Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146943-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211146000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 14:20:00 đến ngày 2021-11-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,510,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,5 tỷ VNĐ;Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: điện, cơ điện, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng) cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng; công trình giao thông; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô trang bị cần trục
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 3T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Phong; Địa chỉ: Số 6, Đường Lý Đạo Thành, Phường Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP; Địa chỉ: Số 40, đường Kim Giang, phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại đầu tư và xây dựng Văn Lang; Địa chỉ: Số 50 phố Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Xác nhận của bảo hiểm xã hội về số lượng lao động tham gia Bảo hiểm xã hội của Nhà thầu từ năm 2020 trở lại đây hoặc trích xuất danh sách lao động tham gia BHXH từ hệ thống kê khai BHXH trên mạng của nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, địa chỉ: Trụ sở Liên cơ I, đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1144100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,352100m2
3Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,04m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0211100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0704100m3
6Cắt nền đườngMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3328100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9984m3
8Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,656m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0566100m3
10Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,12m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0147100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
13Khung móng cột cao 7m: 4M16x240x240x525mmMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19khung
14Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,812100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5585100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2523100m3
17Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0.3mMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật232m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,696100m2
19Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2523100m3
20Cắt nền mặt đườngMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,68100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,4m3
22Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật92m2
23Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
26Lưới báo hiệu cáp khổ 0,3mMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật184m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,552100m2
28Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,4m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,414100m3
30Cắt nền mặt đườngMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
32Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
33Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0098100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0169100m3
36Lưới báo hiệu cáp khổ 0,3mMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9m
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
38Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
40Cắt nền mặt đườngMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,14100m
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,7365m3
42Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật224,91m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0175100m3
44Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3882100m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6129100m3
46Lưới báo hiệu cáp khổ 0,3mMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật357m
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,071100m2
48Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,42m3
49Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật214,2m2
50Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6985100m3
51Sứ báo hiệu cápMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,1mốc
B PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4tủ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19cột
3Lắp đặt tay bắt càn đèn bằng thủ côngMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật174bộ
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật174cần đèn
5Lắp choá đèn led 100WMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật193bộ
6Rải cáp ngầm 4x6mm2Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,32100m
7Rải cáp ngầm 4x10mm2Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,05100m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x6mm2Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,68100m
9Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x10mm2Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,685100m
10Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x16mm2Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
11Rải Dây tiếp địa liên hoànMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,45100m
12Làm đầu cáp khô 4x10Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật38đầu cáp
13Làm đầu cáp khô 4x16Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8đầu cáp
14Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật38đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19bảng
16Lắp cửa cộtMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19cửa
17Đánh số cộtMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,910 cột
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,33100m
19Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,22100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,3564100m
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điện T1CMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật17bộ
22Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm T4CMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
23Cáp thép mạ kẽm D4 (treo cáp trên không)Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.739,43m
24Ghíp bọc 2 bulon - A6 (bắt dây lên đèn)Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật348cái
25Ghíp bọc 3 bulon - nối dâyMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
26Đai thép không gỉMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật348bộ
27Khoá đai InoxMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật348cái
28Tăng đơ treo cápMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật348cái
29Ốc xiết cáp thép D4Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật696cái
C PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật231 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,5 tỷ VNĐ;Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: điện, cơ điện, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng) cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng; công trình giao thông; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Ô tô trang bị cần trục Trọng tải ≥ 3T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng Sử dụng tốt. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->