Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149750-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211149738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 13:29:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,744,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0116E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng
Trụ sở làm việc công an xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: San lấp, nhà làm việc 2 tầng móng 3 tầng và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc; địa chỉ: xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.753.456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc; địa chỉ: xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.753.456


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc; địa chỉ: xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.753.456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,1053100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,5033tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,8351tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2149tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,028tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7129tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V113,1125m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,364100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,176100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép dương)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,004100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1801 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,275m3
13Nhân công bẻ thép đầu cọc (nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3công
14Cọc dẫnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,57121m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,86151m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% đào máy)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1189100m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn BT lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,188100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn BT lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2214100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,1471m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9674100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4268100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8582tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9807tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,7835tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,6022m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, cổ cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,206100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4578tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2615m3
33Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,6856m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6821100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8133tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8127m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6588m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4731100m3
40Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0077100m3
41Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7701100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7701100m3/1km
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,5012m3
44Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1695100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3523tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9148tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,2836m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9626100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7988tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,9286tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,197m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,556100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,2177tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,7149m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V129,3637m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,1469m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,6963m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2162100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,186tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,022tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,812m3
62Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,353tấn
63Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,353tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4ly màu đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7869100m2
65Tôn úp nóc bản rộng 400mm dày 0,42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69,3m
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V119,7533m2
67Sản xuất, lắp dựng lan can, chắn nắng Inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V418Kg
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V394,7398m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V882,902m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V118,8684m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V455,6m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,282m2
73Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,7043m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V138,35m
75Kẽ chỉ lõm (nhân công bậc 4,0/7 nhóm 1)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5công
76Đắp đấu trang trí (NC 4,0/7 nhóm 1)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3công
77Lô gô công an KT 500x500mm chất liệu nhựa MIKABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
78Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3029100m2
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3955tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1213tấn
81Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7734m3
82Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8415m3
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,29m2
84Láng granitô cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,1084m2
85Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78,2m
86Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang INOX 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V111,8636Kg
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1674m3
88Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4446m3
89Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,7963m2
90Láng granitô bậc tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,7963m2
91Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,175m
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8417m3
93Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1419m3
94Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6604m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,761m3
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,8777m2
97Lát gạch gốm chống trơn KT 200x200mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,761m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V323,005m2
99Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,9513m2
100Ốp tường trụ, cột, gạch Ceramic kích thước gạch 300x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V223,9788m2
101Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic-tiết diện gạch 120x500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,8232m2
102Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,772m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6938tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,96m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,64031m2
106Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,03m2
107Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 6,38 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,46m2
108Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,8278m2
109Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn tương đương sơn KovaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V532,4859m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn tương đương sơn KovaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.478,7783m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,8035100m2
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1602100m3
113Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4100m
114Đắp cát nền móng công trình, thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
115Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
117Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
118Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1107tấn
119Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1006m3
121Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8396m3
122Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6295m2
123Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,746m2
124Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,026100m2
125Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6m3
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
128Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,416m3
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1602100m3
130Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4100m
131Đắp cát nền móng công trình, thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
132Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
134Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
135Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
136Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1006m3
138Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2038m3
139Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9936m2
140Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,712m2
141Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,026100m2
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
143Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6m3
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,416m3
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện phòng âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Leon vành khăn 20WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20bộ
7Lắp đặt đèn cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt công tắc cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt quạt treo tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V750m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.000m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.500m
20Bình bột chữa cháy MT3 BC Trung QuốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bình
21Bình chữa cháy khí MFZ4 BC (4kg) Trung QuốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bình
22Tiêu lệnh chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
23Sứ đứng+ti mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V350m
26Thép dẹt 40x4 mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
27Gia công và đóng cọc chống sét L50x5 dài 2,5m mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cọc
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
30Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
31Rọ chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
32Đai thép giữ ống+vítBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
35Máng INOX 304 cao 150mm rộng 200mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,75100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
39Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35cái
42Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
43Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
44Cút ren trong D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
48Van 2 chiều D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
49Van 2 chiều D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
50Van 2 chiều D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
52Vòi xịt tương đương hàng INAX CFV 102VABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
54Vòi chậu rửa tương đương hàng Inax LFV- 12ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
57Máy bơm nước đẩy cao tương đương hàng Panasonic GP-350JA 350WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
59Bồn nước Inox 2,0m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
60Giá đỡ bồn nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
61Van phao cơBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
62Van phao điện tương đương hàng ONPAS/SANPOBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương hàng Inax U-116VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
64Van xả tiểu nam tương đương hàng Inax UF-5VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
65Vòi rửa đồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt chậu rửa Inox KT 740x412mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
81Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
82Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,8991m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,5575m3
87Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,5494m3
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64,5m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,542m2
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,248100m2
91Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2714tấn
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4m3
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V801 cấu kiện
C NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0551m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5m3
6Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm D90x3,2mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
7Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
8Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,145tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,145tấn
10Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2006tấn
11Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2006tấn
12Sơn chống rỉ các mối nối hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
13Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,358100m2
14Tôn úp nóc, úp viền rộng 400mm dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,6m
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,18m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,18m3
17Lát gạch TERRAZO KT 400x400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,8m2
D PHẦN SAN LẤP
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2799100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2799100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2799100m3/1km
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,8064100m3
E PHẦN SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,34821m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,02100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,404m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6353m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0617100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9857m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1352100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,056tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0999tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7434m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,712m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6533m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0594m3
18Ốp tường trụ, cột gạch granit, kích thước gạch 600x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,8392m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn tương đương sơn KOVABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5m2
21Lắp đặt Quốc huy mica màu vàngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Chữ Inox mạ đồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,683tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,8285m2
25Bánh xe cổngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
26Bu lông D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
27Bản lề cổngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1654100m3
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112,05100m
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,928m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,928m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V163,3315m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6574100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5574tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7465tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,8466m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,9087m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,6473m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V465,8883m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V162,0476m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V748,08m
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75,24m
43Sản xuất; lắp dựng thanh bê tông đúc sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,7m
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V673,2007m2
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1977100m3
46Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,3875100m
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,185100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,142m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,213m3
50Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,978m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,518100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2723tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7195m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3256100m2
55Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8873tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,88m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V371cấu kiện
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V107,3m2
59Thi công khe dọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,2m
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3688100m3
61Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8289100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8289100m3/1km
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0663100m3
64Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,875100m
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9m3
67Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,03100m2
69Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,043100m2
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2100m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,195m3
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,313m2
73Rải Ni lông chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,16100m2
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V152,4m3
75Lát gạch TERRAZO KT 400x400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V507m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,752m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,676m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,32m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ KT 60x240mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,72m2
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,729m3
81Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,8m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,125m3
83Bu lông M16; L=200mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
84Sản xuất, lắp dựng cột cờ InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,7Kg
85Quả cầu D48BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1quả
86Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,3m2
87Tháo dỡ 2 cột điện hiện trạngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cột
88Sản xuất, lắp dựng cột điện ly tâm 8,5BBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0116E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Máy đầm cóc 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)2
8 Máy đầm bàn (có hóa đơn mua bán)2
9 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62KW (có hóa đơn mua bán)1
12 Máy hàn nhiệt 1KW (có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy ép cọc 150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Cần trục 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Búa căn khí nén 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)1
17 Máy nén khí 360m3/h (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->