Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148321-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211121405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 12:01:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,920,568,015 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng..- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng 7 tỷ VNĐ hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tổng giá trị hợp đồng 7 tỷ VNĐ đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng công trình 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn, công suất 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi, công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt, uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn, dung tích thùng trộn 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn, dung tích thùng trộn 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện, công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện, công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 01 gầu, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 01 gầu, dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt hệ thống PCCC
Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng trụ sở Cục và xây dựng trụ sở Đội - Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam Quốc lộ 1A, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số: 02353.845516
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc AAC. Địa chỉ: P 409, G5, Học Viện An Ninh, phố Đại An, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Vinalight. Địa chỉ: Số C4, lô 171, KĐT Đại Kim, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 510 Hùng Vương, Tp. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam Quốc lộ 1A, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số: 02353.845516


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy, chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC (Theo Nghị định 136/2020/ NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy). + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (iv) Báo cáo kiểm toán. + Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc hình ảnh về quá trình đi khảo sát hiện trạng công trình (Cục tổ chức đi khảo sát trong 02 ngày làm việc đầu tiên kể từ ngày đăng tải mời thầu để bảo đảm an toàn do dịch Covid19 hoặc trước thời điểm đóng thầu mà Nhà thầu phải báo trước) nhằm phục vụ công tác lập các giải pháp và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: Người phụ trách ký xác nhận về quá trình khảo sát hiện trường: Ông Đoàn Ngọc Sơn. Chức vụ: Quyền Cục trưởng. Số điện thoại: 0903.569.525. * Ghi chú: Đối với Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy, chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC, trong trường hợp nhà thầu chính không có thì có thể sử dụng nhà thầu phụ được đề xuất trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam Quốc lộ 1A, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số: 02353.845516
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục Quản lý thị trường. Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8255868 Fax: 0243.8255868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc Đội QLTT số 1
B PHẦN MÓNG
1Cọc cừ Larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,9213tấn
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22100m
3Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8,22100m cọc
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1031100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3686m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4815100m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3368100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3368100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3368100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3368100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1057100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1722m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4887100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3654m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2754tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7231tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5924tấn
23Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,673m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,814m3
C Bể nước ngầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4998tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4144100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2661tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,256m3
12Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,05m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,76m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,76m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,76m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
D Bể phốt
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8505m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
12Xây gạch không nung 5x90x190, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
13Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21m2
16Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m2
E Phần Kết cấu
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3655100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2422tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7459tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9532tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4656m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3195100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8355tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9427tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7815tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9846m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3327100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5726tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0419m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4644m3
F Thang
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4497tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0919m3
8Xây gạch không nung 5x90x190, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287m3
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7m2
10Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,264m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,424m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,424m2
14Gia công lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
15Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
16INOX bản 50x50x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5cái
G Phần Xây
1Xây gạch không nung 5x90x190, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6163m3
2Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V113,3516m3
3Xây gạch không nung 5x90x190, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9848m3
H Phần Hoàn thiện
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V753,9447m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V991,1992m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0956m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,599m2
5Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,824m2
6Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,732m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,624m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
9Chữ INOX mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,12m
11Gờ phân tầng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,73m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,09m
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V848,6887m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V434,5186m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.012,9312m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.447,4498m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V848,6887m2
18Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V137,448m2
19VXM tạo dốc dày TB 30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,006m2
20Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,012m2
21Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,006m2
22Gia công khung INOX 304 hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578tấn
23Lắp dựng khung INOX hộpMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
24Lợp Tấm lợp POLYCABONAT màu, tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
25Logo QLTT bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I Tam cấp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
2Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5064m3
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,7885m2
J Nền
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp tầng 2, 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4738m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2958100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4843100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6065m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V349m2
6Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
K WC
1Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,195m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,63m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch chịu nước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
5Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
L Cửa
1Cửa đi nhôm hệ kính dày Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
2Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,925m2
3Cửa đi nhôm hệ kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
4Cửa sổ mở hất kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
5Cửa sổ mở trượt kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
6Cửa sổ hất kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,996m2
7Vách kính nhôm hệ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,348m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V51,561m2
9Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V17,348m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5108tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,116m2
12Cửa tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7569m2
13Khóa cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
15Lắp dựng thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,485m2
16Cổng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m
17Mô tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M Giàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6741100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2578100m2
N Chống sét
1Đào đất bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
7Thanh đồng dẹt 40x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Mạ kẽm dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V43,19kg
9Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Hóa chất gen điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V75kg
O Phần điện
1Lắp đặt các đèn tuýp led gắn trần 2x36wMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt công tắc chìm đơn 2 chiều 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
10Lắp đặt tủ điện âm tầng 400x300x150 (Tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A -6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A -6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt các aptomat RCBO loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tủ module âm tường 9 moudule (Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A -6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A -6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat RCBO loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt tủ module âm tường 15 moudule (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A -6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A -6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt các aptomat RCBO loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26RCBO -2P-20A-30mmAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
28Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
31Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
32Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
34Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V188m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V169m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
38Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 28WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt đèn cao ap led gắn tường 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
P Điện nhẹ
1Lắp đặt ổ cắm mạng máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Bộ phát WiFIMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3SWitch 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Dây cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
Q Thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt phễu thoát nước sàn đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt thoát nước mái đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
14Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (PN20)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25 x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt nút bịt zen ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Đồng hồ nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
S Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
6Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110X 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90X 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110X 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75X 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75X 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60X 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cút uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt cút uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt chếch uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt chếch uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt chếch uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt chếch uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt chếch uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt măng sông nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt măng sông nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt măng sông nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt măng sông nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Si phông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
T Phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3776m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,425m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V31,7m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V13,8569m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,6812m3
7Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V54,176m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,803m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,9664m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,9664m3
U Chống mối
1Thuốc bột PMSMô tả kỹ thuật theo chương V21kg
2Dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V31,5lít
3Nhân công xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V2,73công
4Máy phun hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,84ca
5Dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V405lít
6Nhân công xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V17,55công
7Máy phun hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,45ca
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
V Phòng cháy chữa cháy
1Bình cứu hỏa MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
2Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
W Nhà hội trường - Kho hàng hóa và diện tích chuyên dùng đặc thù ngành
X Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1853100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3938m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V191,9198m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V135,41100m
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,624m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1351100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V105,986m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8293tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2472tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5361tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2184tấn
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0979m3
20Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,958m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3424100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2977tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8224tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4562m3
25Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5855m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m3
Y Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1789100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,182m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1154tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
17Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
18Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
21Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
Z Phần kết cấu
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0611100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8741tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8974tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,787tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7576m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8223100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8419tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7834tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,236tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V74,688m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0987100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4206tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V104,6528m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4784100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2409tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,705m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1544100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
AA Phần Thang
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1143100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4248100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6568tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,921m3
8Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,08m2
10Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,458m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,424m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,882m2
13Gia công lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
14Lắp dựng lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V21,801m2
15INOX bản 50x50x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V63,47cái
AB Phần Xây
1Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0808m3
2Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V167,228m3
3Xây gạch không nung 55x90x190, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6549m3
4Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0624m3
AC Phần Hoàn thiện
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V852,255m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V756,956m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.346,454m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V312m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V573,356m2
6Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,352m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,086m2
8Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,863m2
9Kẻ chỉ sâu 10 rộng 30Mô tả kỹ thuật theo chương V588,74m
10Đắp chỉ lồi rộng 30 dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V192,16m
11Gờ phân tầng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1m
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.775,297m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.221,438m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.301,027m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.522,465m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.775,297m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,01m2
18Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V275,276m2
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5696tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,28m2
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5696tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5647100m2
23Logo QLTT bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Công tác ốp đá đen 200x300x5, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,6356m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2092100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0916m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
28Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát tràn, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,633100m
29Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3996100m
30Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V237,16m2
31Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V237,16m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,16m2
33Phào gỗ ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V65,18m
34Phào gỗ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54m
35Phào thạch cao 01Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
36Phào thạch cao 02Mô tả kỹ thuật theo chương V141,8m
37Vách gỗ công nghiệp MDFMô tả kỹ thuật theo chương V160,4474m2
AD Phần Tam cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,002m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,334m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,001m3
4Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8384m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,208m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,208m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,208m2
8Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,508m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7595m2
AE Phần nền
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2927100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7264m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V589m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174m2
AF WC
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,92m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch chịu nước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
5Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,395m2
AG Phần cữa
1Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
2Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,61m2
3Cửa sổ mở hất kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
4Cửa sổ mở trượt kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
5Vách kính nhôm hệ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,75m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V78,09m2
7Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,75m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7483tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
11Cửa tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7569m2
12Khóa cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
14Lắp dựng thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,046m2
AH Giàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1728100m2
AI Thang sắt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
7Bu lông neo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5587tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,596m2
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5587tấn
12Gia công dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6049tấn
13Lắp dựng dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6049tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,688m2
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1853100m2
18Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389tấn
19Lắp đặt kết cấu thép thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389tấn
20Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4007tấn
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V32,31m2
22Tấm chống trượt gân dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,4m2
AJ Chống sét
1Đào đất bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
7Thanh đồng dẹt 40x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Mạ kẽm dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V104,89kg
9Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Hóa chất gen điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V75kg
AK Phần điện
1Lắp đặt các đèn tuýp led gắn trần 2x36wMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
2Lắp đặt đèn led gắn trần 2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Lắp đặt Lắp đặt các đèn tuýp led gắn tường 1x36wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc chìm đơn 2 chiều 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
10Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
12Lắp đặt tủ điện âm tầng 400x300x150 (Tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A -10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat RCBO loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Timer điều khiển thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tủ module âm tường 9 moudule (Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt các aptomat RCBO loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt tủ module âm tường 18 moudule (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A -10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt các aptomat RCBO loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt tủ module âm tường 6 moudule (tủ phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Lắp đặt tủ module âm tường 9 mouduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt tủ module âm tường 15 mouduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
41Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V386m
47Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
48Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
49Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m
51Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V386m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V61m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
57Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 28WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Đèn led dây 6WMô tả kỹ thuật theo chương V96m
59Bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
61Lắp đặt đèn tường, đèn led panel 600x600 48WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
AL Phần điện nhẹ
1Lắp đặt ổ cắm mạng máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bộ phát WiFIMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3SWitch 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Dây cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
AM Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16dây
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Vòi xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Van xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt phễu thoát nước sàn đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt thoát nước mái đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
18Bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AN Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
4Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25 x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt nút bịt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AO Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
3Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
6Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110X 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90X 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110X 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75X 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75X 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60X 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60X 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Lắp đặt cút UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt chếch UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt chếch UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Lắp đặt chếch UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt chếch UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt chếch UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
26Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Si phông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AP Chống mối
1Thuốc bột chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V270kg
2Dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V405lít
3Nhân công xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V35,1công
4Máy phun hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V10,8ca
5Dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V930lít
6Nhân công xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V40,3công
7Máy phun hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V21,7ca
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
AQ Hạng mục phòng cháy chữa cháy
AR Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZONEMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Đầu báo khói quang loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
8Lắp đặt điện trở cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
AS Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt van một chiều DN 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van bướm tay gạt DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc áp lực + Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + Van KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Họng chữa cháy vách tường D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt tủ vòi chữa cháy ngoài nhà KT: 600X400X200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
14Vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Lăng phun chữa cháy D13Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Bảng nội qui, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Lắp đặt dây 4 ruột CXV 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301m2
21Bình chữa cháy CO2 loại 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V15bình
22Bình chữa cháy bột ABC loại 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V15bình
23Bình cầu chữa cháy bột ABC loại 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
24Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 đèn
25Lắp đặt Exit không mũi tênMô tả kỹ thuật theo chương V125 đèn
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
28Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
AT Hạng mục phụ trợ
AU Cấp thoát nước tổng thể
1Cắt khe bê tông vị trí rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6422100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4217m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6828m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5779100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3103100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8713100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8713100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8713100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11m3
17Xây gạch không nung 55x90x190, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7886m3
18Xây gạch không nung 55x90x190, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,205m3
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1923m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,308m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4223tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V811 cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
28Lắp đặt van phao điện d32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cụm đồng hồ, van khóa, zacco, côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
31Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
33Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AV Điện tổng thể
1Cắt khe bê tông vị trí rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1539100m3
7Lát gạch không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V95m
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3166m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7456m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
16Khung bu lông móng thép M24-300X675Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
19Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 11mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
20Bóng đèn cao áp led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
22Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
24Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
AW Nhà để xe
AX Móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6446m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,745m3
4Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3986m3
5Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3373m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1245tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0349100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m3
AY Kết cấu
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2836tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1694tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
AZ Kiến trúc
1Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,032m3
2Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,16m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,02m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,08m2
7Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,89m2
9Trát gờ sê nô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m
10Quét chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V27,4m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,08m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,54m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,05m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3925m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2345tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,896m2
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2345tấn
20Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5384100m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1289100m2
BA Cửa
1Sản xuất cửa nhôm, mở lùa kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
2Sản xuất cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
3Lắp dựng cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
4Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0747tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
BB Điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
6Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
BC Phần nước
1Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BD Bể PCCC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3698m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9333100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0684100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0377100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2024100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,984m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6158tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0003tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4185tấn
19Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
20Quét chống thấm đáy bể, thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V69m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,96m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,84m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,84m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,16m2
26Đánh màu bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V69m2
27Sản xuất lắp dựng nắp đậy bẳng tôn (gồm cả khóa )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Gia công thang INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
29Lắp dựng thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137m2
30Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng..- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng 7 tỷ VNĐ hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tổng giá trị hợp đồng 7 tỷ VNĐ đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng tại hiện trường 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)33
4 Cán bộ phụ trách quản lý chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng công trình 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn, công suất 1,0 kW Máy đầm bàn, công suất 1,0 kW1
2 Máy đầm dùi, công suất 1,5 kW Máy đầm dùi, công suất 1,5 kW3
3 Máy cắt, uốn thép 5 kW Máy cắt, uốn thép 5 kW2
4 Máy trộn, dung tích thùng trộn 250 Lít Máy trộn, dung tích thùng trộn 250 Lít2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
6 Máy vận thăng 0,8 T Máy vận thăng 0,8 T1
7 Máy hàn điện, công suất 23 kW Máy hàn điện, công suất 23 kW2
8 Máy đào 01 gầu, dung tích gầu Máy đào 01 gầu, dung tích gầu 1
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->