Gói thầu: Gói thầu số 3: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061298 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 12:55:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,677,867,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > = 18 tỷ VND. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng có giá hợp đồng >= 9 tỷ VND; + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Đã qua các ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ An toàn - Vệ sinh - Lao động- Có chứng chỉ PCCC và CNCH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Đã qua các ngạch lưu trữ viên chính hoặc chuyên viên chính trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ An toàn - Vệ sinh - Lao động- Có chứng chỉ PCCC và CNCH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ An toàn - Vệ sinh - Lao động- Có chứng chỉ PCCC và CNCH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên ưu tiên chuyên ngành lưu trữ, khoa học thư viện, quản trị văn phòng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng Chỉnh lý tài liệu tồn đọng của Cục thuế tỉnh Đồng Nai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí NSNN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; biên bản nghiệm thu, quyết toán, thanh lý). - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu E-HSMT: bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác,… theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu liên quan chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Đồng Nai (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu).
Địa chỉ: 1888/1 đường Nguyễn Ái Quốc, KP4, P.Quang Vinh, TP. Biên Hòa, Tỉnh. Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Đồng Nai– Địa chỉ: 1888/1 đường Nguyễn Ái Quốc, KP4, P.Quang Vinh, TP. Biên Hòa, Tỉnh. Đồng Nai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục thuế tỉnh Đồng Nai– Địa chỉ: 1888/1 đường Nguyễn Ái Quốc, KP4, P.Quang Vinh, TP. Biên Hòa, Tỉnh. Đồng Nai). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế tỉnh Đồng Nai– Địa chỉ: 1888/1 đường Nguyễn Ái Quốc, KP4, P.Quang Vinh, TP. Biên Hòa, Tỉnh. Đồng Nai). |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Quy định tại Chương V | m | 2.500 | |
| 2 | Vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu giấy:-Hộp đựng hồ sơ-Bìa hồ sơ- Văn phòng phẩm các loại (Giấy làm sơ mi, in mục lục, bút bi, bút xóa, bút lông dầu, bút chì, kéo ...) | Quy định tại Chương V | m | 2.500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > = 18 tỷ VND. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng có giá hợp đồng >= 9 tỷ VND; + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Đã qua các ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ An toàn - Vệ sinh - Lao động- Có chứng chỉ PCCC và CNCH | 10 | 3 |
| 2 | Giám sát thực hiện gói thầu | 1 | Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Đã qua các ngạch lưu trữ viên chính hoặc chuyên viên chính trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ An toàn - Vệ sinh - Lao động- Có chứng chỉ PCCC và CNCH | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm | 2 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ An toàn - Vệ sinh - Lao động- Có chứng chỉ PCCC và CNCH | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên chỉnh lý | 12 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên ưu tiên chuyên ngành lưu trữ, khoa học thư viện, quản trị văn phòng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi