Gói thầu: Thi công xây dựng (XD+ĐBGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (XD+ĐBGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 11:14:00 đến ngày 2021-11-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,053,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đèn tín hiệu giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng, chiều cao ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (XD+ĐBGT) Khắc phục các điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông huyện Kiến Thụy (2 điểm) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý, bảo trì giao thông công cộng và Đăng kiểm thủy. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÉN ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 12,376 | m3 |
| 2 | Đào móng đường, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 68,82 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 5 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 6 | Rải bê tông nhựa (loại C19, R19) mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 8 | Rải bê tông nhựa (loại C12,5) mặt đường, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương 5 E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện bó vỉa theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT | 133 | m |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương 5 E-HSMT | 403,6 | m2 |
| 11 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt | Chương 5 E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Đào móng cột trụ | Chương 5 E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,2 | m3 |
| B | HOÀN TRẢ RÃNH CÁP TRÊN HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 14,486 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 58,097 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Chương 5 E-HSMT | 1,587 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương 5 E-HSMT | 1,512 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 8 | Lát gạch hoàn trả rãnh cáp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 86,1 | m2 |
| C | HỐ GA KÉO CÁP TRÊN HÈ | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện hố ga kéo cáp trên hè theo thiết kế (bao gồm đào móng, móng ga, thân ga và tấm đan) | Chương 5 E-HSMT | 9 | hố ga |
| D | RÃNH, CÁP TÍN HIỆU DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chương 5 E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 2 | Đào rãnh cáp, đất cấp IV | Chương 5 E-HSMT | 41,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 7 | Rải bê tông nhựa (loại C19, R19) mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 9 | Rải bê tông nhựa (loại C12,5) mặt đường, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương 5 E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| E | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 16,898 | m3 |
| 2 | Khung móng cột cao 4,4m | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Khung móng cột cao 6,2m vươn đơn 4m | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Khung móng cột cao 6,2m vươn đơn 7m | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột đèn tín hiệu | Chương 5 E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 16,549 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,997 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn cao 6,2m vươn 7m | Chương 5 E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn cao 6,2m vươn 4m | Chương 5 E-HSMT | 4 | cột |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn cao 4,4m | Chương 5 E-HSMT | 10 | cột |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT | 31 | bộ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 16 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,607 | 100m |
| 17 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Chương 5 E-HSMT | 3,93 | 100m |
| 18 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 | Chương 5 E-HSMT | 4,526 | 100m |
| 19 | Luồn dây lên đèn (Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2) | Chương 5 E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 36 | đầu cáp |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Chương 5 E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn THGT đếm lùi 1xD300 LED | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đèn THGT đếm lùi 1xD400 LED | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED | Chương 5 E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tay bắt đèn đếm lùi trên cần vươn | Chương 5 E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT | 36 | đầu cáp |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 36 | bảng |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương 5 E-HSMT | 2 | tủ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS và ác quy | Chương 5 E-HSMT | 2 | tủ |
| 30 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| F | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IV | Chương 5 E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| G | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công bậc 3/7 đảm bảo ATGT | Chương 5 E-HSMT | 40 | công |
| 2 | Còi ĐBGT | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Gậy chỉ huy | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Chóp nón phản quang | Chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Dây phản quang | Chương 5 E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Biển báo công trường | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Hàng rào chắn barrie | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đèn quay | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đèn tín hiệu giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng, chiều cao ≥ 9m | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ≥ 3T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Đầm cóc ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi