Gói thầu: Thi công, lắp đặt, Xây dựng sân tập Golf Mini tại KBT cao cấp An Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148016-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú
Tên gói thầu Thi công, lắp đặt, Xây dựng sân tập Golf Mini tại KBT cao cấp An Phú
Số hiệu KHLCNT 20211144917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 14:06:00 đến ngày 2021-11-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,542,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3141475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, nông lâm nghiệp.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục xây dựng công viên, hệ thống tưới, cây xanh, chiếu sáng). Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.3/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng Chứng chỉ Chỉ huy trưởng.4/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng Chứng chỉ an toàn lao động.5/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 01 phụ trách phần xây dựng: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 phụ trách phần cấp thoát nước: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 phụ trách phần mảng xanh: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp, hoặc kỹ thuật hoa viên cảnh quan.- 01 phụ trách phần điện- chiếu sáng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc điện công nghiệp.- 01 Phụ trách nghiệm thu, thanh toán: Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc kế toán.- 01 Phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcYêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Bản chụp Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên có chuyên môn về xây dựng, cây xanh, cơ khí, điện, nước.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,6CVNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô tự
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấnNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấnNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12mNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12mNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16TNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KwNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/hNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kWNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kgNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Vôn mét điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kWNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh công ty TNHH một thành viên An Phú
E-CDNT 1.2 Thi công, lắp đặt, Xây dựng sân tập Golf Mini tại KBT cao cấp An Phú
Xây dựng sân tập Golf Mini tại KBT cao cấp An Phú
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú, địa chỉ số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD Quang Trung. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phát triển xây dựng Phương Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD Quang Trung; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại ND.


- Bên mời thầu: Chi nhánh công ty TNHH một thành viên An Phú , địa chỉ: 43 Thảo Điền, phường Thảo Điền, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú, địa chỉ số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú, địa chỉ số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú, địa chỉ số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú, địa chỉ số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú, địa chỉ số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thi công cảnh quan cây xanh
1Đốn hạ gốc cây xanh loại 3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT71 cây/lần
2Đào gốc cây xanh loại 3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT71 cây/lần
3Vận chuyển rác cây xanh loại 3 trong phạm vi 5kmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7Cây
4Vận chuyển rác cây xanh loại 3 trong phạm vi 15km tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7Cây
5Bưng di dời cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hìnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6Cây
6Đào hố trồng cây kiểng di dờiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,072m3
7Vận chuyển đất trồng cây kiểng di dờiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,776m3
8Trồng cây kiểng di dời tại vị trí chỉ định trong khu vực thi côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cây
9Bứng di dời bụi trạng thái mix(h=1.5-2m, đk tán 2.0m)( bao gồm nhân công, máy thi công bứng di dời và trồng tại các vị trí chỉ định trong khu vực thi côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4Bụi
10Đào hố trồng cây kiểng, dây leoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,384m3
11Cung cấp và vận chuyển đất trồng tường cây SanhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,384m3
12Cung cấp và trồng tường cây Sanh(tường cây sanh khung sắt 01 mặt, h=2m)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT37,6md
13Phun thuốc diệt mầm cỏ dại(3 đợt)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,104100m2/lần
14Bón phân hóa học( 3 đợt)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,104100m2/lần
15Vận chuyển và rải hỗn hợp giá thể trồng cỏ paspalum ( bao gồm cát sạch,thuốc dưỡng,phân hóa chất,...)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,312m3
16Trồng cỏ PaspalumTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,104100m2/lần
17Lu nền thảm cỏ Paspalum sân golf theo quy trình kĩ thuật và tiêu chuẩn thi công đặc thù (bao gồm chi phí nhân công và máy thi công)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT410,4m2
18Bón phân hóa học sân golf sau khi trồng cỏTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,104100m2/lần
19Định vị, tạo lỗ Hole chuẩn sân tập và cung cấp lỗ golf + cờTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3Bộ
20Rải cát sạch vùng Green( 2 lần/2 tháng)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,164m3
21Lu vùng Green sau khi cắt cỏ theo quy trình kĩ thuật và tiêu chuẩn thi công đặc thù( bao gồm chi phí nhân công và máy thi công )(2 lần/2 tháng)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT216,4m2
22Bón phân hóa học sân golf sau khi trồng cỏ(4 lần /2 tháng)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16,416100m2/lần
23Cắt thảm cỏ paspalum sân golf (60 lần/2 tháng)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT246,24100m2/lần
24Nhổ cỏ dại hàng ngày (60 lần/ 2 tháng)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT246,24100m2/lần
25Trồng dặm cỏ paspalum (3%/2 tháng)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,3121m2/lần
26Phòng trừ sùng cỏ (2 lần/2 tháng)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,208100m2/lần
27Duy trì tường cây Sanh quanh hàng rào (12 lần/2 tháng)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,024100m2/lần
28Kiểm tra van điện tử từ hệ thống tưới nước tự độngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6001cái/lần
29Kiểm tra, vận hành, duy trì diều khiển hệ thống tưới nước tự độngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT601tủ/lần
30Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự độngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,61.000cái/ngày
31Vệ sinh hố cát BunkerTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT14,04100m2/lần
32Vệ sinh chà rửa thảm cỏ nhân tạo vùng GreenTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT18,9100m2/lần
B Hạng mục: Dọn dẹp mặt bằng và san nền
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,58100m3
2Tháo dỡ cần đènTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cần đèn
3Tháo dỡ trụ đèn hiện hữuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Trụ
4Thu dọn dây điệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT40m
5Phá dỡ móng trụ điệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,504m3
6Phá dỡ vỉa hè hiện hữuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,256m3
7Tẩy cỏ và vét lớp hữu cơ bề mặt dày 10cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT35,8m3
8Đắp đất nền móng công trình( đất tận dụng)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,49m3
9Đào xúc đất lên xe vận chuyển bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT106,66m3
10Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,0666100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,0666100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,0666100m3
C Hạng mục: Xây dựng khung lưới rào
1Đào móng cột trụ lưới rào, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,116m3
2Đắp trả đất gia cố móng (tận dụng đất đào)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,292m3
3Bê tông lót móng cột trụ lưới rào, đá 1x2 M150Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,392m3
4Ván khuôn móng cột trụ lưới ràoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,16100m2
5Bê tông móng cột trụ lưới rào, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2m3
6Lắp đặt khung bulong móng trụ lưới rào M18, L=600, thép la 40mm hàn liên kết bulongTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8Bộ
7Sản xuất trụ lưới rào (H=4m, Ø168)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,7708Tấn
8Lắp dựng trụ lưới ràoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,7708Tấn
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT18,5596m2
10Cung cấp, lắp đặt nắp chụp đầu cột trụ Ø168Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8Cái
11Đào xúc đất lên xe vận chuyển ra bãi thảiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,616m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0262100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0262100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0262100m3
15Thi công căng lưới golf HDPE (Kích thước mắc lưới : 2.5cm. Đường kính sợi lưới: 2.2mm. Mỗi sợi lưới bao gồm 30 sợi nhỏ xoắn cuộn vào nhau)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT387,268m2
16Cung cấp, thi công căng cáp Ø6 (cáp nhúng kẽm, bọc nhựa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT400,01m
17Cung cấp lắp đặt phụ kiện lưới golf bao gồm: Tăng đơ M10 mạ kẽm, ốc siết cáp Ø10 mạ kẽm, đinh vít, khoen móc lưới, chỉ may lưới golf,...Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Gói
18Đào móng cột trụ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,911m3
19Đắp trả đất gia cố móng (tận dụng đất đào)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,119m3
20Bê tông lót móng cột trụ lưới rào, đá 1x2 M150Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,294m3
21Ván khuôn móng cột trụ lưới ràoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,072100m2
22Bê tông móng cột trụ lưới rào, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,9m3
23Lắp đặt khung bulong móng trụ lưới rào M16, L=500, thép la 20mm hàn liên kết bulongTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6Bộ
24Sản xuất Khuôn cửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1489Tấn
25Lắp dựng khuôn cửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1487Tấn
26Sơn sắt thép các loại, 3 nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,9156m2
27Lắp đặt khung bulong móng trụ lưới rào M16, L=500, thép la 20mm hàn liên kết bulongTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6Bộ
28Sản xuất cánh cửa sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0457Tấn
29Căng lưới golf HPDE cánh cửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,6m2
30Lắp dựng cửa khung sắt (không tính vữa xi măng)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,6m2
31Sơn cánh cửa sắt thép các loại, 3 nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,6983m2
32Cung cấp, lắp đặt Bản lề Inox 304 cửa sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9Cái
33Cung cấp, lắp đặt Chốt cài cửa Inox 304Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3Cái
D Hạng mục thoát nước
1Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,15m3
2Đắp đất trả (tận dụng đất đào)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,826m3
3Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1m3
4Lu lèn nền móng hố gaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1m3
5Bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,05m3
6Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,006100m2
8Xây hố ga gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3276m3
9Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,808m2
10Láng nền hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,36m2
11Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0026100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép khoen móc đường kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0046Tấn
13Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0512m3
14Lắp đặt nắp đan, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
15Gia công thép tấm dày 3mm viền nắp đan (2.25kg/md)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0072Tấn
16Đào rãnh thoát nước, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT18,071m3
17Đắp đất trả cho rãnh ống thoát nước D140 (tận dụng đất đào)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,2981m3
18Lu lèn, đầm nén nền rãnh thoát nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,77m3
19Rải vải địa kỹ thuật rãnh thoát nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,2472100m2
20Thi công lớp đá lọc rãnh thoát nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT14,776m3
21Lắp đặt ống thoát nước Ø140Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,05100m
22Lắp đặt ống thoát nước Ø114 có đục lỗ thu nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,64100m
23Lắp đặt ống thoát nước Ø90 có đục lỗ thu nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,42100m
24Gia công vải địa kỹ thuật quấn dán cố định quanh ống thoát nước đục lỗTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT45,3786m2
25Lắp đặt Ba chạc 45 độ Ø114Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
26Lắp đặt Ba chạc rút 45 độ Ø114x90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5Cái
27Lắp đặt Nắp khóa Ø114Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3Cái
28Lắp đặt Nắp khóa Ø90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6Cái
29Lắp đặt Tê Ø114Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
30Lắp đặt Co 45 độ Ø114Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
31Lắp đặt Nối thẳng Ø114Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6Cái
32Lắp đặt Nối thẳng Ø90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6Cái
33Đục lỗ chờ thành hố ga để đấu nối ống thoát nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3Lỗ
34Trám bê tông đầu ống, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0103m3
35Xúc đất lên xe vận chuyển ra bãi thảiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,7729m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1577100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1577100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1577100m3
E Hạng mục hệ thống tưới tự động
1Cung cấp, lắp đặt bộ solenoi 3/4", 9VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
2Lắp đặt van điện từ 150 PGATheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
3Cung cấp, lắp đặt bộ điều điều khiển hẹn giờ bằng PinTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
4Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ, đường kính đáy 34.9cm, đường mặt 25.4cm (10")Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Hộp
5Cung cấp, lắp đặt béc phun tia bán kính 11.6m-12,4m, áp lực 2.0 barTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8Bộ
6Lắp đặt co SBE - 075Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16Cái
7Cung cấp, lắp đặt ống dẻo SPX-100 (30m/ cuộn)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3100m
8Lắp đặt ống tưới nhỏ giọt XFS, khoảng cách mắt tưới 33cm (100m/ cuộn)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1100m
9Lắp đặt nối ren ngoài 17x3/4"Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2Cái
10Lắp đặt tê 17x17x17 nhỏ giọtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2Cái
11Lắp đặt co 17x17 nhỏ giọtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4Cái
12Lắp đặt tê nhựa đặt van xả khíTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
13Lắp đặt van xả khíTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
14Lắp đặt bộ báo hiệu hệ thống tưới hoạt độngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Bộ
15Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø 40 - 8bar dày 2,0mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,96100m
16Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy Ø40x3/4''Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10Cái
17Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø40Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2Cái
18Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø 40Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
19Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D40x1 1/2"Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2Cái
20Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø40Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4Cái
21Đào đất đường ống, đất cấp 2 có mở mái ta luyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,2m3
22Đắp đất móng đường ống, thủ công (tận dụng đất đào)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,0794m3
F Hạng mục: chiếu sáng
1Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,0844m3
2Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3756m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ đènTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3169100m2
4Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, đá 1x2 M200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,1066m3
5Lắp đặt khung bulong móng trụ đèn chiếu sáng M20 L1100 thép la 20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10khung
6Lắp đặt khung bulong móng tủ điện M20 L1100 thép la 20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1khung
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,46100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mm dày 1.5mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,11100m
9Lắp đặt Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT35m
10Lắp đặt Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4x6mm² - 0.6/1KVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT138m
11Lắp đặt Cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT75m
12Đóng cọc tiếp địa Ø16x2,4m thép mạ đồngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11Cọc
13Kéo rải dây chống sét C25Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT165,5m
14Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11Cọc
15Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 6m (Thép dày 3mm, Ø đáy = 156mm, Ø đỉnh = 76mm)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10Cột
16Lắp cần đèn chiếu sáng đơn cao 0,726m vươn xa 0,9m góc nghiên cần 10°Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10Cần đèn
17Đèn Led chiếu sáng 220WTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10Bộ
18Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10Hộp
19Lắp đặt Domino kín nước 4P-60A nối cáp ở cửa trụ điệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10Cái
20Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp 3x2.5mm²Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT20Cái
21Lắp đặt đầu cáp cấp nguồn (Cáp 4x10mm²)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2Cái
22Lắp đặt đầu cáp cấp nguồn dọc tuyến (Cáp 4x6mm²)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT20Cái
23Đầu Cose đồng 2.5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT60Cái
24Đầu Cose đồng 6mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT88Cái
25Đầu Cose đồng 10mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8Cái
26Đầu Cose đồng 25mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT33Cái
27Cung cấp và lắp Tủ điều khiển chiếu sáng -PLC - 50ATheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Tủ
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16,185m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,9097m3
30CC, kéo rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT83m
31Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,64m2
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1619100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1619100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1619100m3
G Hạng mục: Thi công kiến tạo địa hình sân golf
1San đất, tạo dáng phần thô sân golf - lần 1 (chỉ tính nhân công)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT69,795m3
2Lu lèn, đầm nén nền sân golf - lần 1 (tận dụng đất đào)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT69,795m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,2056100m2
4Đắp cát sạch sân golf (sàn lọc, rửa sạch đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT130,14m3
5Lu lèn, đầm nén nền sân golf - lần 2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT130,14m3
6Cân chỉnh san nền cát, tạo dáng phần thô sân golf - lần 3 (chỉ tính nhân công)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT69,795m3
7Lu lèn, đầm nén nền sân golf - lần 3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT69,795m3
8Tưới nước tạo ẩm cho từng lớp cát trong quá trình tạo dáng phần thô sân golfTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1gói
9Định vị đường nét chi tiết và đào san cát, tạo dáng vùng Fairway, Rough, GreenTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT61,56m3
10Lu lèn, đầm nén nền vùng Fairway, Rough, GreenTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT61,56m3
11Kiến tạo hoàn thiện địa hình sân golf (bao gồm tạo phẳng mặt bằng, vuốt tạo dốc kỹ thuật cao cho vùng Fairway, Rough, Green theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật sân golf)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT410,4m2
12Đào nền móng tạo dáng địa hình BunkerTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,7m3
13Đắp mái taluy cho Bunker tiêu chuẩn kỹ thuật caoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,7m3
14Thi công lớp vải địa giữ cát chuyên dụng BunkerMat cho hố cát sân golf (phủ biên 0,5m)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3828100m2
15Đắp cát trắng BunkerTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,68m3
16Đào nền móng thi công cấp phối nền Tee-boxTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,04m3
17Đầm chặt nền Tee-boxTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,15m3
18Thi công lớp đá đệm móng, đá mi rửa sạch dày 10cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,15m3
19Lu lèn nền đá đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0315100m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT31,5m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT31,5m2
22Rải lớp cao su đế (dày 1cm), chuyên dụng cho sân golf cỏ nhân tạoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,315100m2
23Thi công dán cỏ nhân tạo sân golf (h=13mm) - vùng Tee-boxTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT32,14m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,117100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,117100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,117100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3141475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, nông lâm nghiệp.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục xây dựng công viên, hệ thống tưới, cây xanh, chiếu sáng). Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.3/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng Chứng chỉ Chỉ huy trưởng.4/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng Chứng chỉ an toàn lao động.5/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 6 - 01 phụ trách phần xây dựng: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 phụ trách phần cấp thoát nước: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 phụ trách phần mảng xanh: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp, hoặc kỹ thuật hoa viên cảnh quan.- 01 phụ trách phần điện- chiếu sáng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc điện công nghiệp.- 01 Phụ trách nghiệm thu, thanh toán: Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc kế toán.- 01 Phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcYêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Bản chụp Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Công nhân kỹ thuật 20 -Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên có chuyên môn về xây dựng, cây xanh, cơ khí, điện, nước.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cưa máy cầm tay ≥ 3,6CVNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
2 Xe ôtô tự ≥ 5 tấnNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
3 Xe cẩu ô tô ≥ 2,5 tấnNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
4 Xe thang ≥ 12mNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
5 Máy hàn ≥ 23kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.3
6 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
7 Xe nâng ≥ 12mNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
8 Cần trục ô tô ≥ 16TNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
9 Máy Đầm dùi ≥ 1,5KwNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
10 Máy nén khí ≥ 360m3/hNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
11 Máy trộn vữa ≥ 250lNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
12 Máy cắt uốn ≥ 5kWNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kgNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
14 Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf) Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
15 Vôn mét điện tử Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
16 Máy lốc tôn ≥ 5kWNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->