Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Phenikaa |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081048 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 11:43:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Phenikaa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu Nghiên cứu chế tạo hệ mang thuốc trên cơ sở nano vàng dạng cầu và lưỡi liềm nhằm tăng cường khả năng nhả thuốc và tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm nguyên vật liệu | 1 | gói | Có Catalogue các sản phẩm đính kèm trong E-HSDT, hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu, code và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa, thông số kỹ thuật đưa ra phải đúng yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. E-HSDT kèm theo 01 hợp đồng cung cấp hóa chất đã thực hiện trong 3 năm trở lại đây, có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. (chi tiết theo hồ sơ đính kèm) | ||
| 2 | Sodium citrate dihydrate | 1 | Lọ | Độ sạch ≥99.9% FGĐóng lọ 500g, dạng bột, màu trắngXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 3 | Acetone | 2 | Chai | Độ sạch ≥99.9% (HPLC)Đóng lọ 1L, dạng lỏng, không màuXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 4 | ZnO nanoparticles | 2 | Lọ | Nồng độ 1.25 g/mL±0.15 g/mL tại 25 °CĐóng lọ 10gXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 5 | Zn nanoparticles | 2 | Lọ | Độ sạch ≥99%Đóng lọ 50gXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 6 | Acetic acid | 5 | Lọ | Độ sạch ≥99%Đóng lọ 100mlXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 7 | Vancomycin hydrochloride | 1 | Lọ | Độ sạch ≥99.9%Đóng lọ 500mgXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 8 | Chitosan | 2 | Lọ | Độ sạch ≥75%Đóng lọ 50g, dạng bộtXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 9 | Polyethylene glycol 4000 | 1 | Lọ | Trọng lượng phân tử: 3600 - 4400Đóng lọ 1gXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 10 | Poly (lactic-co-glycolic acid) | 1 | Lọ | Trọng lượng phân tử: 38000-54000Đóng lọ 50gXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 11 | Ethylene Glycol | 5 | Chai | Trọng lượng phân tử: 62.07 g/molĐóng chai 1LXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 12 | Gold(III) chloride hydrate | 1 | Lọ | Độ sạch: 99.995%Đóng lọ 5gXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 13 | Curcumin | 2 | Lọ | Độ sạch ≥98.0%Đóng lọ 10mgXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 14 | Methanol | 5 | Chai | Độ sạch ≥99.9% (HPLC)Đóng chai 1LXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 15 | N-Hydroxysuccinimide | 2 | Lọ | Độ sạch 98%Đóng lọ 25g, màu trắngXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 16 | Polymer cellulose | 2 | Lọ | Độ sạch ≥90%Đóng lọ 1kg, dạng bộtXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 17 | Polyvinylpyrrolidone (PVP) | 2 | Lọ | Độ sạch ≥90%Đóng lọ 1kg, bảo quản: +15°C đến +30°CXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 18 | Ống ly tâm 2.0 ml | 4 | Túi | Làm từ nhựa Polypropylene, có thể chịu lực ly tâm lên tới 20,000 RCFDnase/Rnase Free; Hấp tiệt trùng được; Dung tích 2.0mlĐóng túi 500 chiếc/túiXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 19 | Ống ly tâm 1.7 ml | 4 | Túi | Làm từ nhựa Polypropylene, có thể chịu lực ly tâm lên tới 20,000 RCF; Dnase/Rnase FreeHấp tiệt trùng được; Dung tích 1.5 mlĐóng túi 500 chiếc/túiXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 20 | Giá để ông ly tâm 1.5 ml -2.0 ml | 4 | Chiếc | Được làm bằng nhựa có độ bền cao, kháng cồn và dung môi hữu cơ nhẹ.Số vị trí: 80 (5*16)Xuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 21 | Pipet nhựa loại nhỏ | 5 | Hộp | Làm bằng Polyethylene; Dung tích 3mlĐóng hộp 500 cái/hộpXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 22 | Sodium borohydride | 2 | Lọ | Độ sạch ≥96%Đóng lọ 100gXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 23 | Sodium dodecyl sulfate | 2 | Lọ | Trọng lượng phân tử: 288.38 g/molĐóng lọ 1kgXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 24 | Sodium Oleate | 2 | Lọ | Trọng lượng phân tử: 304.44 g/molĐóng lọ 1kgXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 25 | Toluene | 10 | Chai | Trọng lượng phân tử: 92.14 g/molĐóng chai 1LXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đương Thời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 26 | Triethylamine | 1 | Chai | Trọng lượng phân tử: 101.19 g/molĐóng chai 1LXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 27 | Bình cầu 3 cổ | 5 | Cái | Chất liệu: thủy tinhKiểu dáng: đáy tròn, 3 cổ nhám, loại thẳngDung tích: 500mlXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 28 | Bình định mức 100 mL | 5 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệtKiểu dáng: nút đậy bằng polyethylene , vạch xanh class ADung tích: 100mlXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 29 | Bình định mức 1L | 5 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt Kiểu dáng: nút đậy bằng polyethylene , vạch xanh class ADung tích: 1000mlXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 30 | Bình định mức 250 mL | 5 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệtKiểu dáng: nút đậy bằng polyethylene , vạch xanh class ADung tích: 250mlXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 31 | Chuẩn pH | 10 | Lọ | Điểm chuẩn: 4.1; 7.00; 9.21Dung tích: 250ml/lọXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 32 | Cốc thí nghiệm | 50 | Cái | Chất liệu: nhựaKiểu dáng: chia vạch, có mỏDung tích: 100ml (25 cái); 250ml (25 cái)Xuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 33 | Đo pH nhanh | 50 | Cái | Chất liệu: giấy quỳ tímDải đo: 1-14Xuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 34 | Găng tay | 50 | Hộp | Chất liệu: cao su, có bộtĐóng hộp 100 cái/hộpKích thước: S (10 hộp), M (20 hộp), L (20 hộp)Xuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 35 | Giấy lọc | 10 | Hộp | Kiểu cách: lọc định tính 6, Kích thước lỗ: 3 umĐường kính: 70mmĐóng hộp 50 cái/hộpXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 36 | Môi trường thạch nuôi cấy | 50 | Đĩa | Chất liệu thạch: bột thạch agarĐóng đĩa dày 3 mm/đĩa Xuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 37 | Pipet nhựa loại nhỏ | 5 | Hộp | Chất liệu: PolyethyleneDung tích: 3mlĐóng hộp 500 cái/hộpXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng | ||
| 38 | Sinh hàn | 5 | Cái | Kiểu dáng: dạng ống thẳng hoặc xoắnDùng để chưng cất tinh dầuXuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đươngThời hạn sử dụng: 18 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi