Gói thầu: Gói thầu sô 01 thi công xây dựng công trình: Cấp điện thôn Tùng Chỉn 3, xã Trịnh Tường, huyện Bát Xát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 01 thi công xây dựng công trình: Cấp điện thôn Tùng Chỉn 3, xã Trịnh Tường, huyện Bát Xát |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập chung+nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác+nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 13:15:00 đến ngày 2021-11-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục: Xây dựng mới tuyến đường dây hạ thế 0,4kV. Có địa hình tương tự với gói thầu.- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; có giá trị ≥ 1.453.500.000, VND.- Loại công trình: Công trình công nghiệp- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.453.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ xây dựng: 02 người+ Thợ điện: 08 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 01 thi công xây dựng công trình: Cấp điện thôn Tùng Chỉn 3, xã Trịnh Tường, huyện Bát Xát Cấp điện thôn Tùng Chỉn 3, xã Trịnh Tường, huyện Bát Xát 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập chung+nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác+nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền (nếu có). Thỏa thuận liên danh (nếu có). Bảo lãnh dự thầu. Thư cam kết cấp tín dụng - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau (Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau ( Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực.Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực). - Về năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị: Theo yêu cầu HSMT ( nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát - Tổ 5 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bát Xát, Số 479, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai, điện thoại: 0214883007, Fax 0214883007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát SN 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, điện thoại: 02143 883018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát SN 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, điện thoại: 02143 883018 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV THÔN TÙNG CHỈN III | |||
| 1 | Móng cột MV1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MVĐ1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | móng |
| 3 | Móng cột M2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Móng cột MT-4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | Bộ |
| 5 | Móng néo 15-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | Bộ |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa R-C6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV THÔN TÙNG CHỈN III | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép H7,5B | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | Cột |
| 2 | Cột bê tông cốt thép H7,5C | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông cốt thép H8,5B | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cột |
| 4 | Cột bê tông cốt thép H8,5C | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm PC.I.10-190-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm PC.I.12-190-9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | Cột |
| 7 | Xà néo XN2-SB | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Xà néo XN2-SĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Xà néo XP4-SB | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo góc CDG-105 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | Bộ |
| 11 | Dây néo DNC70-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa cột RC-6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (3 % độ võng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 794,13 | m |
| 14 | Lắp cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,794 | km/dây |
| 15 | Cáp nhôm lõi thép AsV 70/11 (3% độ võng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4.021,12 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn AsV 70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,21 | km/dây |
| 17 | Phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây bọc | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | bộ |
| 18 | Chuỗi sứ néo polymẻr 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | chuỗi |
| 19 | Sứ đứng A30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | quả |
| 20 | Kẹp cáp A35-150 2 bu lông | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp : KN 4x50-95 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | cái |
| 22 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | cái |
| 23 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | m |
| 24 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 62,4 | m |
| 25 | Khóa đai: (F295+F296)=88 | Theo yêu cầu E-HSMT | 56 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/95 - 2 bu lông | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bộ |
| 30 | Ống nối đồng 6 (nối tại công tơ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | cái |
| 31 | Công tơ 1 pha PLC loại 5(80)A | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Bộ thu thập số lệu DCU | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Hộp công tơ composite loại 1 công tơ 3 pha đựng DCU | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Hộp composite công tơ H2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | hộp |
| 39 | Hộp composite công tơ H4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | hộp |
| 41 | Dây đấu nối hòm công tơ CXV1x6 (loại 7 sợi): | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 42 | Lắp dây, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,06 | km/dây |
| 43 | Aptomat MCB3P-10A-6KA (tép cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | LắpAptomat 3 pha cường độ dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB1P-40A-6KA (tép cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Cáp Muyle M2x16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | m |
| 48 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | m |
| 49 | Cáp Muyle M2x10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | m |
| 50 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | m |
| 51 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 cấp điện cho DCU | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 52 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 53 | Ghíp cáp nguồn hòm công tơ | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 54 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Kẹp cáp bổ trợ đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 56 | Hộp chia dây lắp cầu dao đảo chiều | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 60 | Cáp nguồn CXV 3x25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | m |
| 61 | Lắp dây cáp nguồn | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | 1m |
| 62 | Đánh số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2 | 10 cột |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV THÔN TÙNG CHỈN II | |||
| 1 | Móng cột MV1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MVĐ1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa R-C6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| D | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV THÔN TÙNG CHỈN II | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép H7,5B | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Cột bê tông cốt thép H7,5C | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Tiếp địa cột RC-6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 294,58 | m |
| 5 | Lắp cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,295 | km/dây |
| 6 | Kẹp hãm cáp : KN 4x50-95 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,8 | m |
| 10 | Khóa đai: (F295+F296)=88 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/95 - 2 bu lông | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Ống nối đồng 6 (nối tại công tơ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 44 | cái |
| 14 | Công tơ 1 pha PLC loại 5(80)A | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Hộp composite công tơ H2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Hộp composite công tơ H4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Dây đấu nối hòm công tơ CXV1x6 (loại 7 sợi): | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | m |
| 21 | Lắp dây, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,022 | km/dây |
| 22 | Aptomat MCB1P-40A-6KA (tép cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Cáp Muyle M2x16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | m |
| 25 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | m |
| 26 | Cáp Muyle M2x10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | m |
| 27 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | m |
| 28 | Ghíp cáp nguồn hòm công tơ | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Kẹp cáp bổ trợ đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Hộp chia dây lắp cầu dao đảo chiều | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | cầu dao đảo chiều 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 35 | Cáp nguồn CXV 3x25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 36 | Lắp dây cáp nguồn | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | 1m |
| 37 | Đánh số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9 | 10 cột |
| E | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV THÔN TẢ CỔ THÀNG | |||
| 1 | Móng cột MV1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MVĐ1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | móng |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa R-C6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV THÔN TẢ CỔ THÀNG | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép H7,5B | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | Cột |
| 2 | Tiếp địa cột RC-6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 317,24 | m |
| 4 | Lắp cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,317 | km/dây |
| 5 | Kẹp treo cáp: KT - 4x50-95 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp : KN 4x50-95 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,6 | m |
| 9 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,6 | m |
| 10 | Khóa đai: (F295+F296)=88 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/95 - 2 bu lông | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Ống nối đồng 6 (nối tại công tơ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Công tơ 1 pha PLC loại 5(80)A | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Hộp composite công tơ H2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Hộp composite công tơ H4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Dây đấu nối hòm công tơ CXV1x6 (loại 7 sợi): | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | m |
| 21 | Lắp dây, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,016 | km/dây |
| 22 | Aptomat MCB1P-40A-6KA (tép cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cáp Muyle M2x16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 26 | Cáp Muyle M2x10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 27 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 28 | Đánh số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 29 | Ghíp cáp nguồn hòm công tơ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Kẹp cáp bổ trợ đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 40A | Theo yêu cầu E-HSMT | 49 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 10A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp hạ thế 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | sợi |
| 5 | Kiểm định công tơ 1 pha tại đơn vị kiểm định | Theo yêu cầu E-HSMT | 49 | 1 cái |
| 6 | Lập trình và cài đặt công tơ- Định mức kiểm định | Theo yêu cầu E-HSMT | 49 | 1 cái |
| 7 | Kiểm tra tính năng thu thập liệu từ xa và các tính năng khác- Định mức kiểm định | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục: Xây dựng mới tuyến đường dây hạ thế 0,4kV. Có địa hình tương tự với gói thầu.- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; có giá trị ≥ 1.453.500.000, VND.- Loại công trình: Công trình công nghiệp- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.453.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ xây dựng: 02 người+ Thợ điện: 08 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Xe nâng | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Cẩu tự hành | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi