Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị thực hiện sửa chữa 02 hệ thống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147592-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị thực hiện sửa chữa 02 hệ thống
Số hiệu KHLCNT 20211141670
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động có thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 13:40:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,473,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm trưởng nhóm kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự .+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, thiết bị thực hiện sửa chữa 02 hệ thống
Mua sắm vật tư thực hiện sửa chữa hệ thống APM-73B2 và hệ thống A-100
20 Ngày
E-CDNT 3 Hoạt động có thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355 Fax: 02253.814356
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Phòng Khí tài đặc chủng/Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định đấu thầu/Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu/Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355 Fax: 02253.814356


E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2021 đến hết ngày 31/10/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%,) phải đáp ứng các yêu cầu về Khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 và có xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT;
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không
E-CDNT 15.2
- Bản gốc Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự) để bên mời thầu đối chiếu với bản hợp đồng nhà thầu kê khai trong E-HSDT - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có Bản gốc cam kết là nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì các hàng hóa nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355 Fax: 02253.814356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc dự toán: Mua sắm vật tư thực hiện Sửa chữa Hệ thống APM-73B2 và Hệ thống A-100, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0989386090 (Mr Đạt)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0979827199 (Mrs Hương)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bo mạch chia điện áp2BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2Bo mạch chuyển chế độ làm việc2BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
3Bo mạch điều chế và khuếch đại2BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
4Bo mạch điều khiển động cơ định vị4BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
5Bo mạch điều khiển động cơ quay anten2BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
6Bo mạch điều khiển thiết bị ghi4BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
7Bo mạch điều khiển và ổn định động cơ ДИД-1T-73019-3402BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
8Bo mạch điều khiển và ổn định động cơ ДИД-730-9304BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
9Bo mạch giới hạn tín hiệu đầu vào2BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
10Bo mạch khuếch đại dẫn động kênh thô2BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
11Bo mạch khuếch đại dẫn động kênh tinh4BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
12Bo mạch khuếch đại một chiều công suất thấp9BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
13Bo mạch khuếch đại một chiều công suất trung bình4BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
14Bo mạch khuếch đại tần số thấp2BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
15Bo mạch khuếch đại tín hiệu cảm biến4BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
16Bo mạch khuếch đại từ MY5BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
17Bo mạch khuếch đại xung4BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
18Bo mạch lọc dải2BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
19Bo mạch lọc và tiền khuếch đại2BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
20Bo mạch lọc-cộng hưởng2BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
21Bo mạch nắn dòng cảm ứng pha8BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
22Bo mạch phối hợp trở kháng2BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
23Bo mạch tạo dao động đa hài2BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
24Bo nguồn 115V 400 Hz2BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
25Bo nguồn 27V 400 Hz4BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
26Bo nguồn 27VDC4BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
27Bộ lọc K50-3A12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
28Bộ lọc tín hiệu phản hồi8BoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
29Biến áp OCTH8-115-4002CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
30Biến áp quay sin-cos 20MBT-2B-1ОП4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
31Biến áp sin-cos СКТ-220-1Д-8КЛ-0,352CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
32Biến áp Tp-1/2.067.0008CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
33Biến áp Tp-1/2.067.0038CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
34Biến áp TΓ 22-28CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
35Biến áp TПВ 1/5-4008CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
36Biến áp xung OCTH8-115-4007CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
37Biến áp ΓH8-11512CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
38Biến áp ГУ4.714.04012CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
39Biến trở CT224CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
40Biến trở CΠ3-96Ф28CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
41Biến trở CΠ3-9a20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
42Biến trở CΠ420CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
43Biến trở CΠ5-16BB20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
44Biến trở CП3-9а-1Б16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
45Biến trở СП5-2-130CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
46Biến trở СП5-3-1BТ-10 KOM7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
47Bộ giắc kết nối 19 chân5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
48Bộ giắc kết nối 7 chân5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
49Bộ gioăng làm kín2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
50Cầu đi ốt nắn dòng X77, X7827CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
51Chiết áp CΠ4-120CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
52Chiết áp Π3-901129CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
53Công tắc hãm30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
54Cuộn cảm các loại48CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
55Cuộn chặn ДM-3-1 MKГH ± 0,4%3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
56Cuộn chặn ДМ-0,1-10 MKГН ± 5%2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
57Cuộn chặn ДМ-0,1-50 MKГH2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
58Cuộn chặn ДМ-0,1-50 MKГН ± 5%2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
59Cuộn chặn ДМ-0,2-200 MKГH ± 5%1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
60Cuộn chặn ДМ-0,4-16 MKГН ± 5%2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
61Cuộn chặn ДМ-0,4-3 MKГН ± 5%3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
62Cuộn chặn ДМ-3-14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
63Động cơ 1985-Γ6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
64Động cơ quạt ДГ-2104CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
65Động cơ ДΓ-1TB6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
66Động cơ ДГ-0,5 TB2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
67Động cơ ДИД-06TB-730246CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
68Đầu Ш 2 chân28CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
69Đầu Ш 11 chân12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
70Đầu Ш 19 chân12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
71Đầu Ш 4 chân12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
72Diode Д22326CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
73Diode Д23717CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
74Diode Д818Д17CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
75Đi ốt 2Д1045CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
76Đi ốt 2Д522Б6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
77Đi ốt 2Д552B4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
78Đi ốt 2С107А6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
79Đi ốt MΠ-25B -125024CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
80Đi ốt MП-25B -12267CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
81Đi ốt ổn áp Д816B21CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
82Đi ốt Д104A9CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
83Đi ốt Д184CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
84Đi ốt Д223A20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
85Đi ốt Д237Б6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
86Đi ốt Д814B24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
87Đèn bán dẫn MΠ-1410CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
88Đèn bán dẫn MΠ-25A4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
89Đèn bán dẫn MΠ-25B13CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
90Đèn chỉ thị51CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
91Đèn РАМКА 5.091.0065CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
92Điện trở K91-ИB20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
93Điện trở B5-1K24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
94Điện trở C2-29B12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
95Điện trở nhiệt MMT-4a-22KΩ14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
96Điện trở OMΠT 3K612CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
97Điện trở OMΠT các loại226CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
98Điện trở OMΠT K1020CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
99Điện trở OMΠT-2-B1K620CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
100Điện trở sun OCΠKB 1A70CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
101Điện trở sun ΠKB42CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
102Điện trở ΠTMH63CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
103Điện trở ОМЛТ-0,125-B-150 ОМ ± 10%10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
104Điện trở ОМЛТ-0,125-B-5.1 kОМ ± 10%10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
105Điện trở ОМЛТ-0,125-B-75 ОМ ± 10%11CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
106Điện trở ОМЛТ-0,25-B-1 KОМ ± 10%29CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
107Điện trở ОМЛТ-0,25-B-10 KОМ ±10%10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
108Điện trở ОМЛТ-0,25-B-12 KОМ ± 10%16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
109Điện trở ОМЛТ-0,25-B-12 ОМ ± 10%10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
110Điện trở ОМЛТ-0,25-B-200 KОМ ± 10%20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
111Điện trở ОМЛТ-0,25-B-200 ОМ ±10%29CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
112Điện trở ОМЛТ-0,25-B-270 ОМ ± 10%10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
113Điện trở ОМЛТ-0,25-B-3 KОМ ± 10%9CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
114Điện trở ОМЛТ-0,25-B-360 ОМ ± 10%11CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
115Điện trở ОМЛТ-0,25-B-5,6 KОМ ± 10%16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
116Điện trở ОМЛТ-0,25-B-560 ОМ ± 10%10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
117Điện trở ОМЛТ-0,25-B-75 ОМ ± 10%10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
118Giá bút ghi2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
119Giắc 1-Ш1 2PMT27Б24Ш1B15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
120Giắc 2PMT14Б4Ш1B12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
121Giắc CP-75-165 ФВ3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
122Giắc CP-75-268 ФВ4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
123Giắc PШKM1-26Ш12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
124Giấy điện hóa40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
125Hệ cơ khí truyền động2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
126Ngòi bút ghi điện hóa8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
127Nút ấn17CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
128Rơ le 098512CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
129Rơ le 56-OTK12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
130Rơ le MYM-6912CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
131Rơ le PЭС494CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
132Rơ le PЭС62CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
133Rơ le PЭС94CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
134Rơ le YΠ-70-2B12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
135Rơ le ΠЭC4916CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
136Rơ le ΠЭC814CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
137Rơ le ΠЭC930CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
138Rơ le РПВ16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
139Thiristor T50-8-14220CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
140Transistor 1T308B3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
141Transistor 2T20110CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
142Transistor 2T203A14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
143Transistor 2T203Д10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
144Transistor 2T3013CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
145Transistor 2T808A8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
146Transistor 2T830Б19CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
147Transistor 2П103Б9CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
148Transistor 2Т602А4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
149Transistor 6C19Π-EB24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
150Transistor 6H1Π49CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
151Transistor 6H2Π46CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
152Transistor 6Π14Π24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
153Transistor CΓ1Π-EB27CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
154Transistor MΠ-1414CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
155Transistor MΠ-25A14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
156Transistor П217A24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
157Transistor П3084CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
158Transistor П701А7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
159Transitor 2T201A4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
160Transitor 2П103Д4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
161Tranzistor 2T316Д11CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
162Tụ CΓM-336CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
163Tụ điện các loại100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
164Tụ điện cao tần KT-1-M4727CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
165Tụ điện H90-M6818CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
166Tụ điện K5018CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
167Tụ điện K50-20-25B10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
168Tụ điện K73П-3B18CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
169Tụ điện KCOT-1-250В12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
170Tụ điện KM-6A-M4710CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
171Tụ điện KМ-6А-Н9032CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
172Tụ điện KСОТ-1-250Г8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
173Tụ điện KСОТ-2-500Г10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
174Tụ điện ΓЭ-CΓM-318CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
175Tụ điện KM-6Б-H9010CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
176Tụ K10Y-1-6 2200 ПФ9CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
177Tụ K10-Y-16-2200 ПФ ± 5%-311CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
178Tụ K10Y-1-A 1200 ПФ10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
179Tụ K10Y-1-B 1200 ПФ10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
180Tụ K50-29-63B-220 MKФ-B10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
181Tụ KM-56-H30-0,01 MKФ12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
182Tụ KM-56-H30-0,01 MKФ ± 5%-419CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
183Tụ KT-1-M47-12ПФ ± 5%-117CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
184Tụ KT-1-M47-24ПФ ± 5%-310CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
185Tụ KT-1-M47-36ПФ ± 5%-223CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
186Tụ MБM36CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
187Tụ sứ СГМ-3 077830CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
188Tụ К42Y-2-250B-0,22 MKФ ± 5%-16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
189Tụ К42Y-2-250B-1 MKФ ± 5%-16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
190Tụ КТ-1-M750-56 ПФ ± 5%-18CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
191Bộ dụng cụ cơ khí cầm tay, tháo lắp cơ khí6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
192Bộ lưỡi cắt thép4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
193Đầu bấm dây cáp (đồng)24TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
194Đầu mỏ hàn22TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
195Đèn bàn10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
196Máy đánh gỉ cầm tay6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
197Mỏ hàn nhiệt16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
198Mỏ hàn xung11CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
199Silicagen20KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
200Ta rô M2 đến M124BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
201Cana đánh sạch bề mặt các tiếp điểm48HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
202Keo dán A&B40TuýpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
203Keo silicon34TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
204Súng bắn keo silicon7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
205Mỡ bảo quản26KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
206Thiếc hàn38CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
207Nhựa thông10KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
208Aceton31LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
209Dầu bóng30KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
210Dung dịch pha sơn24KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
211RB710LọĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
212Sơn chống rỉ HP26KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
213Sơn lót 1K Dupont26KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
214Sơn phủ màu ghi Dupont AM2728KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
215Xà phòng trung tính14KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách gói thầu 1 - Trình độ tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm trưởng nhóm kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự .+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->