Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148942-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 10:33:00 đến ngày 2021-11-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,654,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 279,813,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi chín triệu tám trăm mười ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7981367556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5962735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.057.971.526 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục PCCC có giá trị 542.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.115.943.052 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.057.971.526 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.115.943.052 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường Mầm non Mẫu Đơn (tại khu quy hoạch Dự án Bệnh viện Bưu điện 3) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết Mục E-CDNT 10.1 (g) chương II đính kèm Thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 279.813.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 3 – Trung tâm hành chính Đà Nẵng, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5 – Trung tâm hành chính Đà Nẵng, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Kết cấu nhà chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng >20m-đất cấp I | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 36,9858 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 137,3317 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, xe bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 238,5098 | m3 |
| 4 | Bê tông ram dốc đá 1x2, M200 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,822 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột TD>0,1m2, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,4021 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,7522 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, xe bơm BT, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 25,0741 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 14,4416 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,6247 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,0309 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,5283 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột (cột vuông, chữ nhật) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8396 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột (cột tròn) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,125 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,0885 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11,4594 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,9838 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,6338 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,1651 | tấn |
| 19 | Đắp cát đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K =0,90 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 19,7937 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16,6104 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20,3753 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (MTCx4) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20,3753 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (MTCx10) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20,3753 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20,0282 | m3 |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40,3757 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, xe bơm BT, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 210,106 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái, xe bơm BT, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 268,7322 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15,3379 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng tường, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 56,2098 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,1024 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,7656 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12,0406 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 27,9148 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,3696 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng tường, lam | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,2568 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,1345 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,9311 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, đường kính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,0483 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, đường kính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30,1907 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, đường kính >18mm, cao | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,1766 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 38,4362 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8555 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,3396 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng, giằng tường, bổ trụ, lam, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,8201 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng, giằng tường, bổ trụ, lam, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,886 | tấn |
| 46 | Thép râu liên kết tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,1479 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 272,2562 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 141,9347 | m3 |
| 3 | Xây bậc cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,2104 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 796,868 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.492,7704 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.386,98 | m2 |
| 7 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 440,1336 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2.612,1792 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2.275,9488 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2.612,1792 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2.275,9488 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4.730,1184 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7.006,0672 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2.612,1792 | m2 |
| 15 | Xoa phẳng mặt tăng cường độ cứng bằng Hadener (sika chapdur hàm lượng 2kg/m2) mái nón | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 282,914 | m2 |
| 16 | Sơn Epoxy mái nón | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 282,914 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm 3 lớp sika membrane hàm lượng 1,5kg/m2 và sika latex hàm lượng 1,25kg/m2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.211,129 | m2 |
| 18 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 123 | cái |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (N1, S1), thêm sika chapdur tăng độ cứng hàm lượng 2kg/m2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 720 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, thêm phụ gia sika latex TH tăng kết dính hàm lượng 1,25x2kg/m2 (S1A) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 134 | m2 |
| 21 | Lát vinyl hèm khóa vân gỗ 180x1220 dày 4mm (N1, S1) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 720 | m2 |
| 22 | Sàn vinyl dán keo vân thảm 600x800 dày 3mm (S1A) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 134 | m2 |
| 23 | Phào chân tường nhựa giả gỗ 80x8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 414,8 | md |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (M1, M4, BC) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 381,0025 | m2 |
| 25 | Nền láng vữa đá mài terrazo dày 20mm (N2, S4, BC, RD, bồn hoa) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 724,116 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (M5, RD, bồn hoa) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 239,1915 | m2 |
| 27 | Quét xi măng nguyên chất (M4, Đ) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 57,6 | m2 |
| 28 | Độn xốp EPS 12kg/m3, dày 200mm (S4) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,9643 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 dày 60, lưới thép fi6 a150 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 48,1415 | m2 |
| 30 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,882 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trượt (S2, S2A) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 260 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường gạch granite 600x120 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16,4628 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trượt (S5, N3) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 328,02 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch men 300x600 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 643,689 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit thang tời | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,6228 | m2 |
| 36 | Lát đá granit chân cửa đi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 14,86 | m2 |
| 37 | Lát gạch bậc cầu thang gạch granite 300x600 vân đá (BT) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 82,9076 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao khung kẽm chìm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.053,5 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao chống ấm, khung nổi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 251,42 | m2 |
| 40 | Trần lam sóng vân gỗ nhân tạo | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 99,4 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 133,07 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 245,605 | m2 |
| 43 | Vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 55,662 | m2 |
| 44 | Cửa chống cháy | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,08 | m2 |
| 45 | Gia công lan can sắt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,02 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 226,374 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 234,0128 | 1m2 |
| 48 | Gia công lan can tay vịn inox | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0299 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can tay vịn inox | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,8128 | m2 |
| 50 | Gia công la sắt 50x50x5 đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0072 | tấn |
| 51 | Tấm compact HPL dày 12mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,64 | m2 |
| 52 | Khung đế inox 40x40 đỡ lavabo | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,3444 | tấn |
| 53 | Lát đá granite bệ lavabo | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21,48 | m2 |
| 54 | Lát đá granite bệ rửa và bệ bếp | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15,541 | m2 |
| 55 | Khung inox ô mái kính màu 25x50 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0243 | tấn |
| 56 | Kính an toàn 8,38 mm sơn màu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,42 | m2 |
| 57 | Nắp đậy inox có khóa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 58 | Thang lên mái (bậc thép D20 chân chẻ đuôi cá chôn sẵn trong tường) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,025 | tấn |
| 59 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 159,1981 | m3 |
| 60 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,9043 | tấn |
| 61 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 78,8966 | 10m2 |
| 62 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,6667 | 10m2 |
| 63 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 37,2997 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30,1134 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,442 | 100m2 |
| 66 | Chữ inox "TRƯỜNG MẦM NON" cao 300mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12 | chữ |
| 67 | Chữ inox "MẪU ĐƠN" cao 500mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | chữ |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống điện | |||
| 1 | Aptomat MCCB-4P-250A-36kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-4P-125A-36kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-4P-100A-36kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-3P-32A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-2P-50A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-2P-32A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-2P-25A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Rơ le bảo vệ quá dòng +chạm đất | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Vôn kế 0-450V ,cấp chính xác 2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Ampe kế thang đo 250A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 13 | Biến dòng điện 250/5A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 14 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (đỏ ,vàng,xanh) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 15 | Cầu chì hạ thế 220V-5A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 16 | Vỏ tủ: 800x 600 x250 (Cao x rộng x sâu) tôn dầy: 1.5mm,sơn tĩnh điện, có khóa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 17 | Aptomat MCCB-4P-100A-36kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-2P-63A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB-2P-50A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-2P-32A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-2P-25A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 23 | Vỏ tủ: 800x 600 x250 (Cao x rộng x sâu) tôn dầy: 1.5mm,sơn tĩnh điện, có khóa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 24 | Aptomat MCCB-4P-125A-36kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-3P-63A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB-2P-63A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 27 | Aptomat MCB-2P-32A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB-2P-25A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 30 | Vỏ tủ: 800x 600 x250 (Cao x rộng x sâu) tôn dầy: 1.5mm,sơn tĩnh điện, có khóa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 31 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 12 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 32 | Aptomat MCB-2P-50A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 33 | Aptomat MCB-2P-20A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 34 | Aptomat MCB-1P-20A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 35 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 36 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 8 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bảng |
| 37 | Aptomat MCB-2P-50A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB-2P-20A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 39 | Aptomat MCB-1P-20A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 12 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | bảng |
| 42 | Aptomat MCB-2P-63A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 43 | Aptomat MCB-2P-20A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 44 | Aptomat MCB-1P-20A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 45 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 46 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 4 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | bảng |
| 47 | Aptomat MCB-2P-25A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 48 | Aptomat MCB-1P-16A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 49 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 50 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 6 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bảng |
| 51 | Aptomat MCB-2P-25A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCB-2P-20A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB-1P-16A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 8 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | Bảng |
| 56 | Aptomat MCB-2P-32A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-2P-16A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 58 | Aptomat MCB-1P-16A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 59 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 12 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bảng |
| 61 | Aptomat MCB-2P-63A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 62 | Aptomat MCB-2P-20A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 63 | Aptomat MCB-1P-20A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 64 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 65 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 12 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bảng |
| 66 | Aptomat MCB-2P-63A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCB-2P-20A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 68 | Aptomat MCB-1P-20A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 69 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 70 | Aptomat MCB-3P-63A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCB-3P-32A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB-3P-16A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 73 | Aptomat MCB-2P-20A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 74 | Aptomat MCB-1P-20A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 76 | Vỏ tủ: 800x 600 x250 (Cao x rộng x sâu) tôn dầy: 1.5mm,sơn tĩnh điện, có khóa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 77 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| 78 | CU/XLPE/PVC (3Cx35.0+1Cx25.0)mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 79 | CU/XLPE/PVC (3Cx25.0+1Cx16.0)mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 80 | CU/XLPE/PVC (4Cx16.0)mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 81 | CU/XLPE/PVC (4Cx6.0) mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26 | m |
| 82 | CXV/FR (3Cx35+1Cx16)mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11 | m |
| 83 | CV/FR (1x4)mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 84 | Cu/PVC (1x16)mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 27 | m |
| 85 | Cu/PVC (1x10)mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.260 | m |
| 86 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 236 | m |
| 87 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.600 | m |
| 88 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.500 | m |
| 89 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4.000 | m |
| 90 | Máng điện 200x50x1.0 mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 91 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 đi chìm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11 | m |
| 92 | Ống PVC chống cháy D32 đi chìm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 480 | m |
| 93 | Ống PVC chống cháy D25 đi chìm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 78 | m |
| 94 | Ống PVC chống cháy D20 đi nổi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 95 | Ống PVC chống cháy D20 đi chìm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.000 | m |
| 96 | Ống PVC chống cháy D16 đi chìm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2.800 | m |
| 97 | Ống ruột gà D16 đi nổi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.200 | m |
| 98 | Mặt nạ che 1 lỗ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 99 | Mặt nạ che 2 lỗ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 100 | Mặt nạ che 3 lỗ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 101 | Công tắc 1 chiều 220V/10A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 114 | cái |
| 102 | Công tắc 2 chiều 220V/10A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 103 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A + mặt nạ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 127 | cái |
| 104 | Đèn tuýp led đơn 1.2m, 1x 18w | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 34 | bộ |
| 105 | Đèn led dowlight âm trần 16w, D155 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 106 | Đèn led dowlight âm trần 12w, D110 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 294 | bộ |
| 107 | Đèn led dowlight âm trần 7w, D90 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 105 | bộ |
| 108 | Đèn led tròn ốp trần 24w, D300 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 90 | bộ |
| 109 | Quạt gắn trần sải cánh 1.4m + hộp số | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 72 | cái |
| 110 | Hộp chia ngã D20 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 160 | hộp |
| 111 | Hộp nối dây 110x110x50 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 112 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L = 2.4m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cọc |
| 113 | Dây đông trần S=16mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 114 | Đào đất | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | m3 |
| 115 | Đắp đất | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | m3 |
| 116 | Lỗ khoan sâu D100, L=12m, bằng phương pháp khoan giếng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | lỗ |
| 117 | Hộp kiểm tra điện trở (xem chi tiết) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 118 | Măng sông đồng nối tiếp địa D16 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 119 | Ống PVC D42 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| E | Hạng mục 5: Điều hòa Không khí | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn trần, Q=100m3/h | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 31 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường, Q=100m3/h | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng , đường kính ống 6,4m dày 0,8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng , đường kính ống 12,7m dày 0,8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cách nhiệt ống đồng đường kính 6,4mm dày 13mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cách nhiệt ống đồng đường kính 12,7mm dày 13mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | 100m |
| 7 | Bạc hàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | kg |
| 8 | simili quấn ống | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 300 | kg |
| 9 | Gas R410A nạp bổ sung | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | kg |
| 10 | Giá treo ống | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 585 | bộ |
| 11 | Vật tư phụ kiện đi kèm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | lô |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống cách nhiệt nước ngưng đường kính 21mm, dày 10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống cách nhiệt nước ngưng đường kính 27mm, dày 10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống cách nhiệt nước ngưng đường kính 34mm, dày 10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 18 | Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 50 | m2 |
| 19 | Ống gió mềm đường kính 100mm không cách nhiệt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,55 | 100m |
| 20 | Cáp điện nguồn dàn nóng Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+E2.5mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 21 | Cáp điện nguồn dàn nóng Cu/PVC 2x1Cx4mm2+E4.0mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 520 | m |
| 22 | Cáp điện nguồn dàn lạnh Cu/PVC 3x1Cx1.5mm2+E.1.5mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống mềm luồn dây điện PVC đường kính 20mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC đường kính 20mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,8 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt van 1 chiều D49mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt luppe đường kính 49mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Lắp van khóa, đường kính 49mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 49mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,79 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện bơm nước sinh hoạt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính =25mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn chuyển HDPE, đường kính 32/25mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Hộp đồng hồ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co 90 nhựa HDPE, đường kính 32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê 90 nhựa HDPE, đường kính 32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài đường kính 32-2mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co thép TK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa tay | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 32/25mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| 26 | Rắc co D25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 78 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 125 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PPR ren trong đường kính =20mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 95 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn chuyển D25/20 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,675 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê giảm D25/20 PPR nối bằng phương pháp hàn, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 36 | Lắp tự động đường kính 40mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa PVC D49 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 40 | Nối thẳng ren trong PVC D49mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 41 | Rắc co PVC d=49mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy bơm bình tích áp | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 43 | Lắp đặt Co PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 71 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn chuyển PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn chuyển PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn chuyển PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê giảm PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê giảm PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê giảm PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 90 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,775 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,11 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,96 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,73 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,38 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 90mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,96 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,14 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,412 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Co nhựa PVC, đường kính 42mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 70 | Chóp thông hơi D60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 62 | cái |
| 77 | Lắp đặt Côn chuyển nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60/42mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 62 | cái |
| 78 | Lắp đặt con thỏ P đường kính 60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 43 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 43 | cái |
| 80 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 78 | cái |
| 81 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 83 | Nối thẳng ren ngoài d=42 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 62 | cái |
| 84 | Nối thẳng ren trong d=42 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 62 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,372 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,72 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 95 | cái |
| 91 | Lắp đặtY chuyển bậc nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt Côn chuyển nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60/42mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt con thỏ P đường kính 60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 128 | cái |
| 97 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Côn chuyển nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/60mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,46 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PV, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,55 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168/114mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 95 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 106 | Lắp đặt bồn nước mái 6m3 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 39 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 43 | cái |
| 112 | Lắp đặt lavabo | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 56 | bộ |
| 113 | Chậu rửa nhà bếp inox 2 ngăn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bình nước nóng cục bộ 30l | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van điện từ đường kính 42mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt van điện từ đường kính 34mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 118 | Hộp nhựa đựng van 0610 1G2G-AEP | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm 40*60*20 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt aptomat 30A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt CB 30A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt béc phun (4A, 8A, 10A) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 67 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,7 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | 100m |
| 125 | Bộ lọc đĩa 34mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống LDPE 20mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100m |
| 127 | Béc tưới S2000 bù áp | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Béc tưới 8 tia | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 10A + chân đế cho trung tâm báo cháy | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu dò khói quan kèm đế | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy thường 24VDC | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,2 | 5 đèn |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,0mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 830 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D16+ phụ kiện | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn đi chìm HDPE D30/40n | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 15 | Hộp nối kỹ thuật | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | hộp |
| 16 | Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhà | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 27 | m³ |
| 17 | Đắp đất đường ống, nền đường bằng thủ công | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26,9246 | m³ |
| 18 | Cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) CU/XLPE/PVC | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| 19 | Tủ điều khiển 03 máy bơm tự động (Vỏ tủ VN, linh kiện LS) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng xuống 68 độ C | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,7 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng lên 68 độ C | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | 10 đầu |
| 22 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | bình |
| 23 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | bình |
| 24 | Bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 25 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (600x500x200)mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | tủ |
| 26 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, L = 20 m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 27 | Lăng phun chữa cháy D13 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính 50mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 02 cửa D65 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 02 cửa D65 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Tủ đựng phương tiên CNCH trọn bộ: búa, kìm cộng lực,.. | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 33 | Tủ đựng phương tiên chữa cháy ngoài nhà (650x550x200) mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 34 | 2 cuộn vòi chữa cháy D65 loại 16bar, L = 20m + 2 lăng phun chữa cháy D65 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,9 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, dày 2,6mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,74 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm, dày 2,6mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm, dày 2,5mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm, dày 2,3mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm, dày 2,3mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,8 | 100m |
| 41 | Luppe đường kính 100mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 42 | Luppe đường kính 32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc mặt bích đường kính 100mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc đường kính 32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung đường kính 100mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 47 | Van 1 chiều kiểu bướm DN100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 48 | Van 1 chiều DN32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Van chặn kiểu bướm DN100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 50 | Van chặn kiểu bướm DN80 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 51 | Van chặn DN32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 52 | Van chặn DN25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 55 | Van báo động DN100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van an toàn DN50 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 57 | Bình tích áp 100l | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bình |
| 58 | Lắp đặt Rơle áp lực | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20kg/m2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 60 | Sơn chị thị đường ống | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 60 | kg |
| 61 | Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhà | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 43,8 | m³ |
| 62 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, nền đường bằng thủ công | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 43,1123 | m³ |
| 63 | Quấn màng PE cho phần ống DN100 đi âm ngoài nhà | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 95 | m |
| 64 | Cáp đồng thoát sét nhiều sợi M = 50mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 65 | Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D60 cao 5m + phụ kiện (chân đế, bách neo, bulon, dây néo, tăng đơ ) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 66 | Cọc mạ đồng Fi14.2 , L = 2.4m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | cọc |
| 67 | Khoang giếng thả cọc tiếp đất | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | Giếng |
| 68 | Ống nhựa luồn dây thoát sét D25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,67 | 100m |
| 69 | Hộp kiểm tra điện trở | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 70 | Đo kiểm định cấp Giấy phép an toàn chống sét (do đơn vị có chức năng kiểm định cấp) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | lần |
| 71 | Lắp đặt Co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co ren đường kính 40mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co ren đường kính 32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co ren đường kính 25mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 130 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê ren đường kính 40/15mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê ren đường kính 40/25mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê ren đường kính 32/15mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê ren đường kính 32/25mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê ren đường kính 25mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê ren đường kính 25/15mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 35 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu Hàn, đường kính 100/80mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu ren đường kính 40/32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu ren đường kính 32/25mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 45 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu ren đường kính 25/15mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 125 | cái |
| H | Hạng mục 8: Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 22 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ ổ cắm mạng cat6 đôi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 22 | Bộ |
| 3 | Đế âm cho mặt đơn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 44 | cái |
| 4 | Cáp mạng APTEK CAT.6 UTP 305m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2.700 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 80/105 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính 20mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính 32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 450 | m |
| 8 | Trunking 200x200 dày 1mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| I | Hạng mục 9: Cổng chính + Nhà bảo vệ, tường rào, Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,7656 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,014 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,6076 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,4248 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1287 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,4955 | tấn |
| 7 | Xây giằng móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,02 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,6191 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,6081 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2587 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0424 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,167 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,068 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2995 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2582 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,4578 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,638 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,074 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0825 | tấn |
| 20 | Bê tông nền nhà bảo vệ M100 đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,399 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 9,5x13,5x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,19 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15,878 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 32,075 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,6 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 32,1 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,21 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 32,1 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,21 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 53,553 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 59,763 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 32,1 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm 3 lớp sika membrane hàm lượng 1,5kg/m2 và sika latex hàm lượng 1,25kg/m2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,59 | m2 |
| 33 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,67 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trượt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,78 | m2 |
| 36 | Lát đá granit chân cửa đi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,68 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,65 | m2 |
| 39 | Đèn led tuýp đơn 0,6m 10w | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 40 | Tủ điện âm tường chứa 4 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 41 | MCB 1P-32A-4,5KA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P-10A-4,5KA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 43 | Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 1 chiều | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 44 | Công tắc 1 chiều | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 45 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 46 | Dây 1,5mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 18 | m |
| 47 | Dây 2,5mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 48 | Ống SP D16 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9 | m |
| 49 | Ống SP D20 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | m |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,4243 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,8329 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,2572 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,0917 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2435 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8409 | tấn |
| 56 | Xây giằng móng tường rào bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20,0688 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1948 | 100m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 100,344 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 100,344 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 14 | m2 |
| 61 | Gia công cột thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,3351 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,3351 | tấn |
| 63 | Bu lông fi14-M12 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 220 | cái |
| 64 | Lưới thép hàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 302,7 | m2 |
| 65 | Cửa cổng chính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26,5 | m2 |
| 66 | Cửa cổng phụ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,5 | m2 |
| 67 | Bê tông bệ đỡ M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,297 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bệ đỡ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0306 | 100m2 |
| 69 | Thép bệ đỡ đk | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0085 | tấn |
| 70 | Thép bệ đỡ đk | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0575 | tấn |
| 71 | Bu lông fi18 M16 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 72 | Gia công cột thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2861 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cột thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2861 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1386 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1386 | tấn |
| 76 | Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,5296 | 100m2 |
| 77 | Ke chống bão | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 318 | cái |
| 78 | Đèn led tuýp đơn 1,2m 18W | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 79 | Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 1 chiều | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 80 | Công tắc 1 chiều | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 81 | Dây 1,5mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 36 | m |
| 82 | Ống SP D16 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 18 | m |
| J | Hạng mục 10: Sân nội bộ, cây xanh, sân vườn | |||
| 1 | Lát sân bằng tấm bê tông phủ granito màu vàng KT: 300x600x30 mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 300 | m2 |
| 2 | Rải lớp nilong chống thấm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,85, dày 100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch lục giác KT 200x200x60 mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 176 | m2 |
| 6 | Rải lớp nilong chống thấm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,76 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17,6 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, dày 100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,176 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, dày 150 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12,3 | m3 |
| 10 | Rải lớp nilong chống thấm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,82 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, dày 100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,082 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đôn tạo đồi tại vị trí sân chơi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13,4 | m3 |
| 13 | Bê tông thành bồn hoa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,0648 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bồn hoa, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1675 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,85 | m3 |
| 16 | Trát granitô bệ ngồi, vữa XM cát mịn M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 45,6 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,351 | m3 |
| 18 | Bó bồn đá Granit trắng cắt phẳng vát cạnh 1000x100x100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 211,7 | m |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, gạch 5,5x9x19, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,764 | m3 |
| 20 | Trát tường thành bó bồn dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 24,4056 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,5449 | m3 |
| 22 | Lát đá mặt bệ ngồi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 18,52 | m2 |
| 23 | Đắp đất màu trồng cây | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 179,65 | m3 |
| 24 | Trồng cây Lộc Vừng cao 2-3m, ĐK thân 7-8 cm (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | cây |
| 25 | Trồng cây OSAKA ĐỎ cao 3-4m, ĐK thân 7-8 cm (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cây |
| 26 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến (OSAKA VÀNG ), ĐK thân cây 7-8 cm (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cây |
| 27 | Trồng cây Bằng Lăng cao 3-4m, ĐK thân 9-12 cm (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cây |
| 28 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao 5-6 m, ĐK thân 16-18 cm (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cây |
| 29 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao 3-4 m, ĐK thân 10-12 cm (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 25 | cây |
| 30 | Trồng cây chuối cảnh cao 2,5 m (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | 0.0 |
| 31 | Trồng cây Trúc Cần Câu 3 cây/bụi; 5 bụi /m (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 24 | cây |
| 32 | Trồng cỏ lá gừng (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,687 | 100m2 |
| 33 | Trồng cỏ lông heo (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,772 | 100m2 |
| 34 | Trồng cây Trâm Ổi cao 400 (16 cây/m2; 9 bụi/m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 29,8 | m2 |
| 35 | Trồng cây Kim Đồng Vàng cao 400 (16 cây/m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 33,2 | m2 |
| 36 | Trồng cây Dâm Bụt cao 500 (16 cây/m2; 9 bụi/m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,4 | m2 |
| 37 | Trồng cây Chiều Tím cao 500 (16 cây/m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,4 | m2 |
| 38 | Trồng cây Dừa Cạn cao 500 (16 cây/m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11,8 | m2 |
| 39 | Cây Mỏ Két cao 500 (16 cây/ m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 43,4 | m2 |
| 40 | Cây Hoa Cánh Bướm (16 cây/ m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13,4 | m2 |
| 41 | Cây Nguyệt Quế cao 500 (16 cây/ m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12,2 | m2 |
| 42 | Cây Bạch Trinh Biển cao 500 (16 cây/ m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13,5 | m2 |
| 43 | Cây Lan Ý cao 500 (16 cây/ m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,8 | m2 |
| 44 | Cây Lan Rẻ Quạt cao 500 (16 cây/ m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 32,7 | m2 |
| 45 | Cây Cúc Tần trồng khoảng cách 300mm/bụi (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 175,5 | M |
| K | Hạng mục 11: Điện tổng thể ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED cao áp - 1000 W, bao gồm trụ đèn cao 6m và phụ kiện kèm theo | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,7815 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất mương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,672 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,456 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,5138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng trụ đèn và hố ga, ván khuôn thép | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2678 | 100m2 |
| 7 | Đệm cát hố ga điện | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,588 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,019 | tấn |
| 9 | Bulong M24x750 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CXV/DATA 1Cx120mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CXV/DATA 1Cx70mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 2Cx6mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CV 1Cx6mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2Cx2.5)mm2 +E2.5 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2Cx2.5)mm2 +E2.5 dây lên đèn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , ĐK 130/100mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , ĐK 50/40 mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,3 | 100 m |
| 18 | Cọc Tiếp địa thép mạ kẽm L63x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 14,6 | kg |
| 19 | Boulon M12x30 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí 4 bóng, bảng điện cửa cột, hệ tiếp địa (bao gồm cần đèn đúc bằng gang và phụ kiện kèm theo) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| L | Hạng mục 12: Bể nước ngầm, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,703 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,4877 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16,229 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,0705 | m³ |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13,8649 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,7455 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 32,368 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 44,114 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8234 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,9335 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,419 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0517 | 100m² |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 76,97 | m² |
| 14 | Láng tường trong dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 90,9 | m² |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 108,42 | m² |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 181,014 | m² |
| 17 | Quét lớp hồ dầu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 181,014 | m² |
| 18 | Quét 2 lớp sikatop seal 109 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 181,014 | m² |
| 19 | Tấm water bar thi công mạch dừng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 56,8 | m |
| 20 | Lắp đặt leo bằng ống inox D=48mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,141 | 100m |
| 21 | Lắp đặt thanh inox D=18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt nắp đan bê tông trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,3747 | 100m³ |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2464 | 100m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,062 | m³ |
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,312 | m³ |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1622 | m³ |
| 28 | Bê tông giằng thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,957 | m³ |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 29,72 | m² |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 23,86 | m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0814 | 100m² |
| 32 | Thép V50x50x5 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 197,184 | kg |
| 33 | Tấm đan thu nước mưa KT: 1000x300x35 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 27 | tấm |
| 34 | Lắp đặt tấm đan thu nước mưa KT: 1000x300x35 trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 27 | cấu kiện |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1341 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,14 | 100m |
| 37 | Lắp cấu kiện tấm đan bê tông | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7981367556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5962735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.057.971.526 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục PCCC có giá trị 542.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.115.943.052 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.057.971.526 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.115.943.052 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 2 | Cần cẩu 6 tấn | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn 5Kw | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 7 | Máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 10 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 12 | Máy trộn 150 lít | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 14 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 15 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 17 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi