Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện thôn Bản Lầu, xã Trịnh Tường, huyện Bát Xát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện thôn Bản Lầu, xã Trịnh Tường, huyện Bát Xát |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập chung+nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác+nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 11:28:00 đến ngày 2021-11-29 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,078,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2234E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục: Xây dựng mới tuyến đường dây trung thế, hạ thế và cung cấp, lắp đặt TBA. Có địa hình tương tự với gói thầu.- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; có giá trị ≥ 3.466.300.000, VND.- Loại công trình: Công trình công nghiệp- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.466.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ xây dựng: 02 người+ Thợ điện: 08 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện thôn Bản Lầu, xã Trịnh Tường, huyện Bát Xát Cấp điện thôn Bản Lầu, xã Trịnh Tường, huyện Bát Xát 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập chung+nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác+nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). Thỏa thuận liên danh (nếu có). Bảo lãnh dự thầu. Thư cam kết cấp tín dụng. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau ( Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020) - Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau (Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực, Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực). - Về năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị: Theo yêu cầu HSMT ( yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát - Tổ 5 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bát Xát, Số 479, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai, điện thoại: 0214883007, Fax 0214883007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát SN 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, điện thoại: 02143 883018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát SN 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, điện thoại: 02143 883018 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4A | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | móng |
| 3 | Móng néo 15-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | móng |
| 4 | Đào đất tiếp địa R-C6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Đào đất tiếp địa R-C20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TC.PCI-12-190-9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm TC.PCI-14-8.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm TC.PCI-14-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Cột |
| 4 | Xà rẽ XRL-2T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lắp chống sét van | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà lắp cầu dao cách ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao trên 1cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Thang trèo 4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lắp máy biến áp 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo XII-35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ XĐ-35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo XN2-1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ |
| 13 | Xà néo XN-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cổ dề néo (CDG-105) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Dây néo DNC70-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | Bộ |
| 16 | Dây néo DNC70-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa cột R-C6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Bộ |
| 18 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 255,746 | kg |
| 19 | Bulong M16x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Bột GEM | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bao |
| 21 | Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,834 | 100kg |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m (NCx0,8) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 23 | Dây dẫn As70/11: | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.173,021 | kg |
| 24 | Cáp nhôm bọc 36kV AsX70/11-4.3mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn As70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,554 | km/dây |
| 26 | Chuỗi cách điện trung thế 35 kV (Polymer): 120kn | Theo yêu cầu E-HSMT | 111 | Chuỗi |
| 27 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 111 | 1 chuỗi sứ |
| 28 | Cách điện đứng PI 35kV cả ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | quả |
| 29 | Lắp cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | bộ |
| 30 | Ghíp kép trung thế vỏ cáp dày 7,5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Kẹp dây song song 3 bulong AM70: | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng mạ kẽm M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 34 | Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo đơn dây trần: | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | bộ |
| 35 | Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo kép dây trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 36 | Kéo dây vị trí góc | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 1 vị trí vượt |
| 37 | Kéo dây vượt đường ô tô | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 1 vị trí vượt |
| 38 | Đánh số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4 | 10 cột |
| C | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cột bê tông li tâm PC.I.10-190-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Xà néo đầu trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì từ rơi SI và CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Colie chống trượt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chi tiết lắp đặt tủ phân phối | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thép chi tiết định vị cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,64 | kg |
| 12 | Ống HDPE D130/100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 14 | Thép chi tiết giá đỡ cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,17 | kg |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Sứ hạ thế A30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | quả |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | sứ |
| 18 | Móc ốp cột D16S | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp 4x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đai thép 20x0,7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,6 | m |
| 21 | Khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 267,69 | kg |
| 23 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,05 | 10 m |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (NCx0,8) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 10cọc |
| 25 | Hóa chất giảm điện trở bột GEM (11.36 kg/bao): | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bao |
| 26 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 1x50-35KV: | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | 1 m |
| 28 | Cáp nhôm bọc 36kV AsX70/11-4,3mm: | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | 1 m |
| 30 | Cách điện đứng trung thế PI-35 kV cả ty : | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | quả |
| 31 | Lắp cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 32 | Kẹp quai 4.0 (kẹp cáp A25-240mm2): | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Kẹp đấu nối Hotline (Al): | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cáp tổng Cu/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kV: | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | 1 m |
| 36 | Cáp tổng Cu/PVC 1x50mm2 - 0.6/1kV: | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | 1 m |
| 38 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M70: | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt loại 70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng M50: | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 44 | Kẹp cáp song song 3 bu lông | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Dây đồng Cu/PVC 1x70 : | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đồng M1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | 1 m |
| 47 | Chụp máy biến thế 35kV F145: | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | pha |
| 48 | Chụp máy biến thế hạ thế: | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | pha |
| 49 | Chụp cầu chì tự rơi 35kV: | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | pha |
| 50 | Chụp chống sét van 35kV: | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | pha |
| 51 | Biển báo an toàn TBA: | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp biển báo | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 53 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp biển báo | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| D | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột MV1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MVĐ1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | móng |
| 3 | Móng cột M2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 4 | Móng cột MT-4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng néo 15-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 6 | Tiếp địa R-C6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| E | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép H7,5B | Theo yêu cầu E-HSMT | 29 | Cột |
| 2 | Cột bê tông cốt thép H7,5C | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | Cột |
| 3 | Cột bê tông cốt thép H8,5B | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | Cột |
| 4 | Cột bê tông cốt thép H8,5C | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm PC.I.10-190-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm PC.I.12-190-9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Xà néo XN2-SB | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Cổ dề néo CDN-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cổ dề néo góc CDG-105 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Dây néo DNC70-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa cột RC-6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Bộ |
| 12 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.273,08 | m |
| 13 | Lắp cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (NCx0,7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,273 | km/dây |
| 14 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.518,22 | m |
| 15 | Lắp cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (NCx0,7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,518 | km/dây |
| 16 | Cáp nhôm lõi thép AsV 70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 609,76 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn AsV 70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,61 | km/dây |
| 18 | Phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây bọc | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Chuỗi sứ néo polymẻr 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | chuỗi |
| 20 | Kẹp treo cáp: KT - 4x50-95 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp : KN 4x50-95 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 143 | cái |
| 22 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu E-HSMT | 145 | cái |
| 23 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 127,2 | bộ |
| 24 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 124,8 | bộ |
| 25 | Khóa đai: | Theo yêu cầu E-HSMT | 158 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/95 - 2 bu lông | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Ống nối đồng 6 (nối tại công tơ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 128 | cái |
| 31 | Công tơ 1 pha PLC loại 5(80)A | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Bộ thu thập số lệu DCU | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Hộp công tơ composite loại 1 công tơ 3 pha đựng DCU | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Hộp composite công tơ H2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp điện kế (loại 1 điện kế) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp điện kế (loại 2 điện kế NCx1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Hộp composite công tơ H4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp điện kế (NCx1.2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 42 | Dây đấu nối hòm công tơ CXV1x6 (loại 7 sợi): | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | m |
| 43 | Lắp dây, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,064 | km/dây |
| 44 | Aptomat MCB3P-10A-6KA (tép cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | LắpAptomat 3 pha cường độ dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Aptomat MCB1P-40A-6KA (tép cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 47 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 48 | Cáp Muyle M2x16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 49 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 50 | Cáp Muyle M2x10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | m |
| 51 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | m |
| 52 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 cấp điện cho DCU | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 53 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 54 | Đánh số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,6 | 10 cột |
| 55 | Ghíp cáp nguồn hòm công tơ | Theo yêu cầu E-HSMT | 46 | cái |
| 56 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | cái |
| 57 | Kẹp cáp bổ trợ đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| F | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV -630A Bao gồm thanh truyền, tay ĐK | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha LBS 35kV -630A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | quả |
| 3 | Chống sét van ZnO -45kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | máy |
| 4 | Máy biến áp 1 pha ngoài trời ngâm dầu 100VA-35/0.22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| G | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA - 35/0.4kV (có bình dầu phụ), Máy biến áp 3pha dung lượng 100kV/3P35/0,4, tổ đấu dây Y/Yo-12, điều chỉnh điện áp +-2x2,5%, có tem tiếp kiệm năng lượngtheo tiêu chuẩn 8525: 2015 máy biến áp phân phối- mức hiệu suất tối thiểu và phương pháp xác định hiệu suất | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van ZnO 45kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | quả |
| 3 | Chống sét đa tia DT2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rới SI 35kV 100A polymer | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | pha |
| 5 | Công tơ điện tử 3 pha 57,5/100V-240/415-5(6)A tích hợp GPRS | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 160A-400V( 2 lộ ra), Vỏ tu tôn ZAM dày 2mm- TONYSA, được sơn tĩnh điện, khung thép hình các loại dày 3mm, có khe thông gió, KT H1000xW1000xD500mm, Bao gồm 01 Atomat 160A-415V-50kV, 02 Atomat 100A-415V-36kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI 35kV (polymer) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO 45kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt chống sét van DZ500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp tủ điện hạ thế 250A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt máy biến điện áp, 1pha, loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van ZnO 45kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 10 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha căng trên dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| I | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kv | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | cái |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 111 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 1 pha 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm MBA 35/0,4 kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | 1 vị trí |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat 40A | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat 10A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Thí nghiệm cáp 35kV (NCx1.5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm cáp hạ thế 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | sợi |
| 17 | Kiểm định TI 0,4 kV tại đơn vị kiểm định | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 18 | Kiểm định công tơ 1 pha tại đơn vị kiểm định | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | 1 cái |
| 19 | Kiểm định công tơ 3 pha tại đơn vị kiểm định | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 cái |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, KẾT NỐI SCANDA THIẾT BỊ LBS | |||
| 1 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra hiệu chỉnh Point-to-Point | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End trạm về TTĐKX | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 5 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | ngăn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2234E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục: Xây dựng mới tuyến đường dây trung thế, hạ thế và cung cấp, lắp đặt TBA. Có địa hình tương tự với gói thầu.- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; có giá trị ≥ 3.466.300.000, VND.- Loại công trình: Công trình công nghiệp- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.466.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ xây dựng: 02 người+ Thợ điện: 08 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Xe nâng | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Cẩu tự hành | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi