Gói thầu: CPC-Hue4-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng TBA 110kV và đường dây 22kV.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-Hue4-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng TBA 110kV và đường dây 22kV. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 14:05:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,893,443,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,226,803,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm hai mươi sáu triệu tám trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2268E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các Hợp đồng tương tự của nhà thầu có thời điểm hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu vượt quá 05 năm (01 năm tính bằng 365 ngày) sẽ không được xem xét đánh giá".Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (i) Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị); và (ii) Thi công xây dựng cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 20.447.000.000 VND.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.447.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.894.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình TBA có cấp điện áp ≥ 110kV(Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe Lu rung hai bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện, máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện, máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-Hue4-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng TBA 110kV và đường dây 22kV. Trạm biến áp 110kV Huế 4 và đấu nối 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*) - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có)(*) ; - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06) (*); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Lưu ý: Tài liệu này bao gồm cả phục vụ công tác đánh giá nêu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT Các tài liệu nêu trên không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.... (*) - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.226.803.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung – 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071; Sở Kế hoạch và đầu tư TP Đà Nẵng- số 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, 236. 3822217/ Fax: 236. 3829184 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; Email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền trạm TBA 110KV Huế 4 | |||
| 1 | Thu dọn và bóc lớp thực vật theo thiết kế toàn bộ nền trạm (kể cả đường vào trạm, ...) Bao gồm cả công tác vận chuyển đi đổ tại nơi quy định | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp đất và san gạt đất, đắp đất nền trạm, đường vào trạm, đường vào nhà điều khiển và taluy quanh trạm với hệ số đầm chặt và cao độ theo thiết kế và vận chuyển đất thừa đi đổ nếu có | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công tường chắn đất gia cố đường đấu nối theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu và xây móng, taluy quanh trạm, trồng cây xanh và cỏ, xây kè đá hộc và hệ thống thoát nước quanh trạm theo thiết kế. | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện rải đá nền trạm bằng đá 1x2, đổ bê tông nền trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| B | Xây dựng nhà điều khiển TBA 110KV Huế 4 | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện nhà điều khiển theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả ép cọc BTLT, sân nền, hành lang, khung lưới chống côn trùng, bồn hoa, hệ thống cấp và thoát nước, bồn nước, hệ thống vệ sinh, bể tự hoại, các loại cửa…, trừ phần điện chiếu sáng, điều hoà và hệ thống giá treo cáp) theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện, chiếu sáng (cả chiếu sáng sự cố), điện máy bơm (cho NĐK, giếng khoan, bể cứu hỏa, bể dầu sự cố, hệ thống lọc nước) và điều hòa cho nhà điều khiển theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các loại tủ bảng điện, bộ điều khiển auto/manual, máy điều hòa nhiệt độ, đèn chiếu sáng, quạt thông gió, máy hút ẩm, bộ cảm biến ánh sáng, áp tomát, ổ cắm điện, hộp đấu rẽ nhánh, cáp lực, ống xoắn ruột gà, phụ kiện đấu nối…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| C | Đường ô tô trong, ngoài TBA 110kV Huế 4 | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công đường bê tông trong trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe co giãn, tấm vải nhựa chống thấm, bê tông lót, bê tông bó vỉa, lề đường...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công đường bê tông ngoài trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe co giãn, tấm vải nhựa chống thấm, bê tông lót, bê tông bó vỉa, lề đường, cống thoát nước qua đường,...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| D | Xây dựng hàng rào, cổng ngõ, bảng tên TBA 110KV Huế 4 | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công cổng, hàng rào trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả cổng, tường rào, trụ tường rào, khe lún, chông thép, đèn cột cổng....) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt biển thứ tự pha, bảng tên trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| E | Cung cấp và lắp đặt hệ thống nối đất cho thiết bị và chống sét TBA 110KV Huế 4 | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt, hàn nối hoàn thiện hệ thống tiếp địa, nối đất trạm (bao gồm cọc nối đất, thép tròn nối đất, hóa chất giảm điện trở, cáp đồng bện xoắn, cáp đồng bọc nối đất thiết bị, tiếp địa giếng, ống luồn cáp, sơn chống rỉ, đầu cosse, và toàn bộ phụ kiện lắp đặt hệ thống nối đất hoàn thiện theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-20-190-11 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét 3m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét 5m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| F | Móng thiết bị tại TBA 110kV Huế 4 | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công móng loại 1 theo thiết kế (bao gồm cả bulong neo, ép cọc BTCT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công móng loại 2 theo thiết kế (bao gồm cả bulong neo, ép cọc BTCT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công móng loại 3 theo thiết kế (bao gồm cả bulong neo, ép cọc BTCT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công móng loại 4 theo thiết kế (bao gồm cả bulong neo, ép cọc BTCT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công móng loại 5 theo thiết kế (bao gồm cả bulong neo, ép cọc BTCT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công móng loại 6 theo thiết kế (bao gồm cả bulong neo, ép cọc BTCT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công móng MBA tự dùng (bao gồm cả bulong neo) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công móng cột BTLT (bao gồm cả bulong neo) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | móng |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công móng tủ đấu dây (bao gồm cả bulong neo) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công móng MBA 110kV-40MVA theo bản vẽ thiết kế (bao gồm đoạn mương cáp từ móng đến bệ móng MBA lực, đào lấp đất móng MBA, ván khuôn, tường bao, rải đá, đan, mương, hố thu dầu, ống dẫn dầu từ móng MBA lực đến bể dầu sự cố…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công bể dầu sự cố theo thiết kế (kể cả máy bơm thoát dầu sự cố và phụ kiện, ống thép thoát dầu, đan đậy máy bơm…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| G | Móng thiết bị tại TBA 220kV Huế | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công móng trụ đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van theo thiết kế (bao gồm cả bulong neo) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| H | Mương cáp ngầm tại TBA 110kV Huế 4 | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp điều khiển qua đường rộng 4,5m, MC-B1000.QĐ theo thiết kế (Bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan nắp đậy mương cáp và dây tiếp địa...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cấu kiện |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp điều khiển ngoài trời B1500, rộng 1,5m theo thiết kế (Bao gồm giá đỡ cáp, nắp đậy mương cáp, thép tấm, thép U và dây tiếp địa theo thiết kế...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | mét |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp điều khiển ngoài trời B1000, rộng 1m, MC theo thiết kế (Bao gồm giá đỡ cáp, nắp đậy mương cáp, thép tấm, thép U và dây tiếp địa theo thiết kế...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | mét |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp điều khiển ngoài trời B650, rộng 0,65m, MC theo thiết kế (Bao gồm giá đỡ cáp, nắp đậy mương cáp, thép tấm, thép U và dây tiếp địa theo thiết kế...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | mét |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp điều khiển ngoài trời B400, rộng 0,4m, theo thiết kế (Bao gồm giá đỡ cáp, nắp đậy mương cáp, thép tấm, thép U và dây tiếp địa theo thiết kế...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | mét |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công giá đỡ thang cáp treo trong nhà điều khiển theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công tuyến cấp ngầm 24kV vào trạm theo thiết kế (Bao gồm gối đỡ cáp, đan cảnh báo, băng cảnh báo, mốc cảnh báo, ống HDPE D195/150,... theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công tuyến cấp ngầm 110kV vào trạm theo thiết kế (Bao gồm gối đỡ cáp, đan cảnh báo, băng cảnh báo, mốc cảnh báo, ống HDPE D200,... theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| I | Mương cáp ngầm tại TBA 220kV Huế | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp điều khiển ngoài trời B1000, rộng 1m, MC theo thiết kế (Bao gồm giá đỡ cáp, nắp đậy mương cáp, thép tấm, thép U và dây tiếp địa theo thiết kế...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| J | Cấp thoát nước chung của TBA 110kV Huế 4 | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt giếng khoan theo thiết kế (kể cả máy bơm, ống dẫn nước từ giếng đến bể lọc nước, đồng hồ, van khóa, phao điều khiển và phụ kiện...) và máy bơm nước sinh hoạt (bao gồm ống dẫn nước từ bể đến hệ thống cấp nước sinh hoạt, van khóa và các phụ kiện...). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hệ thống lọc nước theo thiết kế (bao gồm bệ HT lọc nước, bồn nhựa, bình xử lý lọc bằng inox, bồn inox, bình chứa hóa chất, bơm các loại và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện toàn bộ hệ thống cấp nước, thoát nước trong trạm theo thiết kế (bao gồm hố ga thu nước, hố ga tiêu nước, ống nhựa PVC các loại, ống nối, co, T và phụ kiện,…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện bể nước sinh hoạt 5m3 theo thiết kế (bao gồm thang leo, ống nhựa PVC các loại, ống nối, co, T và các phụ kiện khác,…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| K | Chiếu sáng tại TBA 110kV Huế 4 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống chiếu sáng ngoài trời theo thiết kế (bao gồm tủ điện chiếu sáng ngoài trời, bảng điện sửa chữa, đèn, hộp nối, ống thép luồn cáp, ống nhựa, cáp các loại, phụ kiện,…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| L | Hệ thống điện dự phòng TBA 110kV Huế 4 từ nguồn địa phương | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm ruột đồng CV-(4x50) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ công tơ 3 pha 0,4kV-3x50/100A | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đấu nối cấp điện tự dùng cho TBA từ nguồn điện địa phương đến tủ tự dùng theo thiết kế (bao gồm: đầu cos các loại, nắp bịt đầu cáp, kẹp nối xuyên, cáp đồng bọc M35, kẹp răng nối tiếp địa, giá đỡ cáp ngầm, ống thép mạ kẽm, ống nhựa xoắn HĐPE, măng sông nối ống nhựa, … và phụ kiện các loại khác cần thiết để lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| M | Máy biến áp 110kV và MBA tự dùng | |||
| 1 | Vệ sinh tổng thể máy biến áp và thực hiện các biện pháp kiểm tra (chảy dầu, …) MBA trước và sau khi vận chuyển (MBA được điều động từ TBA 110kV Duy Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Bốc dỡ và vận chuyển MBA 115/22kV-40MVA (ABB/LTD Việt Nam) thu hồi tại TBA 110kV Duy Xuyên (tỉnh Quảng Nam) đến bệ móng MBA xây dựng mới tại TBA 110kV Huế 4 (bao gồm bảo hiểm vận chuyển và các chi phí khác liên quan đến công tác vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và nạp bổ sung dầu của MBA 115/22kV-40MVA (ABB/LTD Việt Nam) thu hồi tại TBA 110kV Duy Xuyên bị thiếu, lọc dầu toàn bộ MBA (bao gồm cả dầu cũ và dầu bổ sung mới) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và nạp bổ sung dầu bộ OLTC của MBA 115/22kV-40MVA (ABB/LTD Việt Nam, thu hồi tại TBA 110kV Duy Xuyên) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt, tổ hợp hoàn thiện MBA 115/22kV-40MVA (ABB/LTD Việt Nam) (bao gồm CSV 18kV, dây nối đất và phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-100kVA kèm theo toàn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh | Thiết bị B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| N | Dây dẫn, cáp lực và phụ kiện trong TBA 110kV Huế 4 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp lực trung áp ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện XLPE, có 1 ruột tiết diện 500mm² | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp lực trung áp ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện XLPE, có 3 ruột tiết diện 70mm² | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | mét |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp 24kV, đặt trong nhà, dùng cho cáp XLPE có tiết diện (1x500)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp 24kV, đặt ngoài trời, dùng cho cáp XLPE có tiết diện (1x500)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp 24kV, đặt ngoài trời, dùng cho cáp XLPE có tiết diện 3x70mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp 24kV, đặt trong nhà, dùng cho cáp XLPE có tiết diện 3x70mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| O | Đường dây trên không 22kV - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV – 630A theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Tủ RMU loại 7 ngăn (Bao gồm vỏ bao che tủ ngoài trời, Model 3G Router kết nối miniScada, tiếp địa thiết bị…). | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Ngăn LBS (gồm 04 ngăn) trong tủ RMU hiện hữu hoàn thiện theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Ngăn |
| 6 | Rải căng dây dẫn nhôm bọc trung AC-XLPE-240-24kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.761 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống nối dây dẫn bọc AC/XLPE-240-24kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty loại line post | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 199 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chuỗi néo Polymer kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 348 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ Chống sét van | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ dao cách ly 3 pha | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cáp + giá giữ cáp ngầm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại CV-30/10 mm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV – CXV 240mm2 để đấu nối tại DS + cáp ngầm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV – CXV 25mm2 để đấu nối tại LA | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ép Cu/Al để đấu nối tại LA | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép Cu 240mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép Cu 25mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ép Cu/Al để đấu nối tại LA | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo + 2 bu lông dùng cho dây AC-XLPE 240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt lắp dây sau FCO 24kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Kẹp răng đấu nối dây bọc XLPE | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ và kẹp đấu rẽ | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D120 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà XDTL-2M theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà XNG-2M theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| P | Phần xây dựng đường dây trên không 22kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-16-190-13 (Bao gồm Biển cấm trèo và số thứ tự cột) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt NCN-4.2.16 (Bao gồm Biển cấm trèo và số thứ tự cột) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ loại MB1.4x2.2 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Móng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ loại MT T32-50 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ loại MB1.8x2.6 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng tủ RMU theo thiết kế (bao gồm: sàn thao tác) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| Q | Cáp ngầm 22kV - Dây dẫn, phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm trung áp Cu/XLPE/PVC/DATA M(1x300)-24kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45.087 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt đầu cáp ngầm 24kV dùng cho cáp Cu 1x300mm2 loại T-Plug (dùng cho RMU Tố Hữu) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt đầu cáp ngầm 24kV dùng cho cáp Cu 1x300mm2 loại co nhiệt (dùng tại TBA 110kV Huế 4) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 4 | Thi công lắp đặt đầu cáp ngầm 24kV dùng cho cáp Cu 1x300mm2 ngoài trời (dùng tại các vị trí đấu nối TBA hiện hữu) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 5 | Thi công lắp đặt hộp nối cáp ngầm 1 pha - 24kV dùng cho cáp Cu 1x300mm2 | Vật tư A cấp /Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE DN195/150 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44.170 | mét |
| R | Cáp ngầm 22kV- Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp HC22-6M theo thiết kế (Bao gồm gạch thẻ, băng báo hiệu cáp ngầm, mốc báo cáp ngầm, gối đỡ cáp, chống sạt thành hào cáp theo thiết kế và hoàn trả lại mặt bằng theo kết cấu hiện trạng ban đầu). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | Mét |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp HC22-4M(A) theo thiết kế (Bao gồm gạch thẻ, băng báo hiệu cáp ngầm, mốc báo cáp ngầm, gối đỡ cáp và hoàn trả lại mặt bằng theo kết cấu hiện trạng ban đầu). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.034 | Mét |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp HC22-4M(B) theo thiết kế (Bao gồm gạch thẻ, băng báo hiệu cáp ngầm, mốc báo cáp ngầm, chi tiết HC-VC, gối đỡ cáp và hoàn trả lại mặt bằng theo kết cấu hiện trạng ban đầu). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | Mét |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp HC22-2M(A) theo thiết kế (Bao gồm gạch thẻ, băng báo hiệu cáp ngầm, mốc báo cáp ngầm, gối đỡ cáp và hoàn trả lại mặt bằng theo kết cấu hiện trạng ban đầu). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.961 | Mét |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp HC22-2M(B) theo thiết kế (Bao gồm gạch thẻ, băng báo hiệu cáp ngầm, mốc báo cáp ngầm, gối đỡ cáp, chống sạt thành hào cáp theo thiết kế và hoàn trả lại mặt bằng theo kết cấu hiện trạng ban đầu). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 492 | Mét |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp HC22-1M (Bao gồm gạch thẻ, băng báo hiệu cáp ngầm, mốc báo cáp ngầm, gối đỡ cáp, chống sạt thành hào cáp theo thiết kế và hoàn trả lại mặt bằng theo kết cấu hiện trạng ban đầu). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 840 | Mét |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Hầm kéo cáp 02 mạch HKC-2 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Hầm |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công Hầm kéo cáp 04 mạch HKC-4 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hầm |
| S | Tiếp địa đường dây | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-3 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn TĐN | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| T | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phần TBA 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm thử tải tĩnh học cọc BTLT 25x25 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa trạm 110kV (kể cả thí nghiệm lại nếu thiết kế xử lý bổ sung tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | H/thống |
| U | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa phần đường dây 22kV (kể cả thí nghiệm lại các vị trí bổ sung chưa đạt trị số theo thiết kế - nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm sau khi hoàn thành lắp đặt theo quy định để đảm bảo nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thí nghiệm Chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm FCO 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm DCL-3 pha 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm chuỗi néo 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2268E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các Hợp đồng tương tự của nhà thầu có thời điểm hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu vượt quá 05 năm (01 năm tính bằng 365 ngày) sẽ không được xem xét đánh giá".Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (i) Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị); và (ii) Thi công xây dựng cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 20.447.000.000 VND.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.447.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.894.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình TBA có cấp điện áp ≥ 110kV(Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên | 5 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | tải trọng >= 10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | >= 5 tấn | 2 |
| 3 | Xe Lu rung hai bánh thép | >=7 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | >=110CV | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích | >=0,4m3 | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích 250-500L | 5 |
| 7 | Máy tời | Máy tời | 2 |
| 8 | Máy hàn điện, máy cắt thép | Máy hàn điện, máy cắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi