Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 12:01:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,920,568,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng..- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng 7 tỷ VNĐ hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tổng giá trị hợp đồng 7 tỷ VNĐ đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng công trình 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn, công suất 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi, công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt, uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn, dung tích thùng trộn 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn, dung tích thùng trộn 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện, công suất 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện, công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 01 gầu, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 01 gầu, dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt hệ thống PCCC Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng trụ sở Cục và xây dựng trụ sở Đội - Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy, chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC (Theo Nghị định 136/2020/ NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy). + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (iv) Báo cáo kiểm toán. + Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc hình ảnh về quá trình đi khảo sát hiện trạng công trình (Cục tổ chức đi khảo sát trong 02 ngày làm việc đầu tiên kể từ ngày đăng tải mời thầu để bảo đảm an toàn do dịch Covid19 hoặc trước thời điểm đóng thầu mà Nhà thầu phải báo trước) nhằm phục vụ công tác lập các giải pháp và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: Người phụ trách ký xác nhận về quá trình khảo sát hiện trường: Ông Đoàn Ngọc Sơn. Chức vụ: Quyền Cục trưởng. Số điện thoại: 0903.569.525. * Ghi chú: Đối với Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy, chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC, trong trường hợp nhà thầu chính không có thì có thể sử dụng nhà thầu phụ được đề xuất trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam
Quốc lộ 1A, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số: 02353.845516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục Quản lý thị trường. Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8255868 Fax: 0243.8255868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc Đội QLTT số 1 | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cọc cừ Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9213 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | 100m cọc |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1031 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3686 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4815 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3368 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3368 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3368 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3368 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1722 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4887 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3654 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2754 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7231 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5924 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,673 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | m3 |
| C | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8505 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 5x90x190, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m2 |
| E | Phần Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3655 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7459 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9532 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3195 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8355 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9427 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7815 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9846 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3327 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5726 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0419 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4644 | m3 |
| F | Thang | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4497 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0919 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x90x190, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,264 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,424 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,424 | m2 |
| 14 | Gia công lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 16 | INOX bản 50x50x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | cái |
| G | Phần Xây | |||
| 1 | Xây gạch không nung 5x90x190, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6163 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3516 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 5x90x190, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9848 | m3 |
| H | Phần Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,9447 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,1992 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0956 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,599 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,824 | m2 |
| 6 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,732 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,624 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 9 | Chữ INOX mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,12 | m |
| 11 | Gờ phân tầng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,09 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,6887 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,5186 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,9312 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447,4498 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,6887 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,448 | m2 |
| 19 | VXM tạo dốc dày TB 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,006 | m2 |
| 20 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,012 | m2 |
| 21 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,006 | m2 |
| 22 | Gia công khung INOX 304 hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung INOX hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 24 | Lợp Tấm lợp POLYCABONAT màu, tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 25 | Logo QLTT bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5064 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7885 | m2 |
| J | Nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp tầng 2, 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4738 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2958 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4843 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6065 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | m2 |
| 6 | Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| K | WC | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,195 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 5 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| L | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ kính dày Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 6 | Cửa sổ hất kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,996 | m2 |
| 7 | Vách kính nhôm hệ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,348 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,561 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,348 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,116 | m2 |
| 12 | Cửa tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7569 | m2 |
| 13 | Khóa cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m2 |
| 16 | Cổng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 17 | Mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6741 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2578 | 100m2 |
| N | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Mạ kẽm dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,19 | kg |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hóa chất gen điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | kg |
| O | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các đèn tuýp led gắn trần 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc chìm đơn 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tầng 400x300x150 (Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat RCBO loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ module âm tường 9 moudule (Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat RCBO loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ module âm tường 15 moudule (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat RCBO loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | RCBO -2P-20A-30mmA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn cao ap led gắn tường 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| P | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Bộ phát WiFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | SWitch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Dây cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| Q | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt thoát nước mái đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25 x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt zen ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Đồng hồ nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110X 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90X 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110X 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75X 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75X 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60X 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Si phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3776 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,425 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8569 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6812 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,176 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,803 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9664 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9664 | m3 |
| U | Chống mối | |||
| 1 | Thuốc bột PMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg |
| 2 | Dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | lít |
| 3 | Nhân công xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | ca |
| 5 | Dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | lít |
| 6 | Nhân công xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | công |
| 7 | Máy phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | ca |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| V | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 2 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| W | Nhà hội trường - Kho hàng hóa và diện tích chuyên dùng đặc thù ngành | |||
| X | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1853 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3938 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,9198 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,41 | 100m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,624 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1351 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,986 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8293 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2472 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5361 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2184 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0979 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,958 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2977 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8224 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4562 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5855 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| Y | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,182 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| Z | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0611 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8741 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8974 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,787 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8223 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8419 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7834 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,688 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0987 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4206 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6528 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4784 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2409 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| AA | Phần Thang | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6568 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,921 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,08 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,458 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,882 | m2 |
| 13 | Gia công lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,801 | m2 |
| 15 | INOX bản 50x50x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,47 | cái |
| AB | Phần Xây | |||
| 1 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0808 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,228 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6549 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0624 | m3 |
| AC | Phần Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,255 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,956 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,454 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,356 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,352 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,086 | m2 |
| 8 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,863 | m2 |
| 9 | Kẻ chỉ sâu 10 rộng 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,74 | m |
| 10 | Đắp chỉ lồi rộng 30 dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,16 | m |
| 11 | Gờ phân tầng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775,297 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,438 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,027 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.522,465 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775,297 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,01 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,276 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5647 | 100m2 |
| 23 | Logo QLTT bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Công tác ốp đá đen 200x300x5, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6356 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0916 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát tràn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3996 | 100m |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,16 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,16 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,16 | m2 |
| 33 | Phào gỗ ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,18 | m |
| 34 | Phào gỗ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 35 | Phào thạch cao 01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 36 | Phào thạch cao 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,8 | m |
| 37 | Vách gỗ công nghiệp MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4474 | m2 |
| AD | Phần Tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8384 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,508 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7595 | m2 |
| AE | Phần nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2927 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7264 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m2 |
| AF | WC | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,92 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 5 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,395 | m2 |
| AG | Phần cữa | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 5 | Vách kính nhôm hệ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,09 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7483 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 11 | Cửa tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7569 | m2 |
| 12 | Khóa cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m2 |
| AH | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1728 | 100m2 |
| AI | Thang sắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5587 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,596 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5587 | tấn |
| 12 | Gia công dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6049 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6049 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,688 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | 100m2 |
| 18 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | tấn |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4007 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m2 |
| 22 | Tấm chống trượt gân dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| AJ | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 7 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Mạ kẽm dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,89 | kg |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Hóa chất gen điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | kg |
| AK | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các đèn tuýp led gắn trần 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led gắn trần 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lắp đặt các đèn tuýp led gắn tường 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc chìm đơn 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tầng 400x300x150 (Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat RCBO loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Timer điều khiển thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ module âm tường 9 moudule (Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat RCBO loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ module âm tường 18 moudule (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat RCBO loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ module âm tường 6 moudule (tủ phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ module âm tường 9 moudule | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ module âm tường 15 moudule | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Đèn led dây 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 59 | Bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn led panel 600x600 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AL | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bộ phát WiFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | SWitch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| AM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | dây |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Vòi xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt thoát nước mái đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AN | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25 x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AO | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110X 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90X 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110X 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75X 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75X 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60X 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60X 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Si phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AP | Chống mối | |||
| 1 | Thuốc bột chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | kg |
| 2 | Dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | lít |
| 3 | Nhân công xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | ca |
| 5 | Dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | lít |
| 6 | Nhân công xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | công |
| 7 | Máy phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | ca |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| AQ | Hạng mục phòng cháy chữa cháy | |||
| AR | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói quang loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AS | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều DN 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc áp lực + Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + Van Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Họng chữa cháy vách tường D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ vòi chữa cháy ngoài nhà KT: 600X400X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 14 | Vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Bảng nội qui, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt dây 4 ruột CXV 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2 |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 loại 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy bột ABC loại 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 23 | Bình cầu chữa cháy bột ABC loại 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt Exit không mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 28 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| AT | Hạng mục phụ trợ | |||
| AU | Cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Cắt khe bê tông vị trí rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4217 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6828 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5779 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8713 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8713 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8713 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7886 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,205 | m3 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1923 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao điện d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cụm đồng hồ, van khóa, zacco, côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AV | Điện tổng thể | |||
| 1 | Cắt khe bê tông vị trí rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3166 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7456 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 16 | Khung bu lông móng thép M24-300X675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 19 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 20 | Bóng đèn cao áp led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| AW | Nhà để xe | |||
| AX | Móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6446 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3986 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3373 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| AY | Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2836 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| AZ | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,032 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,02 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m2 |
| 7 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,89 | m2 |
| 9 | Trát gờ sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m |
| 10 | Quét chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,54 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,05 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3925 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,896 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5384 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1289 | 100m2 |
| BA | Cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm, mở lùa kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| BB | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| BC | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| BD | Bể PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3698 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9333 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0684 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6158 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 20 | Quét chống thấm đáy bể, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m2 |
| 26 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng nắp đậy bẳng tôn (gồm cả khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Gia công thang INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | m2 |
| 30 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng..- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng 7 tỷ VNĐ hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tổng giá trị hợp đồng 7 tỷ VNĐ đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng tại hiện trường | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng công trình 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn, công suất 1,0 kW | Máy đầm bàn, công suất 1,0 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi, công suất 1,5 kW | Máy đầm dùi, công suất 1,5 kW | 3 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép 5 kW | Máy cắt, uốn thép 5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn, dung tích thùng trộn 250 Lít | Máy trộn, dung tích thùng trộn 250 Lít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 2 |
| 6 | Máy vận thăng 0,8 T | Máy vận thăng 0,8 T | 1 |
| 7 | Máy hàn điện, công suất 23 kW | Máy hàn điện, công suất 23 kW | 2 |
| 8 | Máy đào 01 gầu, dung tích gầu | Máy đào 01 gầu, dung tích gầu | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi