Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của BIDV và chi phí tại Chi nhánh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 10:58:00 đến ngày 2021-11-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,668,937,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình, giá trị hợp đồng ≥ 1.168.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.168.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học).+ Đáp ứng là Chỉ huy trường công trường từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP hoặc có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát xây dựng, hoàn thiện công trình dân dụng.- Đã từng là Chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học với chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc, (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng là cán bộ kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tối thiểu có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá: Công suất ≥ 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn: Công suất ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay: Công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, sửa chữa Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Chi nhánh Điện Biên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của BIDV và chi phí tại Chi nhánh Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động có lĩnh vực thi công xây dựng hoặc hoàn thiện công trình dân dụng (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT). Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu. - Trường hợp thuê thiết bị: có Hợp đồng thuê, hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra giám sát - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 1.157,326 | m2 |
| 2 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 17,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 17,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 17,36 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 1.157,326 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 208,1 | m |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 1.157,326 | m2 |
| 8 | ốp gờ chỉ ngoài nhà gạch inax | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 208,1 | m |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 16,08 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN SAU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 603 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 60,3 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 24,12 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 78,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 0,241 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 0,241 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 78,39 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 78,39 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 60,3 | m3 |
| 10 | Lát nền sân đá Thanh Hoá 300x300x50 | Theo mô tả ký thuật tại chương V | 603 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình, giá trị hợp đồng ≥ 1.168.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.168.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học).+ Đáp ứng là Chỉ huy trường công trường từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP hoặc có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát xây dựng, hoàn thiện công trình dân dụng.- Đã từng là Chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học với chuyên ngành phù hợp. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc, (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng là cán bộ kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tối thiểu có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 80 lít | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá: Công suất ≥ 1,7 Kw | Công suất ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn: Công suất ≥ 1 kW | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay: Công suất ≥ 1,5 kW | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi