Gói thầu: Thi công, lắp đặt, Xây dựng sân tập Golf Mini tại KBT cao cấp An Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú |
| Tên gói thầu | Thi công, lắp đặt, Xây dựng sân tập Golf Mini tại KBT cao cấp An Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 14:06:00 đến ngày 2021-11-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,542,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3141475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, nông lâm nghiệp.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục xây dựng công viên, hệ thống tưới, cây xanh, chiếu sáng). Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.3/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng Chứng chỉ Chỉ huy trưởng.4/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng Chứng chỉ an toàn lao động.5/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 phụ trách phần xây dựng: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 phụ trách phần cấp thoát nước: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 phụ trách phần mảng xanh: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp, hoặc kỹ thuật hoa viên cảnh quan.- 01 phụ trách phần điện- chiếu sáng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc điện công nghiệp.- 01 Phụ trách nghiệm thu, thanh toán: Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc kế toán.- 01 Phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcYêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Bản chụp Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên có chuyên môn về xây dựng, cây xanh, cơ khí, điện, nước.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,6CVNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấnNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấnNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12mNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12mNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16TNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KwNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/hNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kWNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kgNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kWNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh công ty TNHH một thành viên An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, lắp đặt, Xây dựng sân tập Golf Mini tại KBT cao cấp An Phú Xây dựng sân tập Golf Mini tại KBT cao cấp An Phú 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú, địa chỉ số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú, địa chỉ số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú, địa chỉ số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú, địa chỉ số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thi công cảnh quan cây xanh | |||
| 1 | Đốn hạ gốc cây xanh loại 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | 1 cây/lần |
| 2 | Đào gốc cây xanh loại 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | 1 cây/lần |
| 3 | Vận chuyển rác cây xanh loại 3 trong phạm vi 5km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | Cây |
| 4 | Vận chuyển rác cây xanh loại 3 trong phạm vi 15km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | Cây |
| 5 | Bưng di dời cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cây |
| 6 | Đào hố trồng cây kiểng di dời | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trồng cây kiểng di dời | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 8 | Trồng cây kiểng di dời tại vị trí chỉ định trong khu vực thi công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 9 | Bứng di dời bụi trạng thái mix(h=1.5-2m, đk tán 2.0m)( bao gồm nhân công, máy thi công bứng di dời và trồng tại các vị trí chỉ định trong khu vực thi công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Bụi |
| 10 | Đào hố trồng cây kiểng, dây leo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng tường cây Sanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 12 | Cung cấp và trồng tường cây Sanh(tường cây sanh khung sắt 01 mặt, h=2m) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 37,6 | md |
| 13 | Phun thuốc diệt mầm cỏ dại(3 đợt) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,104 | 100m2/lần |
| 14 | Bón phân hóa học( 3 đợt) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,104 | 100m2/lần |
| 15 | Vận chuyển và rải hỗn hợp giá thể trồng cỏ paspalum ( bao gồm cát sạch,thuốc dưỡng,phân hóa chất,...) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,312 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ Paspalum | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,104 | 100m2/lần |
| 17 | Lu nền thảm cỏ Paspalum sân golf theo quy trình kĩ thuật và tiêu chuẩn thi công đặc thù (bao gồm chi phí nhân công và máy thi công) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 410,4 | m2 |
| 18 | Bón phân hóa học sân golf sau khi trồng cỏ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,104 | 100m2/lần |
| 19 | Định vị, tạo lỗ Hole chuẩn sân tập và cung cấp lỗ golf + cờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Rải cát sạch vùng Green( 2 lần/2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,164 | m3 |
| 21 | Lu vùng Green sau khi cắt cỏ theo quy trình kĩ thuật và tiêu chuẩn thi công đặc thù( bao gồm chi phí nhân công và máy thi công )(2 lần/2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 216,4 | m2 |
| 22 | Bón phân hóa học sân golf sau khi trồng cỏ(4 lần /2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,416 | 100m2/lần |
| 23 | Cắt thảm cỏ paspalum sân golf (60 lần/2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 246,24 | 100m2/lần |
| 24 | Nhổ cỏ dại hàng ngày (60 lần/ 2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 246,24 | 100m2/lần |
| 25 | Trồng dặm cỏ paspalum (3%/2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,312 | 1m2/lần |
| 26 | Phòng trừ sùng cỏ (2 lần/2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,208 | 100m2/lần |
| 27 | Duy trì tường cây Sanh quanh hàng rào (12 lần/2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,024 | 100m2/lần |
| 28 | Kiểm tra van điện tử từ hệ thống tưới nước tự động | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 600 | 1cái/lần |
| 29 | Kiểm tra, vận hành, duy trì diều khiển hệ thống tưới nước tự động | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | 1tủ/lần |
| 30 | Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6 | 1.000cái/ngày |
| 31 | Vệ sinh hố cát Bunker | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,04 | 100m2/lần |
| 32 | Vệ sinh chà rửa thảm cỏ nhân tạo vùng Green | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,9 | 100m2/lần |
| B | Hạng mục: Dọn dẹp mặt bằng và san nền | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,58 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cần đèn |
| 3 | Tháo dỡ trụ đèn hiện hữu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 4 | Thu dọn dây điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Phá dỡ móng trụ điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè hiện hữu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 7 | Tẩy cỏ và vét lớp hữu cơ bề mặt dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 35,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình( đất tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất lên xe vận chuyển bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 106,66 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0666 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0666 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0666 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Xây dựng khung lưới rào | |||
| 1 | Đào móng cột trụ lưới rào, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất gia cố móng (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,292 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột trụ lưới rào, đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột trụ lưới rào | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột trụ lưới rào, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khung bulong móng trụ lưới rào M18, L=600, thép la 40mm hàn liên kết bulong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Sản xuất trụ lưới rào (H=4m, Ø168) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7708 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng trụ lưới rào | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7708 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,5596 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp đầu cột trụ Ø168 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Đào xúc đất lên xe vận chuyển ra bãi thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,616 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 15 | Thi công căng lưới golf HDPE (Kích thước mắc lưới : 2.5cm. Đường kính sợi lưới: 2.2mm. Mỗi sợi lưới bao gồm 30 sợi nhỏ xoắn cuộn vào nhau) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 387,268 | m2 |
| 16 | Cung cấp, thi công căng cáp Ø6 (cáp nhúng kẽm, bọc nhựa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 400,01 | m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện lưới golf bao gồm: Tăng đơ M10 mạ kẽm, ốc siết cáp Ø10 mạ kẽm, đinh vít, khoen móc lưới, chỉ may lưới golf,... | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 18 | Đào móng cột trụ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 19 | Đắp trả đất gia cố móng (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,119 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng cột trụ lưới rào, đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột trụ lưới rào | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng cột trụ lưới rào, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt khung bulong móng trụ lưới rào M16, L=500, thép la 20mm hàn liên kết bulong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Sản xuất Khuôn cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1489 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1487 | Tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,9156 | m2 |
| 27 | Lắp đặt khung bulong móng trụ lưới rào M16, L=500, thép la 20mm hàn liên kết bulong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 28 | Sản xuất cánh cửa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0457 | Tấn |
| 29 | Căng lưới golf HPDE cánh cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt (không tính vữa xi măng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 31 | Sơn cánh cửa sắt thép các loại, 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,6983 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề Inox 304 cửa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Chốt cài cửa Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| D | Hạng mục thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,826 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền móng hố ga | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Xây hố ga gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3276 | m3 |
| 9 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,808 | m2 |
| 10 | Láng nền hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép khoen móc đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0046 | Tấn |
| 13 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0512 | m3 |
| 14 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Gia công thép tấm dày 3mm viền nắp đan (2.25kg/md) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0072 | Tấn |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,071 | m3 |
| 17 | Đắp đất trả cho rãnh ống thoát nước D140 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,2981 | m3 |
| 18 | Lu lèn, đầm nén nền rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,2472 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá lọc rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,776 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước Ø140 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước Ø114 có đục lỗ thu nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước Ø90 có đục lỗ thu nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 24 | Gia công vải địa kỹ thuật quấn dán cố định quanh ống thoát nước đục lỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 45,3786 | m2 |
| 25 | Lắp đặt Ba chạc 45 độ Ø114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Ba chạc rút 45 độ Ø114x90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Nắp khóa Ø114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Nắp khóa Ø90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Tê Ø114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Co 45 độ Ø114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Nối thẳng Ø114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Nối thẳng Ø90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Đục lỗ chờ thành hố ga để đấu nối ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Lỗ |
| 34 | Trám bê tông đầu ống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0103 | m3 |
| 35 | Xúc đất lên xe vận chuyển ra bãi thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,7729 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1577 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1577 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1577 | 100m3 |
| E | Hạng mục hệ thống tưới tự động | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ solenoi 3/4", 9V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van điện từ 150 PGA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều điều khiển hẹn giờ bằng Pin | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ, đường kính đáy 34.9cm, đường mặt 25.4cm (10") | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt béc phun tia bán kính 11.6m-12,4m, áp lực 2.0 bar | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt co SBE - 075 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống dẻo SPX-100 (30m/ cuộn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống tưới nhỏ giọt XFS, khoảng cách mắt tưới 33cm (100m/ cuộn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt nối ren ngoài 17x3/4" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê 17x17x17 nhỏ giọt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co 17x17 nhỏ giọt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa đặt van xả khí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bộ báo hiệu hệ thống tưới hoạt động | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø 40 - 8bar dày 2,0mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy Ø40x3/4'' | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø 40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D40x1 1/2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Đào đất đường ống, đất cấp 2 có mở mái ta luy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, thủ công (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,0794 | m3 |
| F | Hạng mục: chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,0844 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3756 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ đèn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3169 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,1066 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khung bulong móng trụ đèn chiếu sáng M20 L1100 thép la 20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | khung |
| 6 | Lắp đặt khung bulong móng tủ điện M20 L1100 thép la 20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | khung |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mm dày 1.5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4x6mm² - 0.6/1KV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 138 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa Ø16x2,4m thép mạ đồng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | Cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét C25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 165,5 | m |
| 14 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | Cọc |
| 15 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 6m (Thép dày 3mm, Ø đáy = 156mm, Ø đỉnh = 76mm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | Cột |
| 16 | Lắp cần đèn chiếu sáng đơn cao 0,726m vươn xa 0,9m góc nghiên cần 10° | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | Cần đèn |
| 17 | Đèn Led chiếu sáng 220W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt Domino kín nước 4P-60A nối cáp ở cửa trụ điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp 3x2.5mm² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đầu cáp cấp nguồn (Cáp 4x10mm²) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đầu cáp cấp nguồn dọc tuyến (Cáp 4x6mm²) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 23 | Đầu Cose đồng 2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 24 | Đầu Cose đồng 6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 88 | Cái |
| 25 | Đầu Cose đồng 10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Đầu Cose đồng 25mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp Tủ điều khiển chiếu sáng -PLC - 50A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,185 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,9097 | m3 |
| 30 | CC, kéo rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 83 | m |
| 31 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1619 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1619 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1619 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Thi công kiến tạo địa hình sân golf | |||
| 1 | San đất, tạo dáng phần thô sân golf - lần 1 (chỉ tính nhân công) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 69,795 | m3 |
| 2 | Lu lèn, đầm nén nền sân golf - lần 1 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 69,795 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,2056 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát sạch sân golf (sàn lọc, rửa sạch đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 130,14 | m3 |
| 5 | Lu lèn, đầm nén nền sân golf - lần 2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 130,14 | m3 |
| 6 | Cân chỉnh san nền cát, tạo dáng phần thô sân golf - lần 3 (chỉ tính nhân công) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 69,795 | m3 |
| 7 | Lu lèn, đầm nén nền sân golf - lần 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 69,795 | m3 |
| 8 | Tưới nước tạo ẩm cho từng lớp cát trong quá trình tạo dáng phần thô sân golf | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Định vị đường nét chi tiết và đào san cát, tạo dáng vùng Fairway, Rough, Green | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 61,56 | m3 |
| 10 | Lu lèn, đầm nén nền vùng Fairway, Rough, Green | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 61,56 | m3 |
| 11 | Kiến tạo hoàn thiện địa hình sân golf (bao gồm tạo phẳng mặt bằng, vuốt tạo dốc kỹ thuật cao cho vùng Fairway, Rough, Green theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật sân golf) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 410,4 | m2 |
| 12 | Đào nền móng tạo dáng địa hình Bunker | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 13 | Đắp mái taluy cho Bunker tiêu chuẩn kỹ thuật cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 14 | Thi công lớp vải địa giữ cát chuyên dụng BunkerMat cho hố cát sân golf (phủ biên 0,5m) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3828 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát trắng Bunker | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 16 | Đào nền móng thi công cấp phối nền Tee-box | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 17 | Đầm chặt nền Tee-box | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, đá mi rửa sạch dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 19 | Lu lèn nền đá đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 22 | Rải lớp cao su đế (dày 1cm), chuyên dụng cho sân golf cỏ nhân tạo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 23 | Thi công dán cỏ nhân tạo sân golf (h=13mm) - vùng Tee-box | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32,14 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3141475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, nông lâm nghiệp.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục xây dựng công viên, hệ thống tưới, cây xanh, chiếu sáng). Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.3/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng Chứng chỉ Chỉ huy trưởng.4/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng Chứng chỉ an toàn lao động.5/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | - 01 phụ trách phần xây dựng: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 phụ trách phần cấp thoát nước: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 phụ trách phần mảng xanh: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp, hoặc kỹ thuật hoa viên cảnh quan.- 01 phụ trách phần điện- chiếu sáng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc điện công nghiệp.- 01 Phụ trách nghiệm thu, thanh toán: Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc kế toán.- 01 Phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcYêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Bản chụp Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | -Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên có chuyên môn về xây dựng, cây xanh, cơ khí, điện, nước.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cưa máy cầm tay | ≥ 3,6CVNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Xe ôtô tự | ≥ 5 tấnNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 3 | Xe cẩu ô tô | ≥ 2,5 tấnNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 4 | Xe thang | ≥ 12mNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Xe nâng | ≥ 12mNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | ≥ 16TNhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 9 | Máy Đầm dùi | ≥ 1,5KwNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy nén khí | ≥ 360m3/hNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 250lNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn | ≥ 5kWNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kgNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 15 | Vôn mét điện tử | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy lốc tôn | ≥ 5kWNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi