Gói thầu: Mua sắm hóa chất thực hiện nhiệm vụ hoạt động quan trắc môi trường năm 2021 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146401-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất thực hiện nhiệm vụ hoạt động quan trắc môi trường năm 2021 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ
Số hiệu KHLCNT 20211146056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp môi trường thuộc ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 11:25:00 đến ngày 2021-11-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 399,380,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,990,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9907045E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1981409E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mua sắm hóa chất cho phòng Thí nghiệm môi trường
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 279.566.210 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất thực hiện nhiệm vụ hoạt động quan trắc môi trường năm 2021 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ
Mua sắm hóa chất thực hiện nhiệm vụ hoạt động quan trắc môi trường năm 2021 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp môi trường thuộc ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ. Số 8, Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0283 8290092. Số fax: 0283 8257844. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ. Số 8, Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0283 8290092. Số fax: 0283 8257844.


- Bên mời thầu: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ , địa chỉ: Số 8 Mạc Đỉnh Chi, P Bến Nghé, Q1
- Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ. Số 8, Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0283 8290092. Số fax: 0283 8257844. Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh người ký Hồ sơ dự thầu là đại diện hợp pháp có thẩm quyền của Nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.990.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ. Số 8, Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0283 8290092. Số fax: 0283 8257844. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ; số 08 Mạc Đĩnh Chi Quận 1, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3.8290092.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ. Số 8, Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0283 8290092. Số fax: 0283 8257844.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ. Số 8, Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0283 8290092. Số fax: 0283 8257844.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axit H2SO44chai1000 ml/chai
2Axit HNO39chai1000 ml/chai
3MgCl2.6H2O1Chai1000g/chai
4MgSO4.7H2O1Chai1000g/chai
5SnCl2.2H2O1Chai500g/chai
6K2S2O82Chai259g/chai
7n-Hexan11Chai2500ml/chai
8Na2SO4 (Sodium sulfate anhyrous for analysis)1Chai1000g/chai
9Axeton7Chai1000ml/chai
102,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua1Chai25g/chai
111.5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O)3Chai10g/chai10g/chai
12(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O1Chai250g/chai
13(NH4)6Mo7O24.4H2O1Chai250g/chai
14Ag2SO41Chai50g/chai
15Axit Boric1Chai100g/chai
16Axit HCl11Chai1000ml/chai
17Bột Pd1Chai5g/chai
18C12H8N2.H2O1Chai5g/chai
19Canh thang BGBL2Chai500g/chai
20Canh thang lactose LT2Chai500g/chai
21CH2Cl25Chai2,5L/chai
22C4H9OH1Chai1000ml/chai
23C3N3O3C12Na.2H2O1Chai250g/chai
24Chất chiết nấm men2chai500g/chai
25CuSO4.5H2O1Chai1000g/chai
26FeCl3.6H2O1chai250g/chai
27FeSO4.7H2O1Chai100g/chai
28H2O2 30%15Chai1000ml/chai
29K2HPO41Chai1000g/chai
30Kali antimontatrat1Chai500g/chai
31KH2PO41Chai1000g/chai
32KMnO41chai500g/chai
33Lactoza1Chai1000g/chai
34Methylen xanh1Chai25g/chai
35Methylen đỏ1Chai100g/chai
36Na2[Fe(CN)5](NO)1Chai25g/chai
37Na2CO31Chai500g/chai
38NaC7H5NaO31Chai250g/chai
39NaClO1Chai1000ml/chai
40Na2HPO41Chai500g/chai
41Na2S2O31chai500g/chai
42NaBH41Chai100g/chai
43Na3C6H5O7.2H2O1Chai500g/chai
44NaCl2chai1000g/chai
45NaOH10Chai1000g/chai
46Natri heptadecylsunphat1chai100g/chai
47NH4Cl1chai250g/chai
48NH4NO37Chai1000g/chai
49NH4OCl1Chai500g/chai
50Pepton3Chai500g/chai
51Phenolphtalein1chai25g/chai
52p-Dimetylamin benzadehyt3chai25g/chai
53Pipet Pasteur1Hộp250 cái/hộp
54Polyseed1Hộp50 viên/hộp
55Septa cho vial3Hộp100 cái/hộp
56Tetrametyl-p-phenylendiamin3Chai5g/chai
57Cloramin T trihydrate gr for analysis1chai250g/chai
58Barbituric acid for analysis émure1chai100g/chai
59AgNO31Chai100g/chai
60CH3COOC2H51Chai1000ml/chai
61Methanol1Chai1000ml/chai
62NaHCO31Chai1000g/chai
63Na2B4O7.10H2O1Chai500g/chai
64C19H32O3S (Dodecane-1-sulfonic acid sodium salt for iron)3Chai25g/chai
65K3Fe(CN)61chai100g/chai
66NaKC4H4O62Chai100g/chai
67NH4OH1chai1000ml/chai
68NaBr1Chai100g/chai
69N-(1naphyl) ethyllediamineđihydroclorua15Chai5g/chai
70Sulfaniamide2Chai100g/chai
71NH31Chai1000ml/chai
72K2C4H4O61Chai25g/chai
73K2CrO41Chai500g/chai
74CaCO31Chai500g/chai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9907045E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1981409E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mua sắm hóa chất cho phòng Thí nghiệm môi trường
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 279.566.210 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->