Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 14:20:00 đến ngày 2021-11-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,510,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,5 tỷ VNĐ;Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: điện, cơ điện, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng) cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng; công trình giao thông; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô trang bị cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 3T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Xác nhận của bảo hiểm xã hội về số lượng lao động tham gia Bảo hiểm xã hội của Nhà thầu từ năm 2020 trở lại đây hoặc trích xuất danh sách lao động tham gia BHXH từ hệ thống kê khai BHXH trên mạng của nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, địa chỉ: Trụ sở Liên cơ I, đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1144 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m3 |
| 6 | Cắt nền đường | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3328 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9984 | m3 |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,656 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Khung móng cột cao 7m: 4M16x240x240x525mm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | khung |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5585 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2523 | 100m3 |
| 17 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0.3m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 232 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2523 | 100m3 |
| 20 | Cắt nền mặt đường | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| 22 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 26 | Lưới báo hiệu cáp khổ 0,3m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 184 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | 100m3 |
| 30 | Cắt nền mặt đường | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 32 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 36 | Lưới báo hiệu cáp khổ 0,3m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 40 | Cắt nền mặt đường | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | 100m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,7365 | m3 |
| 42 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 224,91 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0175 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3882 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6129 | 100m3 |
| 46 | Lưới báo hiệu cáp khổ 0,3m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 357 | m |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,42 | m3 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 214,2 | m2 |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6985 | 100m3 |
| 51 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,1 | mốc |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 3 | Lắp đặt tay bắt càn đèn bằng thủ công | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 174 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 174 | cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn led 100W | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 193 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm 4x6mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | 100m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x6mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,68 | 100m |
| 9 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x10mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,685 | 100m |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x16mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 11 | Rải Dây tiếp địa liên hoàn | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô 4x10 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô 4x16 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cửa |
| 17 | Đánh số cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 10 cột |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,3564 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện T1C | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm T4C | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 23 | Cáp thép mạ kẽm D4 (treo cáp trên không) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.739,43 | m |
| 24 | Ghíp bọc 2 bulon - A6 (bắt dây lên đèn) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 348 | cái |
| 25 | Ghíp bọc 3 bulon - nối dây | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 348 | bộ |
| 27 | Khoá đai Inox | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 348 | cái |
| 28 | Tăng đơ treo cáp | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 348 | cái |
| 29 | Ốc xiết cáp thép D4 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 696 | cái |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,5 tỷ VNĐ;Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: điện, cơ điện, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng) cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng; công trình giao thông; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Ô tô trang bị cần trục | Trọng tải ≥ 3T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | Sử dụng tốt. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi