Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ mạng lưới quan trắc Khí tượng Thủy văn năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200563175-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phục vụ mạng lưới quan trắc Khí tượng Thủy văn năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200530330
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn các hoạt động kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 15:02:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 195,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nhật quang ký kiểu Campbell Stoke (Anh) hoặc tương đương 1 bộ Nước sản xuất: Anh hoặc tương đương - Điều chỉnh vĩ độ: 0-400 N/S (Bắc hoặc Nam) - Giản đồ kèm theo: 380 tờ (140 tờ cho mùa Đông, 140 tờ cho mùa Hè và 100 tờ cho mùa Thu và mùa Xuân) - Kích thước: 200x180x250mm
2 Dây cáp đo máy ADCP 1 Bộ Dây cáp đo máy ADCP
3 Máy đo Hanna EC/pH/TDS/độ mặn/DO/áp suất/Nhiệt độ HI98134 3 Chiếc Thông số kỹ thuật: - pH/mV: Thang đo: 0.00 – 14.00 pH/±600.0 mV; độ phân giải: 0.01 pH/0.1mV; Độ chính xác: ±0.02 pH/±0.05 mV - ORP: Thang đo: ±2000.0 mV; Độ phân giải: 0.1 mV; Độ chính xác: ±0.1 mV - EC: Thang đo: 0 – 200 mS/cm; Độ phân giải: Manual: 1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm; Độ chính xác: ±1% kết quả đo; - TDS: Thang đo: 0 – 400 000 ppm (giá trị lớn nhất phụ thuộc vào hệ số TDS); Độ phân giải: - Manual: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L); Au-matic: 1 ppm (mg/L) đối với thang đo 0 – 9999 ppm (mg/L); 0.01 ppt (g/L) đối với thang đo 10.00 – 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) đối với thang đo 100.0 – 400.0 ppt (g/L); Au-matic ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) đối với thang đo 0.000 – 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) đối với thang đo 10.00 – 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) đối với thang đo 100.0 – 400.0 ppt (g/L); Độ chính xác: ±1% kết quả đo - Độ mặn: Thang đo: 0.00 – 70.00 PSU; Độ phân giải: 0.01 PSU; Độ chính xác: ±2% kết quả đo; - Áp suất: Thang đo: 450 – 850 mm Hg; 17.72 – 33.46 in Hg; 600.0 – 1133.2 mbar; 8.702 – 16.436 psi; 0.5921 – 1.1184 atm; 60.00 – 113.32 kPa; Độ phân giải: mm Hg; in Hg; 0.1 mbar; 0.001 psi; 0.0001 atm; 0.01kPa; Độ chính xác: ±3 mm Hg nếu môi trường đo có nhiệt độ chênh lệch trong khoảng ±15°C so với nhiệt độ lúc hiệu chuẩn; - Nhiệt độ: Thang đo: -5.00 – 55.00°C; 23.00 – 131.00°F; 268.15 – 328.15K; Độ phân giải: 0.01°C; 0.01°F; 0.01K; Độ chính xác: ±0.15°C; ±0.27°F; ±0.15K
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->