Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada (bao gồm TNHC thiết bị thông tin)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada (bao gồm TNHC thiết bị thông tin) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191145727 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 14:55:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,950,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn MBA AT2 220kV (CRP-AT2) | CRP-AT2 | 1 | tủ | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Tủ điều khiển - bảo vệ mức ngăn xuất tuyến 110kV (CRP-ĐZ110) | CRP-ĐZ110 | 2 | tủ | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT2 (CRP-LT110) | CRP-LT110 | 1 | tủ | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Tủ cấp nguồn tự dùng AC/DC (kèm BCU) tại BH03 | AC/DC | 1 | tủ | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộ (MK) | MK | 3 | tủ | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Tủ đấu dây chung cho biến điện áp 1 pha (CVT BOX) | CVT BOX | 2 | tủ | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Các phụ kiện cần thiết (cáp quang, modem giao diện, Lan switch,..) để kết kết nối các ngăn lộ lắp mới và hệ thống điều khiển tích hợp hiện có tại trạm (CAP-TT) | CAP-TT | 1 | lô | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Lắp bổ sung công tơ đo đếm điện năng vào tủ công tơ đo đếm điện năng hiện hữu | 1 | lô | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Lắp bổ sung chống sét van cho tủ AC và tủ nạp. | 1 | lô | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp bổ sung 01 rơ le bảo vệ F21 vào tủ bảo vệ ngăn liên lạc E02 hiện hữu. | 1 | lô | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Lắp bổ sung 01 thiết bị điều áp dưới tải, các nút khóa Switch vào tủ MBA AT1 hiện hữu, | 1 | lô | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp bổ sung thiết bị hệ thống giám sát chạm đất vào tủ phân phối 220VDC cho toàn trạm | 1 | hệ thống | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp bổ sung thiết bị hệ thống giám sát chất lượng ắc qui online. | 1 | hệ thống | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Hộp đấu nối trung gian AC/DC | 1 | hộp | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, phụ kiện đấu nối cấp : Tiết diện 2x2,5mm2 | 1.400 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tiết diện 2x4mm2 | 1.000 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tiết diện 2x6mm2 | 100 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tiết diện 2x25mm2 | 365 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tiết diện (3x35+25)mm2 | 350 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp điều khiển gồm các loại sau: Tiết diện 7x1.5mm2 | 1.050 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tiết diện 14x1.5mm2 | 1.200 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tiết diện 19x1.5mm2 | 1.050 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tiết diện 4x2.5mm2 | 650 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tiết diện 7x2.5mm2 | 500 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tiết diện 14x2.5mm2 | 150 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tiết diện 19x2.5mm2 | 400 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tiết diện 4x4mm2 | 1.560 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tiết diện 8x4mm2 | 320 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tiết diện 10x4mm2 | 250 | m | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Phụ kiện đấu nối cáp (VL) | VL | 1 | lô | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Tài liệu phê duyệt (DOC-APP) | DOC-APP | 3 | bộ | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Tài liệu sau cùng (DOC-FINAL) | DOC-FINAL | 8 | bộ | Dẫn chiếu theo Phần 2-Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi