Gói thầu: Lắp đặt thiết bị cho các công trình công cộng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141601-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Lắp đặt thiết bị cho các công trình công cộng
Số hiệu KHLCNT 20211118021
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 13:54:00 đến ngày 2021-11-26 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,313,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự gói thầu này (hợp đồng mua sắm thiết bị cho Trường học hoặc Trụ sở, cơ quan nhà nước; công trình công cộng, phúc lợi xã hội). Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp hàng hóa tương tự; Biên bản nghiệm thu thanh lý; Biên bản nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.420.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện; Điện tử hoặc Kinh tế. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng).- Đã làm cán bộ quản lý chung ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh gồm:+ Cam kết thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý chung tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện; Điện tử hoặc Y dược.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện ít nhất 1 gói thầu có Quy mô phần việc tương tự phần việc đảm nhận triển khai thực hiện.- Các tài liệu chứng minh gồm:+ Cam kết thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng. (Ghi chú: Nhà thầu bố trí công việc cho Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu sao cho tổng phần việc đảm nhận bảo đảm có Quy mô tương tự với gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Lắp đặt thiết bị cho các công trình công cộng
Khu tái định cư xã Hải Khê và đường vào khu tái định cư (giai đoạn 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Hải Lăng. + Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233.3873.863. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. + Địa chỉ: Số 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233.3.873248.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập, thẩm định giá, thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Giao thông Quảng Trị + Thẩm định: Sở xây dựng tỉnh Quảng Trị ; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Hải Lăng. + Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233.3873.863. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. + Địa chỉ: Số 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233.3.873248.


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính, năng lực kinh nghiệm, đề xuất kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất) đáp ứng với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp Phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Cam kết bàn giao Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về chất lượng sản phẩm (C/Q). - Cam kết có hỗ trợ kỹ thuật trong thời hạn bảo hành của chính hãng sản xuất đối với các hàng hoá trong gói thầu. - Hàng hóa phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày 26/06/2019 của Bộ Khoa học công nghệ về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017, an toàn bảo mật của sản phẩm phải đáp ứng theo khoản 3 Điều 6 (phần cứng) và khoản 4 Điều 7 (phần mềm) của Thông tư 40/2020/TT-BTTTT ngày 30/11/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá trước thuế. - Thuế (các loại thuế theo quy định của Nhà nước). - Giá sau thuế. (Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam) * Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện các công việc sau: - Giá hàng được vận chuyển, bàn giao tại địa điểm giao hàng cuối cùng (bao gồm chi phí xếp, dỡ lên xuống phương tiện vận chuyển và các chi phí khác liên quan); - Vận hành thử (bao gồm cả các chi phí liên quan để vận hành thử), hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, xử lý các sự cố kỹ thuật; - Bảo hành tối thiểu 36 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. - Bảo hiểm liên quan vận chuyển, lắp đặt, vận hành thử. - Các chi phí khác có liên quan đến phạm vi cung cấp hàng hoá.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Từ ngày sản xuất đến ngày hết hạn sử dung. Phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng: Theo chế độ bảo hành của sản phẩm và tối thiểu ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT; - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin kê khai theo Mẫu số 10A và 10B Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với mỗi hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao y đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần công việc cung cấp tương tự trên hợp đồng đó của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư. - Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực về kinh nghiệm và tài chính của mình tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh như yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải là bản sao y đầy đủ từ bản chính được chứng thực. - Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, (Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng). - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng). - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Hải Lăng. + Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233.3873.863. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. + Địa chỉ: Số 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233.3.873248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.863
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Số 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TRỤ SỞ UBND XÃ1TBMô tả hàng hóa chương V
2CameraPuratech Ultra HD IP - 3.0MP chuẩn nén H265+PRC-181IP 3.0 (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
3Camera hồng ngoạiIP Dome hồng ngoại 3.0 Megapixel VANTECH VP-183CF (hoặc tương đương)14Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
4Đầu ghi hìnhIP VANTECH VP-1660H265+ (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
5Ổ cứngSeagate Skyhawk 3TB 3.5'' ST3000VX009 (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
6Nguồn tổng12V-10A – Việt Nam (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
7Nguồn 12V2A (chuyên dụng cho camera)12V2A (chuyên dụng cho camera) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
8Thiết bị chuyển mạch TP Link TL- SF1005DTP Link TL- SF1005D (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
9Cáp mạngCat 5e Dintek- 8 lõi đồng nguyên chất (AMP – Hàng chính hãng) (hoặc tương đương)285Đ/mMô tả hàng hóa chương V
10Ống ruột gà Phi 20SINO Model VL9020CL (hoặc tương đương)285Đ/mMô tả hàng hóa chương V
11Dây điện Vcmo (2*0,75)mm2-300/500VCADIVI Phi 20 (hoặc tương đương)70Đ/mMô tả hàng hóa chương V
12Tủ kỹ thuật Kích thước 30x40x15cmSINO Model CKE12 (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
13Vật liệu phụ và Nhân công kéo cáp, luồn ống ruột gà, lắp đặt thiết bị, cấu hình hệ thống, hướng dẫn sử dụngViệt Nam1Đ/Hệ.thMô tả hàng hóa chương V
14Bàn làm việc lãnh đạoHòa Phát Model DT 1980H16 (Việt Nam) (hoặc tương đương)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
15Bàn làm việc nhân viênHòa Phát Model OD1200C (Việt Nam) (hoặc tương đương)10Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
16Ghế làm việc (Lãnh đạo và nhân viên)Hòa Phát Model TGA01V (Việt Nam) (hoặc tương đương)16Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
17Bộ sofa tiếp khách Lãnh đạoCường Nga Model SF 50-1 (hoặc tương đương)6Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
18Ghế băng chờ 5 chỗHòa Phát Model PC205T1 (Việt Nam) (hoặc tương đương)2DãyMô tả hàng hóa chương V
19Rèm màn che nắngchất liệu vải chống nắng dệt sợi Polyeste, cản nắng và ánh sáng cách nhiệt (hoặc tương đương)200Đ/m2Mô tả hàng hóa chương V
20Bảng hiệu "CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM".Kích thước 700x9400m Khung sườn làm bằng thép hộp kẽm 25x25x1,2mm (21,6m); Mặt làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (6,58m2) + Bộ chữ Kích thước 30x50cm Chân dựng nổi 5cm Làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (43 chữ), Keo dán, Que hàn, Công gia công và lắp dựng hòan thiện.1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
21Bảng hiệu "ĐẢNG CÔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM".Kích thước 700x9400m Khung sườn làm bằng thép hộp kẽm 25x25x1,2mm (21,6m); Mặt làm bằng Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.15mm (6,58m2) + Bộ chữ Kích thước 30x50cm Chân dựng nổi 5cm Làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (34 chữ), Keo dán, Que hàn, Công gia công và lắp dựng hòan thiện.1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
22Phông màn hội trường + Cờ đỏ,Kích thước (NgangxCao) 6,60m x 3,00m. Hệ thống khung inox, khung nhôm đài loan, bách đỡ Inox…. + Vải nhung loại I (China) độ chùng 1,5 lần33,6Đ/m2Mô tả hàng hóa chương V
23Tượng Bác Hồ. Kích thước 800x650x400mm Làm bằng thạch cao1Đ/BứcMô tả hàng hóa chương V
24Bục tượng BácHuyền Minh Model BTBG02 (Việt Nam)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
25Hoa trang trí - Bục tượng BácHoa lụa cao cấp loại I1LẵngMô tả hàng hóa chương V
26Bục thuyết trìnhHuyền Minh Model BPBG01 (Việt Nam) (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
27Hoa trang trí bục thuyết trìnhChất liệu hoa lụa cao cấp loại 1, màu sắc tươi tắn, sóng động, như hoa thật. (hoặc tương đương)1LẵngMô tả hàng hóa chương V
28Bàn đoàn Chủ tịch ván che 03 mặtHuyền Minh Model BHT09G (Việt Nam) (hoặc tương đương).2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
29Ghế đoàn chủ tịchHòa Phát Model TGA01V (Việt Nam) (hoặc tương đương)9Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
30Khăn trải bàn đoàn chủ tịchBằng vải sọc chéo (hoặc tương đương)8Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
31Bộ truyền thanhINTERNET IPA-X21 (Ver.3.1) (hoặc tương đương)20Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
32Loa Phóng thanhLoa Phóng thanh AAV VT-60. Đạt tiêu chuẩn ISO-9001:2015; TCCS 01/2018/AA (hoặc tương đương)40Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
33MICRO không dâyMICRO mạng IP IPA-M21 (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
34MICRO có dây DM -3.0MICRO có dây DM -3.0 (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
35Máy tính để bànDell Vostro 3888 (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
36Phần mềm phát thanh trọn đờiPhần mềm phát thanh trọn đời UDP, HTTP, DNS, DHCP, IGMP (Bản Quyền) (hoặc tương đương)1Đ/Phần mềmMô tả hàng hóa chương V
37Sim 3G/4G (1 năm)Viettell hoặc tương đương20Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
38Dây nguồn CVV (2x1,5)mm2- 300/500VCADIVI (hoặc tương đương)300Đ/mMô tả hàng hóa chương V
39Dây tín hiệuSound King – China (hoặc tương đương)100Đ/mMô tả hàng hóa chương V
40Cùm néo cột nối loaViệt Nam (hoặc tương đương)20Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
41Vật liệu phụ như: Băng keo, Ốc, vít, Dây rút, Nẹp…. Cho toàn bộ Hệ thống; Công lắp đặt, đào tạo - hướng dẫn… cho toàn bộ Hệ thông truyền thanh không dâyViệt Nam (hoặc tương đương)1Đ/Hệ.thMô tả hàng hóa chương V
42TRƯỜNG MẦM NON1TBMô tả hàng hóa chương V
43CameraPuratech Ultra HD IP - 3.0MP chuẩn nén H265+PRC-181IP 3.0 (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
44CameraIP Dome hồng ngoại 3.0 Megapixel VANTECH VP-183CF (hoặc tương đương)14Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
45Đầu ghi hìnhIP VANTECH VP-1660H265+ (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
46Ổ cứng Seagate Skyhawk 3TB 3.5'' ST3000VX009(hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
47Nguồn tổng 12V-10A – Việt Nam(hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
48Nguồn 12V2A (chuyên dụng cho camera)(hoặc tương đương)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
49Thiết bị chuyển mạchTP Link TL- SF1008D (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
50Thiết bị chuyển mạchTP Link TL- SF1005D (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
51Cáp mạng cat 5e Dintek- 8 lõi đồng nguyên chất(AMP – Hàng chính hãng) (hoặc tương đương)290Đ/mMô tả hàng hóa chương V
52Ống ruột gà phi 20SINO Model VL9020CL (hoặc tương đương)290Đ/mMô tả hàng hóa chương V
53Dây điện Vcmo (2*0,75)mm2-300/500VCADIVI (hoặc tương đương)100Đ/mMô tả hàng hóa chương V
54Tủ kỹ thuật Kích thước 30x40x15cmSINO Model CKE12 (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
55Vật liệu phụ: Hộp kỹ thuật, Ổ cắm, phích cắm, đinh, vít, băng keo, dây rút, Đầu RJ45; Nhân công kéo cáp, luồn ống ruột gà, lắp đặt thiết bị, cấu hình hệ thống, hướng dẫn sử dụngViệt Nam1Đ/Hệ.thMô tả hàng hóa chương V
56Máy tính để bànDell Vostro 3888 (hoặc tương đương)15Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
57Bàn để máy vi tính cho trẻKích thước (DxRxC): 1200x500x610mm. Khung, chân bàn bằng thép hộp 20x40x1,2; 20x20x1,2 (mm), liên kết hàn CO2, sơn tĩnh điện; dưới chân có nút đệm bằng nhựa; Bàn có 1 hộc bàn phím và thùng để CPU không cửa mỗi bên, mặt bàn bằng gỗ ghép cao su dày 17mm, bề mặt sơn PU 3 lớp.15Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
58Bàn ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế)S013NB Sao Việt (hoặc tương đương)80Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
59Giá đồ chơi 7 ô (Kệ đựng đồ chơi của trẻ)S014ND11 Sao Việt (hoặc tương đương)30Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
60Tủ cá nhân đựng cặp nhựaViệt Nam (hoặc tương đương)8Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
61Smart Tivi 50 inch 4KSamsung Model UA50TU6900 (Việt Nam) (hoặc tương đương)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
62Bộ đồ dùng thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ (1 bộ 24-36 tháng, 2 bộ 4-5 tuổi, 2 bộ 5-6 tuổi, 2 bộ 3-4 tuổi)1TBMô tả hàng hóa chương V
63Bộ đồ dùng thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi2BộMô tả hàng hóa chương V
64Giá phơi khăn hình chữ A hoặc mái nhà.Inox SUS 201, chắc chắn, an toàn, vệ sinh… (Việt Nam) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
65Tủ đựng ca cốc.Inox SUS 201 hộp 25x25 độ dày 0.7 - 0.8mm…(Việt Nam) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
66Cốc uống nước; Phi 7Inox SUS 304 có quai, dày dặn… (Việt Nam)50Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
67Thùng đựng nước có vòi(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
68Bàn chải đánh răng trẻ em(Việt Nam)10Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
69Mô hình hàm răng. Bằng nhựa, mô phỏng theo thực tế…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
70Vòng thể dục to. Bằng nhựa đúc liền các khối, an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 600mm…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
71Gậy thể dục to. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 500mm…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
72Cột ném bóng. Bằng sắt, chiều cao thay đổi phù hợp với chiều cao của trẻ… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
73Vòng thể dục nhỏ. Bằng nhựa đúc liền thành khối, chất liệu nhựa an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 400mm…(Việt Nam)(Việt Nam)50Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
74Gậy thể dục nhỏ. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 300mm…(Việt Nam)(Việt Nam)50Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
75Xắc xô to 2 mặt. Bằng nhựa, gồm 2 mặt.(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
76Trống da. Đường kính 150mm, có dùi và trống. Loại thông dụng… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
77Cổng chui(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
78Bóng nhỏ fi7. Làm bằng nhựa, 03 màu khác nhau xanh, đỏ vàng…(Việt Nam)50QuảMô tả hàng hóa chương V
79Bóng to fi 11 Làm bằng nhựa, 03 màu khác nhau xanh, đỏ vàng…(Việt Nam)10QuảMô tả hàng hóa chương V
80Nguyên liệu để đan tết. Bằng nhựa và sợi tự nhiên, nhân tạo có nhiều màu…(Việt Nam)(Việt Nam)2TúiMô tả hàng hóa chương V
81Kéo thủ công. Loại thông dụng…(Việt Nam)(Việt Nam)50Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
82Kéo văn phòng – Việt Nam(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
83Bút chì đen – Việt Nam(Việt Nam)50Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
84Bút sáp mic 999 – Việt Nam(Việt Nam)50Đ/HộpMô tả hàng hóa chương V
85Đất nặn – Việt Nam(Việt Nam)50Đ/HộpMô tả hàng hóa chương V
86Giấy màu. Loại thông dụng…(Việt Nam)(Việt Nam)50Đ/TúiMô tả hàng hóa chương V
87Bộ dinh dưỡng 1. Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
88Bộ dinh dưỡng 2. Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: Cải trắng, Cà Chua, Dưa Chuột, Củ Cải Trắng, Đậu Quả, Su Su, Bắp Cải Thảo, Cà Tím Dài, Quả Gấc, Quả Mướp…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
89Bộ dinh dưỡng 3. Bằng nhựa, gồm 11 loại quả là: Ngô bắp, Khoai lang, củ Sắn, củ Tỏi, củ Gừng, quả Chanh, quả Ớt, Bí Ngô, quả Me, Trứng Gà, Trứng Vịt… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
90Bộ dinh dưỡng 4. Bằng nhựa, gồm: Bánh Dày, bánh Nướng, bánh Dẻo, Giò, Chả, Gà quay, bánh mỳ… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
91Hàng rào lắp ghép. Làm bằng nhựa, gồm 05 tấm có Kích thước (250x20)mm… (Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/TúiMô tả hàng hóa chương V
92Ghép nút lớn(Việt Nam)4Đ/TúiMô tả hàng hóa chương V
93Tháp dinh dưỡng(Việt Nam)2Đ/TờMô tả hàng hóa chương V
94Búp bê bé trai (cao - thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/ConMô tả hàng hóa chương V
95Búp bê bé gái (cao- thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/ConMô tả hàng hóa chương V
96Bộ đồ chơi nấu ăn. Bằng nhựa gồm nồi, xoong, cốc, vật dụng nhà bếp… (Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
97Bộ dụng cụ bác sĩ. Bằng nhựa: Gồm ống nghe, kéo, kim tiêm và các y cụ khác…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
98Bộ xếp hình trên xe (35 chi tiết). Vật liệu bằng gỗ sơn màu, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 35 chi tiết: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Có kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe. Có dây kéo…(Việt Nam)(Việt Nam)12Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
99Bộ xếp hình các phương tiện giao thông (36CT) - MN342052(Việt Nam)6Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
100Gạch xây dựng. Bằng nhựa. Bao gồm: 33 viên to Kích thước (140x70x35)mm, 09 viên gạch nửa sơn màu Kích thước (70x70x35)mm, khoan thủng lỗ, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, bao xây kích thước phù hợp với trẻ…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/ThùngMô tả hàng hóa chương V
101Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. Bằng nhựa gồm: Bình tưới, xẻng, xới, kéo cắt, cây hoa…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
102Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, cle, búa, ê tô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng dụng cụ sửa chữa trong gia đình và công xưởng…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
103Đồ chơi các phương tiện giao thông.(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
104Bộ động vật biển. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như cá mực, chim cánh cụt, rùa biển, cá đuối, tôm, cua, hải cẩu, sư tử biển, bạch tuộc…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
105Bộ động vật sống trong rừng. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như Trâu rừng, Gấu, Hổ, Báo, Tê Giác, Lợn rừng, Voi…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
106Bộ động vật nuôi trong gia đình. Bằng nhựa gồm các loại vật nuôi khác nhau như Trâu, Lợn, Gà, Vịt, Ngan, Ngỗng, Thỏ, Chó…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
107Bộ côn trùng. Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau như chuồn chuồn, bọ cạp, rết, bọ hung, nhện, dán, bọ…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
108Nam châm thẳng. Loại thẳng, Kích thước (50x15x8)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
109Kính lúp.(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
110Phễu nhựa.(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
111Bể chơi với cát và nước. Bằng nhựa hình con cá và các dụng cụ đi kèm… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
112Bộ làm quen với toán 3-4 tuổi. Gồm 152 chi tiết, kích thước an toàn, đa dạng, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, sản phẩm phủ PVE, đảm bảo chịu ẩm, chịu nước…(Việt Nam)(Việt Nam)30Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
113Con rối(Việt Nam)2Đ/ConMô tả hàng hóa chương V
114Bảng quay 02 mặt. Kích thước mặt bảng (700x1100)mm. Khung làm bằng thép sơn tĩnh điện; Một mặt nỉ để gắn đinh ghim, một mặt từ để gắn thẻ từ và nam châm, có thể điều chỉnh độ cao thấp phù hợp, có bánh xe. …(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
115Tranh các loại hoa, quả, củ(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
116Tranh các con vật(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
117Tranh ảnh một số nghề nghiệp(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
118Đồng hồ học đếm 2 mặt(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
119Hộp thả hình to. Kích thước (140x140x140)mm bằng nhựa, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
120Bàn tính học đếm. Bằng nhựa, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số… (Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
121Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi. Kích thước: 350 x 440mm. Gồm: 32 tranh, minh họa 08 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn.… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
122Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi Kích thước: 350 x 440mm. Gồm: 28 tranh, minh họa 12 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. … (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
123Bảng con. Kích thước: 15 x 25 cm. Làm bằng nhựa PP(Việt Nam)50Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
124Tranh cảnh báo nguy hiểm(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
125Tranh, ảnh về Bác Hồ(Việt Nam)2Đ/TranhMô tả hàng hóa chương V
126Màu nước gồm 08 màu(Việt Nam)10Đ/HộpMô tả hàng hóa chương V
127Bộ đồ dùng thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ 4-5 tuổi(Việt Nam)2BộMô tả hàng hóa chương V
128Giá phơi khăn hình chữ A hoặc mái nhà.Inox SUS 2012Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
129Tủ đựng ca cốcInox SUS 2012Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
130Cốc uống nước Phi 7.SUS 30460Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
131Thùng đựng nước có vòiSUS304 dung tích 25 lít2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
132Bàn chải đánh răng trẻ em(Việt Nam)12Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
133Mô hình hàm răng. Bằng nhựa, mô phỏng theo thực tế…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
134Vòng thể dục nhỏ. Bằng nhựa đúc liền thành khối, chất liệu nhựa an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 400mm…(Việt Nam)(Việt Nam)60Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
135Gậy thể dục nhỏ. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 300mm…(Việt Nam)(Việt Nam)60Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
136Kích thước (DxRxC) 500 x 400 x 400 mm . Được làm bằng nhựa cao cấp(Việt Nam)10Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
137Cột ném bóng. Bằng sắt, chiều cao thay đổi phù hợp với chiều cao của trẻ… (Việt Nam)\(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
138Vòng thể dục cho giáo viên. Bằng nhựa đúc liền các khối, an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 600mm…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
139Gậy thể dục cho giáo viên. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 500mm…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
140Bộ chun học toán. Kích thước (200x200)mm. Làm Bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu…(Việt Nam)(Việt Nam)12Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
141Ghế băng thể dục. Kích thước (2000x200x250)mm, bằng gỗ ép công nghiệp MDF, sơn phủ PU màu sắc tươi sáng. Chân giằng bằng thanh gỗ…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
142Bục bật sâu. Kích thước (400x300x350)mm, Làm bằng gỗ ép công nghiệp MDF dày 20mm, sơn phủ PU màu sắc tươi sáng. Chân có núm nhựa chống ẩm. Có khoét gờ để có thể lật lên dễ dàng…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
143Nguyên liệu để đan tết. Bằng nhựa và sợi tự nhiên, nhân tạo có nhiều màu…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/TúiMô tả hàng hóa chương V
144Các khối hình học(Việt Nam)20Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
145Bộ xâu dây tạo hình. Bằng nhựa và sợi dây để trẻ tạo ra các hình khác nhau theo sự sáng tạo của trẻ…(Việt Nam)(Việt Nam)20Đ/HộpMô tả hàng hóa chương V
146Kéo thủ công. Loại thông dụng…(Việt Nam)(Việt Nam)60Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
147Kéo văn phòng – Việt Nam(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
148Bút chì đen – Việt Nam(Việt Nam)60Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
149Bút sáp mic 999 – Việt Nam(Việt Nam)60Đ/HộpMô tả hàng hóa chương V
150Giấy màu. Loại thông dụng…(Việt Nam)(Việt Nam)60Đ/TúiMô tả hàng hóa chương V
151Bộ dinh dưỡng 1. Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
152Bộ dinh dưỡng 2. Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: Cải trắng, Cà Chua, Dưa Chuột, Củ Cải Trắng, Đậu Quả, Su Su, Bắp Cải Thảo, Cà Tím Dài, Quả Gấc, Quả Mướp…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
153Bộ dinh dưỡng 3. Bằng nhựa, gồm 11 loại quả là: Ngô bắp, Khoai lang, củ Sắn, củ Tỏi, củ Gừng, quả Chanh, quả Ớt, Bí Ngô, quả Me, Trứng Gà, Trứng Vịt… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
154Bộ dinh dưỡng 4. Bằng nhựa, gồm: Bánh Dày, bánh Nướng, bánh Dẻo, Giò, Chả, Gà quay, bánh mỳ… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
155Tháp dinh dưỡng(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
156Lô tô dinh dưỡng. Kích thước quân: 70x100mm. Bao gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2…. (Việt Nam)(Việt Nam)12Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
157Bộ luồn hạt bé. Gồm 03 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0.3mm uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và được gắn vào chân đế gỗ. Các hạt có hình khác nhau bằng nhựa nhiều màu…(Việt Nam)(Việt Nam)10Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
158Bộ lắp ghép. Kích thước (100x10)mm, bằng nhựa. Bao gồm: 55 chi tiết, lắp ghép được đa chiều tạo ra các hình lắp ráp khác nhau. Phát huy được tư duy sáng tạo của trẻ… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
159Búp bê bé trai (cao - thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/ConMô tả hàng hóa chương V
160Búp bê bé gái (cao- thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/ConMô tả hàng hóa chương V
161Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình. Bằng gỗ, gồm tủ, giường, bàn ghế, được sơn nhiều màu, chất lượng sơn đảm bảo an toàn cho trẻ, mô phỏng các đồ dùng gia đình… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
162Bộ dụng cụ bác sĩ. Bằng nhựa: Gồm ống nghe, kéo, kim tiêm và các y cụ khác…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
163Tranh cảnh báo nguy hiểm(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
164Bộ ghép hình hoa. Bằng nhựa. Bao gồm: 135 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết, có thể ghép đa chiều, tạo ra các hình khác nhau theo ý sáng tạo của trẻ… (Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
165Bộ lắp ráp nút tròn. Bằng nhựa. Bao gồm: 164 chi tiết, nhiều màu các chi tiết có thể ghép lẫn được với nhau… (Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
166Hàng rào nhỏ. Làm bằng nhựa…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
167Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết bằng nhựa. Bằng nhựa , đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35) mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
168Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. Bằng nhựa gồm: Bình tưới, xẻng, xới, kéo cắt, cây hoa…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
169Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, cle, búa, ê tô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng dụng cụ sửa chữa trong gia đình và công xưởng…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
170Đồ chơi các phương tiện giao thông. Bằng nhựa, gồm 4 loại phương tiện giao thông… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
171Bộ lắp ráp xe lửa bằng nhựa loại to. Bằng nhựa, có nhiều chi tiết và khung toa tàu có bánh xe, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tàu, các toa tàu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
172Bộ động vật biển. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như cá mực, chim cánh cụt, rùa biển, cá đuối, tôm, cua, hải cẩu, sư tử biển, bạch tuộc…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
173Bộ động vật sống trong rừng. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như Trâu rừng, Gấu, Hổ, Báo, Tê Giác, Lợn rừng, Voi…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
174Bộ động vật nuôi trong gia đình. Bằng nhựa gồm các loại vật nuôi khác nhau như Trâu, Lợn, Gà, Vịt, Ngan, Ngỗng, Thỏ, Chó…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
175Bộ côn trùng. Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau như chuồn chuồn, bọ cạp, rết, bọ hung, nhện, dán, bọ…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
176Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
177Nam châm thẳng. Loại thẳng, Kích thước (50x15x8)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
178Kính lúp. Loại thông dụng, Ø60mm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
179Phễu nhựa. Bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn… (Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
180Bể chơi với cát và nước. Bằng nhựa hình con cá và các dụng cụ đi kèm… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
181Cân thăng bằng bằng nhựa. Loại cân đòn bằng nhựa, được đặt trên 1 trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
182Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi. Gồm 152 chi tiết, kích thước an toàn, đa dạng, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, sản phẩm phủ PVE, đảm bảo chịu ẩm, chịu nước…(Việt Nam)(Việt Nam)30Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
183Đồng hồ lắp ráp. Bằng gỗ sơn màu, in số từ 1-12, có thể ghép với nhau trên 1 khối hình có bánh xe và kim đồng hồ… (Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
184Bàn tính học đếm. Bằng nhựa, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số… (Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
185Bộ hình học phẳng(Việt Nam)60Đ/TúiMô tả hàng hóa chương V
186Ghép nút lớn(Việt Nam)6Đ/TúiMô tả hàng hóa chương V
187Bộ đồ chơi nấu ăn. Bằng nhựa gồm nồi, xoong, cốc, vật dụng nhà bếp… (Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
188Bộ xếp hình các phương tiện giao thông(36CT) - MN342052 (hoặc tương đương)6Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
189Tranh ảnh một số nghề nghiệp(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
190Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
191Bảng quay 02 mặt. Kích thước mặt bảng (700x1100)mm. Khung làm bằng thép sơn tĩnh điện; Một mặt nỉ để gắn đinh ghim, một mặt từ để gắn thẻ từ và nam châm, có thể điều chỉnh độ cao thấp phù hợp, có bánh xe. …(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
192Bộ sa bàn giao thông. Bằng nhựa, thể hiện nút giao thông có hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu, bục giao thông và các phương tiện giao thông… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
193Lô tô động vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam)(Việt Nam)20Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
194Lô tô thực vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam)(Việt Nam)20Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
195Lô tô phương tiện giao thông Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam)(Việt Nam)20Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
196Lô tô đồ vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam)(Việt Nam)20Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
197Tranh số lượng Kích thước 540x790mm. In 1 mặt, 4 màu, trên giấy couché 200g/m2. Có nẹp treo. …(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/TờMô tả hàng hóa chương V
198Đomino học toán Kích thước 65x35mm. Làm bằng nhựa. Bao gồm 39 quân, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các số và chữ cái, in mầu 2 mặt…(Việt Nam)(Việt Nam)10Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
199Bộ chữ và số(Việt Nam)30Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
200Lô tô hình và số lượng Kích thước quân: 70x100mm. Bao gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2… (Việt Nam)(Việt Nam)30Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
201Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi. Kích thước 350 x 440mm. Gồm 28 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. …(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
202Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi. Kích thước 350 x 440mm. Gồm 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
203Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề. Kích thước 350x440mm. Gồm 30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
204Tranh, ảnh về Bác Hồ(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
205Lịch của trẻ - MN342090(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
206Bộ chữ và số dùng cho cháu Kích thước 55x95mm. Gồm: 39 chữ cái và số (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt giấy couché định lượng 230g/m2. …(Việt Nam)(Việt Nam)12Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
207Bộ trang phục Công an. Mô phỏng theo thực tế gồm quần, áo, mũ, dây lưng, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
208Bộ trang phục Bộ đội. Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, gồm mũ, quần, áo, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
209Bộ trang phục Bác sỹ. Gồm áo, mũ bác sỹ…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
210Bộ trang phục nấu ăn. Bộ mô phỏng trang phục nấu ăn, gồm tạp dề, mũ, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
211Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác. Kích thước (410x380x70)mm Làm bằng gỗ gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình lăng Bác gồm 04 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
212Gạch xây dựng. Bằng nhựa. Bao gồm: 33 viên to Kích thước (140x70x35)mm, 09 viên gạch nửa sơn màu Kích thước (70x70x35)mm, khoan thủng lỗ, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, bao xây kích thước phù hợp với trẻ…(Việt Nam)(Việt Nam)2ThùngMô tả hàng hóa chương V
213Con rối(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
214Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp. Gồm các loại thông dụng: Phách, song loan, xắc xô đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm…(Việt Nam)(Việt Nam)10Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
215Đất nặn – Việt Nam(Việt Nam)60Đ/HộpMô tả hàng hóa chương V
216Màu nước gồm 08 màu(Việt Nam)50HộpMô tả hàng hóa chương V
217Bút lông cỡ to. Loại thông dụng, .... (Việt  Nam) (Vỉ 12 cái)(Việt Nam)24Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
218Bút lông cỡ nhỏ. Loại thông dụng, .... (Vỉ 06 cái)(Việt Nam)24Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
219Dập ghim. Loại thông dụng(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
220Bìa các màu(Việt Nam)100TờMô tả hàng hóa chương V
221Giấy trắng A0. Định lượng giấy 100 gr/m2  .... (Việt Nam)100TờMô tả hàng hóa chương V
222Kẹp sắt 2.5cm (Hộp = 12 Cái) - (Việt Nam)(Việt Nam)2HộpMô tả hàng hóa chương V
223Dập lỗ. Loại thông dụng .... (Việt  Nam)(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
224Bộ đồ dùng thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi(Việt Nam)2BộMô tả hàng hóa chương V
225Giá phơi khăn hình chữ A hoặc mái nhà. Kích thước 1000x1000x450/400mm. Làm bằng inox SUS 201, chắc chắn, an toàn, vệ sinh… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
226Tủ đựng ca cốc. Kích thước: 600x250x1000mm. Toàn bộ khung tủ được làm băng inox SUS 201 hộp 25x25 độ dày 0.7 - 0.8mm…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
227Cốc uống nước. Phi 7. Làm bằng inox SUS 304 có quai, dày dặn… (Việt Nam)(Việt Nam)70Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
228Thùng đựng nước có vòi(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
229Bàn chải đánh răng trẻ em(Việt Nam)12Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
230Mô hình hàm răng. Bằng nhựa, mô phỏng theo thực tế…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
231Vòng thể dục to. Bằng nhựa đúc liền các khối, an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 600mm…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
232Vòng thể dục nhỏ. Bằng nhựa đúc liền thành khối, chất liệu nhựa an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 400mm…(Việt Nam)(Việt Nam)70Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
233Gậy thể dục nhỏ. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 300mm…(Việt Nam)(Việt Nam)70Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
234Xắc xô to 2 mặt. Bằng nhựa, gồm 2 mặt. (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
235Cổng chui(Việt Nam)10Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
236Gậy thể dục to. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 500mm…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
237Cột ném bóng. Bằng sắt, chiều cao thay đổi phù hợp với chiều cao của trẻ… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
238Làm bằng nhựa, 03 màu khác nhau xanh, đỏ vàng…(Việt Nam)32QuảMô tả hàng hóa chương V
239Đồ chơi Bowling đại. Bằng nhựa, gồm 10 con ky cao 220mm, có đánh số thứ tự, kèm theo bóng có đường kính 80mm… (Việt Nam)(Việt Nam)10Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
240Dây thừng. Bằng sợi dù, đay, vải loại không dãn, dài 2500mm, đường kính 10mm…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
241Nguyên liệu để đan tết. Bằng nhựa và sợi tự nhiên, nhân tạo có nhiều màu…(Việt Nam)(Việt Nam)2TúiMô tả hàng hóa chương V
242Kéo thủ công. Loại thông dụng…(Việt Nam)(Việt Nam)70Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
243Kéo văn phòng – Việt Nam(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
244Bút chì đen – Việt Nam(Việt Nam)70Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
245Bút sáp mic 999 – Việt Nam(Việt Nam)70Đ/HộpMô tả hàng hóa chương V
246Bộ dinh dưỡng 1. Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
247Bộ dinh dưỡng 2. Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: Cải trắng, Cà Chua, Dưa Chuột, Củ Cải Trắng, Đậu Quả, Su Su, Bắp Cải Thảo, Cà Tím Dài, Quả Gấc, Quả Mướp…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
248Bộ dinh dưỡng 3. Bằng nhựa, gồm 11 loại quả là: Ngô bắp, Khoai lang, củ Sắn, củ Tỏi, củ Gừng, quả Chanh, quả Ớt, Bí Ngô, quả Me, Trứng Gà, Trứng Vịt… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
249Bộ dinh dưỡng 4. Bằng nhựa, gồm: Bánh Dày, bánh Nướng, bánh Dẻo, Giò, Chả, Gà quay, bánh mỳ… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
250Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. Bằng nhựa gồm: Bình tưới, xẻng, xới, kéo cắt, cây hoa…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
251Bộ lắp ráp kỹ thuật gỗ. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia đình và công xưởng… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
252Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết bằng nhựa. Bằng nhựa , đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35) mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
253Bộ luồn hạt bé. Gồm 03 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0.3mm uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và được gắn vào chân đế gỗ. Các hạt có hình khác nhau bằng nhựa nhiều màu…(Việt Nam)(Việt Nam)10Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
254Bộ lắp ghép. Kích thước (100x10)mm, bằng nhựa. Bao gồm: 55 chi tiết, lắp ghép được đa chiều tạo ra các hình lắp ráp khác nhau. Phát huy được tư duy sáng tạo của trẻ… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
255Đồ chơi các phương tiện giao thông. Bằng nhựa, gồm 4 loại phương tiện giao thông… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
256Bộ lắp ráp xe lửa bằng nhựa loại to. Bằng nhựa, có nhiều chi tiết và khung toa tàu có bánh xe, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tàu, các toa tàu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
257Bộ sa bàn giao thông. Bằng nhựa, thể hiện nút giao thông có hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu, bục giao thông và các phương tiện giao thông… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
258Bộ động vật sống dưới nước. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như cá mực, chim cánh cụt, rùa biển, cá đuối, tôm, cua, hải cẩu, sư tử biển, bạch tuộc…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
259Bộ động vật sống trong rừng. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như Trâu rừng, Gấu, Hổ, Báo, Tê Giác, Lợn rừng, Voi…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
260Bộ động vật nuôi trong gia đình. Bằng nhựa gồm các loại vật nuôi khác nhau như Trâu, Lợn, Gà, Vịt, Ngan, Ngỗng, Thỏ, Chó…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
261Bộ côn trùng. Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau như chuồn chuồn, bọ cạp, rết, bọ hung, nhện, dán, bọ…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
262Cân chia vạch. Bằng nhựa, có chia vạch…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
263Nam châm thẳng. Loại thẳng, Kích thước (50x15x8)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
264Kính lúp. Loại thông dụng, Ø60mm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
265Phễu nhựa. Bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn… (Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
266Bể chơi với cát và nước. Bằng nhựa hình con cá và các dụng cụ đi kèm… (Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
267Ghép nút lớn(Việt Nam)10Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
268Bộ ghép hình hoa. Bằng nhựa. Bao gồm: 135 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết, có thể ghép đa chiều, tạo ra các hình khác nhau theo ý sáng tạo của trẻ… (Việt Nam)(Việt Nam)10Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
269Bộ chun học toán. Kích thước (200x200)mm. Làm Bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu…(Việt Nam)(Việt Nam)10Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
270Đồng hồ học số, học hình(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
271Bàn tính học đếm. Bằng nhựa, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
272Bộ làm quen với toán 5-6 tuổi. Gồm 152 chi tiết, kích thước an toàn, đa dạng, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, sản phẩm phủ PVE, đảm bảo chịu ẩm, chịu nước…(Việt Nam)(Việt Nam)30Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
273Bộ hình khối cháu 5 khối. Bằng nhựa…(Việt Nam)(Việt Nam)10Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
274Bộ hình học phẳng(Việt Nam)70Đ/TúiMô tả hàng hóa chương V
275Bộ que tính(Việt Nam)30Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
276Lô tô động vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam)(Việt Nam)30Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
277Lô tô thực vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam)(Việt Nam)30Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
278Lô tô phương tiện giao thông Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam)(Việt Nam)30Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
279Lô tô đồ vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam)(Việt Nam)30Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
280Domino chữ cái và số. Kích thước 65x35mm. Làm bằng nhựa. Bao gồm 39 quân, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các số và chữ cái, in mầu 2 mặt…(Việt Nam)(Việt Nam)20HộpMô tả hàng hóa chương V
281Bảng quay 02 mặt. Kích thước mặt bảng (700x1100)mm. Khung làm bằng thép sơn tĩnh điện; Một mặt nỉ để gắn đinh ghim, một mặt từ để gắn thẻ từ và nam châm, có thể điều chỉnh độ cao thấp phù hợp, có bánh xe. …(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
282Bộ chữ cái(Việt Nam)30Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
283Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản. Gồm: 25 cặp tương phản, in 1 mặt 4 màu, 1 mặt 1 màu, bằng giấy duplex định lượng 700g/m2…(Việt Nam)(Việt Nam)10Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
284Lịch của trẻ(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
285Tranh, ảnh về Bác Hồ(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
286Tranh cảnh báo nguy hiểm(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
287Tranh ảnh một số nghề nghiệp(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
288Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi. KT: 350 x 440mm. Gồm 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
289Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi. KT: 350 x 440mm. Gồm 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
290Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề. KT: 350 x 440mm. Gồm 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
291Bộ dụng cụ lao động. Bằng nhựa gồm: Bình tưới, xẻng, xới, xô…(Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
292Bộ đồ chơi nhà bếp. Bằng nhựa gồm đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ca, cốc … (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
293Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình. Bằng gỗ, gồm tủ, giường, bàn ghế, được sơn nhiều màu, chất lượng sơn đảm bảo an toàn cho trẻ, mô phỏng các đồ dùng gia đình… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
294Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống. Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình gồm đĩa, chén, đũa, thìa, dao, nồi, bếp, máy xay sinh tố, máy xay thịt, hoa, của, quả…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
295Bộ trang phục nấu ăn. Bộ mô phỏng trang phục nấu ăn, gồm tạp dề, mũ, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
296Búp bê bé trai (cao - thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam)(Việt Nam)6ConMô tả hàng hóa chương V
297Búp bê bé gái (cao- thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam)(Việt Nam)6ConMô tả hàng hóa chương V
298Bộ trang phục Công an. Mô phỏng theo thực tế gồm quần, áo, mũ, dây lưng, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
299Doanh trại bộ đội. Gồm 20 hình, thể hiện cổng doanh trại bộ đội, các hoạt động và trang phục của bộ đội. In 2 mặt, 4 màu, giấy duplex 900g/m2, phủ PVE chống ẩm, chịu nước, an toàn, bền đẹp, có giá đỡ… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
300Bộ trang phục Bộ đội. Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, gồm mũ, quần, áo, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
301Bộ trang phục công nhân. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục… (Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
302Bộ dụng cụ bác sĩ. Bằng nhựa: Gồm ống nghe, kéo, kim tiêm và các y cụ khác…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
303Bộ trang phục Bác sỹ. Gồm áo, mũ bác sỹ…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
304Gạch xây dựng. Bằng nhựa. Bao gồm: 33 viên to Kích thước (140x70x35)mm, 09 viên gạch nửa sơn màu Kích thước (70x70x35)mm, khoan thủng lỗ, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, bao xây kích thước phù hợp với trẻ…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/ThùngMô tả hàng hóa chương V
305Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết bằng nhựa. Bằng nhựa , đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35) mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
306Hàng rào lắp ghép. Làm bằng nhựa, gồm 05 tấm có Kích thước (250x20)mm… (Việt Nam)(Việt Nam)6Đ/TúiMô tả hàng hóa chương V
307Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp. Gồm các loại thông dụng: Phách, song loan, xắc xô đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm…(Việt Nam)(Việt Nam)24Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
308Đất nặn – Việt Nam(Việt Nam)60Đ/TúiMô tả hàng hóa chương V
309Màu nước gồm 08 màu(Việt Nam)50Đ/HộpMô tả hàng hóa chương V
310Bút lông cỡ to. Loại thông dụng, .... (Việt  Nam) (Vỉ 12 cái)(Việt Nam)2Đ/VỉMô tả hàng hóa chương V
311Bút lông cỡ nhỏ. Loại thông dụng, .... (Việt  Nam) (Vỉ 06 cái)(Việt Nam)2Đ/VỉMô tả hàng hóa chương V
312Dập ghim. Loại thông dụng – Việt Nam(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
313Bìa các màu(Việt Nam)2Đ/GramMô tả hàng hóa chương V
314Giấy trắng A0. Định lượng giấy 100 gr/m2  ....  Việt  Nam(Việt Nam)100Đ/TờMô tả hàng hóa chương V
315Kẹp sắt 5.1cm. Loại thông dụng (Việt Nam)(Việt Nam)20Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
316Dập lỗ. Loại thông dụng .... (Việt  Nam)(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
317Bộ đồ dùng thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ bộ 24-36 tháng(Việt Nam)1BộMô tả hàng hóa chương V
318Giá phơi khăn hình chữ A hoặc mái nhà.Inox SUS 201 (Việt Nam)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
319Tủ đựng ca cốc.Inox SUS 201(Việt Nam)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
320Cốc uống nước. Phi 7. Làm bằng inox SUS 304 có quai, dày dặn… (Việt Nam)(Việt Nam)35Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
321Thùng đựng nước có vòi(Việt Nam)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
322Bóng nhỏ phi 8 Làm bằng nhựa, 03 màu khác nhau xanh, đỏ vàng…(Việt Nam)15Đ/QuảMô tả hàng hóa chương V
323Bóng to phi 16. Làm bằng nhựa, 03 màu khác nhau xanh, đỏ vàng…(Việt Nam)10Đ/QuảMô tả hàng hóa chương V
324Gậy thể dục nhỏ. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 300mm…(Việt Nam)(Việt Nam)25Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
325Gậy thể dục to. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 500mm…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
326Vòng thể dục nhỏ. Bằng nhựa đúc liền thành khối, chất liệu nhựa an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 400mm…(Việt Nam)(Việt Nam)25Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
327Vòng thể dục to. Bằng nhựa đúc liền các khối, an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 600mm…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
328Cổng chui(Việt Nam)1ConMô tả hàng hóa chương V
329Bập bênh đôi Kích thước: 2,00x0,40x0,60m. Khung Làm bằng thép sơn tĩnh điện hai lớp nhiều mầu; Bập bênh với 02 chỗ ngồi là 02 con cá heo được làm bằng chất liệu nhựa đúc PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian,. .. (Việt Nam)(Việt Nam)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
330Cột ném bóng. Bằng sắt, chiều cao thay đổi phù hợp với chiều cao của trẻ… (Việt Nam)\(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
331Con ong kéo dây. Vật liệu bằng gỗ hình các con vật đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (165x100x100)mm, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo…(Việt Nam)(Việt Nam)5Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
332Hộp thả hình to. Kích thước (140x140x140)mm bằng nhựa, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ…(Việt Nam)(Việt Nam)5Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
333Lồng hộp vuông (Việt nam)(Việt Nam)5Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
334Lồng hộp tròn (Việt Nam)(Việt Nam)5Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
335Bộ xâu hạt. Bằng nhựa gồm các hạt màu và dây để xâu các hạt lại với nhau, các hạt đạt tiêu chuẩn an toàn…(Việt Nam)(Việt Nam)10Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
336Bộ xâu dây. Bằng nhựa và các dây tạo hình theo ý muốn của trẻ… (Việt Nam)(Việt Nam)5Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
337Búa cọc (Việt Nam)(Việt Nam)5Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
338Búa 03 bi 02 tầng. Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính khoảng 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa khoảng (35x55)mm, cán dài khoảng 180mm…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
339Cá sấu kéo dây. Vật liệu bằng gỗ hình các con vật đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (200x90x90)mm, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo…(Việt Nam)(Việt Nam)3ConMô tả hàng hóa chương V
340Bộ tháo lắp vòng. Bằng nhựa gồm các vòng có thể tháo lắp với nhau tạo ra các khối hình và chiều dài của vòng tùy theo sáng tạo của trẻ…(Việt Nam)(Việt Nam)5Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
341Bộ xếp hình xây dựng 28 chi tiết. Bằng nhựa , đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 28 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35) mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
342Hàng rào lắp ghép. Làm bằng nhựa, gồm 05 tấm có Kích thước (250x20)mm… (Việt Nam)(Việt Nam)3Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
343Đồ chơi các loại rau, củ, quả. Bằng nhựa gồm: bí đỏ, cà rốt, dưa chuột, ớt, bắp ngô…(Việt Nam)(Việt Nam)3Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
344Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình. Bằng nhựa gồm các loại vật nuôi khác nhau như Trâu, Lợn, Gà Vịt, Ngan Ngỗng, Thỏ, Chó…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
345Đồ chơi các con vật sống dưới nước. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như cá mực, chim cánh cụt, rùa biển, cá đuối, tôm, cua, hải cẩu, sư tử biển, bạch tuộc…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
346Đồ chơi các con vật sống trong rừng.(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
347Đồ chơi các loại rau, củ, quả. Bằng nhựa gồm: bí đỏ, cà rốt, dưa chuột, ớt, bắp ngô…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
348Tranh ghép các con vật. Kích thước (240x200)mm, vật liệu bằng gỗ sơn màu, gồm tranh ghép các con vật gần gũi. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy con vật…(Việt Nam)(Việt Nam)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
349Tranh ghép các loại quả. Kích thước (240x200)mm, vật liệu bằng gỗ sơn màu, gồm tranh ghép các loại quả gần gũi. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy loại quả… (Việt Nam)(Việt Nam)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
350Đồ chơi nhồi bông(Việt Nam)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
351Bảng quay 02 mặt. Kích thước mặt bảng (700x1100)mm. Khung làm bằng thép sơn tĩnh điện; Một mặt nỉ để gắn đinh ghim, một mặt từ để gắn thẻ từ và nam châm, có thể điều chỉnh độ cao thấp phù hợp, có bánh xe. …(Việt Nam)(Việt Nam)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
352Tranh động vật nuôi trong gia đình(Việt Nam)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
353Tranh các loại hoa, quả, củ(Việt Nam)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
354Tranh các phương tiện giao thông(Việt Nam)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
355Tranh cảnh báo nguy hiểm(Việt Nam)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
356Bộ tranh truyện nhà trẻ Kích thược 300 x 390mm. Gồm: 32 tranh, minh họa 9 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. …(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
357Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ. Kích thước 300 x 390mm. Gồm: 22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. …(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
358Lô tô các loại quả Kích thước 70x100mm. Gồm: 25 loại, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2. Sản phẩm có cán láng. …(Việt Nam)(Việt Nam)25Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
359Lô tô các con vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2. … (Việt Nam)(Việt Nam)25Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
360Lô tô các phương tiện giao thông. Kích thước (70x100)mm gồm 25 quân in 1 mặt 4 màu giấy couche định lượng 200g/m2. phủ PVE chống ẩm, chống nước, an toàn, bền đẹp…(Việt Nam)(Việt Nam)25Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
361Lô tô các hoa. Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2. …(Việt Nam)(Việt Nam)25Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
362Con rối(Việt Nam)1ConMô tả hàng hóa chương V
363Khối hình to. Gồm 5 khối: Chữ nhật, trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối cầu kích thước chuẩn là (80x80x80)mm…(Việt Nam)(Việt Nam)8Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
364Khối hình nhỏ. Bằng nhựa…(Việt Nam)(Việt Nam)8Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
365Búp bê bé trai (cao - thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/ConMô tả hàng hóa chương V
366Búp bê bé gái (cao- thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam)(Việt Nam)4Đ/ConMô tả hàng hóa chương V
367Bộ đồ chơi nấu ăn. Bằng nhựa gồm nồi, xoong, cốc, vật dụng nhà bếp… (Việt Nam)(Việt Nam)3Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
368Bộ bàn ghế giường tủ. Bằng nhựa gồm tủ, giường, bàn, ghế, được sơn màu bằng sơn đạt tiêu chuẩn châu âu CE, mô phỏng các đồ dùng gia đình…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
369Bộ dụng cụ bác sĩ. Bằng nhựa: Gồm ống nghe, kéo, kim tiêm và các y cụ khác…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
370Giường búp bê. Vật liệu bằng gỗ công nghiệp MDF đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (500x350x200)mm…(Việt Nam)(Việt Nam)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
371Xắc xô to 2 mặt. Bằng nhựa, gồm 2 mặt. (Việt Nam)(Việt Nam)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
372Xắc xô nhỏ. Bằng nhựa.(Việt Nam)10Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
373Phách gõ kích thước 150x25x10mm, gồm 02 thanh bằng gỗ(Việt Nam)10Đ/CặpMô tả hàng hóa chương V
374Trống cơm. Bằng nhựa, đường kính khoảng 120mm, chiều dài tối thiểu 350mm và có dây đeo…(Việt Nam)(Việt Nam)5Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
375Trống con (Việt Nam)10Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
376Đất nặn – Việt Nam(Việt Nam)25Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
377Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu(Việt Nam)25HộpMô tả hàng hóa chương V
378Bảng con. Kích thước: 15 x 25 cm. Làm bằng nhựa PP(Việt Nam)15Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
379Bộ nhận biết, tập nói(Việt Nam)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
380Tủ tài liệu 3 cánhCường Nga Model TS 50-62 (hoặc tương đương)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
381Bàn làm việc lãnh đạoHòa Phát Model DT 1980H16 (Việt Nam) (hoặc tương đương)3Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
382Tượng, hoạt cảnh trong truyện Bạch Tuyết và 07 Chú lùn kích thước: 74x65x180cm. Bao gồm: Thép tròn các loại (125,15Kg), Gỗ ván khuôn (0,50m3), Vữa bêtông MAC 200 (0,785m3), Vữa tô đắp MAC 75 (1,785m3), Thép buộc (2,85Kg), Sơn Tượng các màu bằng sơn Bạch Tuyết (7,75Kg), Xăng pha sơn, Công gia công (15 Công), Công nghệ nhân (55 Công),.... (Có mẫu ảnh mô phòng và Dự toán chi tiết kèm theo)Việt Nam1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
383Rèm màn che nắngChất liệu vải chống nắng dệt sợi Polyeste, cản nắng và ánh sáng cách nhiệt (khung nhôm tĩnh điện với hệ thống ray kéo trơn, hệ thống bách đỡ 2 tầng, vòng màn đẩy nhẹ nhàng, thuận lợi) (hoặc tương đương)665Đ/m2Mô tả hàng hóa chương V
384Bàn phòng hội trường ván che 03 mặtHuyền Minh Model BHT09G (Việt Nam) (hoặc tương đương)8Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
385Ghế phòng họpHòa Phát Model TGA01V (Việt Nam) (hoặc tương đương)30Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
386Loa phòng họpBlack line MARTIN Model F15 (China) (hoặc tương đương)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
387Cục đẩy công suất PA 9000 (USA/China)(USA/China) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
388Bàn MixerMixer Yamaha Model MG12XU (Indonesia/China) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
389Micro cổ ngỗngSHUPU Model EDM 2000 (China) (hoặc tương đương)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
390Micro không dây (Bao gồm 01 bộ thu và 2 micro cầm tay)PDCJ Model 88 (China) (hoặc tương đương)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
391Bộ xử lý tín hiệuPSC Model X9000 Plus (China) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
392Tủ đựng âm thanh 8U Mixer(Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
393Bộ quản lý nguồn điệnNAVISON Audio N608 (hoặc tương đương)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
394Cáp loa 2 x 1,5mm2KLOTZ Model LY 215S (Germany) (hoặc tương đương)240Đ/mMô tả hàng hóa chương V
395Dây kết nối CVV-(2x1.5)mm2-300/500V- CADIVI(hoặc tương đương)30Đ/mMô tả hàng hóa chương V
396Giắc canon đực & CáiNeutrik Model NC3MXX (Liechtenstein) (hoặc tương đương)8Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
397Chân loa để sànWEIDA Model WD-502 (Việt Nam) (hoặc tương đương)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
398Chân Micro đứngALCTRON SM209 - China (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
399Pin sạc (Vỉ 4 viên)Panasonic Eneloop AA 2550mah BK-3HCCE4BT3 (hoặc tương đương)10Đ/CặpMô tả hàng hóa chương V
400Bộ Sạc Pin AA AAA + 4 Pin AA 2500mAh FBPin AA AAA (hoặc tương đương)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
401Pin sạc 9VEnergizer loại tốt (hoặc tương đương)8Đ/VĩMô tả hàng hóa chương V
402Bộ sạc Pin 9VCamelion (hoặc tương đương)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
403Tủ lạnh lưu mẫu thức ănPanasonic Inverter 234 lít NR-TV261APSV (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
404Cầu trượt liên hoàn nhà 2 mái có 2 ống khóiViệt Nam1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
405Cầu trượt liên hoàn 02 khối nhà nấm hình hoaViệt Nam1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
406Nhà banhViệt Nam1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
407Mâm quay 6 chiếc máy bay có ôViệt Nam1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
408Xích đu sàn lắcViệt Nam1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
409TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ1TBMô tả hàng hóa chương V
410CameraPuratech Ultra HD IP - 3.0MP chuẩn nén H265+PRC-181IP 3.0 (hoặc tương đương)1CáiMô tả hàng hóa chương V
411Camera hồng ngoạiIP Dome hồng ngoại 3.0 Megapixel VANTECH VP-183CF (hoặc tương đương)15CáiMô tả hàng hóa chương V
412Đầu ghi hìnhIP VANTECH VP-1660H265+(hoặc tương đương)1BộMô tả hàng hóa chương V
413Ổ cứngSeagate Skyhawk 3TB 3.5'' ST3000VX009 (hoặc tương đương)1CáiMô tả hàng hóa chương V
414Nguồn tổng 12V-10A – Việt Nam12V-10A – Việt Nam (hoặc tương đương)1CáiMô tả hàng hóa chương V
415Nguồn 12V2A (chuyên dụng cho camera)12V2A (chuyên dụng cho camera) (hoặc tương đương)4CáiMô tả hàng hóa chương V
416Thiết bị chuyển mạch TP Link TL- SF1008DTP Link TL- SF1008D (hoặc tương đương)2CáiMô tả hàng hóa chương V
417Thiết bị chuyển mạch TP Link TL- SF1005DTP Link TL- SF1005D (hoặc tương đương)1CáiMô tả hàng hóa chương V
418Cáp mạngCat 5e Dintek- 8 lõi đồng nguyên chất (AMP – Hàng chính hãng) (hoặc tương đương)425mMô tả hàng hóa chương V
419Ống ruột gà phi 20SINO Model VL9020CL (hoặc tương đương)425mMô tả hàng hóa chương V
420Dây điện Vcmo (2*0,75)mm2-300/500VCADIVI (hoặc tương đương)100mMô tả hàng hóa chương V
421Tủ kỹ thuật Kích thước 30x40x15cmSINO Model CKE12 (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
422Vật liệu phụ: Hộp kỹ thuật, Ổ cắm, phích cắm, đinh, vít, băng keo, dây rút, Đầu RJ45 + Nhân công kéo cáp, luồn ống ruột gà, lắp đặt thiết bị, cấu hình hệ thống, hướng dẫn sử dụngViệt Nam1GóiMô tả hàng hóa chương V
423Bộ bàn ghế học sinh trung họcHòa Phát Model BHS112-5G + GHS112-5G (Việt Nam). Gồm 1 bàn và 2 ghế ngồi (hoặc tương đương)160Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
424Bộ bàn ghế học sinh tiểu học (Gồm 1 bàn và 2 ghế ngồi)Hòa Phát Model BHS112-4G + GHS112-4G (Việt Nam) (hoặc tương đương)160Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
425Ghế học sinh phòng học bộ môn anh văn và tin họcGhế gỗ ghép thanh cao su, phủ bóng, chân khung thép sơn tĩnh điện.200Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
426Ghế học sinh phòng học bộ môn khácHòa Phát Model GD08 (Việt Nam) (hoặc tương đương)200Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
427Bàn vi tính học sinhGỗ40Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
428Tủ đựng thiết bị phòng học bộ môn, tủ đựng hồ sơHòa Phát Model TU09K3B (Việt Nam) (hoặc tương đương)30Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
429Bàn ghế giáo viênHòa Phát Model BGV103G - GVG103G (Việt Nam) (hoặc tương đương)26Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
430Bàn phòng hội trường ván che 03 mặtHuyền Minh Model BHT09G (Việt Nam) (hoặc tương đương)40Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
431Ghế hội trường, phòng chức năngHòa Phát Model TGA01V (Việt Nam) (hoặc tương đương)120Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
432Máy tính để bànDell Vostro 3888 (hoặc tương đương)45Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
433Ti vi 75 inchAndroid Ti vi 75 inch SONY Model KD-75X8050H (hoặc tương đương)15Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
434Rèm màn che nắngRèm chất liệu vải chống nắng dệt sợi Polyeste, khung nhôm tĩnh điện với hệ thống ray kéo trơn, hệ thống bách đỡ 2 tầng (hoặc tương đương).237,6m2Mô tả hàng hóa chương V
435HỆ THỐNG TIVI MÀN HÌNH TƯƠNG TÁC ĐA CHẠM 75INCH01 bộ Màn hình LED tương tác SmartTouch Model: INNO ITV-753 (Hoặc VIEWSONIC, MODEL IFP7550-3)+ 01 Máy vi tính của hãng DELL + 01 bộ Phụ kiện + 01 bộ phần mềm dạy học tương tác SmartTouch - Bản quyền (hoặc tương đương)2Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
436Loa nhà đa năngBlack line MARTIN Model F15 (China) (hoặc tương đương)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
437Loa siêu trầm (của nhà đa năng)PS Audio Model S-118 (China) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
438Cục đẩy công suất (của nhà đa năng)PDCJ Model AC4850 (China) (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
439Cục đẩy công suất PA 9000 (của nhà đa năng)PA 9000 (USA/China)(hoặc tương đ ương)3Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
440Bàn Mixer (của nhà đa năng)Mixer Soundcraft Model EFX 12 (China) (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
441Micro cổ ngỗng (của nhà đa năng)SHUPU Model EDM 2000 (China) (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
442Micro không dây (Bao gồm 01 bộ thu và 2 micro cầm tay) (của nhà đa năng)PDCJ Model 88 (China) (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
443Bộ xử lý tín hiệu (của nhà đa năng)PSC KX9900 (China) (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
444Tủ đựng âm thanh (của nhà đa năng)8U Mixer (Việt Nam) (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
445Bộ quản lý nguồn điện (của nhà đa năng)NAVISON Audio N608 (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
446Cáp loa 2 x 1,5mm2 (của nhà đa năng)KLOTZ Model LY 215S (Germany) (hoặc tương đương)120Đ/mMô tả hàng hóa chương V
447Dây kết nối CVV-(2x1.5)mm2-300/500V (của nhà đa năng)CADIVI (hoặc tương đương)30Đ/mMô tả hàng hóa chương V
448Giắc canon đực & Cái (của nhà đa năng)Neutrik Model NC3MXX (Liechtenstein) (hoặc tương đương)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
449Chân loa để sàn (của nhà đa năng)WEIDA Model WD-502 (Việt Nam) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
450Chân Micro đứng (của nhà đa năng)ALCTRON SM209 - China (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
451Pin sạc (Vỉ 4 viên) (của nhà đa năng)Panasonic Eneloop AA 2550mah BK-3HCCE4BT3 (hoặc tương đương)5Đ/CặpMô tả hàng hóa chương V
452Bộ Sạc Pin AA AAA + 4 Pin AA 2500mAh FB (của nhà đa năng)Pin AA AAA (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
453Pin sạc 9V (của nhà đa năng)Energizer loại tốt (hoặc tương đương)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
454Bộ sạc Pin 9V (của nhà đa năng)Camelion (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
455Loa phòng họpBlack line MARTIN Model F15 (China) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
456Cục đẩy công suất PA 9000 (của phòng họp)PA 9000 (USA/China) (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
457Bàn Mixer (của phòng họp)Yamaha Model MG12XU (Indonesia/China) (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
458Micro cổ ngỗng (của phòng họp)SHUPU Model EDM 2000 (China) (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
459Micro không dây (Bao gồm 01 bộ thu và 2 micro cầm tay) (của phòng họp)PDCJ Model 88 (China) (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
460Bộ xử lý tín hiệu (của phòng họp)PSC Model X9000 Plus (China) (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
461Tủ đựng âm thanh (của phòng họp)8U Mixer (Việt Nam) (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
462Bộ quản lý nguồn điện (của phòng họp)NAVISON Audio N608 (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
463Cáp loa 2 x 1,5mm2 – KLOTZ (của phòng họp)Model LY 215S (Germany) (hoặc tương đương)120Đ/mMô tả hàng hóa chương V
464Dây kết nối CVV-(2x1.5)mm2-300/500V (của phòng họp)CADIVI (hoặc tương đương)30Đ/mMô tả hàng hóa chương V
465Giắc canon đực & Cái (của phòng họp)Neutrik Model NC3MXX (Liechtenstein) (hoặc tương đương)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
466Chân loa để sàn (của phòng họp)WEIDA Model WD-502 (Việt Nam) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
467Chân Micro đứng (của phòng họp)ALCTRON SM209 - China (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
468Pin sạc (Vỉ 4 viên) (của phòng họp)Panasonic Eneloop AA 2550mah BK-3HCCE4BT3 (hoặc tương đương)5Đ/CặpMô tả hàng hóa chương V
469Bộ Sạc Pin AA AAA + 4 Pin AA 2500mAh FB (của phòng họp)Pin AA AAA (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
470Pin sạc 9V (của phòng họp)Energizer loại tốt (hoặc tương đương)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
471Bộ sạc Pin 9V (của phòng họp)Camelion (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
472Bàn phòng hội trường ván che 03 mặtModel BHT09G (Việt Nam) (hoặc tương đương)8Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
473Ghế phòng họpHòa Phát Model TGA01V (Việt Nam) (hoặc tương đương)30Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
474Tủ hút khí độcFume hood của hãng AIRTECH THELONG Model: ATV - FH 1000 -ST (Việt Nam) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
475Quạt hút khí thải phòng thí nghiệm. Kích thước 400x200x1000, 2 quạt hút. Hệ thống quạt hút khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hườngViệt Nam (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
476Tủ đựng hóa chất không có lọc CarbonHãng AIRTECH THELONG Model: ATV-CSC-2-900 (Việt Nam) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
477TRẠM Y TẾ1TBMô tả hàng hóa chương V
478Máy tính để bànDell Vostro 3888 (hoặc tương đương)4Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
479Máy inLazer CANON Model 2900 (China) (hoặc tương đương)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
480Ghế băng chờ 5 chỗHòa Phát Model PC205T1 (Việt Nam) (hoặc tương đương)10DãyMô tả hàng hóa chương V
481Giường kéo giãn cột sống và lưngHãng BTL Industries Ltd, Anh Model: BTL 1300 Trac (EU- Bulgaria) (hoặc tương đương)1Đ/MáyMô tả hàng hóa chương V
482Máy siêu âm kết hợp điều trịHãng BTL Model: BTL-4825S Smart (Anh Quốc- Bulgaria) (hoặc tương đương)1Đ/MáyMô tả hàng hóa chương V
483Máy điện châmSDZ-II thương hiệu: Đông Á (China) (hoặc tương đương)5Đ/MáyMô tả hàng hóa chương V
484NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG1TBMô tả hàng hóa chương V
485CameraPuratech Ultra HD IP - 3.0MP chuẩn nén H265+PRC-181IP 3.0 (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
486Camera hồng ngoạiIP Dome hồng ngoại 3.0 Megapixel VANTECH VP-183CF (hoặc tương đương)5Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
487Đầu ghi hình IP VANTECH VP-1660H265+IP VANTECH VP-1660H265+ (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
488Ổ cứngSeagate Skyhawk 3TB 3.5'' ST3000VX009 (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
489Nguồn (chuyên dụng cho camera)12V2A (hoặc tương đương)3Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
490Thiết bị chuyển mạchTP Link TL- SF1005D (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
491Cáp mạngcat 5e Dintek- 8 lõi đồng nguyên chất (AMP – Hàng chính hãng) (hoặc tương đương)155Đ/mMô tả hàng hóa chương V
492Ống ruột gà phi 20SINO Model VL9020CL (hoặc tương đương)155Đ/mMô tả hàng hóa chương V
493Dây điện Vcmo (2*0,75)mm2-300/500VCADIVI (hoặc tương đương)50Đ/mMô tả hàng hóa chương V
494Tủ kỹ thuật Kích thước 30x40x15cmSINO Model CKE12 (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
495Vật liệu phụ: Hộp kỹ thuật, Ổ cắm, phích cắm, đinh, vít, băng keo, dây rút, Đầu RJ45 + Nhân công kéo cáp, luồn ống ruột gà, lắp đặt thiết bị, cấu hình hệ thống, hướng dẫn sử dụng….Việt Nam1Đ/GóiMô tả hàng hóa chương V
496Bàn hội trường ván che 03 mặtGỗ Sồi tự nhiên, đã qua xử lý tẩm sấy chống công vênh, mối mọt, bàn yếm sát đất trạm trổ hia văn, đánh PU cao cấp 3 nước kiểu Hàn Quốc phủ dầu 2K làm bóng đẹp, chống trầy xước (hoặc tương đương).25Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
497Ghế hội trườngGỗ tự nhiên qua xử lý tẩm sấy chống công vênh, mối mọt, mặt ghế dày 0,02m, đánh PU cao cấp 3 nước kiểu Hàn Quốc, phủ dầu 2K làm bóng đẹp, chống trầy xước (hoặc tương đương)150Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
498Loa hội trườngBlack line MARTIN Model F15 (China) (hoặc tương đương)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
499Loa siêu trầmPS Audio Model S-118 (China) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
500Cục đẩy công suấtPDCJ Model AC4850 (China) (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
501Cục đẩy công suấtPA 9000 (USA/China) (hoặc tương đương)3Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
502Bàn MixerMixer Soundcraft Model EFX 12 (China) (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
503Micro cổ ngỗngSHUPU Model EDM 2000 (China) (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
504Micro không dâyPDCJ Model 88 (China) (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
505Bộ xử lý tín hiệuPSC KX9900 (China) (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
506Tủ đựng âm thanh8U Mixer (Việt Nam) (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
507Bộ quản lý nguồn điệnNAVISON Audio N608 (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
508Cáp loa 2 x 1,5mm2 – KLOTZ Model LY 215SGermany (hoặc tương đương)120Đ/mMô tả hàng hóa chương V
509Dây kết nối CVV-(2x1.5)mm2-300/500VCADIVI (hoặc tương đương)30Đ/mMô tả hàng hóa chương V
510Giắc canon đực & Cái Neutrik Model NC3MXX (Liechtenstein)Neutrik Model NC3MXX (Liechtenstein) (hoặc tương đương)4Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
511Chân loa để sànWEIDA Model WD-502 (Việt Nam)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
512Chân Micro đứngALCTRON SM209 - China (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
513Pin sạc (Vỉ 4 viên)Panasonic Eneloop AA 2550mah BK-3HCCE4BT3 (hoặc tương đương)5CặpMô tả hàng hóa chương V
514Bộ Sạc Pin AA AAA + 4 Pin AA 2500mAh FBPin AA 2500mAh FB (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
515Pin sạc 9VEnergizer (hoặc tương đương)4Mô tả hàng hóa chương V
516Bộ sạc Pin 9VCamelion (hoặc tương đương)1Đ/BộMô tả hàng hóa chương V
517Bảng hiệu "CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM".Kích thước 700x9400m Khung sườn làm bằng thép hộp kẽm 25x25x1,2mm (21,6m); Mặt làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (6,58m2) + Bộ chữ Kích thước 30x50cm Chân dựng nổi 5cm Làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (43 chữ), Keo dán, Que hàn, Công gia công và lắp dựng hòan thiện.1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
518Bảng hiệu "ĐẢNG CÔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM".Kích thước 700x9400m Khung sườn làm bằng thép hộp kẽm 25x25x1,2mm (21,6m); Mặt làm bằng Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.15mm (6,58m2) + Bộ chữ Kích thước 30x50cm Chân dựng nổi 5cm Làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (34 chữ), Keo dán, Que hàn, Công gia công và lắp dựng hòan thiện.1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
519Phông màn hội trường + Cờ đỏVải nhung loại I (China) độ chùng 1,5 lần156m2Mô tả hàng hóa chương V
520Tượng Bác HồViệt Nam1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
521Bục tượng BácHuyền Minh Model BTBG02 (Việt Nam) (hoặc tương đương)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
522Hoa trang trí bục tượng BácHoa lụa cao cấp loai I (hoặc tương đương)1LẵngMô tả hàng hóa chương V
523Bục thuyết trìnhHuyền Minh Model BPBG01 (Việt Nam)1Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
524Hoa trang trí bục thuyết trình:Hoa lụa cao cấp loại 1, màu sắc tươi tắn, sóng động, như hoa thật (hoặc tương đương)1LẵngMô tả hàng hóa chương V
525Bàn đoàn chủ tịch ván che 03 mặtModel BHT09G (Việt Nam) (hoặc tương đương)2Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
526Ghế đoàn chủ tịchHòa Phát Model TGA01V (Việt Nam) (hoặc tương đương)9Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
527Khăn trải bàn đoàn chủ tịchVải sọc chéo (hoặc tương đương)8Đ/CáiMô tả hàng hóa chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự gói thầu này (hợp đồng mua sắm thiết bị cho Trường học hoặc Trụ sở, cơ quan nhà nước; công trình công cộng, phúc lợi xã hội). Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp hàng hóa tương tự; Biên bản nghiệm thu thanh lý; Biên bản nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.420.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện; Điện tử hoặc Kinh tế. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng).- Đã làm cán bộ quản lý chung ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh gồm:+ Cam kết thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý chung tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện; Điện tử hoặc Y dược.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện ít nhất 1 gói thầu có Quy mô phần việc tương tự phần việc đảm nhận triển khai thực hiện.- Các tài liệu chứng minh gồm:+ Cam kết thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng. (Ghi chú: Nhà thầu bố trí công việc cho Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu sao cho tổng phần việc đảm nhận bảo đảm có Quy mô tương tự với gói thầu đang xét)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->