Gói thầu: Thi công Cải tạo sửa chữa hệ thống đường dây điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỚC TẤN |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo sửa chữa hệ thống đường dây điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí CATP phân bổ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 13:53:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,525,463,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.288195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57639E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện) thuộc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng từ cấp IV trở lên). Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ Đầu Tư để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.135.648.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện – điện tử hoặc điện khí hóa – cung cấp điện hoặc hệ thống điện) Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện) cấp III trở lên, hoặc 2 công trình thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước, Xác nhận dân sự không vi phạm pháp luật, không có tiền án, tiền sự của cấp có thẩm quyền.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dựng hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện) hoặc công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên. tối thiểu 03 (ba) năm.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện – điện tử hoặc điện khí hóa – cung cấp điện hoặc hệ thống điện) Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước, Xác nhận dân sự không vi phạm pháp luật, không có tiền án, tiền sự của cấp có thẩm quyền.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dựng hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện), hoặc công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện – điện tử hoặc điện khí hóa – cung cấp điện hoặc hệ thống điện) có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, Xác nhận dân sự không vi phạm pháp luật, không có tiền án, tiền sự của cấp có thẩm quyền.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện ).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác kiểm soát khối lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện ).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bố trí ≥ 10 công nhân kỹ thuật phục vụ gói thầu: Trong đó:- 01 công nhân Thợ hàn; 02 công nhân lái cẩu cần trục; 07 công nhân điện.Chứng minh: Thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động, chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo, Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải cẩu có lồng nâng người làm việc trên cao 09m | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải gắn cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt cầm tay ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo sửa chữa hệ thống đường dây điện Cải tạo sửa chữa hệ thống đường dây điện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí CATP phân bổ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thưc thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trại tạm giam Bố Lá, địa chỉ: đường ĐT 741, xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, ĐT 02743657177;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại tạm giam Bố Lá, địa chỉ: đường ĐT 741, xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, ĐT 02743657177 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an Thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp CV | Đáp ứng Chương V | 8 | Bộ |
| B | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-50mm2 | Đáp ứng Chương V | 5.942,6 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-25mm2 | Đáp ứng Chương V | 2.855,6 | mét |
| 3 | Cáp chiếu sáng CVV 2x2,5mm² | Đáp ứng Chương V | 1.130 | mét |
| 4 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 | Đáp ứng Chương V | 261 | cây |
| 5 | Rack 4 sứ | Đáp ứng Chương V | 87 | Bộ |
| 6 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng Chương V | 348 | cái |
| 7 | Băng kéo cách điện | Đáp ứng Chương V | 40 | Cuộn |
| 8 | Kéo cáp đồng CV-50mm2 | Đáp ứng Chương V | 5,826 | km |
| 9 | Kéo cáp đồng CV-25mm2 | Đáp ứng Chương V | 2,8 | km |
| 10 | Cáp chiếu sáng CVV 2x2,5mm² | Đáp ứng Chương V | 1,13 | km |
| 11 | Lắp Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Đáp ứng Chương V | 87 | Bộ |
| C | PHẦN THÁO GỠ -THU HỒI | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | Đáp ứng Chương V | 4,49 | Km |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-25mm2 | Đáp ứng Chương V | 2,096 | Km |
| 3 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Đáp ứng Chương V | 87 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.288195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57639E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện) thuộc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng từ cấp IV trở lên). Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ Đầu Tư để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.135.648.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện – điện tử hoặc điện khí hóa – cung cấp điện hoặc hệ thống điện) Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện) cấp III trở lên, hoặc 2 công trình thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước, Xác nhận dân sự không vi phạm pháp luật, không có tiền án, tiền sự của cấp có thẩm quyền.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dựng hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện) hoặc công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên. tối thiểu 03 (ba) năm.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện – điện tử hoặc điện khí hóa – cung cấp điện hoặc hệ thống điện) Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước, Xác nhận dân sự không vi phạm pháp luật, không có tiền án, tiền sự của cấp có thẩm quyền.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dựng hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện), hoặc công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện – điện tử hoặc điện khí hóa – cung cấp điện hoặc hệ thống điện) có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, Xác nhận dân sự không vi phạm pháp luật, không có tiền án, tiền sự của cấp có thẩm quyền.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện ).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát khối lượng: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác kiểm soát khối lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện ).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Có bố trí ≥ 10 công nhân kỹ thuật phục vụ gói thầu: Trong đó:- 01 công nhân Thợ hàn; 02 công nhân lái cẩu cần trục; 07 công nhân điện.Chứng minh: Thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động, chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo, Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải cẩu có lồng nâng người làm việc trên cao 09m | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 2 | Ô tô tải gắn cần cẩu ≥ 5T | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | / | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | / | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | / | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt cầm tay ≥ 1,7kW | / | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | / | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi