Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147673-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn chi sự nghiệp hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 11:16:00 đến ngày 2021-12-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,564,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,130,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,6 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 79,2 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công thảm bê tông nhựa trên móng CPĐD và hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 39,6 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN+CPĐD ≥ 17,5 tỷ đồng, và giá trị hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 2,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2016 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 39,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.(Cụ thể theo Chương III đính kèm theo E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥79.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cào bóc mặt đường (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7 T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy lu rung cấp phối đá dăm ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải BTN 130-140CV (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép 8 - 10T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu rung bánh thép 10 - 12T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu bánh lốp ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy san ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu 6 - 25T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun sơn tự hành (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Xử lý chống ngập đảm bảo giao thông, hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km2042 - Km2043, Km2053+200 - Km2053+500 (P), Km2057 - Km2057+440; Sửa chữa mặt đường đoạn Km2043-Km2047+660, Km2051+143 - Km2052+445; Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km2048+900-Km2049 (T), Km2054+100-Km2054+400 (T), Km2055+070-Km2055+900 (P), Quốc lộ 1, tỉnh Vĩnh Long 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn chi sự nghiệp hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1) (i) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương); (ii) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT và Văn bản số 3065/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 26/6/2014 của Tổng cục ĐBVN; (iii) Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. (iv) Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; (v) Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; (2) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc/bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 30.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. (3) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). (4) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu. (5) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 25 E-CDNT của Bên mời thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. (6) Trường hợp nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và được thông báo thương thảo ký hợp đồng: Nhà thầu phải chấp nhận điều khoản thanh toán hợp đồng theo tiến độ kế hoạch vốn bố trí hàng năm của Bộ GTVT, Tổng cục ĐBVN cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.37594939 - Fax: 028.37594938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Huyện Long Hồ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường và tường chắn K95 (phần nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,677 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (Phần mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,286 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, TC 0,5kg/m2 (Phần mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,286 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm (Phần mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,286 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám, TC 1,0kg/m2 (Phần mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,286 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bê tông nhựa C19 (Phần mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1(Dmax=25) dày 18cm (Phần mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,093 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (Phần mặt đường) | 71,354 | 100m3 | |
| 9 | Cày xọc mặt đường cũ (Phần mặt đường) | 186,286 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (Phần nút giao - Kết cấu áo đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,519 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, TC 0,5kg/m2 (Phần nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,519 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm (Phần nút giao - Kết cấu áo đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,519 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương CSS-1h thấm bám, TC 1,0kg/m2 (Phần nút giao - Kết cấu áo đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,519 | 100m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1(Dmax=25) dày 18cm (Phần nút giao - Kết cấu áo đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,931 | 100m3 |
| 15 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (Phần nút giao - Kết cấu áo đường) | 34,261 | 100m3 | |
| 16 | Cày xọc mặt đường cũ (Phần nút giao - Kết cấu áo đường) | 110,519 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm (đường giao dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,382 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhũ tương CSS-1h thấm bám, TC 1,0kg/m2 (đường giao dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,382 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (đường giao dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 20 | Cày xọc mặt đường cũ (đường giao dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,382 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xi măng đá 1x2 20Mpa (Lề gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,668 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa (Lề gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,848 | m3 |
| 23 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (Lề gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,227 | 100m3 |
| 24 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 20Mpa (Phần dải phân cách, bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,449 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 1x2 12Mpa (Phần dải phân cách, bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,322 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng cần cẩu (Phần dải phân cách, bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.237 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ bê tông nối rãnh (Nâng rãnh dọc thoát nước hình chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m3 |
| 28 | Bê tông rãnh BTCT đá 1x2 20Mpa đổ tại chỗ (Nâng rãnh dọc thoát nước hình chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,291 | m3 |
| 29 | Cốt thép rãnh BTCT đổ tại chổ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,688 | tấn |
| 30 | Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Tấm đan BTCT loại 1 (qua nhà dân)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,48 | m3 |
| 31 | Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,687 | tấn |
| 32 | Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Tấm đan BTCT loại 1 (qua nhà dân)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | cấu kiện |
| 33 | Bê tông mối nối 2 tấm đá 1x2 20Mpa (Tấm đan BTCT loại 1 (qua nhà dân)) | 5,32 | m3 | |
| 34 | Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Tấm đan BTCT loại 2 (chịu lực)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m3 |
| 35 | Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 36 | Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 37 | Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Tấm đan BTCT loại 2 (chịu lực)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 20Mpa (Bó vỉa hàm ếch (đúc sẵn)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 39 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 40 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn (Bó vỉa hàm ếch (đúc sẵn)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 41 | Gia công và lắp đặt lưới chắn rác (Lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 42 | Phá dỡ bê tông nối cổ (Nâng cổ hố ga hiện hữu (đổ tại chỗ)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 43 | Bê tông giếng thu đổ tại chổ đá 1x2 20Mpa (Nâng cổ hố ga hiện hữu (đổ tại chỗ)) | 15,344 | m3 | |
| 44 | Khoan bê tông cấy thép (lỗ khoan D12mm, 10cm/1 lỗ) (Nâng cổ hố ga hiện hữu (đổ tại chỗ)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715 | lỗ |
| 45 | Vữa xi măng đệm 8Mpa (Nâng cổ hố ga hiện hữu (đổ tại chỗ)) | 0,035 | m3 | |
| 46 | Cốt thép giếng thu đổ tại chổ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | tấn |
| 47 | Bê tông khuôn giếng BTCT làm mới đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Khuôn giếng làm mới (đúc sẵn)) | 5,95 | m3 | |
| 48 | Cốt thép khuôn giếng BTCT làm mới đúc sẵn, D | 0,215 | tấn | |
| 49 | Cốt thép khuôn giếng BTCT làm mới đúc sẵn, D | 0,828 | tấn | |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt kết cấu thép bo góc khuôn giếng BTCT (Khuôn giếng làm mới (đúc sẵn)) | 0,5 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt khuôn giếng BTCT đúc sẵn (Khuôn giếng làm mới (đúc sẵn)) | 35 | cấu kiện | |
| 52 | Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Nắp đan giếng làm mới (đúc sẵn)) | 1,75 | m3 | |
| 53 | Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D | 0,255 | tấn | |
| 54 | Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D | 0,029 | tấn | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt thép tấm bo góc nắp đan (Nắp đan giếng làm mới (đúc sẵn)) | 0,383 | tấn | |
| 56 | Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Nắp đan giếng làm mới (đúc sẵn)) | 35 | cấu kiện | |
| 57 | Khoan bê tông cấy thép (lỗ khoan D12mm, 10cm/1 lỗ) (Thân rãnh (đổ tại chỗ)) | 210 | lỗ | |
| 58 | Vữa xi măng đệm 8Mpa (Thân rãnh (đổ tại chỗ)) | 0,0029 | m3 | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114 (Thân rãnh (đổ tại chỗ)) | 0,513 | 100m | |
| 60 | Bê tông rãnh BTCT đá 1x2 20Mpa đổ tại chỗ (Thân rãnh (đổ tại chỗ)) | 4,253 | m3 | |
| 61 | Cốt thép rãnh BTCT đổ tại chổ, D | 0,175 | tấn | |
| 62 | Gia công và lắp đặt lưới chắn rác (Thân rãnh (đổ tại chỗ)) | 70 | cấu kiện | |
| 63 | Bê tông đà đỡ rãnh đúc sẵn đá 1x2 20Mpa (Đà đỡ rãnh (đúc sẵn) | 0,7 | m3 | |
| 64 | Cốt thép đà đỡ rãnh đúc sẵn, D | 0,14 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn (Đà đỡ rãnh (đúc sẵn) | 70 | cấu kiện | |
| 66 | Thép hình nâng cao tôn sóng (Nâng cao rào tôn sóng) | 284,409 | kg | |
| 67 | Thép tấm nâng cao tôn sóng (Nâng cao rào tôn sóng) | 4,004 | kg | |
| 68 | Tiêu phản quang (dùng cho dải phân cách) | 20 | Tiêu | |
| 69 | Sản xuất và lắp đặt cọc H (Cọc H (trên đỉnh dải phân cách giữa)) | 9 | cọc | |
| 70 | Làm mới cột Km | 2 | cọc | |
| 71 | Nâng cao cột Km | 2 | cột | |
| 72 | Nâng cao cột biển báo đơn | 12 | cột | |
| 73 | Nâng cao cột biển báo đôi | 6 | cột | |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | 1.597,7 | m2 | |
| 75 | Sơn gờ giảm tốc 4mm (sơn vàng) | 95,8 | m2 | |
| 76 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 3mm | 106,388 | m2 | |
| 77 | Phần di dời đèn chiếu sáng | 21 | cột | |
| 78 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dải phân cách giữa BTCT | 340 | cấu kiện | |
| 79 | Bê tông mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 16Mpa (Phần tái lập mặt đường cũ) | 17,766 | m3 | |
| 80 | Đá dăm đệm dày 5cm (Phần tái lập mặt đường cũ) | 4,935 | m3 | |
| 81 | Bê tông rãnh BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT) | 87,183 | m3 | |
| 82 | Bê tông rãnh BTCT đá 1x2 20Mpa đổ tại chỗ (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT) | 16,844 | m3 | |
| 83 | Đá dăm đệm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT) | 30,36 | m3 | |
| 84 | Cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, D | 1,299 | tấn | |
| 85 | Cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, D | 3,625 | tấn | |
| 86 | Cốt thép rãnh BTCT đổ tại chổ, D | 0,564 | tấn | |
| 87 | Cốt thép rãnh BTCT đổ tại chổ, D | 0,551 | tấn | |
| 88 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT) | 276 | cấu kiện | |
| 89 | Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT rãnh đúc sẵn) | 37,995 | m3 | |
| 90 | Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D | 0,889 | tấn | |
| 91 | Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D | 3,455 | tấn | |
| 92 | Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT rãnh đúc sẵn) | 255 | cấu kiện | |
| 93 | Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn) | 0,129 | m3 | |
| 94 | Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D | 0,007 | tấn | |
| 95 | Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D | 0,025 | tấn | |
| 96 | Cung cấp và Lắp đặt kết cấu thép bo góc nắp đan (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn) | 0,06 | tấn | |
| 97 | Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn) | 2 | cấu kiện | |
| 98 | Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đổ tại chổ (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT rãnh đổ tại chỗ) | 2,835 | m3 | |
| 99 | Cốt thép nắp đan BTCT đổ tại chổ, D | 0,107 | tấn | |
| 100 | Cốt thép nắp đan BTCT đổ tại chổ, D | 0,339 | tấn | |
| 101 | Bê tông giếng thu đúc sẵn đá 1x2 20Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 0,56 | m3 | |
| 102 | Bê tông giếng thu đổ tại chổ đá 1x2 20Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 0,34 | m3 | |
| 103 | Cốt thép giếng thu, D | 0,074 | tấn | |
| 104 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 0,23 | m3 | |
| 105 | Đá dăm đệm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 0,11 | m3 | |
| 106 | Đào đất hố móng (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 0,02 | 100m3 | |
| 107 | Đắp đất tận dụng K95 (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 0,01 | 100m3 | |
| 108 | Lắp đặt giếng thu BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 1 | cấu kiện | |
| 109 | Đào đất hố móng (Phần rãnh BTCT B=60cm - Đào và đắp đất hố móng) | 5,818 | 100m3 | |
| 110 | Đắp đất tận dụng K95 (Phần rãnh BTCT B=60cm - Đào và đắp đất hố móng) | 1,643 | 100m3 | |
| 111 | Bê tông xi măng đá 1x2 20Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề) | 22,707 | m3 | |
| 112 | Đá dăm đệm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề) | 6,308 | m3 | |
| 113 | Ông nhựa PVC D27mm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề) | 82,8 | m | |
| 114 | Đắp cát K95 (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề) | 0,997 | 100m3 | |
| 115 | Bốc xếp lên và xuống CK đúc sẵn | 277 | cấu kiện | |
| 116 | Bốc xếp lên và xuống CK đúc sẵn | 257 | cấu kiện | |
| 117 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 12cm (phần sửa chữa mặt đường) | 38,643 | 100m2 | |
| 118 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | 33,041 | 100m2 | |
| 119 | Đào bóc 02 lớp bê tông nhựa + cấp phối đá dăm + đất đắp (phần sửa chữa mặt đường) | 1,743 | 100m3 | |
| 120 | Tưới lớp nhũ tương CSS-1h thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | 36,471 | 100m2 | |
| 121 | Bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cm (phần sửa chữa mặt đường) | 36,471 | 100m2 | |
| 122 | Tưới lớp nhũ tương CRS-1 dính bám, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | 73,856 | 100m2 | |
| 123 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | 73,856 | 100m2 | |
| 124 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm (móng trên) (phần sửa chữa mặt đường) | 1,743 | 100m3 | |
| 125 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm (phần sửa chữa mặt đường) | 490,225 | m2 | |
| B | Huyện Tam Bình | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đào đất cấp 1 (phần nền đường) | 7,498 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường và tường chắn K95 (phần nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,919 | 100m3 |
| 3 | Túi tầng lọc ngược (phần chân khay) | 180 | vị trí | |
| 4 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (Phần mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,391 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, TC 0,5kg/m2 (Phần mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,391 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm (Phần mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,391 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám, TC 1,0kg/m2 (Phần mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,391 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh bê tông nhựa C19 (Phần mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1(Dmax=25) dày 18cm (Phần mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,443 | 100m3 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (Phần mặt đường) | 60,992 | 100m3 | |
| 11 | Cày xọc mặt đường cũ (Phần mặt đường) | 146,391 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm (đường giao dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương CSS-1h thấm bám, TC 1,0kg/m2 (đường giao dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (đường giao dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m3 |
| 15 | Cày xọc mặt đường cũ (đường giao dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xi măng đá 1x2 20Mpa (Lề gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,242 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa (Lề gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,464 | m3 |
| 18 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (Lề gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | 100m3 |
| 19 | Tạo nhám bề mặt trước khi thi công (Dải phân cách trồng cỏ) | 66 | m2 | |
| 20 | Khoan bê tông cấy thép (lỗ khoan D12mm, 25cm/1 lỗ) (Nâng cao dải phân cách giữa) | 3.301 | lỗ | |
| 21 | Bê tông dải phân cách đổ tại chổ đá 1x2 20Mpa (Nâng cao dải phân cách giữa) | 39,6 | m3 | |
| 22 | Cốt thép dải phân cách đổ tại chổ, D | 0,781 | tấn | |
| 23 | Vữa xi măng 8Mpa (Nâng cao dải phân cách giữa) | 1,99 | m3 | |
| 24 | Thép hình nâng cao tôn sóng (Nâng cao rào tôn sóng) | 2.308,729 | kg | |
| 25 | Thép tấm nâng cao tôn sóng (Nâng cao rào tôn sóng) | 32,499 | kg | |
| 26 | Làm mới rào tôn sóng | 168 | m | |
| 27 | Tiêu phản quang (dùng cho dải phân cách) | 15 | Tiêu | |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt cọc H (Cọc H (trên đỉnh dải phân cách giữa)) | 8 | cọc | |
| 29 | Nâng cao cột Km | 2 | cột | |
| 30 | Nâng cao cột biển báo đơn | 5 | cột | |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | 608,6 | m2 | |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 3mm | 55,95 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dải phân cách giữa BTCT | 180 | cấu kiện | |
| 34 | Bê tông mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 16Mpa (Phần tái lập mặt đường cũ) | 46,251 | m3 | |
| 35 | Đá dăm đệm dày 5cm (Phần tái lập mặt đường cũ) | 12,847 | m3 | |
| 36 | Bê tông cửa xả rãnh đá 1x2 20Mpa (Phần cửa xả) | 0,356 | m3 | |
| 37 | Bê tông móng đá 1x2 16Mpa (Phần cửa xả) | 0,507 | m3 | |
| 38 | Đào đất hố móng và vận chuyển đổ thải (Phần cửa xả) | 0,018 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K95 (Phần cửa xả) | 0,01 | 100m3 | |
| 40 | Đắp cát lót (Phần cửa xả) | 0,051 | m3 | |
| 41 | Cừ tràm 3m, đường kính cừ 8cm (Phần cửa xả) | 1,21 | 100m | |
| 42 | Cốt thép cửa xả rãnh, D | 0,026 | tấn | |
| 43 | Vữa xi măng 8Mpa (Phần cửa xả) | 0,01 | m3 | |
| 44 | Rọ đá hộc kích thước (1x0.5x0.5)m (Phần cửa xả) | 3 | Rọ | |
| 45 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa (Phần cửa xả) | 0,15 | m3 | |
| 46 | Đắp cát lót (Phần cửa xả) | 0,075 | m3 | |
| 47 | Bê tông rãnh BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT) | 252,243 | m3 | |
| 48 | Bê tông rãnh BTCT đá 1x2 20Mpa đổ tại chỗ (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT) | 53,413 | m3 | |
| 49 | Đá dăm đệm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT) | 89,76 | m3 | |
| 50 | Cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, D | 3,934 | tấn | |
| 51 | Cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, D | 10,523 | tấn | |
| 52 | Cốt thép rãnh BTCT đổ tại chổ, D | 1,917 | tấn | |
| 53 | Cốt thép rãnh BTCT đổ tại chổ, D | 1,749 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT) | 816 | cấu kiện | |
| 55 | Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT rãnh đúc sẵn) | 93,274 | m3 | |
| 56 | Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D | 2,182 | tấn | |
| 57 | Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D | 8,481 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT rãnh đúc sẵn) | 626 | cấu kiện | |
| 59 | Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn) | 1,157 | m3 | |
| 60 | Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D | 0,065 | tấn | |
| 61 | Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D | 0,227 | tấn | |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt kết cấu thép bo góc nắp đan (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn) | 0,539 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn) | 18 | cấu kiện | |
| 64 | Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đổ tại chổ (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT rãnh đổ tại chỗ) | 25,65 | m3 | |
| 65 | Cốt thép nắp đan BTCT đổ tại chổ, D | 0,965 | tấn | |
| 66 | Cốt thép nắp đan BTCT đổ tại chổ, D | 3,07 | tấn | |
| 67 | Bê tông giếng thu đúc sẵn đá 1x2 20Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 5,04 | m3 | |
| 68 | Bê tông giếng thu đổ tại chổ đá 1x2 20Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 4,69 | m3 | |
| 69 | Cốt thép giếng thu, D | 0,694 | tấn | |
| 70 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 2,07 | m3 | |
| 71 | Đá dăm đệm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 0,99 | m3 | |
| 72 | Đào đất hố móng (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 0,273 | 100m3 | |
| 73 | Đắp đất tận dụng K95 (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 0,202 | 100m3 | |
| 74 | Lắp đặt giếng thu BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu) | 9 | cấu kiện | |
| 75 | Đào đất hố móng (Phần rãnh BTCT B=60cm - Đào và đắp đất hố móng) | 17,577 | 100m3 | |
| 76 | Đắp đất tận dụng K95 (Phần rãnh BTCT B=60cm - Đào và đắp đất hố móng) | 5,468 | 100m3 | |
| 77 | Bê tông xi măng đá 1x2 20Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề) | 67,513 | m3 | |
| 78 | Đá dăm đệm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề) | 18,754 | m3 | |
| 79 | Ông nhựa PVC D27mm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề) | 244,8 | m | |
| 80 | Đắp cát K95 (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề) | 3,508 | 100m3 | |
| 81 | Bốc xếp lên và xuống CK đúc sẵn | 825 | cấu kiện | |
| 82 | Bốc xếp lên và xuống CK đúc sẵn | 644 | cấu kiện | |
| 83 | Tháo dỡ và lắp đặt tường hộ lan | 72 | m | |
| C | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | toàn bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,6 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 79,2 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công thảm bê tông nhựa trên móng CPĐD và hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 39,6 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN+CPĐD ≥ 17,5 tỷ đồng, và giá trị hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 2,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2016 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 39,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.(Cụ thể theo Chương III đính kèm theo E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥79.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 15 | 10 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN | 3 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 3 | Máy cào bóc mặt đường (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 8 |
| 5 | Máy lu rung cấp phối đá dăm ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 6 | Máy rải BTN 130-140CV (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép 8 - 10T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 8 | Máy lu rung bánh thép 10 - 12T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 9 | Máy lu bánh lốp ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 10 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 11 | Máy san ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 12 | Cần cẩu 6 - 25T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 13 | Máy phun sơn tự hành (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi