Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 11:49:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,964,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.994E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13.975.000.000 đồng. (Hai công trình cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 13.975.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.975.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành về lĩnh vực đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn máy còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ từ 5 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn ô tô còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị Quy hoạch, xây dựng Khu dân cư Tân Phát, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, năm 2021 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn phân bổ theo Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 của UBND thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm - Chức vụ: Giám đốc Ban - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2128 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,51 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch, mương xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| 4 | Đào vét bùn đổ đi bằng máy - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2765 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Đất cấp III (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2302 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,983 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,9404 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7242 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,928 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2193 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0138 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7587 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7587 | 100m2 |
| 14 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Thi công đổ bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 16 | Đào khuôn tô toa, rãnh tam giác bằng máy - Đất cấp III (tận dụng lại để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3279 | 100m3 |
| 17 | Thi công đổ Bê tông tô toa đúc sẵn, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,55 | m3 |
| 18 | Thi công đổ Bê tông rãnh tam giác đúc sẵn, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,18 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2989 | tấn |
| 20 | Thi công Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,35 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng M100 lót + chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,47 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7825 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1553 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông Tô toa đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.679 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào đất hố móng, chiều rộng ≤6m - Đất cấp III (tận dụng lại để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2013 | 100m3 |
| 26 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,92 | m3 |
| 27 | Đổ Bê tông rãnh đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,36 | m3 |
| 28 | Đổ Bê tông tấm nắp rãnh đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,64 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8325 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9206 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4915 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm nắp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4519 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4004 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0774 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.688 | 1cấu kiện |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,87 | m2 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2184 | 100m3 |
| 38 | Đổ Bê tông tô toa đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 39 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7735 | tấn |
| 40 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,5 | kg |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tô toa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5831 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng viên tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 45 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 46 | Đổ Bê tông móng cống rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 47 | Đổ Bê tông tường cống chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường cống - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 50 | Đổ Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | 2,26 | m3 | |
| 51 | Bê tông khớp nối M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mũ mố + khớp nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 54 | Đổ Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 59 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,87 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| 62 | Đổ Bê tông móng cột, trụ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 63 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | biển |
| 64 | Cột biển báo D113,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9859 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1cấu kiện |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng tuyến đường ống chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7289 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2187 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tuyến đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào rãnh hộp để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3284 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt PE80, PN 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, PE80, PN 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, PE80, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, PE80, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, PE80, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, PE80, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 150*110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110*110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110*63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (NC,M x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110*75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63*63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110*63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 64 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 75 | Sơn chống rỉ mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 76 | Đào móng hố van, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 77 | Đổ Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1013 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1035 | m3 |
| 79 | Bê tông giằng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 81 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,189 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5737 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| C | CẤP NƯỚC TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đoạn ống thép D80, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 7 | Đoạn ống thép D100, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Bu lông + Ê cu M16*70 nối mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 12 | Bê tông móng đổ đế trụ cứu hỏa + đỡ van rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC KHU I | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều rộng ≤6m - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,746 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,976 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,99 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,85 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,51 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4607 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7423 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7921 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9445 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6602 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm nắp rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | 1cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đi chuyển đường ống cấp nước D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lại đường ống cấp nước D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 17 | Đào móng rãnh, chiều rộng ≤6m - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,517 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0551 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,854 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2506 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,79 | m3 |
| 22 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,86 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,49 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3375 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5193 | tấn |
| 28 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8004 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6659 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4961 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm nắp rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041 | 1cấu kiện |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 33 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | m |
| 34 | Đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 35 | Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 36 | Xây tường cống thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 37 | Trát tường cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 38 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 39 | Bê tông mũ mố cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mũ mố + khớp nối cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm nắp cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 47 | Đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,85 | m3 |
| 48 | Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,97 | m3 |
| 49 | Xây tường cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m3 |
| 50 | Trát tường cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m2 |
| 51 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m2 |
| 52 | Bê tông mũ mố cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9976 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mũ mố + khớp nối cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm nắp cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7096 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp cống d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8676 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 61 | Xây móng hố ga bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m3 |
| 62 | Xây tường hố ga bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 63 | Xây tường hố ga bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 64 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 65 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 66 | Bê tông mũ mố cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm nắp cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7029 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 73 | Gia công thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC KHU II | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều rộng ≤6m - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,084 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1252 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,912 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5032 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,03 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,33 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m3 |
| 8 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1774 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2759 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1624 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2932 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm nắp rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | 1cấu kiện |
| 15 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m |
| 16 | Đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 17 | Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,37 | m3 |
| 18 | Xây tường cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m3 |
| 19 | Trát tường cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 20 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mũ mố + khớp nối cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm nắp cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1cấu kiện |
| 29 | Đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 30 | Xây móng hố ga bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 31 | Xây tường hố ga bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m3 |
| 32 | Xây tường hố ga bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 33 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| 34 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm nắp cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4099 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 42 | Gia công thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - Kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Cáp nhôm bọc cách điện XLPE (cáp treo trên không) ACSR - 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,05 | Mét |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | Km |
| 4 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | Tấn |
| 6 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lần |
| 7 | Cột bê tông li tâm LT-14 9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 8 | Đầu cốt đồng đúc M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng chữ T-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 12 | Băng dính cách điện 500 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 13 | Cách điện đứng VHĐ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Quả |
| 14 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Mét |
| 15 | Lắp dây xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Mét |
| 16 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 18 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Mét |
| 19 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Mét |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Đầu |
| 21 | Ống nhự xoắn chịu lực F 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| 22 | Móng cột loại MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 23 | Xà đón dây tới dọc tuyến X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Xà lắp cầu chì IIK - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Cầu thang trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ chống sét van - lắp mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp tổng hạ thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Công |
| 37 | Cột bê tông H8,5 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cột |
| 38 | Cột bê tông H8,5 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 40 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.552,395 | Mét |
| 41 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5524 | Km |
| 42 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.246,71 | Mét |
| 43 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2467 | Km |
| 44 | Chụp + cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 45 | Chụp + cần đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 46 | Đèn LED đường phố VHL19-120W-Dim IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Cái |
| 47 | Tấm treo ABC - 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | Cái |
| 48 | Tấm treo ABC - 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | Cái |
| 49 | Kẹp hãm KT-ABC 4*50-95 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | Cái |
| 50 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 25-50 Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 51 | Kẹp treo cáp KH-ABC 4 x 25-50 Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 52 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | Cái |
| 53 | Đai thép cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Cái |
| 54 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 55 | Bịt đầu cáp 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 56 | Kéo dây bẻ góc lớn dây 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Vị trí |
| 57 | Kéo dây bẻ góc lớn dây 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Vị trí |
| 58 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cuộn |
| 59 | Dây lên đèn M 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | mét |
| 60 | Đầu cos đồng nhôm AM 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Đầu |
| 61 | Đầu cos đồng nhôm AM 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu |
| 62 | Tủ đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Móng cột vuông M2-CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Móng |
| 64 | Móng cột vuông M3-CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Móng |
| 65 | Đào đất tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| G | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét 10kV thứ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm CSV 10kV thứ 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì IIK- 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm đồng hồ V-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp (Bao gồm cả thí nghiệm hiện trường sau lắp đặt, lần/máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly 10KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 9 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm dàn thanh cái 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | PĐ |
| 13 | Thí nghiệm aptomat = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm aptomat = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm aptomat = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cáp |
| 17 | Thí nghiệm sứ đứng VHD-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Vị trí |
| 19 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 20 | Lắp đặt MBA 100 kVA - 10/ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 21 | Lắp cầu dao cách ly DN-24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp cầu chì IIK 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp chống sét van ZNO 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400 kVA-10(22)/0,4 kV theo tiêu chuẩn 8525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Cầu dao cách ly DN-24 kV- 630 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 10 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu chì IIK - 10 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 600 A-500V 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| I | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đấu nối đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.994E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13.975.000.000 đồng. (Hai công trình cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 13.975.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.975.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ đo đạc, trắc địa | 1 | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành về lĩnh vực đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn máy còn hiệu lực). | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ từ 5 tấn đến 12 tấn | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn ô tô còn hiệu lực). | 5 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định). | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định). | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định). | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định). | 1 |
| 7 | Máy lu 10 tấn | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 8 | Máy lu rung 25 tấn | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Máy ủi 110 CV | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định). | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi