Gói thầu: Lắp đặt thiết bị cho các công trình công cộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị cho các công trình công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 13:54:00 đến ngày 2021-11-26 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,313,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự gói thầu này (hợp đồng mua sắm thiết bị cho Trường học hoặc Trụ sở, cơ quan nhà nước; công trình công cộng, phúc lợi xã hội). Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp hàng hóa tương tự; Biên bản nghiệm thu thanh lý; Biên bản nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.420.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện; Điện tử hoặc Kinh tế. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng).- Đã làm cán bộ quản lý chung ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh gồm:+ Cam kết thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý chung tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện; Điện tử hoặc Y dược.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện ít nhất 1 gói thầu có Quy mô phần việc tương tự phần việc đảm nhận triển khai thực hiện.- Các tài liệu chứng minh gồm:+ Cam kết thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng. (Ghi chú: Nhà thầu bố trí công việc cho Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu sao cho tổng phần việc đảm nhận bảo đảm có Quy mô tương tự với gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thiết bị cho các công trình công cộng Khu tái định cư xã Hải Khê và đường vào khu tái định cư (giai đoạn 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính, năng lực kinh nghiệm, đề xuất kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất) đáp ứng với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp Phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Cam kết bàn giao Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về chất lượng sản phẩm (C/Q). - Cam kết có hỗ trợ kỹ thuật trong thời hạn bảo hành của chính hãng sản xuất đối với các hàng hoá trong gói thầu. - Hàng hóa phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày 26/06/2019 của Bộ Khoa học công nghệ về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017, an toàn bảo mật của sản phẩm phải đáp ứng theo khoản 3 Điều 6 (phần cứng) và khoản 4 Điều 7 (phần mềm) của Thông tư 40/2020/TT-BTTTT ngày 30/11/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá trước thuế. - Thuế (các loại thuế theo quy định của Nhà nước). - Giá sau thuế. (Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam) * Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện các công việc sau: - Giá hàng được vận chuyển, bàn giao tại địa điểm giao hàng cuối cùng (bao gồm chi phí xếp, dỡ lên xuống phương tiện vận chuyển và các chi phí khác liên quan); - Vận hành thử (bao gồm cả các chi phí liên quan để vận hành thử), hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, xử lý các sự cố kỹ thuật; - Bảo hành tối thiểu 36 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. - Bảo hiểm liên quan vận chuyển, lắp đặt, vận hành thử. - Các chi phí khác có liên quan đến phạm vi cung cấp hàng hoá. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Từ ngày sản xuất đến ngày hết hạn sử dung. Phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng: Theo chế độ bảo hành của sản phẩm và tối thiểu ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT; - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin kê khai theo Mẫu số 10A và 10B Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với mỗi hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao y đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần công việc cung cấp tương tự trên hợp đồng đó của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư. - Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực về kinh nghiệm và tài chính của mình tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh như yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải là bản sao y đầy đủ từ bản chính được chứng thực. - Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, (Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng). - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng). - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hải Lăng.
+ Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị;
+ Điện thoại: 0233.3873.863.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng.
+ Địa chỉ: Số 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị;
+ Điện thoại: 0233.3.873248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.863 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Số 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TRỤ SỞ UBND XÃ | 1 | TB | Mô tả hàng hóa chương V | ||
| 2 | Camera | Puratech Ultra HD IP - 3.0MP chuẩn nén H265+PRC-181IP 3.0 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 3 | Camera hồng ngoại | IP Dome hồng ngoại 3.0 Megapixel VANTECH VP-183CF (hoặc tương đương) | 14 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 4 | Đầu ghi hình | IP VANTECH VP-1660H265+ (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 5 | Ổ cứng | Seagate Skyhawk 3TB 3.5'' ST3000VX009 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 6 | Nguồn tổng | 12V-10A – Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 7 | Nguồn 12V2A (chuyên dụng cho camera) | 12V2A (chuyên dụng cho camera) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 8 | Thiết bị chuyển mạch TP Link TL- SF1005D | TP Link TL- SF1005D (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 9 | Cáp mạng | Cat 5e Dintek- 8 lõi đồng nguyên chất (AMP – Hàng chính hãng) (hoặc tương đương) | 285 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 10 | Ống ruột gà Phi 20 | SINO Model VL9020CL (hoặc tương đương) | 285 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 11 | Dây điện Vcmo (2*0,75)mm2-300/500V | CADIVI Phi 20 (hoặc tương đương) | 70 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 12 | Tủ kỹ thuật Kích thước 30x40x15cm | SINO Model CKE12 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 13 | Vật liệu phụ và Nhân công kéo cáp, luồn ống ruột gà, lắp đặt thiết bị, cấu hình hệ thống, hướng dẫn sử dụng | Việt Nam | 1 | Đ/Hệ.th | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 14 | Bàn làm việc lãnh đạo | Hòa Phát Model DT 1980H16 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 15 | Bàn làm việc nhân viên | Hòa Phát Model OD1200C (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 10 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 16 | Ghế làm việc (Lãnh đạo và nhân viên) | Hòa Phát Model TGA01V (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 16 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 17 | Bộ sofa tiếp khách Lãnh đạo | Cường Nga Model SF 50-1 (hoặc tương đương) | 6 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 18 | Ghế băng chờ 5 chỗ | Hòa Phát Model PC205T1 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 2 | Dãy | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 19 | Rèm màn che nắng | chất liệu vải chống nắng dệt sợi Polyeste, cản nắng và ánh sáng cách nhiệt (hoặc tương đương) | 200 | Đ/m2 | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 20 | Bảng hiệu "CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". | Kích thước 700x9400m Khung sườn làm bằng thép hộp kẽm 25x25x1,2mm (21,6m); Mặt làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (6,58m2) + Bộ chữ Kích thước 30x50cm Chân dựng nổi 5cm Làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (43 chữ), Keo dán, Que hàn, Công gia công và lắp dựng hòan thiện. | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 21 | Bảng hiệu "ĐẢNG CÔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". | Kích thước 700x9400m Khung sườn làm bằng thép hộp kẽm 25x25x1,2mm (21,6m); Mặt làm bằng Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.15mm (6,58m2) + Bộ chữ Kích thước 30x50cm Chân dựng nổi 5cm Làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (34 chữ), Keo dán, Que hàn, Công gia công và lắp dựng hòan thiện. | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 22 | Phông màn hội trường + Cờ đỏ, | Kích thước (NgangxCao) 6,60m x 3,00m. Hệ thống khung inox, khung nhôm đài loan, bách đỡ Inox…. + Vải nhung loại I (China) độ chùng 1,5 lần | 33,6 | Đ/m2 | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 23 | Tượng Bác Hồ. Kích thước 800x650x400mm Làm bằng thạch cao | 1 | Đ/Bức | Mô tả hàng hóa chương V | ||
| 24 | Bục tượng Bác | Huyền Minh Model BTBG02 (Việt Nam) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 25 | Hoa trang trí - Bục tượng Bác | Hoa lụa cao cấp loại I | 1 | Lẵng | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 26 | Bục thuyết trình | Huyền Minh Model BPBG01 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 27 | Hoa trang trí bục thuyết trình | Chất liệu hoa lụa cao cấp loại 1, màu sắc tươi tắn, sóng động, như hoa thật. (hoặc tương đương) | 1 | Lẵng | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 28 | Bàn đoàn Chủ tịch ván che 03 mặt | Huyền Minh Model BHT09G (Việt Nam) (hoặc tương đương). | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 29 | Ghế đoàn chủ tịch | Hòa Phát Model TGA01V (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 9 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 30 | Khăn trải bàn đoàn chủ tịch | Bằng vải sọc chéo (hoặc tương đương) | 8 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 31 | Bộ truyền thanh | INTERNET IPA-X21 (Ver.3.1) (hoặc tương đương) | 20 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 32 | Loa Phóng thanh | Loa Phóng thanh AAV VT-60. Đạt tiêu chuẩn ISO-9001:2015; TCCS 01/2018/AA (hoặc tương đương) | 40 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 33 | MICRO không dây | MICRO mạng IP IPA-M21 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 34 | MICRO có dây DM -3.0 | MICRO có dây DM -3.0 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 35 | Máy tính để bàn | Dell Vostro 3888 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 36 | Phần mềm phát thanh trọn đời | Phần mềm phát thanh trọn đời UDP, HTTP, DNS, DHCP, IGMP (Bản Quyền) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Phần mềm | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 37 | Sim 3G/4G (1 năm) | Viettell hoặc tương đương | 20 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 38 | Dây nguồn CVV (2x1,5)mm2- 300/500V | CADIVI (hoặc tương đương) | 300 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 39 | Dây tín hiệu | Sound King – China (hoặc tương đương) | 100 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 40 | Cùm néo cột nối loa | Việt Nam (hoặc tương đương) | 20 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 41 | Vật liệu phụ như: Băng keo, Ốc, vít, Dây rút, Nẹp…. Cho toàn bộ Hệ thống; Công lắp đặt, đào tạo - hướng dẫn… cho toàn bộ Hệ thông truyền thanh không dây | Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Hệ.th | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 42 | TRƯỜNG MẦM NON | 1 | TB | Mô tả hàng hóa chương V | ||
| 43 | Camera | Puratech Ultra HD IP - 3.0MP chuẩn nén H265+PRC-181IP 3.0 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 44 | Camera | IP Dome hồng ngoại 3.0 Megapixel VANTECH VP-183CF (hoặc tương đương) | 14 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 45 | Đầu ghi hình | IP VANTECH VP-1660H265+ (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 46 | Ổ cứng Seagate Skyhawk 3TB 3.5'' ST3000VX009 | (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 47 | Nguồn tổng 12V-10A – Việt Nam | (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 48 | Nguồn 12V2A (chuyên dụng cho camera) | (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 49 | Thiết bị chuyển mạch | TP Link TL- SF1008D (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 50 | Thiết bị chuyển mạch | TP Link TL- SF1005D (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 51 | Cáp mạng cat 5e Dintek- 8 lõi đồng nguyên chất | (AMP – Hàng chính hãng) (hoặc tương đương) | 290 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 52 | Ống ruột gà phi 20 | SINO Model VL9020CL (hoặc tương đương) | 290 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 53 | Dây điện Vcmo (2*0,75)mm2-300/500V | CADIVI (hoặc tương đương) | 100 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 54 | Tủ kỹ thuật Kích thước 30x40x15cm | SINO Model CKE12 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 55 | Vật liệu phụ: Hộp kỹ thuật, Ổ cắm, phích cắm, đinh, vít, băng keo, dây rút, Đầu RJ45; Nhân công kéo cáp, luồn ống ruột gà, lắp đặt thiết bị, cấu hình hệ thống, hướng dẫn sử dụng | Việt Nam | 1 | Đ/Hệ.th | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 56 | Máy tính để bàn | Dell Vostro 3888 (hoặc tương đương) | 15 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 57 | Bàn để máy vi tính cho trẻ | Kích thước (DxRxC): 1200x500x610mm. Khung, chân bàn bằng thép hộp 20x40x1,2; 20x20x1,2 (mm), liên kết hàn CO2, sơn tĩnh điện; dưới chân có nút đệm bằng nhựa; Bàn có 1 hộc bàn phím và thùng để CPU không cửa mỗi bên, mặt bàn bằng gỗ ghép cao su dày 17mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. | 15 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 58 | Bàn ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế) | S013NB Sao Việt (hoặc tương đương) | 80 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 59 | Giá đồ chơi 7 ô (Kệ đựng đồ chơi của trẻ) | S014ND11 Sao Việt (hoặc tương đương) | 30 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 60 | Tủ cá nhân đựng cặp nhựa | Việt Nam (hoặc tương đương) | 8 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 61 | Smart Tivi 50 inch 4K | Samsung Model UA50TU6900 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 62 | Bộ đồ dùng thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ (1 bộ 24-36 tháng, 2 bộ 4-5 tuổi, 2 bộ 5-6 tuổi, 2 bộ 3-4 tuổi) | 1 | TB | Mô tả hàng hóa chương V | ||
| 63 | Bộ đồ dùng thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | ||
| 64 | Giá phơi khăn hình chữ A hoặc mái nhà. | Inox SUS 201, chắc chắn, an toàn, vệ sinh… (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 65 | Tủ đựng ca cốc. | Inox SUS 201 hộp 25x25 độ dày 0.7 - 0.8mm…(Việt Nam) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 66 | Cốc uống nước; Phi 7 | Inox SUS 304 có quai, dày dặn… (Việt Nam) | 50 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 67 | Thùng đựng nước có vòi | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 68 | Bàn chải đánh răng trẻ em | (Việt Nam) | 10 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 69 | Mô hình hàm răng. Bằng nhựa, mô phỏng theo thực tế…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 70 | Vòng thể dục to. Bằng nhựa đúc liền các khối, an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 600mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 71 | Gậy thể dục to. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 500mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 72 | Cột ném bóng. Bằng sắt, chiều cao thay đổi phù hợp với chiều cao của trẻ… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 73 | Vòng thể dục nhỏ. Bằng nhựa đúc liền thành khối, chất liệu nhựa an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 400mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 50 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 74 | Gậy thể dục nhỏ. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 300mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 50 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 75 | Xắc xô to 2 mặt. Bằng nhựa, gồm 2 mặt. | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 76 | Trống da. Đường kính 150mm, có dùi và trống. Loại thông dụng… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 77 | Cổng chui | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 78 | Bóng nhỏ fi7. Làm bằng nhựa, 03 màu khác nhau xanh, đỏ vàng… | (Việt Nam) | 50 | Quả | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 79 | Bóng to fi 11 Làm bằng nhựa, 03 màu khác nhau xanh, đỏ vàng… | (Việt Nam) | 10 | Quả | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 80 | Nguyên liệu để đan tết. Bằng nhựa và sợi tự nhiên, nhân tạo có nhiều màu…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Túi | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 81 | Kéo thủ công. Loại thông dụng…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 50 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 82 | Kéo văn phòng – Việt Nam | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 83 | Bút chì đen – Việt Nam | (Việt Nam) | 50 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 84 | Bút sáp mic 999 – Việt Nam | (Việt Nam) | 50 | Đ/Hộp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 85 | Đất nặn – Việt Nam | (Việt Nam) | 50 | Đ/Hộp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 86 | Giấy màu. Loại thông dụng…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 50 | Đ/Túi | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 87 | Bộ dinh dưỡng 1. Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 88 | Bộ dinh dưỡng 2. Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: Cải trắng, Cà Chua, Dưa Chuột, Củ Cải Trắng, Đậu Quả, Su Su, Bắp Cải Thảo, Cà Tím Dài, Quả Gấc, Quả Mướp…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 89 | Bộ dinh dưỡng 3. Bằng nhựa, gồm 11 loại quả là: Ngô bắp, Khoai lang, củ Sắn, củ Tỏi, củ Gừng, quả Chanh, quả Ớt, Bí Ngô, quả Me, Trứng Gà, Trứng Vịt… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 90 | Bộ dinh dưỡng 4. Bằng nhựa, gồm: Bánh Dày, bánh Nướng, bánh Dẻo, Giò, Chả, Gà quay, bánh mỳ… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 91 | Hàng rào lắp ghép. Làm bằng nhựa, gồm 05 tấm có Kích thước (250x20)mm… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Túi | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 92 | Ghép nút lớn | (Việt Nam) | 4 | Đ/Túi | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 93 | Tháp dinh dưỡng | (Việt Nam) | 2 | Đ/Tờ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 94 | Búp bê bé trai (cao - thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Con | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 95 | Búp bê bé gái (cao- thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Con | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 96 | Bộ đồ chơi nấu ăn. Bằng nhựa gồm nồi, xoong, cốc, vật dụng nhà bếp… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 97 | Bộ dụng cụ bác sĩ. Bằng nhựa: Gồm ống nghe, kéo, kim tiêm và các y cụ khác…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 98 | Bộ xếp hình trên xe (35 chi tiết). Vật liệu bằng gỗ sơn màu, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 35 chi tiết: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Có kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe. Có dây kéo…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 12 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 99 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông (36CT) - MN342052 | (Việt Nam) | 6 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 100 | Gạch xây dựng. Bằng nhựa. Bao gồm: 33 viên to Kích thước (140x70x35)mm, 09 viên gạch nửa sơn màu Kích thước (70x70x35)mm, khoan thủng lỗ, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, bao xây kích thước phù hợp với trẻ…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Thùng | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 101 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. Bằng nhựa gồm: Bình tưới, xẻng, xới, kéo cắt, cây hoa…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 102 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, cle, búa, ê tô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng dụng cụ sửa chữa trong gia đình và công xưởng…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 103 | Đồ chơi các phương tiện giao thông. | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 104 | Bộ động vật biển. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như cá mực, chim cánh cụt, rùa biển, cá đuối, tôm, cua, hải cẩu, sư tử biển, bạch tuộc…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 105 | Bộ động vật sống trong rừng. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như Trâu rừng, Gấu, Hổ, Báo, Tê Giác, Lợn rừng, Voi…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 106 | Bộ động vật nuôi trong gia đình. Bằng nhựa gồm các loại vật nuôi khác nhau như Trâu, Lợn, Gà, Vịt, Ngan, Ngỗng, Thỏ, Chó…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 107 | Bộ côn trùng. Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau như chuồn chuồn, bọ cạp, rết, bọ hung, nhện, dán, bọ…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 108 | Nam châm thẳng. Loại thẳng, Kích thước (50x15x8)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 109 | Kính lúp. | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 110 | Phễu nhựa. | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 111 | Bể chơi với cát và nước. Bằng nhựa hình con cá và các dụng cụ đi kèm… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 112 | Bộ làm quen với toán 3-4 tuổi. Gồm 152 chi tiết, kích thước an toàn, đa dạng, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, sản phẩm phủ PVE, đảm bảo chịu ẩm, chịu nước…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 30 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 113 | Con rối | (Việt Nam) | 2 | Đ/Con | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 114 | Bảng quay 02 mặt. Kích thước mặt bảng (700x1100)mm. Khung làm bằng thép sơn tĩnh điện; Một mặt nỉ để gắn đinh ghim, một mặt từ để gắn thẻ từ và nam châm, có thể điều chỉnh độ cao thấp phù hợp, có bánh xe. …(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 115 | Tranh các loại hoa, quả, củ | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 116 | Tranh các con vật | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 117 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 118 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 119 | Hộp thả hình to. Kích thước (140x140x140)mm bằng nhựa, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 120 | Bàn tính học đếm. Bằng nhựa, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 121 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi. Kích thước: 350 x 440mm. Gồm: 32 tranh, minh họa 08 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn.… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 122 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi Kích thước: 350 x 440mm. Gồm: 28 tranh, minh họa 12 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. … (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 123 | Bảng con. Kích thước: 15 x 25 cm. Làm bằng nhựa PP | (Việt Nam) | 50 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 124 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 125 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | (Việt Nam) | 2 | Đ/Tranh | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 126 | Màu nước gồm 08 màu | (Việt Nam) | 10 | Đ/Hộp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 127 | Bộ đồ dùng thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ 4-5 tuổi | (Việt Nam) | 2 | Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 128 | Giá phơi khăn hình chữ A hoặc mái nhà. | Inox SUS 201 | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 129 | Tủ đựng ca cốc | Inox SUS 201 | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 130 | Cốc uống nước Phi 7. | SUS 304 | 60 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 131 | Thùng đựng nước có vòi | SUS304 dung tích 25 lít | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 132 | Bàn chải đánh răng trẻ em | (Việt Nam) | 12 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 133 | Mô hình hàm răng. Bằng nhựa, mô phỏng theo thực tế…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 134 | Vòng thể dục nhỏ. Bằng nhựa đúc liền thành khối, chất liệu nhựa an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 400mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 60 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 135 | Gậy thể dục nhỏ. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 300mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 60 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 136 | Kích thước (DxRxC) 500 x 400 x 400 mm . Được làm bằng nhựa cao cấp | (Việt Nam) | 10 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 137 | Cột ném bóng. Bằng sắt, chiều cao thay đổi phù hợp với chiều cao của trẻ… (Việt Nam)\ | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 138 | Vòng thể dục cho giáo viên. Bằng nhựa đúc liền các khối, an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 600mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 139 | Gậy thể dục cho giáo viên. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 500mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 140 | Bộ chun học toán. Kích thước (200x200)mm. Làm Bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 12 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 141 | Ghế băng thể dục. Kích thước (2000x200x250)mm, bằng gỗ ép công nghiệp MDF, sơn phủ PU màu sắc tươi sáng. Chân giằng bằng thanh gỗ…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 142 | Bục bật sâu. Kích thước (400x300x350)mm, Làm bằng gỗ ép công nghiệp MDF dày 20mm, sơn phủ PU màu sắc tươi sáng. Chân có núm nhựa chống ẩm. Có khoét gờ để có thể lật lên dễ dàng…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 143 | Nguyên liệu để đan tết. Bằng nhựa và sợi tự nhiên, nhân tạo có nhiều màu…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Túi | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 144 | Các khối hình học | (Việt Nam) | 20 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 145 | Bộ xâu dây tạo hình. Bằng nhựa và sợi dây để trẻ tạo ra các hình khác nhau theo sự sáng tạo của trẻ…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 20 | Đ/Hộp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 146 | Kéo thủ công. Loại thông dụng…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 60 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 147 | Kéo văn phòng – Việt Nam | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 148 | Bút chì đen – Việt Nam | (Việt Nam) | 60 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 149 | Bút sáp mic 999 – Việt Nam | (Việt Nam) | 60 | Đ/Hộp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 150 | Giấy màu. Loại thông dụng…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 60 | Đ/Túi | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 151 | Bộ dinh dưỡng 1. Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 152 | Bộ dinh dưỡng 2. Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: Cải trắng, Cà Chua, Dưa Chuột, Củ Cải Trắng, Đậu Quả, Su Su, Bắp Cải Thảo, Cà Tím Dài, Quả Gấc, Quả Mướp…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 153 | Bộ dinh dưỡng 3. Bằng nhựa, gồm 11 loại quả là: Ngô bắp, Khoai lang, củ Sắn, củ Tỏi, củ Gừng, quả Chanh, quả Ớt, Bí Ngô, quả Me, Trứng Gà, Trứng Vịt… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 154 | Bộ dinh dưỡng 4. Bằng nhựa, gồm: Bánh Dày, bánh Nướng, bánh Dẻo, Giò, Chả, Gà quay, bánh mỳ… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 155 | Tháp dinh dưỡng | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 156 | Lô tô dinh dưỡng. Kích thước quân: 70x100mm. Bao gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2…. (Việt Nam) | (Việt Nam) | 12 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 157 | Bộ luồn hạt bé. Gồm 03 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0.3mm uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và được gắn vào chân đế gỗ. Các hạt có hình khác nhau bằng nhựa nhiều màu…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 10 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 158 | Bộ lắp ghép. Kích thước (100x10)mm, bằng nhựa. Bao gồm: 55 chi tiết, lắp ghép được đa chiều tạo ra các hình lắp ráp khác nhau. Phát huy được tư duy sáng tạo của trẻ… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 159 | Búp bê bé trai (cao - thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Con | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 160 | Búp bê bé gái (cao- thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Con | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 161 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình. Bằng gỗ, gồm tủ, giường, bàn ghế, được sơn nhiều màu, chất lượng sơn đảm bảo an toàn cho trẻ, mô phỏng các đồ dùng gia đình… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 162 | Bộ dụng cụ bác sĩ. Bằng nhựa: Gồm ống nghe, kéo, kim tiêm và các y cụ khác…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 163 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 164 | Bộ ghép hình hoa. Bằng nhựa. Bao gồm: 135 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết, có thể ghép đa chiều, tạo ra các hình khác nhau theo ý sáng tạo của trẻ… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 165 | Bộ lắp ráp nút tròn. Bằng nhựa. Bao gồm: 164 chi tiết, nhiều màu các chi tiết có thể ghép lẫn được với nhau… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 166 | Hàng rào nhỏ. Làm bằng nhựa…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 167 | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết bằng nhựa. Bằng nhựa , đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35) mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 168 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. Bằng nhựa gồm: Bình tưới, xẻng, xới, kéo cắt, cây hoa…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 169 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, cle, búa, ê tô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng dụng cụ sửa chữa trong gia đình và công xưởng…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 170 | Đồ chơi các phương tiện giao thông. Bằng nhựa, gồm 4 loại phương tiện giao thông… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 171 | Bộ lắp ráp xe lửa bằng nhựa loại to. Bằng nhựa, có nhiều chi tiết và khung toa tàu có bánh xe, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tàu, các toa tàu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 172 | Bộ động vật biển. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như cá mực, chim cánh cụt, rùa biển, cá đuối, tôm, cua, hải cẩu, sư tử biển, bạch tuộc…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 173 | Bộ động vật sống trong rừng. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như Trâu rừng, Gấu, Hổ, Báo, Tê Giác, Lợn rừng, Voi…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 174 | Bộ động vật nuôi trong gia đình. Bằng nhựa gồm các loại vật nuôi khác nhau như Trâu, Lợn, Gà, Vịt, Ngan, Ngỗng, Thỏ, Chó…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 175 | Bộ côn trùng. Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau như chuồn chuồn, bọ cạp, rết, bọ hung, nhện, dán, bọ…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 176 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 177 | Nam châm thẳng. Loại thẳng, Kích thước (50x15x8)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 178 | Kính lúp. Loại thông dụng, Ø60mm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 179 | Phễu nhựa. Bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 180 | Bể chơi với cát và nước. Bằng nhựa hình con cá và các dụng cụ đi kèm… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 181 | Cân thăng bằng bằng nhựa. Loại cân đòn bằng nhựa, được đặt trên 1 trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 182 | Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi. Gồm 152 chi tiết, kích thước an toàn, đa dạng, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, sản phẩm phủ PVE, đảm bảo chịu ẩm, chịu nước…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 30 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 183 | Đồng hồ lắp ráp. Bằng gỗ sơn màu, in số từ 1-12, có thể ghép với nhau trên 1 khối hình có bánh xe và kim đồng hồ… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 184 | Bàn tính học đếm. Bằng nhựa, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 185 | Bộ hình học phẳng | (Việt Nam) | 60 | Đ/Túi | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 186 | Ghép nút lớn | (Việt Nam) | 6 | Đ/Túi | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 187 | Bộ đồ chơi nấu ăn. Bằng nhựa gồm nồi, xoong, cốc, vật dụng nhà bếp… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 188 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | (36CT) - MN342052 (hoặc tương đương) | 6 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 189 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 190 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 191 | Bảng quay 02 mặt. Kích thước mặt bảng (700x1100)mm. Khung làm bằng thép sơn tĩnh điện; Một mặt nỉ để gắn đinh ghim, một mặt từ để gắn thẻ từ và nam châm, có thể điều chỉnh độ cao thấp phù hợp, có bánh xe. …(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 192 | Bộ sa bàn giao thông. Bằng nhựa, thể hiện nút giao thông có hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu, bục giao thông và các phương tiện giao thông… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 193 | Lô tô động vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 20 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 194 | Lô tô thực vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 20 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 195 | Lô tô phương tiện giao thông Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 20 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 196 | Lô tô đồ vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 20 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 197 | Tranh số lượng Kích thước 540x790mm. In 1 mặt, 4 màu, trên giấy couché 200g/m2. Có nẹp treo. …(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Tờ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 198 | Đomino học toán Kích thước 65x35mm. Làm bằng nhựa. Bao gồm 39 quân, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các số và chữ cái, in mầu 2 mặt…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 10 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 199 | Bộ chữ và số | (Việt Nam) | 30 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 200 | Lô tô hình và số lượng Kích thước quân: 70x100mm. Bao gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 30 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 201 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi. Kích thước 350 x 440mm. Gồm 28 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. …(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 202 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi. Kích thước 350 x 440mm. Gồm 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 203 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề. Kích thước 350x440mm. Gồm 30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 204 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 205 | Lịch của trẻ - MN342090 | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 206 | Bộ chữ và số dùng cho cháu Kích thước 55x95mm. Gồm: 39 chữ cái và số (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt giấy couché định lượng 230g/m2. …(Việt Nam) | (Việt Nam) | 12 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 207 | Bộ trang phục Công an. Mô phỏng theo thực tế gồm quần, áo, mũ, dây lưng, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 208 | Bộ trang phục Bộ đội. Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, gồm mũ, quần, áo, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 209 | Bộ trang phục Bác sỹ. Gồm áo, mũ bác sỹ…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 210 | Bộ trang phục nấu ăn. Bộ mô phỏng trang phục nấu ăn, gồm tạp dề, mũ, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 211 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác. Kích thước (410x380x70)mm Làm bằng gỗ gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình lăng Bác gồm 04 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 212 | Gạch xây dựng. Bằng nhựa. Bao gồm: 33 viên to Kích thước (140x70x35)mm, 09 viên gạch nửa sơn màu Kích thước (70x70x35)mm, khoan thủng lỗ, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, bao xây kích thước phù hợp với trẻ…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Thùng | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 213 | Con rối | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 214 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp. Gồm các loại thông dụng: Phách, song loan, xắc xô đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 10 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 215 | Đất nặn – Việt Nam | (Việt Nam) | 60 | Đ/Hộp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 216 | Màu nước gồm 08 màu | (Việt Nam) | 50 | Hộp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 217 | Bút lông cỡ to. Loại thông dụng, .... (Việt Nam) (Vỉ 12 cái) | (Việt Nam) | 24 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 218 | Bút lông cỡ nhỏ. Loại thông dụng, .... (Vỉ 06 cái) | (Việt Nam) | 24 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 219 | Dập ghim. Loại thông dụng | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 220 | Bìa các màu | (Việt Nam) | 100 | Tờ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 221 | Giấy trắng A0. Định lượng giấy 100 gr/m2 .... | (Việt Nam) | 100 | Tờ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 222 | Kẹp sắt 2.5cm (Hộp = 12 Cái) - (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Hộp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 223 | Dập lỗ. Loại thông dụng .... (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 224 | Bộ đồ dùng thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | (Việt Nam) | 2 | Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 225 | Giá phơi khăn hình chữ A hoặc mái nhà. Kích thước 1000x1000x450/400mm. Làm bằng inox SUS 201, chắc chắn, an toàn, vệ sinh… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 226 | Tủ đựng ca cốc. Kích thước: 600x250x1000mm. Toàn bộ khung tủ được làm băng inox SUS 201 hộp 25x25 độ dày 0.7 - 0.8mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 227 | Cốc uống nước. Phi 7. Làm bằng inox SUS 304 có quai, dày dặn… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 70 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 228 | Thùng đựng nước có vòi | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 229 | Bàn chải đánh răng trẻ em | (Việt Nam) | 12 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 230 | Mô hình hàm răng. Bằng nhựa, mô phỏng theo thực tế…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 231 | Vòng thể dục to. Bằng nhựa đúc liền các khối, an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 600mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 232 | Vòng thể dục nhỏ. Bằng nhựa đúc liền thành khối, chất liệu nhựa an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 400mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 70 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 233 | Gậy thể dục nhỏ. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 300mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 70 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 234 | Xắc xô to 2 mặt. Bằng nhựa, gồm 2 mặt. (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 235 | Cổng chui | (Việt Nam) | 10 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 236 | Gậy thể dục to. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 500mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 237 | Cột ném bóng. Bằng sắt, chiều cao thay đổi phù hợp với chiều cao của trẻ… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 238 | Làm bằng nhựa, 03 màu khác nhau xanh, đỏ vàng… | (Việt Nam) | 32 | Quả | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 239 | Đồ chơi Bowling đại. Bằng nhựa, gồm 10 con ky cao 220mm, có đánh số thứ tự, kèm theo bóng có đường kính 80mm… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 10 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 240 | Dây thừng. Bằng sợi dù, đay, vải loại không dãn, dài 2500mm, đường kính 10mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 241 | Nguyên liệu để đan tết. Bằng nhựa và sợi tự nhiên, nhân tạo có nhiều màu…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Túi | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 242 | Kéo thủ công. Loại thông dụng…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 70 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 243 | Kéo văn phòng – Việt Nam | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 244 | Bút chì đen – Việt Nam | (Việt Nam) | 70 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 245 | Bút sáp mic 999 – Việt Nam | (Việt Nam) | 70 | Đ/Hộp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 246 | Bộ dinh dưỡng 1. Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 247 | Bộ dinh dưỡng 2. Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: Cải trắng, Cà Chua, Dưa Chuột, Củ Cải Trắng, Đậu Quả, Su Su, Bắp Cải Thảo, Cà Tím Dài, Quả Gấc, Quả Mướp…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 248 | Bộ dinh dưỡng 3. Bằng nhựa, gồm 11 loại quả là: Ngô bắp, Khoai lang, củ Sắn, củ Tỏi, củ Gừng, quả Chanh, quả Ớt, Bí Ngô, quả Me, Trứng Gà, Trứng Vịt… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 249 | Bộ dinh dưỡng 4. Bằng nhựa, gồm: Bánh Dày, bánh Nướng, bánh Dẻo, Giò, Chả, Gà quay, bánh mỳ… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 250 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. Bằng nhựa gồm: Bình tưới, xẻng, xới, kéo cắt, cây hoa…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 251 | Bộ lắp ráp kỹ thuật gỗ. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia đình và công xưởng… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 252 | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết bằng nhựa. Bằng nhựa , đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35) mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 253 | Bộ luồn hạt bé. Gồm 03 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0.3mm uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và được gắn vào chân đế gỗ. Các hạt có hình khác nhau bằng nhựa nhiều màu…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 10 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 254 | Bộ lắp ghép. Kích thước (100x10)mm, bằng nhựa. Bao gồm: 55 chi tiết, lắp ghép được đa chiều tạo ra các hình lắp ráp khác nhau. Phát huy được tư duy sáng tạo của trẻ… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 255 | Đồ chơi các phương tiện giao thông. Bằng nhựa, gồm 4 loại phương tiện giao thông… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 256 | Bộ lắp ráp xe lửa bằng nhựa loại to. Bằng nhựa, có nhiều chi tiết và khung toa tàu có bánh xe, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tàu, các toa tàu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 257 | Bộ sa bàn giao thông. Bằng nhựa, thể hiện nút giao thông có hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu, bục giao thông và các phương tiện giao thông… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 258 | Bộ động vật sống dưới nước. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như cá mực, chim cánh cụt, rùa biển, cá đuối, tôm, cua, hải cẩu, sư tử biển, bạch tuộc…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 259 | Bộ động vật sống trong rừng. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như Trâu rừng, Gấu, Hổ, Báo, Tê Giác, Lợn rừng, Voi…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 260 | Bộ động vật nuôi trong gia đình. Bằng nhựa gồm các loại vật nuôi khác nhau như Trâu, Lợn, Gà, Vịt, Ngan, Ngỗng, Thỏ, Chó…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 261 | Bộ côn trùng. Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau như chuồn chuồn, bọ cạp, rết, bọ hung, nhện, dán, bọ…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 262 | Cân chia vạch. Bằng nhựa, có chia vạch…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 263 | Nam châm thẳng. Loại thẳng, Kích thước (50x15x8)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 264 | Kính lúp. Loại thông dụng, Ø60mm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 265 | Phễu nhựa. Bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 266 | Bể chơi với cát và nước. Bằng nhựa hình con cá và các dụng cụ đi kèm… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 267 | Ghép nút lớn | (Việt Nam) | 10 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 268 | Bộ ghép hình hoa. Bằng nhựa. Bao gồm: 135 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết, có thể ghép đa chiều, tạo ra các hình khác nhau theo ý sáng tạo của trẻ… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 10 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 269 | Bộ chun học toán. Kích thước (200x200)mm. Làm Bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 10 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 270 | Đồng hồ học số, học hình | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 271 | Bàn tính học đếm. Bằng nhựa, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 272 | Bộ làm quen với toán 5-6 tuổi. Gồm 152 chi tiết, kích thước an toàn, đa dạng, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, sản phẩm phủ PVE, đảm bảo chịu ẩm, chịu nước…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 30 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 273 | Bộ hình khối cháu 5 khối. Bằng nhựa…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 10 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 274 | Bộ hình học phẳng | (Việt Nam) | 70 | Đ/Túi | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 275 | Bộ que tính | (Việt Nam) | 30 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 276 | Lô tô động vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 30 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 277 | Lô tô thực vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 30 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 278 | Lô tô phương tiện giao thông Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 30 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 279 | Lô tô đồ vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2.… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 30 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 280 | Domino chữ cái và số. Kích thước 65x35mm. Làm bằng nhựa. Bao gồm 39 quân, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các số và chữ cái, in mầu 2 mặt…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 20 | Hộp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 281 | Bảng quay 02 mặt. Kích thước mặt bảng (700x1100)mm. Khung làm bằng thép sơn tĩnh điện; Một mặt nỉ để gắn đinh ghim, một mặt từ để gắn thẻ từ và nam châm, có thể điều chỉnh độ cao thấp phù hợp, có bánh xe. …(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 282 | Bộ chữ cái | (Việt Nam) | 30 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 283 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản. Gồm: 25 cặp tương phản, in 1 mặt 4 màu, 1 mặt 1 màu, bằng giấy duplex định lượng 700g/m2…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 10 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 284 | Lịch của trẻ | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 285 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 286 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 287 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 288 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi. KT: 350 x 440mm. Gồm 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 289 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi. KT: 350 x 440mm. Gồm 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 290 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề. KT: 350 x 440mm. Gồm 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 291 | Bộ dụng cụ lao động. Bằng nhựa gồm: Bình tưới, xẻng, xới, xô…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 292 | Bộ đồ chơi nhà bếp. Bằng nhựa gồm đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ca, cốc … (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 293 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình. Bằng gỗ, gồm tủ, giường, bàn ghế, được sơn nhiều màu, chất lượng sơn đảm bảo an toàn cho trẻ, mô phỏng các đồ dùng gia đình… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 294 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống. Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình gồm đĩa, chén, đũa, thìa, dao, nồi, bếp, máy xay sinh tố, máy xay thịt, hoa, của, quả…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 295 | Bộ trang phục nấu ăn. Bộ mô phỏng trang phục nấu ăn, gồm tạp dề, mũ, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 296 | Búp bê bé trai (cao - thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Con | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 297 | Búp bê bé gái (cao- thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Con | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 298 | Bộ trang phục Công an. Mô phỏng theo thực tế gồm quần, áo, mũ, dây lưng, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 299 | Doanh trại bộ đội. Gồm 20 hình, thể hiện cổng doanh trại bộ đội, các hoạt động và trang phục của bộ đội. In 2 mặt, 4 màu, giấy duplex 900g/m2, phủ PVE chống ẩm, chịu nước, an toàn, bền đẹp, có giá đỡ… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 300 | Bộ trang phục Bộ đội. Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, gồm mũ, quần, áo, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 301 | Bộ trang phục công nhân. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 302 | Bộ dụng cụ bác sĩ. Bằng nhựa: Gồm ống nghe, kéo, kim tiêm và các y cụ khác…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 303 | Bộ trang phục Bác sỹ. Gồm áo, mũ bác sỹ…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 304 | Gạch xây dựng. Bằng nhựa. Bao gồm: 33 viên to Kích thước (140x70x35)mm, 09 viên gạch nửa sơn màu Kích thước (70x70x35)mm, khoan thủng lỗ, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, bao xây kích thước phù hợp với trẻ…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Thùng | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 305 | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết bằng nhựa. Bằng nhựa , đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35) mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 306 | Hàng rào lắp ghép. Làm bằng nhựa, gồm 05 tấm có Kích thước (250x20)mm… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 6 | Đ/Túi | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 307 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp. Gồm các loại thông dụng: Phách, song loan, xắc xô đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 24 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 308 | Đất nặn – Việt Nam | (Việt Nam) | 60 | Đ/Túi | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 309 | Màu nước gồm 08 màu | (Việt Nam) | 50 | Đ/Hộp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 310 | Bút lông cỡ to. Loại thông dụng, .... (Việt Nam) (Vỉ 12 cái) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Vỉ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 311 | Bút lông cỡ nhỏ. Loại thông dụng, .... (Việt Nam) (Vỉ 06 cái) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Vỉ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 312 | Dập ghim. Loại thông dụng – Việt Nam | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 313 | Bìa các màu | (Việt Nam) | 2 | Đ/Gram | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 314 | Giấy trắng A0. Định lượng giấy 100 gr/m2 .... Việt Nam | (Việt Nam) | 100 | Đ/Tờ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 315 | Kẹp sắt 5.1cm. Loại thông dụng (Việt Nam) | (Việt Nam) | 20 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 316 | Dập lỗ. Loại thông dụng .... (Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 317 | Bộ đồ dùng thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ bộ 24-36 tháng | (Việt Nam) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 318 | Giá phơi khăn hình chữ A hoặc mái nhà. | Inox SUS 201 (Việt Nam) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 319 | Tủ đựng ca cốc. | Inox SUS 201(Việt Nam) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 320 | Cốc uống nước. Phi 7. Làm bằng inox SUS 304 có quai, dày dặn… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 35 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 321 | Thùng đựng nước có vòi | (Việt Nam) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 322 | Bóng nhỏ phi 8 Làm bằng nhựa, 03 màu khác nhau xanh, đỏ vàng… | (Việt Nam) | 15 | Đ/Quả | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 323 | Bóng to phi 16. Làm bằng nhựa, 03 màu khác nhau xanh, đỏ vàng… | (Việt Nam) | 10 | Đ/Quả | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 324 | Gậy thể dục nhỏ. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 300mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 25 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 325 | Gậy thể dục to. Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 500mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 326 | Vòng thể dục nhỏ. Bằng nhựa đúc liền thành khối, chất liệu nhựa an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 400mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 25 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 327 | Vòng thể dục to. Bằng nhựa đúc liền các khối, an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 600mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 328 | Cổng chui | (Việt Nam) | 1 | Con | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 329 | Bập bênh đôi Kích thước: 2,00x0,40x0,60m. Khung Làm bằng thép sơn tĩnh điện hai lớp nhiều mầu; Bập bênh với 02 chỗ ngồi là 02 con cá heo được làm bằng chất liệu nhựa đúc PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian,. .. (Việt Nam) | (Việt Nam) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 330 | Cột ném bóng. Bằng sắt, chiều cao thay đổi phù hợp với chiều cao của trẻ… (Việt Nam)\ | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 331 | Con ong kéo dây. Vật liệu bằng gỗ hình các con vật đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (165x100x100)mm, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 5 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 332 | Hộp thả hình to. Kích thước (140x140x140)mm bằng nhựa, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 5 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 333 | Lồng hộp vuông (Việt nam) | (Việt Nam) | 5 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 334 | Lồng hộp tròn (Việt Nam) | (Việt Nam) | 5 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 335 | Bộ xâu hạt. Bằng nhựa gồm các hạt màu và dây để xâu các hạt lại với nhau, các hạt đạt tiêu chuẩn an toàn…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 10 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 336 | Bộ xâu dây. Bằng nhựa và các dây tạo hình theo ý muốn của trẻ… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 5 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 337 | Búa cọc (Việt Nam) | (Việt Nam) | 5 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 338 | Búa 03 bi 02 tầng. Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính khoảng 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa khoảng (35x55)mm, cán dài khoảng 180mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 339 | Cá sấu kéo dây. Vật liệu bằng gỗ hình các con vật đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (200x90x90)mm, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 3 | Con | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 340 | Bộ tháo lắp vòng. Bằng nhựa gồm các vòng có thể tháo lắp với nhau tạo ra các khối hình và chiều dài của vòng tùy theo sáng tạo của trẻ…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 5 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 341 | Bộ xếp hình xây dựng 28 chi tiết. Bằng nhựa , đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 28 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35) mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 342 | Hàng rào lắp ghép. Làm bằng nhựa, gồm 05 tấm có Kích thước (250x20)mm… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 3 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 343 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả. Bằng nhựa gồm: bí đỏ, cà rốt, dưa chuột, ớt, bắp ngô…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 3 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 344 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình. Bằng nhựa gồm các loại vật nuôi khác nhau như Trâu, Lợn, Gà Vịt, Ngan Ngỗng, Thỏ, Chó…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 345 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước. Bằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như cá mực, chim cánh cụt, rùa biển, cá đuối, tôm, cua, hải cẩu, sư tử biển, bạch tuộc…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 346 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng. | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 347 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả. Bằng nhựa gồm: bí đỏ, cà rốt, dưa chuột, ớt, bắp ngô…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 348 | Tranh ghép các con vật. Kích thước (240x200)mm, vật liệu bằng gỗ sơn màu, gồm tranh ghép các con vật gần gũi. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy con vật…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 349 | Tranh ghép các loại quả. Kích thước (240x200)mm, vật liệu bằng gỗ sơn màu, gồm tranh ghép các loại quả gần gũi. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy loại quả… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 350 | Đồ chơi nhồi bông | (Việt Nam) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 351 | Bảng quay 02 mặt. Kích thước mặt bảng (700x1100)mm. Khung làm bằng thép sơn tĩnh điện; Một mặt nỉ để gắn đinh ghim, một mặt từ để gắn thẻ từ và nam châm, có thể điều chỉnh độ cao thấp phù hợp, có bánh xe. …(Việt Nam) | (Việt Nam) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 352 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | (Việt Nam) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 353 | Tranh các loại hoa, quả, củ | (Việt Nam) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 354 | Tranh các phương tiện giao thông | (Việt Nam) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 355 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | (Việt Nam) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 356 | Bộ tranh truyện nhà trẻ Kích thược 300 x 390mm. Gồm: 32 tranh, minh họa 9 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. …(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 357 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ. Kích thước 300 x 390mm. Gồm: 22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. …(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 358 | Lô tô các loại quả Kích thước 70x100mm. Gồm: 25 loại, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2. Sản phẩm có cán láng. …(Việt Nam) | (Việt Nam) | 25 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 359 | Lô tô các con vật Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2. … (Việt Nam) | (Việt Nam) | 25 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 360 | Lô tô các phương tiện giao thông. Kích thước (70x100)mm gồm 25 quân in 1 mặt 4 màu giấy couche định lượng 200g/m2. phủ PVE chống ẩm, chống nước, an toàn, bền đẹp…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 25 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 361 | Lô tô các hoa. Kích thước quân: 70 x 100mm. Gồm 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2. …(Việt Nam) | (Việt Nam) | 25 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 362 | Con rối | (Việt Nam) | 1 | Con | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 363 | Khối hình to. Gồm 5 khối: Chữ nhật, trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối cầu kích thước chuẩn là (80x80x80)mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 8 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 364 | Khối hình nhỏ. Bằng nhựa…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 8 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 365 | Búp bê bé trai (cao - thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Con | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 366 | Búp bê bé gái (cao- thấp). Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 4 | Đ/Con | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 367 | Bộ đồ chơi nấu ăn. Bằng nhựa gồm nồi, xoong, cốc, vật dụng nhà bếp… (Việt Nam) | (Việt Nam) | 3 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 368 | Bộ bàn ghế giường tủ. Bằng nhựa gồm tủ, giường, bàn, ghế, được sơn màu bằng sơn đạt tiêu chuẩn châu âu CE, mô phỏng các đồ dùng gia đình…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 369 | Bộ dụng cụ bác sĩ. Bằng nhựa: Gồm ống nghe, kéo, kim tiêm và các y cụ khác…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 370 | Giường búp bê. Vật liệu bằng gỗ công nghiệp MDF đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (500x350x200)mm…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 371 | Xắc xô to 2 mặt. Bằng nhựa, gồm 2 mặt. (Việt Nam) | (Việt Nam) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 372 | Xắc xô nhỏ. Bằng nhựa. | (Việt Nam) | 10 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 373 | Phách gõ kích thước 150x25x10mm, gồm 02 thanh bằng gỗ | (Việt Nam) | 10 | Đ/Cặp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 374 | Trống cơm. Bằng nhựa, đường kính khoảng 120mm, chiều dài tối thiểu 350mm và có dây đeo…(Việt Nam) | (Việt Nam) | 5 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 375 | Trống con | (Việt Nam) | 10 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 376 | Đất nặn – Việt Nam | (Việt Nam) | 25 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 377 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | (Việt Nam) | 25 | Hộp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 378 | Bảng con. Kích thước: 15 x 25 cm. Làm bằng nhựa PP | (Việt Nam) | 15 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 379 | Bộ nhận biết, tập nói | (Việt Nam) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 380 | Tủ tài liệu 3 cánh | Cường Nga Model TS 50-62 (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 381 | Bàn làm việc lãnh đạo | Hòa Phát Model DT 1980H16 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 3 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 382 | Tượng, hoạt cảnh trong truyện Bạch Tuyết và 07 Chú lùn kích thước: 74x65x180cm. Bao gồm: Thép tròn các loại (125,15Kg), Gỗ ván khuôn (0,50m3), Vữa bêtông MAC 200 (0,785m3), Vữa tô đắp MAC 75 (1,785m3), Thép buộc (2,85Kg), Sơn Tượng các màu bằng sơn Bạch Tuyết (7,75Kg), Xăng pha sơn, Công gia công (15 Công), Công nghệ nhân (55 Công),.... (Có mẫu ảnh mô phòng và Dự toán chi tiết kèm theo) | Việt Nam | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 383 | Rèm màn che nắng | Chất liệu vải chống nắng dệt sợi Polyeste, cản nắng và ánh sáng cách nhiệt (khung nhôm tĩnh điện với hệ thống ray kéo trơn, hệ thống bách đỡ 2 tầng, vòng màn đẩy nhẹ nhàng, thuận lợi) (hoặc tương đương) | 665 | Đ/m2 | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 384 | Bàn phòng hội trường ván che 03 mặt | Huyền Minh Model BHT09G (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 8 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 385 | Ghế phòng họp | Hòa Phát Model TGA01V (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 30 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 386 | Loa phòng họp | Black line MARTIN Model F15 (China) (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 387 | Cục đẩy công suất PA 9000 (USA/China) | (USA/China) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 388 | Bàn Mixer | Mixer Yamaha Model MG12XU (Indonesia/China) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 389 | Micro cổ ngỗng | SHUPU Model EDM 2000 (China) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 390 | Micro không dây (Bao gồm 01 bộ thu và 2 micro cầm tay) | PDCJ Model 88 (China) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 391 | Bộ xử lý tín hiệu | PSC Model X9000 Plus (China) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 392 | Tủ đựng âm thanh 8U Mixer | (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 393 | Bộ quản lý nguồn điện | NAVISON Audio N608 (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 394 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | KLOTZ Model LY 215S (Germany) (hoặc tương đương) | 240 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 395 | Dây kết nối CVV-(2x1.5)mm2-300/500V- CADIVI | (hoặc tương đương) | 30 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 396 | Giắc canon đực & Cái | Neutrik Model NC3MXX (Liechtenstein) (hoặc tương đương) | 8 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 397 | Chân loa để sàn | WEIDA Model WD-502 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 398 | Chân Micro đứng | ALCTRON SM209 - China (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 399 | Pin sạc (Vỉ 4 viên) | Panasonic Eneloop AA 2550mah BK-3HCCE4BT3 (hoặc tương đương) | 10 | Đ/Cặp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 400 | Bộ Sạc Pin AA AAA + 4 Pin AA 2500mAh FB | Pin AA AAA (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 401 | Pin sạc 9V | Energizer loại tốt (hoặc tương đương) | 8 | Đ/Vĩ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 402 | Bộ sạc Pin 9V | Camelion (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 403 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | Panasonic Inverter 234 lít NR-TV261APSV (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 404 | Cầu trượt liên hoàn nhà 2 mái có 2 ống khói | Việt Nam | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 405 | Cầu trượt liên hoàn 02 khối nhà nấm hình hoa | Việt Nam | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 406 | Nhà banh | Việt Nam | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 407 | Mâm quay 6 chiếc máy bay có ô | Việt Nam | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 408 | Xích đu sàn lắc | Việt Nam | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 409 | TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ | 1 | TB | Mô tả hàng hóa chương V | ||
| 410 | Camera | Puratech Ultra HD IP - 3.0MP chuẩn nén H265+PRC-181IP 3.0 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 411 | Camera hồng ngoại | IP Dome hồng ngoại 3.0 Megapixel VANTECH VP-183CF (hoặc tương đương) | 15 | Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 412 | Đầu ghi hình | IP VANTECH VP-1660H265+(hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 413 | Ổ cứng | Seagate Skyhawk 3TB 3.5'' ST3000VX009 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 414 | Nguồn tổng 12V-10A – Việt Nam | 12V-10A – Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 415 | Nguồn 12V2A (chuyên dụng cho camera) | 12V2A (chuyên dụng cho camera) (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 416 | Thiết bị chuyển mạch TP Link TL- SF1008D | TP Link TL- SF1008D (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 417 | Thiết bị chuyển mạch TP Link TL- SF1005D | TP Link TL- SF1005D (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 418 | Cáp mạng | Cat 5e Dintek- 8 lõi đồng nguyên chất (AMP – Hàng chính hãng) (hoặc tương đương) | 425 | m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 419 | Ống ruột gà phi 20 | SINO Model VL9020CL (hoặc tương đương) | 425 | m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 420 | Dây điện Vcmo (2*0,75)mm2-300/500V | CADIVI (hoặc tương đương) | 100 | m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 421 | Tủ kỹ thuật Kích thước 30x40x15cm | SINO Model CKE12 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 422 | Vật liệu phụ: Hộp kỹ thuật, Ổ cắm, phích cắm, đinh, vít, băng keo, dây rút, Đầu RJ45 + Nhân công kéo cáp, luồn ống ruột gà, lắp đặt thiết bị, cấu hình hệ thống, hướng dẫn sử dụng | Việt Nam | 1 | Gói | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 423 | Bộ bàn ghế học sinh trung học | Hòa Phát Model BHS112-5G + GHS112-5G (Việt Nam). Gồm 1 bàn và 2 ghế ngồi (hoặc tương đương) | 160 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 424 | Bộ bàn ghế học sinh tiểu học (Gồm 1 bàn và 2 ghế ngồi) | Hòa Phát Model BHS112-4G + GHS112-4G (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 160 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 425 | Ghế học sinh phòng học bộ môn anh văn và tin học | Ghế gỗ ghép thanh cao su, phủ bóng, chân khung thép sơn tĩnh điện. | 200 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 426 | Ghế học sinh phòng học bộ môn khác | Hòa Phát Model GD08 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 200 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 427 | Bàn vi tính học sinh | Gỗ | 40 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 428 | Tủ đựng thiết bị phòng học bộ môn, tủ đựng hồ sơ | Hòa Phát Model TU09K3B (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 30 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 429 | Bàn ghế giáo viên | Hòa Phát Model BGV103G - GVG103G (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 26 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 430 | Bàn phòng hội trường ván che 03 mặt | Huyền Minh Model BHT09G (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 40 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 431 | Ghế hội trường, phòng chức năng | Hòa Phát Model TGA01V (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 120 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 432 | Máy tính để bàn | Dell Vostro 3888 (hoặc tương đương) | 45 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 433 | Ti vi 75 inch | Android Ti vi 75 inch SONY Model KD-75X8050H (hoặc tương đương) | 15 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 434 | Rèm màn che nắng | Rèm chất liệu vải chống nắng dệt sợi Polyeste, khung nhôm tĩnh điện với hệ thống ray kéo trơn, hệ thống bách đỡ 2 tầng (hoặc tương đương). | 237,6 | m2 | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 435 | HỆ THỐNG TIVI MÀN HÌNH TƯƠNG TÁC ĐA CHẠM 75INCH | 01 bộ Màn hình LED tương tác SmartTouch Model: INNO ITV-753 (Hoặc VIEWSONIC, MODEL IFP7550-3)+ 01 Máy vi tính của hãng DELL + 01 bộ Phụ kiện + 01 bộ phần mềm dạy học tương tác SmartTouch - Bản quyền (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 436 | Loa nhà đa năng | Black line MARTIN Model F15 (China) (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 437 | Loa siêu trầm (của nhà đa năng) | PS Audio Model S-118 (China) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 438 | Cục đẩy công suất (của nhà đa năng) | PDCJ Model AC4850 (China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 439 | Cục đẩy công suất PA 9000 (của nhà đa năng) | PA 9000 (USA/China)(hoặc tương đ ương) | 3 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 440 | Bàn Mixer (của nhà đa năng) | Mixer Soundcraft Model EFX 12 (China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 441 | Micro cổ ngỗng (của nhà đa năng) | SHUPU Model EDM 2000 (China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 442 | Micro không dây (Bao gồm 01 bộ thu và 2 micro cầm tay) (của nhà đa năng) | PDCJ Model 88 (China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 443 | Bộ xử lý tín hiệu (của nhà đa năng) | PSC KX9900 (China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 444 | Tủ đựng âm thanh (của nhà đa năng) | 8U Mixer (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 445 | Bộ quản lý nguồn điện (của nhà đa năng) | NAVISON Audio N608 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 446 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 (của nhà đa năng) | KLOTZ Model LY 215S (Germany) (hoặc tương đương) | 120 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 447 | Dây kết nối CVV-(2x1.5)mm2-300/500V (của nhà đa năng) | CADIVI (hoặc tương đương) | 30 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 448 | Giắc canon đực & Cái (của nhà đa năng) | Neutrik Model NC3MXX (Liechtenstein) (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 449 | Chân loa để sàn (của nhà đa năng) | WEIDA Model WD-502 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 450 | Chân Micro đứng (của nhà đa năng) | ALCTRON SM209 - China (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 451 | Pin sạc (Vỉ 4 viên) (của nhà đa năng) | Panasonic Eneloop AA 2550mah BK-3HCCE4BT3 (hoặc tương đương) | 5 | Đ/Cặp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 452 | Bộ Sạc Pin AA AAA + 4 Pin AA 2500mAh FB (của nhà đa năng) | Pin AA AAA (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 453 | Pin sạc 9V (của nhà đa năng) | Energizer loại tốt (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 454 | Bộ sạc Pin 9V (của nhà đa năng) | Camelion (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 455 | Loa phòng họp | Black line MARTIN Model F15 (China) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 456 | Cục đẩy công suất PA 9000 (của phòng họp) | PA 9000 (USA/China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 457 | Bàn Mixer (của phòng họp) | Yamaha Model MG12XU (Indonesia/China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 458 | Micro cổ ngỗng (của phòng họp) | SHUPU Model EDM 2000 (China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 459 | Micro không dây (Bao gồm 01 bộ thu và 2 micro cầm tay) (của phòng họp) | PDCJ Model 88 (China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 460 | Bộ xử lý tín hiệu (của phòng họp) | PSC Model X9000 Plus (China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 461 | Tủ đựng âm thanh (của phòng họp) | 8U Mixer (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 462 | Bộ quản lý nguồn điện (của phòng họp) | NAVISON Audio N608 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 463 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 – KLOTZ (của phòng họp) | Model LY 215S (Germany) (hoặc tương đương) | 120 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 464 | Dây kết nối CVV-(2x1.5)mm2-300/500V (của phòng họp) | CADIVI (hoặc tương đương) | 30 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 465 | Giắc canon đực & Cái (của phòng họp) | Neutrik Model NC3MXX (Liechtenstein) (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 466 | Chân loa để sàn (của phòng họp) | WEIDA Model WD-502 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 467 | Chân Micro đứng (của phòng họp) | ALCTRON SM209 - China (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 468 | Pin sạc (Vỉ 4 viên) (của phòng họp) | Panasonic Eneloop AA 2550mah BK-3HCCE4BT3 (hoặc tương đương) | 5 | Đ/Cặp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 469 | Bộ Sạc Pin AA AAA + 4 Pin AA 2500mAh FB (của phòng họp) | Pin AA AAA (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 470 | Pin sạc 9V (của phòng họp) | Energizer loại tốt (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 471 | Bộ sạc Pin 9V (của phòng họp) | Camelion (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 472 | Bàn phòng hội trường ván che 03 mặt | Model BHT09G (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 8 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 473 | Ghế phòng họp | Hòa Phát Model TGA01V (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 30 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 474 | Tủ hút khí độc | Fume hood của hãng AIRTECH THELONG Model: ATV - FH 1000 -ST (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 475 | Quạt hút khí thải phòng thí nghiệm. Kích thước 400x200x1000, 2 quạt hút. Hệ thống quạt hút khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hường | Việt Nam (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 476 | Tủ đựng hóa chất không có lọc Carbon | Hãng AIRTECH THELONG Model: ATV-CSC-2-900 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 477 | TRẠM Y TẾ | 1 | TB | Mô tả hàng hóa chương V | ||
| 478 | Máy tính để bàn | Dell Vostro 3888 (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 479 | Máy in | Lazer CANON Model 2900 (China) (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 480 | Ghế băng chờ 5 chỗ | Hòa Phát Model PC205T1 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 10 | Dãy | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 481 | Giường kéo giãn cột sống và lưng | Hãng BTL Industries Ltd, Anh Model: BTL 1300 Trac (EU- Bulgaria) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Máy | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 482 | Máy siêu âm kết hợp điều trị | Hãng BTL Model: BTL-4825S Smart (Anh Quốc- Bulgaria) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Máy | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 483 | Máy điện châm | SDZ-II thương hiệu: Đông Á (China) (hoặc tương đương) | 5 | Đ/Máy | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 484 | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG | 1 | TB | Mô tả hàng hóa chương V | ||
| 485 | Camera | Puratech Ultra HD IP - 3.0MP chuẩn nén H265+PRC-181IP 3.0 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 486 | Camera hồng ngoại | IP Dome hồng ngoại 3.0 Megapixel VANTECH VP-183CF (hoặc tương đương) | 5 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 487 | Đầu ghi hình IP VANTECH VP-1660H265+ | IP VANTECH VP-1660H265+ (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 488 | Ổ cứng | Seagate Skyhawk 3TB 3.5'' ST3000VX009 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 489 | Nguồn (chuyên dụng cho camera) | 12V2A (hoặc tương đương) | 3 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 490 | Thiết bị chuyển mạch | TP Link TL- SF1005D (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 491 | Cáp mạng | cat 5e Dintek- 8 lõi đồng nguyên chất (AMP – Hàng chính hãng) (hoặc tương đương) | 155 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 492 | Ống ruột gà phi 20 | SINO Model VL9020CL (hoặc tương đương) | 155 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 493 | Dây điện Vcmo (2*0,75)mm2-300/500V | CADIVI (hoặc tương đương) | 50 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 494 | Tủ kỹ thuật Kích thước 30x40x15cm | SINO Model CKE12 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 495 | Vật liệu phụ: Hộp kỹ thuật, Ổ cắm, phích cắm, đinh, vít, băng keo, dây rút, Đầu RJ45 + Nhân công kéo cáp, luồn ống ruột gà, lắp đặt thiết bị, cấu hình hệ thống, hướng dẫn sử dụng…. | Việt Nam | 1 | Đ/Gói | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 496 | Bàn hội trường ván che 03 mặt | Gỗ Sồi tự nhiên, đã qua xử lý tẩm sấy chống công vênh, mối mọt, bàn yếm sát đất trạm trổ hia văn, đánh PU cao cấp 3 nước kiểu Hàn Quốc phủ dầu 2K làm bóng đẹp, chống trầy xước (hoặc tương đương). | 25 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 497 | Ghế hội trường | Gỗ tự nhiên qua xử lý tẩm sấy chống công vênh, mối mọt, mặt ghế dày 0,02m, đánh PU cao cấp 3 nước kiểu Hàn Quốc, phủ dầu 2K làm bóng đẹp, chống trầy xước (hoặc tương đương) | 150 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 498 | Loa hội trường | Black line MARTIN Model F15 (China) (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 499 | Loa siêu trầm | PS Audio Model S-118 (China) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 500 | Cục đẩy công suất | PDCJ Model AC4850 (China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 501 | Cục đẩy công suất | PA 9000 (USA/China) (hoặc tương đương) | 3 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 502 | Bàn Mixer | Mixer Soundcraft Model EFX 12 (China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 503 | Micro cổ ngỗng | SHUPU Model EDM 2000 (China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 504 | Micro không dây | PDCJ Model 88 (China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 505 | Bộ xử lý tín hiệu | PSC KX9900 (China) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 506 | Tủ đựng âm thanh | 8U Mixer (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 507 | Bộ quản lý nguồn điện | NAVISON Audio N608 (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 508 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 – KLOTZ Model LY 215S | Germany (hoặc tương đương) | 120 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 509 | Dây kết nối CVV-(2x1.5)mm2-300/500V | CADIVI (hoặc tương đương) | 30 | Đ/m | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 510 | Giắc canon đực & Cái Neutrik Model NC3MXX (Liechtenstein) | Neutrik Model NC3MXX (Liechtenstein) (hoặc tương đương) | 4 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 511 | Chân loa để sàn | WEIDA Model WD-502 (Việt Nam) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 512 | Chân Micro đứng | ALCTRON SM209 - China (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 513 | Pin sạc (Vỉ 4 viên) | Panasonic Eneloop AA 2550mah BK-3HCCE4BT3 (hoặc tương đương) | 5 | Cặp | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 514 | Bộ Sạc Pin AA AAA + 4 Pin AA 2500mAh FB | Pin AA 2500mAh FB (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 515 | Pin sạc 9V | Energizer (hoặc tương đương) | 4 | Vĩ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 516 | Bộ sạc Pin 9V | Camelion (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Bộ | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 517 | Bảng hiệu "CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". | Kích thước 700x9400m Khung sườn làm bằng thép hộp kẽm 25x25x1,2mm (21,6m); Mặt làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (6,58m2) + Bộ chữ Kích thước 30x50cm Chân dựng nổi 5cm Làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (43 chữ), Keo dán, Que hàn, Công gia công và lắp dựng hòan thiện. | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 518 | Bảng hiệu "ĐẢNG CÔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". | Kích thước 700x9400m Khung sườn làm bằng thép hộp kẽm 25x25x1,2mm (21,6m); Mặt làm bằng Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.15mm (6,58m2) + Bộ chữ Kích thước 30x50cm Chân dựng nổi 5cm Làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (34 chữ), Keo dán, Que hàn, Công gia công và lắp dựng hòan thiện. | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 519 | Phông màn hội trường + Cờ đỏ | Vải nhung loại I (China) độ chùng 1,5 lần | 156 | m2 | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 520 | Tượng Bác Hồ | Việt Nam | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 521 | Bục tượng Bác | Huyền Minh Model BTBG02 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 522 | Hoa trang trí bục tượng Bác | Hoa lụa cao cấp loai I (hoặc tương đương) | 1 | Lẵng | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 523 | Bục thuyết trình | Huyền Minh Model BPBG01 (Việt Nam) | 1 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 524 | Hoa trang trí bục thuyết trình: | Hoa lụa cao cấp loại 1, màu sắc tươi tắn, sóng động, như hoa thật (hoặc tương đương) | 1 | Lẵng | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 525 | Bàn đoàn chủ tịch ván che 03 mặt | Model BHT09G (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 2 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 526 | Ghế đoàn chủ tịch | Hòa Phát Model TGA01V (Việt Nam) (hoặc tương đương) | 9 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V | |
| 527 | Khăn trải bàn đoàn chủ tịch | Vải sọc chéo (hoặc tương đương) | 8 | Đ/Cái | Mô tả hàng hóa chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự gói thầu này (hợp đồng mua sắm thiết bị cho Trường học hoặc Trụ sở, cơ quan nhà nước; công trình công cộng, phúc lợi xã hội). Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp hàng hóa tương tự; Biên bản nghiệm thu thanh lý; Biên bản nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.420.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện; Điện tử hoặc Kinh tế. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng).- Đã làm cán bộ quản lý chung ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh gồm:+ Cam kết thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý chung tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện; Điện tử hoặc Y dược.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện ít nhất 1 gói thầu có Quy mô phần việc tương tự phần việc đảm nhận triển khai thực hiện.- Các tài liệu chứng minh gồm:+ Cam kết thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng. (Ghi chú: Nhà thầu bố trí công việc cho Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu sao cho tổng phần việc đảm nhận bảo đảm có Quy mô tương tự với gói thầu đang xét) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi