Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147673-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211147657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn chi sự nghiệp hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 11:16:00 đến ngày 2021-12-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,564,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,130,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,6 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 79,2 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công thảm bê tông nhựa trên móng CPĐD và hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 39,6 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN+CPĐD ≥ 17,5 tỷ đồng, và giá trị hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 2,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2016 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 39,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.(Cụ thể theo Chương III đính kèm theo E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥79.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cào bóc mặt đường (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy lu rung cấp phối đá dăm ≥ 25T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải BTN 130-140CV (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép 8 - 10T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu rung bánh thép 10 - 12T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh lốp ≥ 25T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy san ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu 6 - 25T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun sơn tự hành (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 8
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Xử lý chống ngập đảm bảo giao thông, hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km2042 - Km2043, Km2053+200 - Km2053+500 (P), Km2057 - Km2057+440; Sửa chữa mặt đường đoạn Km2043-Km2047+660, Km2051+143 - Km2052+445; Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km2048+900-Km2049 (T), Km2054+100-Km2054+400 (T), Km2055+070-Km2055+900 (P), Quốc lộ 1, tỉnh Vĩnh Long
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn chi sự nghiệp hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 , địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.37594939 - Fax: 028.37594938
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế B.R. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; (2) Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 8.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 , địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.37594939 - Fax: 028.37594938


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(1) (i) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương); (ii) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT và Văn bản số 3065/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 26/6/2014 của Tổng cục ĐBVN; (iii) Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. (iv) Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; (v) Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; (2) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc/bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 30.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. (3) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). (4) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu. (5) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 25 E-CDNT của Bên mời thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. (6) Trường hợp nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và được thông báo thương thảo ký hợp đồng: Nhà thầu phải chấp nhận điều khoản thanh toán hợp đồng theo tiến độ kế hoạch vốn bố trí hàng năm của Bộ GTVT, Tổng cục ĐBVN cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.37594939 - Fax: 028.37594938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Long Hồ
1Đắp đất nền đường và tường chắn K95 (phần nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,677100m3
2Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (Phần mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,286100m2
3Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, TC 0,5kg/m2 (Phần mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,286100m2
4Bê tông nhựa C19 dày 7cm (Phần mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,286100m2
5Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám, TC 1,0kg/m2 (Phần mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,286100m2
6Bù vênh bê tông nhựa C19 (Phần mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m3
7Cấp phối đá dăm loại 1(Dmax=25) dày 18cm (Phần mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,093100m3
8Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (Phần mặt đường)71,354100m3
9Cày xọc mặt đường cũ (Phần mặt đường)186,286100m2
10Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (Phần nút giao - Kết cấu áo đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,519100m2
11Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, TC 0,5kg/m2 (Phần nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,519100m2
12Bê tông nhựa C19 dày 7cm (Phần nút giao - Kết cấu áo đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,519100m2
13Tưới nhũ tương CSS-1h thấm bám, TC 1,0kg/m2 (Phần nút giao - Kết cấu áo đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,519100m2
14Cấp phối đá dăm loại 1(Dmax=25) dày 18cm (Phần nút giao - Kết cấu áo đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,931100m3
15Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (Phần nút giao - Kết cấu áo đường)34,261100m3
16Cày xọc mặt đường cũ (Phần nút giao - Kết cấu áo đường)110,519100m2
17Bê tông nhựa C19 dày 7cm (đường giao dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,382100m2
18Tưới nhũ tương CSS-1h thấm bám, TC 1,0kg/m2 (đường giao dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,382100m2
19Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (đường giao dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
20Cày xọc mặt đường cũ (đường giao dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,382100m2
21Bê tông xi măng đá 1x2 20Mpa (Lề gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,668m3
22Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa (Lề gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,848m3
23Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (Lề gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,227100m3
24Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 20Mpa (Phần dải phân cách, bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V202,449m3
25Bê tông lót đá 1x2 12Mpa (Phần dải phân cách, bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,322m3
26Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng cần cẩu (Phần dải phân cách, bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.237cấu kiện
27Phá dỡ bê tông nối rãnh (Nâng rãnh dọc thoát nước hình chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m3
28Bê tông rãnh BTCT đá 1x2 20Mpa đổ tại chỗ (Nâng rãnh dọc thoát nước hình chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V235,291m3
29Cốt thép rãnh BTCT đổ tại chổ, D Mô tả kỹ thuật theo chương V8,688tấn
30Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Tấm đan BTCT loại 1 (qua nhà dân))Mô tả kỹ thuật theo chương V93,48m3
31Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D Mô tả kỹ thuật theo chương V9,687tấn
32Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Tấm đan BTCT loại 1 (qua nhà dân))Mô tả kỹ thuật theo chương V760cấu kiện
33Bê tông mối nối 2 tấm đá 1x2 20Mpa (Tấm đan BTCT loại 1 (qua nhà dân))5,32m3
34Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Tấm đan BTCT loại 2 (chịu lực))Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645m3
35Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
36Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
37Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Tấm đan BTCT loại 2 (chịu lực))Mô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
38Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 20Mpa (Bó vỉa hàm ếch (đúc sẵn))Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
39Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
40Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn (Bó vỉa hàm ếch (đúc sẵn))Mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
41Gia công và lắp đặt lưới chắn rác (Lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
42Phá dỡ bê tông nối cổ (Nâng cổ hố ga hiện hữu (đổ tại chỗ))Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
43Bê tông giếng thu đổ tại chổ đá 1x2 20Mpa (Nâng cổ hố ga hiện hữu (đổ tại chỗ))15,344m3
44Khoan bê tông cấy thép (lỗ khoan D12mm, 10cm/1 lỗ) (Nâng cổ hố ga hiện hữu (đổ tại chỗ))Mô tả kỹ thuật theo chương V1.715lỗ
45Vữa xi măng đệm 8Mpa (Nâng cổ hố ga hiện hữu (đổ tại chỗ))0,035m3
46Cốt thép giếng thu đổ tại chổ, D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,658tấn
47Bê tông khuôn giếng BTCT làm mới đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Khuôn giếng làm mới (đúc sẵn))5,95m3
48Cốt thép khuôn giếng BTCT làm mới đúc sẵn, D 0,215tấn
49Cốt thép khuôn giếng BTCT làm mới đúc sẵn, D 0,828tấn
50Cung cấp và Lắp đặt kết cấu thép bo góc khuôn giếng BTCT (Khuôn giếng làm mới (đúc sẵn))0,5tấn
51Lắp đặt khuôn giếng BTCT đúc sẵn (Khuôn giếng làm mới (đúc sẵn))35cấu kiện
52Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Nắp đan giếng làm mới (đúc sẵn))1,75m3
53Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D 0,255tấn
54Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D 0,029tấn
55Cung cấp và lắp đặt thép tấm bo góc nắp đan (Nắp đan giếng làm mới (đúc sẵn))0,383tấn
56Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Nắp đan giếng làm mới (đúc sẵn))35cấu kiện
57Khoan bê tông cấy thép (lỗ khoan D12mm, 10cm/1 lỗ) (Thân rãnh (đổ tại chỗ))210lỗ
58Vữa xi măng đệm 8Mpa (Thân rãnh (đổ tại chỗ))0,0029m3
59Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114 (Thân rãnh (đổ tại chỗ))0,513100m
60Bê tông rãnh BTCT đá 1x2 20Mpa đổ tại chỗ (Thân rãnh (đổ tại chỗ))4,253m3
61Cốt thép rãnh BTCT đổ tại chổ, D 0,175tấn
62Gia công và lắp đặt lưới chắn rác (Thân rãnh (đổ tại chỗ))70cấu kiện
63Bê tông đà đỡ rãnh đúc sẵn đá 1x2 20Mpa (Đà đỡ rãnh (đúc sẵn)0,7m3
64Cốt thép đà đỡ rãnh đúc sẵn, D 0,14tấn
65Lắp đặt bê tông đúc sẵn (Đà đỡ rãnh (đúc sẵn)70cấu kiện
66Thép hình nâng cao tôn sóng (Nâng cao rào tôn sóng)284,409kg
67Thép tấm nâng cao tôn sóng (Nâng cao rào tôn sóng)4,004kg
68Tiêu phản quang (dùng cho dải phân cách)20Tiêu
69Sản xuất và lắp đặt cọc H (Cọc H (trên đỉnh dải phân cách giữa))9cọc
70Làm mới cột Km2cọc
71Nâng cao cột Km2cột
72Nâng cao cột biển báo đơn12cột
73Nâng cao cột biển báo đôi6cột
74Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm1.597,7m2
75Sơn gờ giảm tốc 4mm (sơn vàng)95,8m2
76Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 3mm106,388m2
77Phần di dời đèn chiếu sáng21cột
78Tháo dỡ và lắp đặt lại dải phân cách giữa BTCT340cấu kiện
79Bê tông mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 16Mpa (Phần tái lập mặt đường cũ)17,766m3
80Đá dăm đệm dày 5cm (Phần tái lập mặt đường cũ)4,935m3
81Bê tông rãnh BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT)87,183m3
82Bê tông rãnh BTCT đá 1x2 20Mpa đổ tại chỗ (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT)16,844m3
83Đá dăm đệm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT)30,36m3
84Cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, D1,299tấn
85Cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, D 3,625tấn
86Cốt thép rãnh BTCT đổ tại chổ, D 0,564tấn
87Cốt thép rãnh BTCT đổ tại chổ, D 0,551tấn
88Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT)276cấu kiện
89Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT rãnh đúc sẵn)37,995m3
90Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D 0,889tấn
91Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D 3,455tấn
92Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT rãnh đúc sẵn)255cấu kiện
93Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn)0,129m3
94Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D 0,007tấn
95Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D 0,025tấn
96Cung cấp và Lắp đặt kết cấu thép bo góc nắp đan (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn)0,06tấn
97Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn)2cấu kiện
98Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đổ tại chổ (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT rãnh đổ tại chỗ)2,835m3
99Cốt thép nắp đan BTCT đổ tại chổ, D 0,107tấn
100Cốt thép nắp đan BTCT đổ tại chổ, D 0,339tấn
101Bê tông giếng thu đúc sẵn đá 1x2 20Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)0,56m3
102Bê tông giếng thu đổ tại chổ đá 1x2 20Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)0,34m3
103Cốt thép giếng thu, D 0,074tấn
104Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)0,23m3
105Đá dăm đệm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)0,11m3
106Đào đất hố móng (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)0,02100m3
107Đắp đất tận dụng K95 (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)0,01100m3
108Lắp đặt giếng thu BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)1cấu kiện
109Đào đất hố móng (Phần rãnh BTCT B=60cm - Đào và đắp đất hố móng)5,818100m3
110Đắp đất tận dụng K95 (Phần rãnh BTCT B=60cm - Đào và đắp đất hố móng)1,643100m3
111Bê tông xi măng đá 1x2 20Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề)22,707m3
112Đá dăm đệm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề)6,308m3
113Ông nhựa PVC D27mm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề)82,8m
114Đắp cát K95 (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề)0,997100m3
115Bốc xếp lên và xuống CK đúc sẵn 277cấu kiện
116Bốc xếp lên và xuống CK đúc sẵn 257cấu kiện
117Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 12cm (phần sửa chữa mặt đường)38,643100m2
118Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường)33,041100m2
119Đào bóc 02 lớp bê tông nhựa + cấp phối đá dăm + đất đắp (phần sửa chữa mặt đường)1,743100m3
120Tưới lớp nhũ tương CSS-1h thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường)36,471100m2
121Bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cm (phần sửa chữa mặt đường)36,471100m2
122Tưới lớp nhũ tương CRS-1 dính bám, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường)73,856100m2
123Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường)73,856100m2
124Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm (móng trên) (phần sửa chữa mặt đường)1,743100m3
125Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm (phần sửa chữa mặt đường)490,225m2
B Huyện Tam Bình
1Vét hữu cơ, đào đất cấp 1 (phần nền đường)7,498100m3
2Đắp đất nền đường và tường chắn K95 (phần nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,919100m3
3Túi tầng lọc ngược (phần chân khay)180vị trí
4Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (Phần mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,391100m2
5Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, TC 0,5kg/m2 (Phần mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,391100m2
6Bê tông nhựa C19 dày 7cm (Phần mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,391100m2
7Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám, TC 1,0kg/m2 (Phần mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,391100m2
8Bù vênh bê tông nhựa C19 (Phần mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828100m3
9Cấp phối đá dăm loại 1(Dmax=25) dày 18cm (Phần mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,443100m3
10Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (Phần mặt đường)60,992100m3
11Cày xọc mặt đường cũ (Phần mặt đường)146,391100m2
12Bê tông nhựa C19 dày 7cm (đường giao dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,238100m2
13Tưới nhũ tương CSS-1h thấm bám, TC 1,0kg/m2 (đường giao dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,238100m2
14Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (đường giao dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m3
15Cày xọc mặt đường cũ (đường giao dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,238100m2
16Bê tông xi măng đá 1x2 20Mpa (Lề gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,242m3
17Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa (Lề gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,464m3
18Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) (Lề gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,549100m3
19Tạo nhám bề mặt trước khi thi công (Dải phân cách trồng cỏ)66m2
20Khoan bê tông cấy thép (lỗ khoan D12mm, 25cm/1 lỗ) (Nâng cao dải phân cách giữa)3.301lỗ
21Bê tông dải phân cách đổ tại chổ đá 1x2 20Mpa (Nâng cao dải phân cách giữa)39,6m3
22Cốt thép dải phân cách đổ tại chổ, D0,781tấn
23Vữa xi măng 8Mpa (Nâng cao dải phân cách giữa)1,99m3
24Thép hình nâng cao tôn sóng (Nâng cao rào tôn sóng)2.308,729kg
25Thép tấm nâng cao tôn sóng (Nâng cao rào tôn sóng)32,499kg
26Làm mới rào tôn sóng168m
27Tiêu phản quang (dùng cho dải phân cách)15Tiêu
28Sản xuất và lắp đặt cọc H (Cọc H (trên đỉnh dải phân cách giữa))8cọc
29Nâng cao cột Km2cột
30Nâng cao cột biển báo đơn5cột
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm608,6m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 3mm55,95m2
33Tháo dỡ và lắp đặt lại dải phân cách giữa BTCT180cấu kiện
34Bê tông mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 16Mpa (Phần tái lập mặt đường cũ)46,251m3
35Đá dăm đệm dày 5cm (Phần tái lập mặt đường cũ)12,847m3
36Bê tông cửa xả rãnh đá 1x2 20Mpa (Phần cửa xả)0,356m3
37Bê tông móng đá 1x2 16Mpa (Phần cửa xả)0,507m3
38Đào đất hố móng và vận chuyển đổ thải (Phần cửa xả)0,018100m3
39Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K95 (Phần cửa xả)0,01100m3
40Đắp cát lót (Phần cửa xả)0,051m3
41Cừ tràm 3m, đường kính cừ 8cm (Phần cửa xả)1,21100m
42Cốt thép cửa xả rãnh, D 0,026tấn
43Vữa xi măng 8Mpa (Phần cửa xả)0,01m3
44Rọ đá hộc kích thước (1x0.5x0.5)m (Phần cửa xả)3Rọ
45Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa (Phần cửa xả)0,15m3
46Đắp cát lót (Phần cửa xả)0,075m3
47Bê tông rãnh BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT)252,243m3
48Bê tông rãnh BTCT đá 1x2 20Mpa đổ tại chỗ (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT)53,413m3
49Đá dăm đệm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT)89,76m3
50Cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, D3,934tấn
51Cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, D 10,523tấn
52Cốt thép rãnh BTCT đổ tại chổ, D 1,917tấn
53Cốt thép rãnh BTCT đổ tại chổ, D 1,749tấn
54Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Phần rãnh BTCT)816cấu kiện
55Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT rãnh đúc sẵn)93,274m3
56Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D 2,182tấn
57Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D 8,481tấn
58Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT rãnh đúc sẵn)626cấu kiện
59Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn)1,157m3
60Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D 0,065tấn
61Cốt thép nắp đan BTCT đúc sẵn, D 0,227tấn
62Cung cấp và Lắp đặt kết cấu thép bo góc nắp đan (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn)0,539tấn
63Lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn)18cấu kiện
64Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đổ tại chổ (Phần rãnh BTCT B=60cm - Nắp đan BTCT rãnh đổ tại chỗ)25,65m3
65Cốt thép nắp đan BTCT đổ tại chổ, D 0,965tấn
66Cốt thép nắp đan BTCT đổ tại chổ, D 3,07tấn
67Bê tông giếng thu đúc sẵn đá 1x2 20Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)5,04m3
68Bê tông giếng thu đổ tại chổ đá 1x2 20Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)4,69m3
69Cốt thép giếng thu, D 0,694tấn
70Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)2,07m3
71Đá dăm đệm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)0,99m3
72Đào đất hố móng (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)0,273100m3
73Đắp đất tận dụng K95 (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)0,202100m3
74Lắp đặt giếng thu BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu (Phần rãnh BTCT B=60cm - Giếng thu)9cấu kiện
75Đào đất hố móng (Phần rãnh BTCT B=60cm - Đào và đắp đất hố móng)17,577100m3
76Đắp đất tận dụng K95 (Phần rãnh BTCT B=60cm - Đào và đắp đất hố móng)5,468100m3
77Bê tông xi măng đá 1x2 20Mpa (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề)67,513m3
78Đá dăm đệm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề)18,754m3
79Ông nhựa PVC D27mm (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề)244,8m
80Đắp cát K95 (Phần rãnh BTCT B=60cm - Gia cố lề)3,508100m3
81Bốc xếp lên và xuống CK đúc sẵn 825cấu kiện
82Bốc xếp lên và xuống CK đúc sẵn 644cấu kiện
83Tháo dỡ và lắp đặt tường hộ lan72m
C Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,6 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 79,2 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công thảm bê tông nhựa trên móng CPĐD và hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 39,6 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN+CPĐD ≥ 17,5 tỷ đồng, và giá trị hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 2,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2016 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 39,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.(Cụ thể theo Chương III đính kèm theo E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥79.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt1510
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 3 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
7 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
3 Máy cào bóc mặt đường (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu8
5 Máy lu rung cấp phối đá dăm ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
6 Máy rải BTN 130-140CV (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
7 Máy lu bánh thép 8 - 10T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
8 Máy lu rung bánh thép 10 - 12T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
9 Máy lu bánh lốp ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
10 Máy lu bánh lốp ≥ 16T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
11 Máy san ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
12 Cần cẩu 6 - 25T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
13 Máy phun sơn tự hành (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->