Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị thực hiện sửa chữa 02 hệ thống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị thực hiện sửa chữa 02 hệ thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141670 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 13:40:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,473,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm trưởng nhóm kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự .+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị thực hiện sửa chữa 02 hệ thống Mua sắm vật tư thực hiện sửa chữa hệ thống APM-73B2 và hệ thống A-100 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hoạt động có thu của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2021 đến hết ngày 31/10/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%,) phải đáp ứng các yêu cầu về Khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 và có xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự) để bên mời thầu đối chiếu với bản hợp đồng nhà thầu kê khai trong E-HSDT - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có Bản gốc cam kết là nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì các hàng hóa nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355 Fax: 02253.814356 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc dự toán: Mua sắm vật tư thực hiện Sửa chữa Hệ thống APM-73B2 và Hệ thống A-100, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0989386090 (Mr Đạt) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0979827199 (Mrs Hương) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo mạch chia điện áp | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bo mạch chuyển chế độ làm việc | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bo mạch điều chế và khuếch đại | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bo mạch điều khiển động cơ định vị | 4 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bo mạch điều khiển động cơ quay anten | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bo mạch điều khiển thiết bị ghi | 4 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bo mạch điều khiển và ổn định động cơ ДИД-1T-73019-340 | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bo mạch điều khiển và ổn định động cơ ДИД-730-930 | 4 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bo mạch giới hạn tín hiệu đầu vào | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bo mạch khuếch đại dẫn động kênh thô | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bo mạch khuếch đại dẫn động kênh tinh | 4 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bo mạch khuếch đại một chiều công suất thấp | 9 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bo mạch khuếch đại một chiều công suất trung bình | 4 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bo mạch khuếch đại tần số thấp | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bo mạch khuếch đại tín hiệu cảm biến | 4 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bo mạch khuếch đại từ MY | 5 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bo mạch khuếch đại xung | 4 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bo mạch lọc dải | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bo mạch lọc và tiền khuếch đại | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bo mạch lọc-cộng hưởng | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bo mạch nắn dòng cảm ứng pha | 8 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bo mạch phối hợp trở kháng | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bo mạch tạo dao động đa hài | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bo nguồn 115V 400 Hz | 2 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bo nguồn 27V 400 Hz | 4 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bo nguồn 27VDC | 4 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ lọc K50-3A | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ lọc tín hiệu phản hồi | 8 | Bo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Biến áp OCTH8-115-400 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Biến áp quay sin-cos 20MBT-2B-1ОП | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Biến áp sin-cos СКТ-220-1Д-8КЛ-0,35 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Biến áp Tp-1/2.067.000 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Biến áp Tp-1/2.067.003 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Biến áp TΓ 22-2 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Biến áp TПВ 1/5-400 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Biến áp xung OCTH8-115-400 | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Biến áp ΓH8-115 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Biến áp ГУ4.714.040 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Biến trở CT2 | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Biến trở CΠ3-96Ф | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Biến trở CΠ3-9a | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Biến trở CΠ4 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Biến trở CΠ5-16BB | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Biến trở CП3-9а-1Б | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Biến trở СП5-2-1 | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Biến trở СП5-3-1BТ-10 KOM | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bộ giắc kết nối 19 chân | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bộ giắc kết nối 7 chân | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bộ gioăng làm kín | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Cầu đi ốt nắn dòng X77, X78 | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Chiết áp CΠ4-1 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Chiết áp Π3-9011 | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Công tắc hãm | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Cuộn cảm các loại | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Cuộn chặn ДM-3-1 MKГH ± 0,4% | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Cuộn chặn ДМ-0,1-10 MKГН ± 5% | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Cuộn chặn ДМ-0,1-50 MKГH | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Cuộn chặn ДМ-0,1-50 MKГН ± 5% | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Cuộn chặn ДМ-0,2-200 MKГH ± 5% | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Cuộn chặn ДМ-0,4-16 MKГН ± 5% | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Cuộn chặn ДМ-0,4-3 MKГН ± 5% | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Cuộn chặn ДМ-3-1 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Động cơ 1985-Γ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Động cơ quạt ДГ-210 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Động cơ ДΓ-1TB | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Động cơ ДГ-0,5 TB | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Động cơ ДИД-06TB-73024 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Đầu Ш 2 chân | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Đầu Ш 11 chân | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Đầu Ш 19 chân | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Đầu Ш 4 chân | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Diode Д223 | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Diode Д237 | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Diode Д818Д | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Đi ốt 2Д104 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Đi ốt 2Д522Б | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Đi ốt 2Д552B | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Đi ốt 2С107А | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Đi ốt MΠ-25B -1250 | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Đi ốt MП-25B -1226 | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Đi ốt ổn áp Д816B | 21 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Đi ốt Д104A | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Đi ốt Д18 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Đi ốt Д223A | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Đi ốt Д237Б | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Đi ốt Д814B | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Đèn bán dẫn MΠ-14 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Đèn bán dẫn MΠ-25A | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Đèn bán dẫn MΠ-25B | 13 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Đèn chỉ thị | 51 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Đèn РАМКА 5.091.006 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Điện trở K91-ИB | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Điện trở B5-1K | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Điện trở C2-29B | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Điện trở nhiệt MMT-4a-22KΩ | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Điện trở OMΠT 3K6 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Điện trở OMΠT các loại | 226 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Điện trở OMΠT K10 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Điện trở OMΠT-2-B1K6 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Điện trở sun OCΠKB 1A | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Điện trở sun ΠKB | 42 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Điện trở ΠTMH | 63 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Điện trở ОМЛТ-0,125-B-150 ОМ ± 10% | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Điện trở ОМЛТ-0,125-B-5.1 kОМ ± 10% | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Điện trở ОМЛТ-0,125-B-75 ОМ ± 10% | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Điện trở ОМЛТ-0,25-B-1 KОМ ± 10% | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Điện trở ОМЛТ-0,25-B-10 KОМ ±10% | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Điện trở ОМЛТ-0,25-B-12 KОМ ± 10% | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Điện trở ОМЛТ-0,25-B-12 ОМ ± 10% | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Điện trở ОМЛТ-0,25-B-200 KОМ ± 10% | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Điện trở ОМЛТ-0,25-B-200 ОМ ±10% | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Điện trở ОМЛТ-0,25-B-270 ОМ ± 10% | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Điện trở ОМЛТ-0,25-B-3 KОМ ± 10% | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Điện trở ОМЛТ-0,25-B-360 ОМ ± 10% | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Điện trở ОМЛТ-0,25-B-5,6 KОМ ± 10% | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Điện trở ОМЛТ-0,25-B-560 ОМ ± 10% | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Điện trở ОМЛТ-0,25-B-75 ОМ ± 10% | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Giá bút ghi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Giắc 1-Ш1 2PMT27Б24Ш1B1 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Giắc 2PMT14Б4Ш1B1 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Giắc CP-75-165 ФВ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Giắc CP-75-268 ФВ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Giắc PШKM1-26Ш1 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Giấy điện hóa | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Hệ cơ khí truyền động | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Ngòi bút ghi điện hóa | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Nút ấn | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Rơ le 0985 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Rơ le 56-OTK | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Rơ le MYM-69 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Rơ le PЭС49 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Rơ le PЭС6 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Rơ le PЭС9 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Rơ le YΠ-70-2B | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Rơ le ΠЭC49 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Rơ le ΠЭC8 | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Rơ le ΠЭC9 | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Rơ le РПВ | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Thiristor T50-8-142 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Transistor 1T308B | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Transistor 2T201 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Transistor 2T203A | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Transistor 2T203Д | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Transistor 2T301 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Transistor 2T808A | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Transistor 2T830Б | 19 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Transistor 2П103Б | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Transistor 2Т602А | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Transistor 6C19Π-EB | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Transistor 6H1Π | 49 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Transistor 6H2Π | 46 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Transistor 6Π14Π | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Transistor CΓ1Π-EB | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Transistor MΠ-14 | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Transistor MΠ-25A | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Transistor П217A | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Transistor П308 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Transistor П701А | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Transitor 2T201A | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Transitor 2П103Д | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Tranzistor 2T316Д | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Tụ CΓM-3 | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Tụ điện các loại | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Tụ điện cao tần KT-1-M47 | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Tụ điện H90-M68 | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Tụ điện K50 | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Tụ điện K50-20-25B | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Tụ điện K73П-3B | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Tụ điện KCOT-1-250В | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Tụ điện KM-6A-M47 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Tụ điện KМ-6А-Н90 | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Tụ điện KСОТ-1-250Г | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Tụ điện KСОТ-2-500Г | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Tụ điện ΓЭ-CΓM-3 | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Tụ điện KM-6Б-H90 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Tụ K10Y-1-6 2200 ПФ | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Tụ K10-Y-16-2200 ПФ ± 5%-3 | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Tụ K10Y-1-A 1200 ПФ | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Tụ K10Y-1-B 1200 ПФ | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Tụ K50-29-63B-220 MKФ-B | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Tụ KM-56-H30-0,01 MKФ | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Tụ KM-56-H30-0,01 MKФ ± 5%-4 | 19 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Tụ KT-1-M47-12ПФ ± 5%-1 | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Tụ KT-1-M47-24ПФ ± 5%-3 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Tụ KT-1-M47-36ПФ ± 5%-2 | 23 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Tụ MБM | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Tụ sứ СГМ-3 0778 | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Tụ К42Y-2-250B-0,22 MKФ ± 5%-1 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Tụ К42Y-2-250B-1 MKФ ± 5%-1 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Tụ КТ-1-M750-56 ПФ ± 5%-1 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Bộ dụng cụ cơ khí cầm tay, tháo lắp cơ khí | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Bộ lưỡi cắt thép | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Đầu bấm dây cáp (đồng) | 24 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Đầu mỏ hàn | 22 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Đèn bàn | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Máy đánh gỉ cầm tay | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Mỏ hàn nhiệt | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Mỏ hàn xung | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Silicagen | 20 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Ta rô M2 đến M12 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Cana đánh sạch bề mặt các tiếp điểm | 48 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Keo dán A&B | 40 | Tuýp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Keo silicon | 34 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Súng bắn keo silicon | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Mỡ bảo quản | 26 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Thiếc hàn | 38 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Nhựa thông | 10 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Aceton | 31 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Dầu bóng | 30 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Dung dịch pha sơn | 24 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 211 | RB7 | 10 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Sơn chống rỉ HP | 26 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Sơn lót 1K Dupont | 26 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Sơn phủ màu ghi Dupont AM27 | 28 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Xà phòng trung tính | 14 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu | 1 | - Trình độ tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm trưởng nhóm kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự .+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi