Gói thầu: Mua giống, vật tư thực hiện mô hình sản xuất lúa vụ mùa năm 2020 tại các xã: Thanh xương, Thanh An, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Luông, Pom Lót, Sam Mứn, Thanh Hưng, Mường Lói, Phu Luông, Mường Nhà, Na Tông, Pa Thơm, Mường Pồn, Hẹ Muông, Thanh Nưa, Hua Thanh, Núa Ngam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543202-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô
Tên gói thầu Mua giống, vật tư thực hiện mô hình sản xuất lúa vụ mùa năm 2020 tại các xã: Thanh xương, Thanh An, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Luông, Pom Lót, Sam Mứn, Thanh Hưng, Mường Lói, Phu Luông, Mường Nhà, Na Tông, Pa Thơm, Mường Pồn, Hẹ Muông, Thanh Nưa, Hua Thanh, Núa Ngam
Số hiệu KHLCNT 20200536944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo vệ và phát triển đất lúa đã giao TTDVNN tại QĐ số 3688/QĐ-UBND ngày 20/12/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 15:50:00 đến ngày 2020-06-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,004,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Giống lúa Nam hương 4 1.400 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Giống lúa Séng Cù 4.830 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Giống lúa bắc thơm số 7 6.650 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Giống lúa nếp 86 8.050 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Giống lúa thuần ADI 700 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Phân hữu cơ vi sinh P3 dạng viên 5.000 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Phân NK 15-10+10S 63.600 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Phân cao cấp KaLi- Đạm NK 12-12+18S 42.400 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Phân hữu cơ cao cấp (nhật bản JAPADI hoặc tương đương) 101.000 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Thuốc phòng trừ sâu bệnh 1.814 gói (750g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Thuốc trừ cỏ 1.675 lọ 100mml Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->