Gói thầu: Gói thầu số 02: Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200563451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530406 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 15:22:00 đến ngày 2020-06-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,310,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp điện ngầm đi từ TBA Đáp ứng công suất xưởng đến 200kW | 200 | m | Chương V/Phần II | ||
| 2 | Cáp điện đến các thiết bị động lực | 120 | m | Chương V/Phần II | ||
| 3 | Tủ điện tổng | 1 | cái | Chương V/Phần II | ||
| 4 | Tủ điện phân phối | 5 | cái | Chương V/Phần II | ||
| 5 | Hệ thống đèn chiếu sáng nhà xưởng: Gồm 20 bóng đèn Led nhà xưởng, công suất 150-200W | 1 | bộ | Chương V/Phần II | ||
| 6 | Máy nén khí | 1 | cái | Chương V/Phần II | ||
| 7 | Hệ thống đường ống khí nén | 80 | m | Chương V/Phần II | ||
| 8 | Bầu lọc đường ống | 2 | bộ | Chương V/Phần II | ||
| 9 | Bầu lọc tách dầu nước và đồng hồ đo áp suất hơi | 8 | bộ | Chương V/Phần II | ||
| 10 | Lắp đặt hệ thống và bình tích áp Tích hợp van an toàn, van xả và đồng hồ áp suất | 1 | cái | Chương V/Phần II | ||
| 11 | Đường ống mềm, ống hơi cao su mành thép 2inch | 10 | m | Chương V/Phần II | ||
| 12 | - Vật tư phụ kiện | 1 | mục | Chương V/Phần II | ||
| 13 | Buồng sơn (Xe tăng, xe thiết giáp bánh lốp và các dây chuyền BDSC VKTBKT)-Liên doanh Hệ thống tự động đóng ngắt theo nhiệt độ làm việc | 1 | HT | Chương V/Phần II | ||
| 14 | Hệ thống bảng biểu quy trình quy định BDSC Vũ khí trang bị KT | 1 | HT | Chương V/Phần II | ||
| 15 | Kiểm định an toàn kỹ thuật quân đội hệ thống áp lực và hệ thống nâng hạ (máy nén khí, bình tích áp, các bầu lọc, đồng hồ, cầu trục…) | 1 | mục | Chương V/Phần II | ||
| 16 | Thiết bị ra vào lốp ô tô quân sự, xe thiết giáp bánh lốp Thông số kỹ thuật: Đường kính kẹp ngoài: 11-24 inch Đường kính kẹp trong: 13-26 inch Chiều rộng lốp lớn nhất: 3-15 inch Đường kính lốp lớn nhất: 1100 mm Áp suất làm việc: 6-8 bar Công suất mô tơ: 1.1kW Điện áp: 220v / 50Hz Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 17 | Bơm mỡ khí nén có xe đẩy | 1 | Bộ | Chương V/Phần II | ||
| 18 | Bơm dầu khí nén có xe đẩy | 1 | Bộ | Chương V/Phần II | ||
| 19 | Thiết bị tháo lốp xe quân sự hạng nặng, xe chuyên dùng | 1 | Bộ | Chương V/Phần II | ||
| 20 | Thiết bị tháo lốp xe quân sự hạng trung | 1 | Bộ | Chương V/Phần II | ||
| 21 | Thiết bị tháo lốp xe con | 1 | Bộ | Chương V/Phần II | ||
| 22 | Cuộn dây hơi tự rút | 2 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 23 | Kích nâng hộp số 1,5 tấn | 1 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 24 | Kích nâng cơ động 5 tấn | 1 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 25 | Máy vá săm lốp | 1 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 26 | Máy rửa xe cao áp cơ động và phụ kiện | 1 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 27 | Máy tạo bọt rửa xe | 1 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 28 | Máy đánh bóng sơn cầm tay | 2 | Bộ | Chương V/Phần II | ||
| 29 | Giá vật tư, phụ tùng | 2 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 30 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 31 | Tủ đồ nghề nhiều chi tiết | 1 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 32 | Xe đựng dụng cụ 3 ngăn | 3 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 33 | Thiết bị đo độ chụm bánh xe | 1 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 34 | Đồng hồ đo điện vạn năng Đo, kiểm tra thông số điện năng trong các trạm xưởng | 2 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 35 | Điều hòa phòng trang bị chuyên ngành | 1 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 36 | Cột bơm lốp ô tô quân sự, xe thiết giáp bánh lốp | 1 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 37 | Máy hút bụi nhà xưởng công nghiệp | 1 | Cái | Chương V/Phần II | ||
| 38 | Máy rửa chi tiết, cụm chi tiết xe quân sự, vũ khí và linh kiện | 1 | Bộ | Chương V/Phần II |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi