Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144623-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211072486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 của UBND thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 11:49:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,964,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13.975.000.000 đồng. (Hai công trình cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 13.975.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.975.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành về lĩnh vực đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn máy còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ từ 5 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn ô tô còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Quy hoạch, xây dựng Khu dân cư Tân Phát, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, năm 2021
20 Tháng
E-CDNT 3 Vốn phân bổ theo Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 của UBND thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thủy lợi Ngọc Lâm. Địa chỉ: Phố Hoàng Hoa Thám, tổ 1, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thủy lợi Ngọc Lâm. Địa chỉ: Phố Hoàng Hoa Thám, tổ 1, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt. Địa chỉ: Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần dịch vụ thương mại và tư vấn xây dựng An Phát. Địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 323, đường Tân Hà, tổ 7, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Bộ phận thẩm định kỹ thuật-đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang, tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần dịch vụ thương mại và tư vấn xây dựng An Phát. Địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 323, đường Tân Hà, tổ 7, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật - đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang, tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm - Chức vụ: Giám đốc Ban - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2128100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V138,51m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch, mương xây cũMô tả kỹ thuật theo chương V16,16m3
4Đào vét bùn đổ đi bằng máy - Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V113,2765100m3
5Đào nền đường bằng máy - Đất cấp III (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2302100m3
6San đất bãi thải bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V33,983100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V306,9404100m3
8Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7242100m3
9Đào xúc đất để đắp - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V393,928100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2193100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0138100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,7587100m2
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7587100m2
14Đệm cát tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
15Thi công đổ bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
16Đào khuôn tô toa, rãnh tam giác bằng máy - Đất cấp III (tận dụng lại để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3279100m3
17Thi công đổ Bê tông tô toa đúc sẵn, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,55m3
18Thi công đổ Bê tông rãnh tam giác đúc sẵn, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,18m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V3,2989tấn
20Thi công Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V192,35m3
21Vữa xi măng M100 lót + chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V38,47m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tô toaMô tả kỹ thuật theo chương V9,7825100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6,1553100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông Tô toa đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4.6791cấu kiện
25Đào đất hố móng, chiều rộng ≤6m - Đất cấp III (tận dụng lại để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2013100m3
26Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V210,92m3
27Đổ Bê tông rãnh đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V766,36m3
28Đổ Bê tông tấm nắp rãnh đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,64m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,8325tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9206tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4915tấn
32Gia công, lắp đặt tấm nắp dMô tả kỹ thuật theo chương V16,4519tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V76,4004100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V10,0774100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4.6881cấu kiện
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,87m2
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2184100m3
38Đổ Bê tông tô toa đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
39Gia công lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7735tấn
40Lưới chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V773,5kg
41Gia công, lắp đặt cốt thép tô toa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tô toaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5831100m2
43Lắp dựng viên tô toaMô tả kỹ thuật theo chương V1191cấu kiện
44Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
45Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
46Đổ Bê tông móng cống rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
47Đổ Bê tông tường cống chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
48Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
49Ván khuôn gỗ tường cống - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
50Đổ Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB402,26m3
51Bê tông khớp nối M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
52Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m2
53Lắp dựng cốt thép mũ mố + khớp nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
54Đổ Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0753100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
57Gia công, lắp đặt tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1315tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
59Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m3
60Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V544,87m2
61Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
62Đổ Bê tông móng cột, trụ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
63Biển tam giác phản quang cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V20biển
64Cột biển báo D113,5Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
66Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,14m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6656100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,743tấn
69Gia công, lắp đặt tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V0,9859tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1041cấu kiện
B CẤP NƯỚC
1Đào móng tuyến đường ống chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,7289100m3
2San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2187100m3
3Đắp cát tuyến đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,05m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào rãnh hộp để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3284100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt PE80, PN 12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, PE80, PN 12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, PE80, PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, PE80, PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, PE80, PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, PE80, PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,77100 m
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 150*110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110*110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110*63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (NC,M x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V 10bộ
22Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
27Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
28Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80*40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
32Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
33Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110*75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63*40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63*63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110*63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
59Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
64Khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,96100m
65Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m
66Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
67Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,65100m
68Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,23100m
69Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,02100m
70Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,77100m
71Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
72Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
73Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
74Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
75Sơn chống rỉ mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
76Đào móng hố van, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m3
77Đổ Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1013m3
78Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1035m3
79Bê tông giằng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2256m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
81Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,189m2
82Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5737m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
85Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
C CẤP NƯỚC TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt BU - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
4Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Đoạn ống thép D80, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
7Đoạn ống thép D100, L=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Bu lông + Ê cu M16*70 nối mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V 21bộ
12Bê tông móng đổ đế trụ cứu hỏa + đỡ van rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
14Đắp đất bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC KHU I
1Đào móng rãnh, chiều rộng ≤6m - Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,746100m3
2San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8118100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,976100m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,99m3
5Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,85m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,51m3
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4607tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V2,7423tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7921tấn
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,9445100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6602100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm nắp rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3291cấu kiện
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
14Tháo dỡ đi chuyển đường ống cấp nước D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,662100m
15Lắp đặt lại đường ống cấp nước D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,662100m
16Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,22m3
17Đào móng rãnh, chiều rộng ≤6m - Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,517100m3
18San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0551100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,854100m3
20Đào xúc đất - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2506100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,79m3
22Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V310,86m3
23Bê tông giằng chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,526m3
24Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,49m3
25Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3375tấn
26Lắp dựng cốt thép thanh giằng, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2581tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V5,5193tấn
28Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,8004100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6659100m2
30Ván khuôn gỗ giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4961100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm nắp rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.0411cấu kiện
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
33Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V135,2m
34Đệm cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
35Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,14m3
36Xây tường cống thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
37Trát tường cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9m2
38Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
39Bê tông mũ mố cống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
40Ván khuôn gỗ, mũ mố cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715100m2
41Lắp dựng cốt thép mũ mố + khớp nối cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
42Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039100m2
44Gia công, lắp đặt tấm nắp cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4209tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
47Đệm cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V46,85m3
48Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,97m3
49Xây tường cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,08m3
50Trát tường cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,4m2
51Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9m2
52Bê tông mũ mố cống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,15m3
53Ván khuôn gỗ, mũ mố cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9976100m2
54Lắp dựng cốt thép mũ mố + khớp nối cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2627tấn
55Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5379100m2
57Gia công, lắp đặt tấm nắp cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7096tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp cống d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8676tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1131 cấu kiện
60Đệm cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
61Xây móng hố ga bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m3
62Xây tường hố ga bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31m3
63Xây tường hố ga bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m3
64Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
65Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5m2
66Bê tông mũ mố cống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,58m3
67Ván khuôn gỗ, mũ mố cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,581100m2
68Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
69Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
71Gia công, lắp đặt tấm nắp cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7029tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
73Gia công thang lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
E RÃNH THOÁT NƯỚC KHU II
1Đào móng rãnh, chiều rộng ≤6m - Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,084100m3
2San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1252100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,912100m3
4Đào xúc đất - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5032100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,03m3
6Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,33m3
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,45m3
8Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
9Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1774tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V1,2759tấn
11Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,1624100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2932100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm nắp rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5031cấu kiện
15Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6m
16Đệm cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
17Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,37m3
18Xây tường cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,55m3
19Trát tường cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8m2
20Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
21Bê tông mũ mố cống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
22Ván khuôn gỗ, mũ mố cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2835100m2
23Lắp dựng cốt thép mũ mố + khớp nối cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
24Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1761100m2
26Gia công, lắp đặt tấm nắp cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2324tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2841tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V371cấu kiện
29Đệm cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
30Xây móng hố ga bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
31Xây tường hố ga bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1m3
32Xây tường hố ga bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
33Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4m2
34Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m2
35Bê tông mũ mố cống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
36Ván khuôn gỗ, mũ mố cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m2
37Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
38Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
40Gia công, lắp đặt tấm nắp cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4099tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
42Gia công thang lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
F CẤP ĐIỆN
1Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - KépMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Cáp nhôm bọc cách điện XLPE (cáp treo trên không) ACSR - 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V139,05Mét
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1391Km
4Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-300Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
5Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989Tấn
6Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắnMô tả kỹ thuật theo chương V3Lần
7Cột bê tông li tâm LT-14 9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
8Đầu cốt đồng đúc M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
9Đầu cốt đồng chữ T-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
11Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
12Băng dính cách điện 500 VMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
13Cách điện đứng VHĐ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V42Quả
14Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Mét
15Lắp dây xuống thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V48Mét
16Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
18Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64Mét
19Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64Mét
20Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V16Đầu
21Ống nhự xoắn chịu lực F 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Mét
22Móng cột loại MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
23Xà đón dây tới dọc tuyến X2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
24Xà lắp cầu chì IIK - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Xà đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Giá đỡ Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Cầu thang trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
31Giá đỡ chống sét van - lắp mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Giá đỡ cáp tổng hạ thểMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
35Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
36Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Công
37Cột bê tông H8,5 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V104Cột
38Cột bê tông H8,5 5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
39Lắp đặt tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
40Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70Mô tả kỹ thuật theo chương V2.552,395Mét
41Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5524Km
42Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*25Mô tả kỹ thuật theo chương V2.246,71Mét
43Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2467Km
44Chụp + cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
45Chụp + cần đèn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
46Đèn LED đường phố VHL19-120W-Dim IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V94Cái
47Tấm treo ABC - 16Mô tả kỹ thuật theo chương V147Cái
48Tấm treo ABC - 20Mô tả kỹ thuật theo chương V182Cái
49Kẹp hãm KT-ABC 4*50-95 mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo chương V188Cái
50Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 25-50 Mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo chương V74Cái
51Kẹp treo cáp KH-ABC 4 x 25-50 Mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
52Đai thép cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V212Cái
53Đai thép cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V136Cái
54Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
55Bịt đầu cáp 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
56Kéo dây bẻ góc lớn dây 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Vị trí
57Kéo dây bẻ góc lớn dây 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Vị trí
58Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cuộn
59Dây lên đèn M 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V276mét
60Đầu cos đồng nhôm AM 95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Đầu
61Đầu cos đồng nhôm AM 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6Đầu
62Tủ đèn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
63Móng cột vuông M2-CVMô tả kỹ thuật theo chương V50Móng
64Móng cột vuông M3-CVMô tả kỹ thuật theo chương V31Móng
65Đào đất tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
G CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét 10kV thứ 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Thí nghiệm CSV 10kV thứ 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Thí nghiệm cầu chì IIK- 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Thí nghiệm đồng hồ V-AMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Thí nghiệm máy biến áp (Bao gồm cả thí nghiệm hiện trường sau lắp đặt, lần/máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Lần
7Thí nghiệm dao cách ly 10KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
9Thí nghiệm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
12Thí nghiệm dàn thanh cái 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1
13Thí nghiệm aptomat =Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Thí nghiệm aptomat =Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Thí nghiệm aptomat =Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Thí nghiệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Cáp
17Thí nghiệm sứ đứng VHD-24Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
18Thí nghiệm tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13Vị trí
19Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
20Lắp đặt MBA 100 kVA - 10/ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
21Lắp cầu dao cách ly DN-24kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Lắp cầu chì IIK 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Lắp chống sét van ZNO 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 400 kVA-10(22)/0,4 kV theo tiêu chuẩn 8525Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Cầu dao cách ly DN-24 kV- 630 AMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Chống sét van 10 kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Cầu chì IIK - 10 kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 600 A-500V 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
I CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đấu nối đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13.975.000.000 đồng. (Hai công trình cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 13.975.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.975.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Chỉ huy phó công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
3 Cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.22
5 Cán bộ đo đạc, trắc địa 1 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành về lĩnh vực đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn máy còn hiệu lực).3
2 Ô tô tự đổ từ 5 tấn đến 12 tấn Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn ô tô còn hiệu lực).5
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).4
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).2
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).1
7 Máy lu 10 tấn Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).2
8 Máy lu rung 25 tấn Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).2
9 Máy ủi 110 CV Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).2
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).1
11 Máy nén khí diezel 600 m3/h Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).1
12 Thiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->