Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc Trụ sở công an xã Hồng Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147891-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc Trụ sở công an xã Hồng Đức
Số hiệu KHLCNT 20211147889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 11:13:00 đến ngày 2021-11-26 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,810,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.715589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743117E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.067.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.201.825.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc Trụ sở công an xã Hồng Đức
Nhà làm việc Trụ sở công an xã Hồng Đức
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh , địa chỉ: Thôn Mỹ Trạch, xã Bình Minh, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát; Địa chỉ: Lô LK03 – 10 Khu đô thị phía tây, cầu Phú Lương, phường Nhị Châu thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0968.623.389. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nam Việt Dũng. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh; Địa chỉ: Số 76, khu 19, thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0902.080.889. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh; Địa chỉ: Số 76, khu 19, thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0902.080.889. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh , địa chỉ: Thôn Mỹ Trạch, xã Bình Minh, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,3842m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2107m3
5Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8715tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2625tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1095tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4001tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19,0346100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V161,05m3
14Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,98100m
15Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm; (Triết tính trừ thép tấm nối đã tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V318mối nối
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
18Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1447100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3816100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4781100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,3744100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8767m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,213tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,295tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,485tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5464m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5008m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7753m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351100m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4515tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,106tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0284100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7324m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,569100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Phần công việc tính vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,787100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9698tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8455tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,374tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3608m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2368100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Phần cấu kiện tính vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8763100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5419tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4187m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V137,2387m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0272m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,007m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9639m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9281m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2532m3
61Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm []80x40x2.0(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1749tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1749tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly; loại 11 sóng(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2864100m2
64Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.42ly khổ rộng 400, tôn Austnam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V43,4m
65Dán màng chống thấm gốc Bitum khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V141,5692m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,2998m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m
68Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
69Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Đai thép giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,0428m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012,0675m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V275,0507m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V260,0004m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trụ cột, cạnh cửa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V83,9214m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trụ cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V298,2708m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,073m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8778m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,18m2
84Trát trần, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V293,9844m2
85Đắp đấu trụ trang trí trên tường chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
86Đắp chữ VÌ AN NINH TỔ QUỐC (Nhân công bậc 4.5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V506,648m
88Trát soi chỉ lõm (Mượn mã trát chỉ, cắt vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,88m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,62m
91Đắp vẽ huy hiệu ngành công an nhân dânMô tả kỹ thuật theo chương V1,7843m2
92Ốp đá rối chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,4267m2
93Con tiện + cầu con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V225con tiện
94Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8408m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6962m3
96Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V394,7388m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1961m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m2
99Tủ bếp trên, tủ nhôm kính cao 89cm, rộng 35cm (Lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
100Cánh tủ bếp dưới bằng khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (Cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m2
101Gia công lan can bằng thép mạ kẽm dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1488tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7869m2
103Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,531m2
104Trụ cầu thang kích thước 120x120x1110, gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,59m
106Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,8124m2
107Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,894m2
108Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7m
109Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
110Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
111Nắp tôn hoa kích thước 0.8x0.8m, tôn hoa dày 0.8lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Dán màng chống thấm gốc Bitum khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V34,4805m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5218m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V133,9434m2
115Trần thạch cao phẳng loại chịu nước, khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V21,2408m2
116Cửa, vách Compac loại chịu nước dày 18 ly màu ghi, phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,655m2
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8518m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9829m3
120Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,9965m2
121Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,075m
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5133m3
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8414m3
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0876m3
128Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,876m2
129Ốp đá rối chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9033m2
130Lan can Inox 304 (Cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,13kg
131Quả cầu Inox 304, D130*2Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
132Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V253,23kg
133Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện kim khí, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9m2
134Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện kim khí, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,52m2
135Vách kính nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn dày 6.38 ly (Cả phụ kiện, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4175m2
136Gia công cửa bằng thép hình tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2587tấn
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V28,6951m2
139Khóa + then cài + chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
140Khóa + chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Bàn lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.759,8633m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V725,9085m2
144Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,209100m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,706100m2
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4994m3
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1853tấn
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7094100m2
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9941m3
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2043tấn
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4395m3
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1252tấn
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0331m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9911m3
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8608m2
160Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,8608m2
161Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0332m2
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
164Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4762m3
165Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
166Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, CỨU HỎA
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê ren D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê ren D20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút ren D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Lắp đặt Răng cấy nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt Răng cấy nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt Răng cấy nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Máy bơm nước động cơ 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
29Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
30Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt van phao đồng, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Chân chậu rửa Inax L-284vD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Xiphong chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Vòi chậu rửa Inax LFV-12A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Vòi chậu rửa Inox VG731 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Van xả tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Van xả tiểu nữ VG101 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
69Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,915m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,915m3
79Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
80Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột; Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V242m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; dây Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V644m
93Lắp đặt dây đơn; dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V703m
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.078m
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
99Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
101Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
106Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt đế âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V96hộp
109Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
113Chân bật D8Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
116Mối nối kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3điểm
118Bình bột BC/ABC 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
119Bình khí CO2 MT3 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
120Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
121Bảng tiêu lệnh chữa cháy+ nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Lắp đặt hộp đấu nối 20 đôi (gồm phiến+giá đấu dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
123Lắp đặt dây mạng RJ45 Cat5Mô tả kỹ thuật theo chương V252m
124Lắp đặt mặt + outlet RJ11 điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đặt hạt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
126Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
127Lắp đặt mặt + outlet RJ45 máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
128Lắp đặt đế âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
129Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V252m
130Lắp đặt ống SP D16 đi nổi bảo hộ dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V240m
131Lắp đặt tủ Rack 10U-D400 (H560xW550xD400mm)+ Giá + Phiếu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
132Tổng đài 06 line vào 16 line ra tương đương hàng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Modem ADSL +WifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Switch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C PHẦN SÂN VƯỜN, NHÀ XE, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0939100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0626100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0626100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2445100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3488m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,798m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9653m3
13Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm, thép dày >2.0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3306tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3306tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1916tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1916tấn
17Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2183tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2183tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4052m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7607100m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6183100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2061100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4122100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4122100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3744m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0758m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8575m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1072m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,995m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,57m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4998tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2022m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1511 cấu kiện
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8918100m3
40Dải Nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,945100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V89,175m3
42Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,80910m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.715589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743117E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.067.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.201.825.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
11 Máy vận thăng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
14 Cần trục ô tô 6T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Máy ép cọc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->