Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 10:42:00 đến ngày 2021-11-26 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,871,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0307733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061546E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.810.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 9.620.550.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.550.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động. Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình. Đã phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.8m3 (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vât liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đẩm đất, đầm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, phá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối ống nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu, trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường tiểu học xã Mỹ Trung 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm 2020. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung; địa chỉ: xã Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 081.771.7975 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Trung; địa chỉ: xã Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 081.771.7975 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong, địa chỉ: số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định; điện thoại liên hệ: 0934.014.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc; địa chỉ: QL21A, thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, bơm nước ao, đánh chuyển một số gốc cây | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,476 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 340,302 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,765 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 máy bê tông tự hành | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,055 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,389 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 122,214 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,923 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,931 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,81 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,763 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,576 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,644 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,174 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,546 | tấn |
| 16 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 63,575 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10,168 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,638 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,224 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,03 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,476 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền móng nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,38 | 100m3 |
| 23 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 366,125 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36,612 | m3 |
| 25 | Trát tường cổ móng dày 2cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 87,84 | m2 |
| 26 | Sơn tường cổ móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 87,84 | m2 |
| 27 | Đào móng tam cấp, RTN, đường dốc,, tường chắn đất bồn hoa, đất C1 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,018 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng tam cấp, RTN, bồn hoa, M200, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,02 | m3 |
| 29 | Xây tường bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,619 | m3 |
| 30 | Xây tường chắn đất bồn hoa, đường dốc bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,186 | m3 |
| 31 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48,174 | m2 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48,174 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ mũi bậc bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 97,5 | m |
| 34 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,12 | m |
| 35 | Trát tường chắn bậc tam cấp, tường chắn đất bồn hoa, tường chắn đường dốc, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,59 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,016 | m |
| 37 | Sơn tường chắn bậc tam cấp, tường chắn đất bồn hoa, tường chắn đường dốc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,59 | m2 |
| 38 | Trát granitô tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,714 | m2 |
| 39 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D(lỗ) = 28mm 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,259 | m3 |
| 40 | Trát tường RTN, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 51,696 | m2 |
| 41 | Láng đáy RTN, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24,648 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,293 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan nắp RTN, hố ga | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp RTN | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,29 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 77 | 1 CK |
| 46 | Đắp cát tông nền đường dốc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 47 | Ni lông chống mất nước xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50,207 | m2 |
| 48 | Bê tông sân trong rãnh thoát nước, đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,021 | m3 |
| 49 | Láng granitô đường dốc cho người khuyết tật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,097 | m2 |
| 50 | Láng sân trong RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,11 | m2 |
| 51 | Cắt chỉ tạo ma sát cho đường dốc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | trọngói |
| 52 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 đường dốc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 127,56 | kg |
| 53 | Mua + đắp đất màu bồn hoa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,29 | m3 |
| 54 | Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,656 | m3 |
| 55 | Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,656 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,828 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,412 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,89 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,53 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40,382 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,669 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,795 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,803 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,136 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,263 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,532 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,291 | tấn |
| 68 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 116,987 | m3 |
| 69 | Ván khuôn sàn mái | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,074 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,014 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, ô vằng, thanh chắn nắng, M200, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,857 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,998 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,073 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,081 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,381 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,441 | tấn |
| 77 | Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 81,866 | m3 |
| 78 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 80,024 | m3 |
| 79 | Xây tường bục giảng tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,401 | m3 |
| 80 | Xây tường bục giảng tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,401 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,879 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,205 | m3 |
| 83 | Đào móng chân cầu thang, đất C2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,447 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,089 | m3 |
| 85 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,239 | m3 |
| 86 | Bê tông câu thang bộ, M250, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,481 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cầu thang thường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,295 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,422 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,157 | tấn |
| 90 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75, PC30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,999 | m3 |
| 91 | Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,517 | m2 |
| 92 | Sơn cầu thang bộ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,517 | m2 |
| 93 | Trát lót bậc cầu thang, VXM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 28,885 | m2 |
| 94 | Láng granitô cầu thang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 28,885 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48,1 | m |
| 96 | Lắp gioăng kính trang trí bậc tam cấp granitô | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 31,08 | m |
| 97 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 301,8 | kg |
| 98 | Trụ thang inox D150 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | trụ |
| 99 | Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,62 | m3 |
| 100 | Trát tường chân lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 35,171 | m2 |
| 101 | Sơn chân tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 35,171 | m2 |
| 102 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.126,75 | kg |
| 103 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox ống D76mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 104 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 124 | cái |
| 105 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 367,034 | kg |
| 106 | Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện GU) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,76 | m2 |
| 107 | Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện GU) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 53,56 | m2 |
| 108 | Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở lùa, panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện GU) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 109 | Mua + lắp đặt vách kính cố định nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 33,26 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 500x500mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 753,06 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch chân tường nhà, tiết diện gạch ceramic 120x500mm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,372 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 693,411 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.180,062 | m2 |
| 114 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 78,04 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 337,75 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.060,014 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 693,411 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2.655,866 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 374,38 | m |
| 120 | Đắp đấu trang trí trụ cột mặt tiền (tính trọn gói) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 121 | Đắt con bọ trang trí trên thanh chắn nắng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 122 | Vét chỉ lõm trụ cột (trọn gói) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 123 | Đắp phào góc trần, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 762,64 | m |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (Quét thêm lên thành 2 bên 20cm) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 104,228 | m2 |
| 125 | Láng sê nô tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 104,228 | m2 |
| 126 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,209 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,531 | 100m2 |
| 130 | Xây thu hồi mái bằng gạch bê tông 2 lỗ D=28mm 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24,068 | m3 |
| 131 | Trát tường thu hồi mái dày 2cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 280,767 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 280,767 | m2 |
| 133 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,059 | m3 |
| 134 | Ván khuôn giằng thu hồi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hôi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,112 | tấn |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,629 | tấn |
| 137 | Sản xuất xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,698 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,698 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 280,172 | 1m2 |
| 140 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,87 | 100m2 |
| 141 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 400mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 69,38 | m |
| 142 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2.191 | cái |
| 143 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Máng đèn bục giảng tuýp đơn, L=1.2m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần tròn 22W | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn treo tường cầu thang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt treo tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 154 | Móc quạt trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 155 | Hộp nối phân dây PVC | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Công tắc đảo chiều SINO | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 161 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 164 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 170 | m |
| 165 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 560 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 210 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 724 | m |
| 169 | ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 724 | m |
| 170 | ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 850 | m |
| 171 | ống ghen ruột gà D32 chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 290 | m |
| 172 | Đào rãnh đi dây tiếp địa, đất cấp II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,318 | 1m3 |
| 173 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,318 | m3 |
| 174 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,32 | m |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 177 | Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 178 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 158 | m |
| 179 | Kim thu sét loại kim dài 1,2m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 180 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 190 | cái |
| 181 | Mối nối kiểm tra | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 182 | Ống nhựa PVC D21 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,744 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, ĐK 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, ĐK 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 186 | Mua + lắp đặt quả cầu chắn rác inox | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 188 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| B | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,427 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2.5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20,716 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,315 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,038 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,107 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,492 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,966 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,772 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng đỉnh tường bể phốt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,151 | 00m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng đỉnh tường bể phốt, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,057 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,138 | tấn |
| 15 | Trát + láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,79 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,625 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,161 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,266 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 22 | Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,788 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,979 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô,ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,123 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,009 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,82 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,008 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, máy bơm BT tự hành | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,644 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,046 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,382 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, máy bơm BT tự hành | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,644 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,393 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,266 | tấn |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 34,114 | m2 |
| 37 | Láng mái tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 34,114 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 68,028 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,587 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,94 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 31,815 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 141,37 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 31,461 | m2 |
| 44 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 83,526 | m2 |
| 45 | Mua + lắp đặt máng nước rửa tay bằng inox 304 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,4 | m |
| 46 | Mua + lắp đặt vách Compact dày 12mm (Phụ kiện inox 304) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 37,74 | m2 |
| 47 | Mua + lắp dựng cửa sổ mở hất ra, panô kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GU | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,92 | m2 |
| 48 | Mua tủ điện vỏ nhựa sinô | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần tròn 22W | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn báo điện | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 56 | ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 38 | m |
| 57 | ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mm | Hoàn | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionx | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa inox | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 75 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 76 | Xi phông thoát máng nước rửa tay | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Giá đựng xà phòng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt đầu bịt ống D20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 109 | Ống kiểm tra D110 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Đai giữa ống D32-20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 111 | Đai giữa ống D110-60 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 112 | Chụp đầu ống thông hơi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Nạo vét bùn lòng ao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,65 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,65 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san lập mặt, độ chặt Y/C K = 0,9 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10,625 | 100m3 |
| 4 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,654 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,0m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 22,675 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,535 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,535 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,405 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,908 | m3 |
| 11 | Đắp đất chân tường rào công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,381 | 100m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,571 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường rào | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,23 | tấn |
| 15 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,586 | m3 |
| 16 | Xây tường rào bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,097 | m3 |
| 17 | Xây tường rào bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,392 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 207,425 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 207,425 | m2 |
| 20 | Đắp chi tiết trang trí đầu trụ rào | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18 | trụ |
| 21 | Mua + lắp đặt gạch hoa rơi kt 300x300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 34 | viên |
| 22 | Đắp cát bù vênh mặt sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,404 | 100m3 |
| 23 | Ni lông lót mặt sân chống mất nước xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 404,3 | m2 |
| 24 | Bê tông sân, M200, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40,43 | m3 |
| 25 | Cắt khe co giãn mặt sân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 122,12 | m |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,05 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan qua mương nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan qua mương nước, ĐK >10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,079 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | 1CK |
| 30 | Rải cấp phối đá dăm mặt đường tạm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,084 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0307733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061546E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.810.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 9.620.550.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.550.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động. Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình. Đã phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.8m3 (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | Đào, xúc | 1 |
| 2 | Máy tời điện | Tời vât liệu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đẩm đất, đầm cát | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Cắt gạch, đá | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Cắt, uốn thép | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hàn sắt thép | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Khoan, phá | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc | Đo cao độ | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Trộn vữa | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Vận chuyển | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn nối ống nhựa | 2 |
| 15 | Máy lu, trọng lượng ≥ 10 tấn | Lu nèn | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi