Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc Trụ sở công an xã Hồng Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc Trụ sở công an xã Hồng Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 11:13:00 đến ngày 2021-11-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,810,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.715589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743117E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.067.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.201.825.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc Trụ sở công an xã Hồng Đức Nhà làm việc Trụ sở công an xã Hồng Đức 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3842 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2107 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8715 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2625 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1095 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4001 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0346 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,05 | m3 |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm; (Triết tính trừ thép tấm nối đã tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | mối nối |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 18 | Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1447 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4781 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3744 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8767 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,295 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,485 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5464 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5008 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7753 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4515 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0284 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7324 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Phần công việc tính vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,787 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9698 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8455 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3608 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2368 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Phần cấu kiện tính vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8763 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5419 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4187 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2387 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0272 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,007 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9639 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9281 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2532 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm []80x40x2.0(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1749 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1749 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly; loại 11 sóng(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2864 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.42ly khổ rộng 400, tôn Austnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m |
| 65 | Dán màng chống thấm gốc Bitum khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5692 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,2998 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Đai thép giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0428 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,0675 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,0507 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,0004 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trụ cột, cạnh cửa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9214 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trụ cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,2708 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,073 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8778 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,18 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,9844 | m2 |
| 85 | Đắp đấu trụ trang trí trên tường chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 86 | Đắp chữ VÌ AN NINH TỔ QUỐC (Nhân công bậc 4.5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,648 | m |
| 88 | Trát soi chỉ lõm (Mượn mã trát chỉ, cắt vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,88 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m |
| 91 | Đắp vẽ huy hiệu ngành công an nhân dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7843 | m2 |
| 92 | Ốp đá rối chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4267 | m2 |
| 93 | Con tiện + cầu con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | con tiện |
| 94 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8408 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6962 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,7388 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1961 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m2 |
| 99 | Tủ bếp trên, tủ nhôm kính cao 89cm, rộng 35cm (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 100 | Cánh tủ bếp dưới bằng khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (Cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m2 |
| 101 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7869 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,531 | m2 |
| 104 | Trụ cầu thang kích thước 120x120x1110, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m |
| 106 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8124 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,894 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m |
| 109 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 111 | Nắp tôn hoa kích thước 0.8x0.8m, tôn hoa dày 0.8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Dán màng chống thấm gốc Bitum khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4805 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5218 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9434 | m2 |
| 115 | Trần thạch cao phẳng loại chịu nước, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2408 | m2 |
| 116 | Cửa, vách Compac loại chịu nước dày 18 ly màu ghi, phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,655 | m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8518 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9829 | m3 |
| 120 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9965 | m2 |
| 121 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,075 | m |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5133 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8414 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0876 | m3 |
| 128 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,876 | m2 |
| 129 | Ốp đá rối chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9033 | m2 |
| 130 | Lan can Inox 304 (Cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,13 | kg |
| 131 | Quả cầu Inox 304, D130*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 132 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,23 | kg |
| 133 | Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện kim khí, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 134 | Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện kim khí, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,52 | m2 |
| 135 | Vách kính nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn dày 6.38 ly (Cả phụ kiện, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4175 | m2 |
| 136 | Gia công cửa bằng thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6951 | m2 |
| 139 | Khóa + then cài + chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Khóa + chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Bàn lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.759,8633 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,9085 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,706 | 100m2 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4994 | m3 |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1853 | tấn |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7094 | 100m2 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9941 | m3 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2043 | tấn |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4395 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0331 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9911 | m3 |
| 159 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8608 | m2 |
| 160 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8608 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0332 | m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4762 | m3 |
| 165 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê ren D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê ren D20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút ren D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt Răng cấy nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Răng cấy nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Răng cấy nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm nước động cơ 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao đồng, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Chân chậu rửa Inax L-284vD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Xiphong chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Vòi chậu rửa Inax LFV-12A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Vòi chậu rửa Inox VG731 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Van xả tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Van xả tiểu nữ VG101 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,915 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,915 | m3 |
| 79 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột; Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn; dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078 | m |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 101 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | hộp |
| 109 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 113 | Chân bật D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 116 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 118 | Bình bột BC/ABC 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 119 | Bình khí CO2 MT3 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 120 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 121 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy+ nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp đấu nối 20 đôi (gồm phiến+giá đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây mạng RJ45 Cat5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 124 | Lắp đặt mặt + outlet RJ11 điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt mặt + outlet RJ45 máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 130 | Lắp đặt ống SP D16 đi nổi bảo hộ dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 131 | Lắp đặt tủ Rack 10U-D400 (H560xW550xD400mm)+ Giá + Phiếu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 132 | Tổng đài 06 line vào 16 line ra tương đương hàng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Modem ADSL +Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN SÂN VƯỜN, NHÀ XE, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9653 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm, thép dày >2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4052 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7607 | 100m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6183 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3744 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0758 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8575 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1072 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,995 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,57 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2022 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8918 | 100m3 |
| 40 | Dải Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,175 | m3 |
| 42 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,809 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.715589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743117E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.067.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.201.825.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô 6T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 5tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 16 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi