Gói thầu: Sửa chữa đường truyền giám sát hoạt động của đài dẫn đường NDB tại Cảng HKQT Cam Ranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường truyền giám sát hoạt động của đài dẫn đường NDB tại Cảng HKQT Cam Ranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859228 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa định kỳ theo kế hoạch bảo trì KCHTHK do nhà nước đầu tư, quản lý năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 11:46:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,438,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đường truyền giám sát hoạt động của đài dẫn đường NDB tại Cảng HKQT Cam Ranh Sửa chữa đường truyền giám sát hoạt động của đài dẫn đường NDB tại Cảng HKQT Cam Ranh 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa định kỳ theo kế hoạch bảo trì KCHTHK do nhà nước đầu tư, quản lý năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển giám sát từ xa NDB | 1 | bộ | Yêu cầu chung: -Thiết bị yêu cầu: Mới 100%, chưa qua sử dụng -Năm sản xuất: 2020 trở về sau -Xuất xứ: sản xuất trong nước -Có giấy chứng nhận xuất xưởng và năm sản xuất đối với thiết bị được sản xuất trong nước. -Tài liệu kỹ thuật: Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng đi kèm -Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết: 1.Tương thích với thiết bị đài dẫn đường NDB Nautel ND2000 hiện đang được sử dụng tại Cảng HKQT Cam Ranh. 2.Màn hình/ Hiển thị/ Âm thanh: Màn hình LCD hiển thị thông số giám sát và hệ thống đèn LED thông báo trạng thái kèm âm thanh phát Ident và cảnh báo. 3.Khối thu thập và mã hóa tín hiệu đặt tại phòng máy phát NDB (thu thập các tín hiệu cần giám sát, điều khiển và mã hóa đưa vào Modem truyền tín hiệu): Có đặc tính kết nối cách ly và bảo vệ, đảm bảo đài phát NDB hoạt động đúng chức năng và phục vụ bay an toàn 4.Khối tổng hợp và hiển thị, điều khiển đặt tại phòng trực từ xa thiết bị dẫn đường (thu nhận tín hiệu trạng thái và điều khiển thiết bị NDB): Theo bảng chi tiết tại file khác gửi kèm theo đính kèm | ||
| 2 | Chuyển đổi quang - điện | 2 | cái | 1. Yêu cầu chung: -Thiết bị yêu cầu: Mới 100%, chưa qua sử dụng-Chuyển đổi dữ liệu thu thập của thiết bị giám sát từ tín hiệu quang sang tín hiệu điện.-Phương thức truyền: Chuyển đổi quang điện trên trục cáp quang đơn mode (yêu cầu trục cáp quang tối thiểu 8 core)-Năm sản xuất: 2020 trở về sau-Xuất xứ: Được nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài-Có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) do nước sở tại/nước sản xuất cấp và xác nhận; giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và năm sản xuất do hãng sản xuất cấp và xác nhận đối với thiết bị được nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài.-Tài liệu kỹ thuật: Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng đi kèm-Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết:-Điện áp đầu vào: DC +10V to +30V.-Giao diện: RS-232/422/485 auto switching.-Loại cáp sử dụng: Cáp quang -Khoảng cách truyền tải: Lên tới 40 Km đối với cáp quang -Điện áp cách ly: 3000 VDC.-Môi trường làm việc: -10 to 50℃ .-Nhiệt độ bảo quản: -20 to 70℃.-Độ ẩm: 10~90% Không ngưng tụ-Kích thước: 151mm X 75mm X 26mm .-Trọng lượng: 388g . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi