Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546582 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 15:11:00 đến ngày 2020-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,081,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | DMEM | 2 | lọ/500ml | pH: 7.0 - 7.6; Endotoxin Level: | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 2 | Esculin | 1 | lọ/25mg | Dạng rắn, thành phần hóa học: 6-(β-D-Glucopyranosyloxy)-7-hydroxy-2H-1- benzopyran-2-one) | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 3 | Glycochenodeoxycholic acid | 1 | lọ/100mg | (GCDCA) độ tinh khiết 97%, Initial Melting Point :111.0°C; Final Melting Point: 116.0°C | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 4 | Trichloroacetic acid (TCA) | 1 | chai/500ml | Độ tinh khiết 99%; Chloride (Cl): ≤ 0.01 %; Fe (Iron): ≤ 0.001 %; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 5 | 2-Butanol | 1 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99%; Color: ≤ 10 Hazen; Acidity: ≤ 0.0005 meq/g; Alkalinity: ≤ 0.0002 meq/g | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 6 | Agar | 1 | kg | Độ đông ở 20oC ± 1 ở nồng độ 1.5% ≥ 800g/cm2. Độ ẩm ≤ 18% | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 7 | Ampicillin | 2 | lọ/10g | Độ tinh khiết > 96%; C (elementary analysis): 50,8 %; H (elementary analysis): 5,4%; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 8 | Arabic gum | 1 | lọ/500g | Độ tinh khiết ≥ 99%; Loss on drying: ≤ 15.0 % | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 9 | Beef extract/yeast extract | 2 | kg | Dạng bột, màu vàng nâu; Loss on drying: ≤ 6.0 % | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 10 | Bradford | 2 | lọ/500ml | Thang chuẩn nồng độ từ 0.1–1.4 mg/ml protein; độ tinh khiết ≥ 98% | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 11 | Bromocresol xanh | 1 | lọ/100g | Dạng bột, nhiệt độ nóng chảy 225°C; Tỷ trọng ~2.1 g/cm3; Loss on drying (110 °C): ≤ 3 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 12 | BSA (Probumin® Bovine Serum Albumin Diagnostic Grade) | 1 | lọ/100g | Dạng bột, nồng độ độc tố | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 13 | Chloramphenicol | 1 | lọ/25g | Độ tinh khiết ≥ 98%; Carbon: 39.9 - 41.9%; Nitrogen: 8.5 - 8.8%; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 14 | Chủng giống Clostridium (ATCC) | 1 | ống | Dạng đông khô; tube 2ml | Có xuất xứ USA , cung cấp CO/CQ | |
| 15 | Chủng giống E. coli (ATCC) | 1 | ống | Dạng đông khô; tube 2ml | Có xuất xứ USA cung cấp CO/CQ | |
| 16 | Chủng giống L. monocytogenes (ATCC) | 1 | ống | Dạng đông khô; tube 2ml | Có xuất xứ USA , cung cấp CO/CQ | |
| 17 | Chủng giống Pseudomonas (ATCC) | 1 | ống | Dạng đông khô; tube 2ml | Có xuất xứ USA , cung cấp CO/CQ | |
| 18 | Chủng giống S. aureus (ATCC) | 1 | ống | Dạng đông khô; tube 2ml | Có xuất xứ USA , cung cấp CO/CQ | |
| 19 | Chủng giống Salmonella sp. (ATCC) | 1 | ống | Dạng đông khô; tube 2ml | Có xuất xứ USA , cung cấp CO/CQ | |
| 20 | Chủng giống Streptococcus aureus (ATCC) | 1 | ống | Dạng đông khô; tube 2ml | Có xuất xứ USA , cung cấp CO/CQ | |
| 21 | Chủng giống Vibrio cholerae (ATCC) | 1 | ống | Dạng đông khô; tube 2ml | Có xuất xứ USA , cung cấp CO/CQ | |
| 22 | CTAB | 1 | lọ/100g | Độ tinh khiết ≥ 99%; Heavy metals: ≤0.001% (as Pb); | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 23 | CuSO4 | 1 | lọ/250g | Độ tinh khiết ≥ 98%; Chloride (Cl): ≤ 0.002 %; Total nitrogen (N): ≤ 0.005 %; Fe (Iron) ≤ 0.015 %; Loss on drying (250°C): ≤ 0.5 % | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 24 | DMEM/F12 | 2 | lọ/500ml | Có L-glutamine, không có HEPES và phenol red, đã lọc qua màng 0.1 µm | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 25 | EDTA | 1 | kg | Độ tinh khiết 99%; Sulfated ash: ≤ 0.2 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %; Metals: ≤ 0.001 % (AS PB); | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 26 | Ethanol | 1 | lít | Nồng độ 99%, dạng phân tích; Color: ≤ 10 Hazen; Acidity or alkalinity: ≤ 30 ppm; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 27 | Ferric ammonium citrate | 1 | lọ/500g | Hàm lượng 16. 5-18. 5%; pH (100 g/l, water) :6.0 - 8.0; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 28 | Fetal calf serum | 1 | lọ/50ml | đã lọc tiệt trùng, đã lọc 100 nm-filtered, kiểm tra Virus panel theo 9 CFR 113.53 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 29 | Foetal bovine serum | 1 | lọ/100ml | Nồng độ độc tố ≤ 10 EU/mL, không có Mycoplasma, đã lọc qua màng 40 nm, kiểm tra Virus panel theo 9 CFR 113.53 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 30 | HCl | 1 | chai/500ml | Nồng độ 37%; Color: ≤ 10 Hazen; Bromide (Br): ≤ 50 ppm; Free chlorine (Cl): ≤ 0.4 ppm; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 31 | Iso propanol | 1 | lít | Độ tinh sạch ≥ 99.8 %; Color: ≤ 10 Hazen; Acidity: ≤ 0.0001 meq/g; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 32 | K2HPO4 | 2 | kg | Dạng khan, tinh sạch 99%; pH-value (5 %; water) :4.2 - 4.5; Total nitrogen (N): ≤ 0.001 %; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 33 | Kanamycin Disulfate | 2 | lọ/25g | pH 6.5 - 8.5 (10 g/l, H2O, 20°C), Hàm lượng ≥ 98% | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 34 | KCl | 1 | kg | Độ tinh sạch > 99%; pH-value (5 %; water): 5.5 - 8.0; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 35 | KH2PO4 | 1 | kg | Độ tinh sạch ≥ 99%; pH-value (5 %; water): 4.2 - 4.5; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 36 | Máu cừu | 2 | lọ/100ml | đảm bảo chất lượng | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 37 | Methanol | 1 | chai/2.5L | Nồng độ ≥ 99%; Color: ≤ 10 Hazen; Acidity : ≤ 0.0002 meq/g; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 38 | MHA medium | 2 | lọ/500g | Thành phần (g/L): Beef Extract 2.00 gm, Acid Hydrolysate of Casein: 17.50 gm | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 39 | MHB (Mueller Hinton Broth) medium | 2 | lọ/500g | Thành phần: beef infusion solids, 2.0 g/L; casein hydrolysate, 17.5 g/L; starch, 1.5 g/L; pH 7.4±0.2 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 40 | MRS agar | 6 | lọ/500g | Thành phần: agar, 12 g/L; diammonium hydrogen citrate, 2 g/L; D(+)-glucose, 20 g/L); pH: 6.3 - 6.7 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 41 | MRS broth | 4 | lọ/500g | Thành phần: glucose, 20 g/L; meat extract, 8 g/L; pH-value: (25 °C) 5.5 - 5.9 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 42 | Muối mật | 1 | lọ/500g | (Bile salt) (cholic acid sodium salt, ~50%) purity (TLC area %): 10 - 90 % cholic acid | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 43 | Na2CO3 | 1 | lọ/500g | Độ tinh khiết ≥ 99%; Chloride (Cl:) ≤ 0.002 %; Phosphate (PO4): ≤ 0.001 %; Loss on drying (300°C): ≤ 1.0 % | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 44 | Na2HPO4 | 1 | lọ/500g | Độ tinh khiết ≥ 99%; pH-value (5 %; water) 9.0 - 9.2 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 45 | NaCl | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99%; pH-value: (5%; water) 5.0 - 8.0 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 46 | NaK tartrate | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99%; pH-value (5%; water; 25 °C): 7.0 - 8.5 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 47 | NaN3 | 1 | lọ/100g | Độ tinh khiết ≥ 99%; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 48 | NaOH | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99%; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 49 | Neomycin | 1 | lọ/10g | Neomycin sulfate: 85% Neomycin B , còn lại là Neomycin C; potency : 8-12 mg per mL | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 50 | NH4SO4 | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99%; pH-value (5 %; water, 25 °C): 5.0 - 6.0; Loss on Drying (105°C): ≤ 0.1 % | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 51 | Nutrient agar | 3 | lọ/500g | Thành phần: agar, 15 g/L; meat extract, 1 g/L; peptone, 5 g/L; sodium chloride, 5 g/L; yeast extract, 2 g/L | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 52 | Olive oil | 1 | lọ/500ml | Tỷ trọng: 0.910 g/cm3; Flash Point(F): 235.4 °F; Flash Point(C) 113 °C | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 53 | Penicillin | 1 | lọ/100g | (~1600 U/mg) | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 54 | Penicillin-Streptomycin | 1 | lọ/50ml | Thành phần: 10,000 unit penicillin và 10 mg streptomycin/mL | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 55 | Pepsin | 1 | lọ/1g | Dạng bột, ≥500 U/mg; pH-value (1 %; water): 4.0 - 5.0 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 56 | Peptone | 2 | kg | Nitrogen: ≥10%; Amino nitrogen (as N): 3.0 - 5.0 %; pH-value (5 %; water): 6.7 - 7.7; Loss on drying (105 °C): ≤ 6.0 % | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 57 | Phenol (độ tinh khiết ≥ 99%) | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99%; Solidification temperature (PhEur): ≥39.5°C | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 58 | Proteinase K | 1 | lọ/250mg | 30-140 units /g; Activity (hemoglobin; pH 7.5; 37 °C): ≥ 30.0 mAnsonU/mg | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 59 | SDS | 2 | lọ/100g | Độ tinh khiết ≥ 99%; UV/VIS Absorbance 220 - 350nm: ≤ 0.1; Loss on Drying: ≤ 1.0 %; 105 Degrees | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 60 | Skim milk | 1 | lọ/500g | 4.7-6.0% total nitrogen (N); pH (2% in water): 6.0-7.0 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 61 | Sodium acetate | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99%, Insoluble matter: ≤ 0.01 %; pH-value (5 %; water): 7.0 - 9.2; Loss on drying (120 °C): ≤ 1.0 % | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 62 | Streptomicin | 1 | lọ/10g | Hoạt lực: ≥720 I.U. /mg; Penicillin (U/ml): 10000 - 12000; Potency Streptomycin: 10 - 12 mg/ml; Endotoxin Level at 10ml/L: ≤ 0.5 EU/ml | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 63 | Taurochenodeoxycholic acid (TCDCA) | 1 | lọ/100mg | Độ tinh khiết ≥ 97%); Water: | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 64 | Taurodeoxycholic acid (TDCA) | 1 | lọ/1g | Độ tinh khiết ≥ 97%; Solubility: H2O (20 mg/ml); Storage: +15°C to +30°C | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 65 | Taurolithocholic acid (TLCA) | 1 | lọ/10mg | Độ tinh khiết ≥ 97%; Nồngđộ: 505.69 g/mol; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 66 | Tetracycline | 1 | lọ/10g | Hàm lượng: 98.0-102.0%; Loss on Drying : | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 67 | The human colon adenocarcinoma cell line HT29 | 1 | ống | STR-PCR Data: Amelogenin: X; CSF1PO: 11,12; D13S317: 11; D16S539: 11,12 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 68 | Thuốc thử Lugol | 1 | lọ/100ml | Tỷ trọng: 1.007 g/mL at 20°C; pH: 2,0. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 69 | Thuốc thử TCA | 1 | lọ/500ml | Nồng độ: 6.1 N; Độ pH: | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 70 | Tinh bột | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99%; pH: 4.5 ~ 7.0 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 71 | Triton X100 | 2 | lọ/500ml | Trọng lượng mol: 80,000; Dung dịch dạng lỏng | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 72 | Tryptone Soya Agar | 2 | lọ/500g | Thành phần: agar, 15g/L; casein peptone (pancreatic), 15g/L; sodium chloride, 5g/L | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 73 | PCR Primers | 7 | cặp | 16S rDNA sequencing và gen chức năng | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 74 | Băng keo | 20 | cuộn | Độ dính đảm bảo yêu cầu chất lượng; màng polymer và Màng keo (adhesive film) | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 75 | Bình tam giác 100 ml | 10 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Có vạch chia | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 76 | Bình tam giác 1000 ml | 10 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Có vạch chia | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 77 | Bình tam giác 250 ml | 10 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Có vạch chia | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 78 | Bình tam giác 500 ml | 10 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Có vạch chia | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 79 | Bông | 5 | kg | Thấm nước và không thấm nước | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 80 | Buồng đếm tế bào | 3 | cái | Độ sâu 0.1mm | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 81 | Chai 10 lit | 5 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Hấp chịu nhiệt độ 140 độ, có vạch chia, nắp vặn nhựa xanh | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 82 | Chai 1000ml | 5 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Hấp chịu nhiệt độ 140 độ, có vạch chia, nắp vặn nhựa xanh | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 83 | Chai 100ml | 5 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Hấp chịu nhiệt độ 140 độ, có vạch chia, nắp vặn nhựa xanh | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 84 | Chai 2 lit | 5 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Hấp chịu nhiệt độ 140 độ, có vạch chia, nắp vặn nhựa xanh | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 85 | Chai 250ml | 5 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Hấp chịu nhiệt độ 140 độ, có vạch chia, nắp vặn nhựa xanh | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 86 | Chai 5 lít | 5 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Hấp chịu nhiệt độ 140 độ, có vạch chia, nắp vặn nhựa xanh | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 87 | Chai 500ml | 5 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Hấp chịu nhiệt độ 140 độ, có vạch chia, nắp vặn nhựa xanh | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 88 | Cốc đong 0,1 lít | 3 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Có vạch chia | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 89 | Cốc đong 0,5 lít | 3 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Có vạch chia | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 90 | Cốc đong 1 lít | 3 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Có vạch chia | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 91 | Cốc đong 2 lít | 2 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Có vạch chia | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 92 | Cốc đong 5 lít | 5 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng; Có vạch chia | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 93 | Cuộn màng nhôm phức hợp | 12 | cuộn | Đảm bảo yêu cầu chất lượng không thấm, chịu nhiệt. | ||
| 94 | Dao cắt | 20 | cái | Đảm bảo yêu cầu chất lượng sắc vừa phải | ||
| 95 | Đèn cồn | 5 | cái | Có nắp, chỗ đổ cồn | ||
| 96 | Đĩa 96 giếng (nuôi tế bào) | 200 | cái | Đĩa đáy bằng, có nắp, có đánh số và chữ vị trí từng giếng | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 97 | Đĩa elisa 96 giếng (immuno plate) | 4 | thùng | Đĩa elisa 96 giếng, đáy bằng, không có RNase, DNase, pyrogen. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 98 | Đĩa nhựa dùng 1 lần | 2.550 | cái | Đĩa nhựa đường kính 9cm. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 99 | Đĩa Petri thủy tinh Φ20 | 100 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 100 | Đĩa Petri thủy tinh Φ9 | 200 | cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 101 | Eppendorf 1,5ml | 70 | túi/500c | Thể tích 1,5ml, có vạch chia 0,5/1/1,5ml, chịu được lực ly tâm 30,000 xg. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 102 | Eppendorf 2ml | 10 | túi/300c | Thể tích 2 ml, có vạch chia 0,5/1/1,5/2ml, chịu được lực ly tâm 30,000 xg. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 103 | Găng tay | 125 | hộp | Găng tay cao su dạng có bột, hàm lượng bột ≤10mg /dm2. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 104 | Gói hút ẩm (từng gói riêng biệt) | 150 | gói | Hạt hút ẩm Silicagel được bọc trong lớp giấy dai chắc. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 105 | Hộp đựng ống bảo quản | 15 | túi/50c | Hộp đựng ống 1,5/2ml, 64 vị trí, hấp tiệt trùng được, thân nhựa PET, nắp nhựa PP. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 106 | Khẩu trang | 120 | hộp | Làm từ vải không dệt, có lớp lọc, hỗ trợ ngăn ngừa các tác nhân lây nhiễm qua đường hô hấp, hộp 50 cái. | ||
| 107 | Lam kính | 9 | hộp | Lam kính không mài mờ, 26x76mm, thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 108 | Lamel kính | 5 | hộp/1000c | Phiến kính (lammel) 22x22 mm, thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 109 | Lọ nhựa | 150 | lọ | Dễ đóng nắp chặt, chất liệu nhựa HDPE. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 110 | Lọ vô trùng có lắp xoáy (lấy mẫu bệnh phẩm - Mẫu phân) | 40 | túi/20c | Lọ vô trùng có lắp xoáy (lấy mẫu bệnh phẩm - mẫu phân), nhựa PS, nắp có thìa lấy mẫu. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 111 | Màng bọc thực phẩm | 20 | cuộn | Màng PE trong suốt, không màu và không có mùi, chống thấm dầu mỡ/nước và ngăn không khí hiệu quả. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 112 | Nitrocellulose membranes | 1 | cuộn | Màng lọc nitrocellulose, lỗ lọc 0.2 µm, cuộn 300mm × 4m), Cuộn (đảm bảo yêu cầu chất lượng. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 113 | Ống đong 0,1 lít | 3 | cái | Vạch chia rõ và có mỏ để rót | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 114 | Ống đong 1 lít | 3 | cái | Vạch chia rõ và có mỏ để rót | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 115 | Ống đong 2 lít | 3 | cái | Vạch chia rõ và có mỏ để rót | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 116 | Ống Falcon 15 ml | 70 | túi/50c | Không có DNAse, Rnase, pyrogen, có vạch chia, chịu được lực ly tâm 19,500 xg | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 117 | Ống Falcon 50 ml | 72 | túi/25c | Không có DNAse, Rnase, pyrogen, có vạch chia, chịu được lực ly tâm 19,500 xg | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 118 | Ống nghiệm | 100 | ống | Đảm bảo hấp, sấy, khử trùng, thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3 | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 119 | Ống nghiệm lấy mẫu máu | 8 | túi/100 ống | Ống nghiệm nhựa PP, 5ml, 12x75mm. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 120 | Ống nghiệm lấy mẫu nước tiểu | 750 | cái | Ống nghiệm nhựa PP, 7ml, 12x100mm. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 121 | Ống nghiệm nút xoáy | 50 | cái | Đảm bảo hấp, sấy, khử trùng; | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 122 | Parafilm | 2 | cuộn | Cuộn 4 in. × 125 ft. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 123 | Pipet paster | 41 | hộp | Đã tiệt trùng, có vạch chia ml | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 124 | PVDF membranes (including Invitrolon™ PVDF) | 7 | cuộn | Màng lỗ lọc 0.45 PVDF, cuộn 300mm x 4m. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 125 | Que cấy | 80 | túi/25c | Que cấy vi sinh đầu tròn 1ul/ 10ul. | ||
| 126 | Tăm bông vô trùng | 50 | ống/100c | Tăm bông được chứa trong ống nhựa có chiều dài 180mm và đường kính 10mm, chiều dài của que tăm bông là 70mm. | ||
| 127 | Tem nhãn | 100 | chiếc | Có độ dính tốt | ||
| 128 | Thùng carton | 20 | thùng | Đảm bảo độ cứng thích hợp, độ cao sóng giấy 4.7 mm – giấy tấm sử dụng sóng A chịu được lực phân tán tốt trên toàn bề mặt tấm giấy. | ||
| 129 | Tip 10µl | 40 | túi/1000c | Nhựa nguyên sinh; Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong, đáy nhọn chữ V đóng gói 1000 cái/túi. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 130 | Típ 1000µl | 30 | túi/1000c | Nhựa nguyên sinh; Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong, đáy nhọn chữ V đóng gói 1000 cái/túi. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ | |
| 131 | Túi giấy | 100 | chiếc | Độ bền cao, chống thấm và hút ẩm tốt, dễ dàng phân hủy trong môi trường tự nhiên. | ||
| 132 | Giấy lọc Whatman No. 4 filter paper | 10 | hộp | Đường kính: 2.7cm, Lỗ lọc: 20-25µm; Hộp 100 tờ. | Có xuất xứ EU, USA hoặc G7, cung cấp CO/CQ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi