Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa khu nhà lưới và hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104633-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa khu nhà lưới và hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20211104291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 10:56:00 đến ngày 2021-11-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,906,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,4 tỷ đồng (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ( 2,8 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao y bản chính chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Di truyền Nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa khu nhà lưới và hàng rào
Dự án: Nâng cao năng lực sản xuất nông nghiệp và sức cạnh tranh của nông sản Việt Nam trong thời kỳ cách mạng công nghiệp 4.0’’, (Bí số : DA15-4.0/2019), giai đoạn 2020-2024
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại đầu tư và xây dựng Chu Hiếu - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế dự án Quốc tế - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển nông thôn


- Bên mời thầu: Viện Di truyền Nông nghiệp , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Xuân Hội Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ (L=90m)
1Phá dỡ móng gạch tường ràoMô tá kỹ thuật tại chương V38,88m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V39,6m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V78,48m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V78,48m3
B XÂY MỚI TƯỜNG RÀO L=260M
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V234m3
2Đắp hoàn trả móng bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V189,842m3
3Đắp đất móng bằng đầm cócMô tá kỹ thuật tại chương V1,8984100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V44,158m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,4416100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V18,256m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V20,182m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,8753tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,4001tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường ràoMô tá kỹ thuật tại chương V3,108100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V5,712m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V13,09m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tá kỹ thuật tại chương V1,19100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3241tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,2553tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V23,562m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V11,4m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tá kỹ thuật tại chương V1,04100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,177tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,3853tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V26,18m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V36,652m3
23Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V218,88m2
24Trát cạnh tường ràoMô tá kỹ thuật tại chương V987,32m
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V858,604m2
26Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V1.186,0892m2
27Gia công lắp đặt thanh sắt bảo vệMô tá kỹ thuật tại chương V410,8kg
28Dây thép gai bảo vệMô tá kỹ thuật tại chương V260m
29Sơn sắt thép chống rỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V16,328m2
C CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LƯỚI
D PHẦN PHÁ DỠ (08 NHÀ)
1Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoàiMô tá kỹ thuật tại chương V411,152m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V411,152m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V411,152m3
4Tháo dỡ khung lưới chống côn trùngMô tá kỹ thuật tại chương V750m2
5Tháo dỡ và thay mới màng nilon che máiMô tá kỹ thuật tại chương V2.357,6832m2
E PHẦN CẢI TẠO (08 NHÀ)
1Thay mới lưới bị hỏngMô tá kỹ thuật tại chương V1.351,664m2
2Thay thế nẹp bị hỏngMô tá kỹ thuật tại chương V3.458,272m
3Đánh rỉ kết cấu thépMô tá kỹ thuật tại chương V450m2
4Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V450m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V388,752m2
6Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V388,752m2
7Tháo dỡ máng nước cũ và thay máng nước mới rộng 50cmMô tá kỹ thuật tại chương V194,4m
8Vận chuyển vật tư lưới, nilon, nẹp... đến công trườngMô tá kỹ thuật tại chương V1toàn bộ
9Thay thế cửa D1.Mô tá kỹ thuật tại chương V83,52bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,4 tỷ đồng (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ( 2,8 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp42
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao y bản chính chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy đầm cóc Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
4 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy trộn bê tông 250l Theo yêu cầu kỹ thuật1
6 Máy trộn vữa 80l Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->