Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147766-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211123449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 10:42:00 đến ngày 2021-11-26 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,871,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0307733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061546E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.810.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 9.620.550.000 VND). Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.550.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động. Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình. Đã phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.8m3 (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời vât liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đẩm đất, đầm cát
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu, trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường tiểu học xã Mỹ Trung
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung , địa chỉ: Thôn 2 xã Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung; địa chỉ: xã Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 081.771.7975
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: Số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định; + Đơn vị thẩm định HSTKBVTC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỹ Lộc địa chỉ: QL21A, thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung , địa chỉ: Thôn 2 xã Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung; địa chỉ: xã Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 081.771.7975


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm 2020. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung; địa chỉ: xã Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 081.771.7975
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung; địa chỉ: xã Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 081.771.7975
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong, địa chỉ: số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định; điện thoại liên hệ: 0934.014.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc; địa chỉ: QL21A, thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Dọn dẹp mặt bằng, bơm nước ao, đánh chuyển một số gốc câyHoàn thiện theo HSTK được duyệt1toàn bộ
2Đào móng công trình, đất cấp IHoàn thiện theo HSTK được duyệt5,476100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt340,302100m
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,765100m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 máy bê tông tự hànhHoàn thiện theo HSTK được duyệt29,055m3
6Ván khuôn bê tông lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,389100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hànhHoàn thiện theo HSTK được duyệt122,214m3
8Ván khuôn móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,923100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,931tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,81tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,763tấn
12Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,576m3
13Ván khuôn cổ cộtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,644100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,174tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,546tấn
16Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt63,575m3
17Bê tông giằng móng nhà, bê tông M200, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt10,168m3
18Ván khuôn giằng móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,638100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,224tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,03tấn
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt5,476100m3
22Đắp cát tôn nền móng nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,38100m3
23Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt366,125m2
24Bê tông nền, M150, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hànhHoàn thiện theo HSTK được duyệt36,612m3
25Trát tường cổ móng dày 2cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt87,84m2
26Sơn tường cổ móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt87,84m2
27Đào móng tam cấp, RTN, đường dốc,, tường chắn đất bồn hoa, đất C1Hoàn thiện theo HSTK được duyệt45,0181m3
28Bê tông móng tam cấp, RTN, bồn hoa, M200, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8,02m3
29Xây tường bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt14,619m3
30Xây tường chắn đất bồn hoa, đường dốc bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,186m3
31Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt48,174m2
32Láng granitô bậc tam cấpHoàn thiện theo HSTK được duyệt48,174m2
33Trát granitô gờ mũi bậc bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt97,5m
34Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho bậc tam cấpHoàn thiện theo HSTK được duyệt9,12m
35Trát tường chắn bậc tam cấp, tường chắn đất bồn hoa, tường chắn đường dốc, dày 2 cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt26,59m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt14,016m
37Sơn tường chắn bậc tam cấp, tường chắn đất bồn hoa, tường chắn đường dốc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt26,59m2
38Trát granitô tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,714m2
39Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D(lỗ) = 28mm 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,259m3
40Trát tường RTN, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hoàn thiện theo HSTK được duyệt51,696m2
41Láng đáy RTN, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt24,648m2
42Bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,293m3
43Ván khuôn tấm đan nắp RTN, hố gaHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,206100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp RTNHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,29tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgHoàn thiện theo HSTK được duyệt771 CK
46Đắp cát tông nền đường dốc, độ chặt yêu cầu K=0,95Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,038100m3
47Ni lông chống mất nước xi măngHoàn thiện theo HSTK được duyệt50,207m2
48Bê tông sân trong rãnh thoát nước, đường dốc, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,021m3
49Láng granitô đường dốc cho người khuyết tậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt11,097m2
50Láng sân trong RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt39,11m2
51Cắt chỉ tạo ma sát cho đường dốcHoàn thiện theo HSTK được duyệt1trọngói
52Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 đường dốcHoàn thiện theo HSTK được duyệt127,56kg
53Mua + đắp đất màu bồn hoaHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,29m3
54Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8,656m3
55Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8,656m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,828100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,412tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,89tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,53tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hànhHoàn thiện theo HSTK được duyệt40,382m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,669100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,795tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,803tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,136tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,263tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,532tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,291tấn
68Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hànhHoàn thiện theo HSTK được duyệt116,987m3
69Ván khuôn sàn máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt11,074100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt13,014tấn
71Bê tông lanh tô, ô vằng, thanh chắn nắng, M200, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,857m3
72Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,998100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,073tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,081tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,381tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,441tấn
77Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt81,866m3
78Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt80,024m3
79Xây tường bục giảng tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,401m3
80Xây tường bục giảng tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,401m3
81Xây cột, trụ tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Hoàn thiện theo HSTK được duyệt9,879m3
82Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8,205m3
83Đào móng chân cầu thang, đất C2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4471m3
84Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,089m3
85Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,239m3
86Bê tông câu thang bộ, M250, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,481m3
87Ván khuôn cầu thang thườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,295100m2
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,422tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,157tấn
90Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75, PC30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,999m3
91Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt29,517m2
92Sơn cầu thang bộ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt29,517m2
93Trát lót bậc cầu thang, VXM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt28,885m2
94Láng granitô cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt28,885m2
95Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt48,1m
96Lắp gioăng kính trang trí bậc tam cấp granitôHoàn thiện theo HSTK được duyệt31,08m
97Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt301,8kg
98Trụ thang inox D150Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1trụ
99Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,62m3
100Trát tường chân lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt35,171m2
101Sơn chân tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt35,171m2
102Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1.126,75kg
103Mua + lắp đặt để chụp chân inox ống D76mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt42cái
104Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt124cái
105Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa, hoa sắt inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt367,034kg
106Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện GU)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt45,76m2
107Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện GU)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt53,56m2
108Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở lùa, panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện GU)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,24m2
109Mua + lắp đặt vách kính cố định nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt33,26m2
110Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 500x500mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt753,06m2
111Công tác ốp gạch chân tường nhà, tiết diện gạch ceramic 120x500mm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt39,372m2
112Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt693,411m2
113Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1.180,062m2
114Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt78,04m2
115Trát xà dầm, vữa XM M100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt337,75m2
116Trát trần, vữa XM M100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1.060,014m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt693,411m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt2.655,866m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM M100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt374,38m
120Đắp đấu trang trí trụ cột mặt tiền (tính trọn gói)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt28cái
121Đắt con bọ trang trí trên thanh chắn nắngHoàn thiện theo HSTK được duyệt26cái
122Vét chỉ lõm trụ cột (trọn gói)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt14cái
123Đắp phào góc trần, vữa XM M100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt762,64m
124Quét dung dịch chống thấm sê nô (Quét thêm lên thành 2 bên 20cm)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt104,228m2
125Láng sê nô tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt104,228m2
126Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
127Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16mHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,209100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt7,531100m2
130Xây thu hồi mái bằng gạch bê tông 2 lỗ D=28mm 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt24,068m3
131Trát tường thu hồi mái dày 2cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt280,767m2
132Quét nước xi măng 2 nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt280,767m2
133Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,059m3
134Ván khuôn giằng thu hồiHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,369100m2
135Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hôi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,112tấn
136Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,629tấn
137Sản xuất xà gồ thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,698tấn
138Lắp dựng xà gồ thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,698tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt280,1721m2
140Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,87100m2
141Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 400mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt69,38m
142Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVCHoàn thiện theo HSTK được duyệt2.191cái
143Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
144Lắp đặt các automat 3 pha 150AHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
145Lắp đặt các automat 3 pha 100AHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
146Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeHoàn thiện theo HSTK được duyệt16cái
147Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt16cái
148Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHoàn thiện theo HSTK được duyệt48bộ
149Lắp đặt Máng đèn bục giảng tuýp đơn, L=1.2mHoàn thiện theo HSTK được duyệt12bộ
150Lắp đặt đèn lốp ốp trần tròn 22WHoàn thiện theo HSTK được duyệt16bộ
151Lắp đặt đèn treo tường cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bộ
152Lắp đặt quạt treo tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
153Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt48cái
154Móc quạt trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt48cái
155Hộp nối phân dây PVCHoàn thiện theo HSTK được duyệt13cái
156Lắp đặt công tắc 3 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
157Lắp đặt công tắc 2 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt18cái
158Lắp đặt công tắc 1 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
159Công tắc đảo chiều SINOHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
160Lắp đặt ổ cắm đôiHoàn thiện theo HSTK được duyệt60cái
161Đèn báo điện phía trong các phòngHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
162Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt100m
163Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt120m
164Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt170m
165Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt560m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt80m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt210m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt724m
169ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt724m
170ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt850m
171ống ghen ruột gà D32 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt290m
172Đào rãnh đi dây tiếp địa, đất cấp IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt12,3181m3
173Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9Hoàn thiện theo HSTK được duyệt12,318m3
174Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5mHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cọc
175Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt26,32m
176Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt12m
177Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt50m
178Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt158m
179Kim thu sét loại kim dài 1,2mHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
180Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt190cái
181Mối nối kiểm traHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
182Ống nhựa PVC D21Hoàn thiện theo HSTK được duyệt50m
183Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,744100m
184Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
185Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
186Mua + lắp đặt quả cầu chắn rác inoxHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
187Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2hộp
188Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
189Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt2bộ
B XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng công trình, đất cấp IHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,427100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2.5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp IHoàn thiện theo HSTK được duyệt20,716100m
3Đắp cát đen phủ đầu cọc treHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,315m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,288m3
5Ván khuôn bê tông lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,074100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,038m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,019100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,107tấn
9Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,492m3
10Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,966m3
11Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,772m3
12Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng đỉnh tường bể phốtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,15100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng đỉnh tường bể phốt, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,057tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,138tấn
15Trát + láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11,79m2
16Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,625m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể phốtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,015100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,05tấn
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,161100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,266100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,015100m3
22Ni lông chống mất nước xi măng nền nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt29,788m2
23Bê tông nền, M150, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,979m3
24Đổ bê tông lanh tô,ô văng, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,123m3
25Ván khuôn lanh tô cửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,024100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,009tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,82m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8,008m3
29Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, máy bơm BT tự hànhHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,644m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,149100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,046tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,382tấn
33Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, máy bơm BT tự hànhHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,644m3
34Ván khuôn sàn máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,393100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,266tấn
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngHoàn thiện theo HSTK được duyệt34,114m2
37Láng mái tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt34,114m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt68,028m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt26,587m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt14,94m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt31,815m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHoàn thiện theo HSTK được duyệt141,37m2
43Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt31,461m2
44Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Hoàn thiện theo HSTK được duyệt83,526m2
45Mua + lắp đặt máng nước rửa tay bằng inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,4m
46Mua + lắp đặt vách Compact dày 12mm (Phụ kiện inox 304)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt37,74m2
47Mua + lắp dựng cửa sổ mở hất ra, panô kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GUHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,92m2
48Mua tủ điện vỏ nhựa sinôHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
49Lắp đặt các automat 2 pha 32AHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
50Lắp đặt đèn lốp ốp trần tròn 22WHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
51Lắp đặt công tắc 2 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
52Lắp đặt đèn báo điệnHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt100m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt18m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt20m
56ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt38m
57ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt100m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,5100 m
59Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mmHoàn 1cái
60Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
61Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
62Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
63Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
64Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
65Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
66Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,12100m
68Lắp đặt bể nước Inox 2m3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1bể
69Lắp đặt xí bệtHoàn thiện theo HSTK được duyệt9bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
71Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionxHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
72Lắp đặt gương soiHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
73Lắp đặt vòi rửa inoxHoàn thiện theo HSTK được duyệt11bộ
74Lắp đặt vòi xịt nềnHoàn thiện theo HSTK được duyệt9bộ
75Dây nối nhựa mềm fi 15Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
76Xi phông thoát máng nước rửa tayHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
77Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
78Giá đựng xà phòngHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
79Hộp đựng giấy vệ sinhHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,36100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,12100m
82Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
83Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt10cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt15cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt10cái
88Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt10cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt15cái
90Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt12cái
91Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
92Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
93Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
94Lắp đặt đầu bịt ống D20Hoàn thiện theo HSTK được duyệt10cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,64100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2100m
97Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
98Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
99Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
100Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
101Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
102Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
104Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
105Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
106Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
107Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt10cái
108Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
109Ống kiểm tra D110Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
110Đai giữa ống D32-20Hoàn thiện theo HSTK được duyệt50cái
111Đai giữa ống D110-60Hoàn thiện theo HSTK được duyệt50cái
112Chụp đầu ống thông hơiHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Nạo vét bùn lòng aoHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,65100m3
2Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,65100m3
3Đắp cát san lập mặt, độ chặt Y/C K = 0,9Hoàn thiện theo HSTK được duyệt10,625100m3
4Đào móng tường rào, đất cấp IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,654100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,0m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt22,675100m
6Đắp cát phủ đầu cọcHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,535m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,535m3
8Ván khuôn bê tông lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,12100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt12,405m3
10Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,908m3
11Đắp đất chân tường rào công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,381100m3
12Bê tông giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,571m3
13Ván khuôn giằng tường ràoHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,297100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,23tấn
15Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,586m3
16Xây tường rào bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,097m3
17Xây tường rào bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,392m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hoàn thiện theo HSTK được duyệt207,425m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuHoàn thiện theo HSTK được duyệt207,425m2
20Đắp chi tiết trang trí đầu trụ ràoHoàn thiện theo HSTK được duyệt18trụ
21Mua + lắp đặt gạch hoa rơi kt 300x300mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt34viên
22Đắp cát bù vênh mặt sân, độ chặt Y/C K = 0,95Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,404100m3
23Ni lông lót mặt sân chống mất nước xi măngHoàn thiện theo HSTK được duyệt404,3m2
24Bê tông sân, M200, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt40,43m3
25Cắt khe co giãn mặt sânHoàn thiện theo HSTK được duyệt122,12m
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,05m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan qua mương nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,019100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan qua mương nước, ĐK >10mm Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,079tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHoàn thiện theo HSTK được duyệt11CK
30Rải cấp phối đá dăm mặt đường tạmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,084100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0307733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061546E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.810.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 9.620.550.000 VND). Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.550.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động. Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình. Đã phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.8m3 (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) Đào, xúc1
2 Máy tời điện Tời vât liệu1
3 Máy đầm cóc Đẩm đất, đầm cát1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Cắt gạch, đá2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Cắt, uốn thép2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đầm bê tông2
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Hàn sắt thép2
9 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Khoan, phá2
10 Máy toàn đạc Đo cao độ1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l Trộn vữa2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T Vận chuyển2
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn nối ống nhựa2
15 Máy lu, trọng lượng ≥ 10 tấn Lu nèn1
16 Máy phát điện Phát điện1
17 Máy bơm nước Bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->