Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 14:37:00 đến ngày 2021-11-26 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,134,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.336E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80-150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ, thị xã La Gi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa khối 18 phòng học A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 59,8 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa láng sê nô | 255,42 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng (gạch hoa 200x200) | 585,0905 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 4,7304 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 2.030,0454 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 1.606,2776 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.349,44 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 404,0359 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 206,9537 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 102,12 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 17,2442 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 8,0965 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 39,3029 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 39,3029 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 39,3029 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước hiện trạng | 452,1 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 21 | bộ | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem. | 0,598 | 100m2 | |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | 510,84 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 323,5 | m2 | |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 4,7304 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 585,0905 | m2 | |
| 23 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm | 473,04 | m2 | |
| 24 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm | 112,05 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 225,5606 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 178,4753 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | 2.644,286 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | 2.745,5129 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 206,9537 | m2 | |
| 30 | Trần Tole lạnh mạ màu sóng bé 0,27mm + khung nhôm | 102,12 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ, thay mới kính cửa đi, của sổ | 18,6155 | m2 | |
| 32 | Móc tai khoa cửa đi | 4 | cái | |
| 33 | Tháo dỡ, thay mới bản lề cửa đi | 20 | cái | |
| 34 | Tháo dỡ, thay mới bản lề cửa sổ | 45 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ, thay mới bản lề chữ A cửa sổ | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V | 30 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W 220V | 16 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt quạt đảo trần. | 36 | cái | |
| 39 | Bộ quạt hiện hữu (Vệ sinh, tra dầu, lắp lại) | 90 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 18 | cái | |
| 43 | Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt | 18 | cái | |
| 44 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 38 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | 551 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây | 210 | m | |
| 47 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm luồn dây | 128 | m | |
| 48 | Măng xông nối ống D16. | 70 | cái | |
| 49 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | |
| 50 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. | 18 | bình | |
| 51 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. | 18 | bình | |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 18 | cái | |
| 53 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,68 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,93 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,46 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,69 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,36 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt côn giảm nhựa D114x90mm | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm | 5 | cái | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa 45° D114mm | 25 | cái | |
| 63 | Lắp đặt co nhựa 45° D90mm | 60 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co nhựa 45° D60mm | 18 | cái | |
| 65 | Lắp đặt co nhựa D34mm | 14 | cái | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa D27mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt co nhựa D21mm | 7 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co nhựa giảm 90° D34x27mm | 7 | cái | |
| 69 | Lắp đặt co nhựa giảm 90° D34x21mm | 16 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Y giảm nhựa D114x90mm | 20 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm | 14 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | 25 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | 41 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm | 11 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm | 7 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm | 43 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 10 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm | 39 | cái | |
| 82 | Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 84 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 12 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | 21 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt tê đồng D21mm | 21 | cái | |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 21 | cái | |
| 88 | Lắp đặt móc áo inox đơn | 21 | cái | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | 6 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | 30 | cái | |
| B | Hạng mục: Sửa chữa khối 18 phòng học B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 59,8 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa láng sê nô | 255,42 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng (gạch hoa 200x200) | 581,9405 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 4,7304 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 2.065,3254 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 1.606,2776 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.349,44 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 407,9559 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 206,9537 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 102,12 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 17,2442 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 8,0125 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 39,2357 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 39,2357 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 39,2357 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước hiện trạng | 452,1 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 21 | bộ | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem. | 0,598 | 100m2 | |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | 510,84 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 319,09 | m2 | |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 4,7304 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 581,9405 | m2 | |
| 23 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm | 473,04 | m2 | |
| 24 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm | 108,9 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 229,4806 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 178,4753 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | 2.683,486 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | 2.745,5129 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 206,9537 | m2 | |
| 30 | Trần Tole lạnh mạ màu sóng bé 0,27mm + khung nhôm | 102,12 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ, thay mới kính cửa đi, của sổ | 18,6155 | m2 | |
| 32 | Móc tai khoa cửa đi | 4 | cái | |
| 33 | Tháo dỡ, thay mới bản lề cửa đi | 20 | cái | |
| 34 | Tháo dỡ, thay mới bản lề cửa sổ | 45 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ, thay mới bản lề chữ A cửa sổ | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V | 30 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W 220V | 16 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt quạt đảo trần. | 36 | cái | |
| 39 | Bộ quạt hiện hữu (Vệ sinh, tra dầu, lắp lại) | 90 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 18 | cái | |
| 43 | Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt | 18 | cái | |
| 44 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 38 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | 551 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây | 210 | m | |
| 47 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm luồn dây | 128 | m | |
| 48 | Măng xông nối ống D16. | 70 | cái | |
| 49 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | |
| 50 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. | 18 | bình | |
| 51 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. | 18 | bình | |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 18 | cái | |
| 53 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,68 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,93 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,46 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,69 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,36 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt côn giảm nhựa D114x90mm | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm | 5 | cái | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa 45° D114mm | 25 | cái | |
| 63 | Lắp đặt co nhựa 45° D90mm | 60 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co nhựa 45° D60mm | 18 | cái | |
| 65 | Lắp đặt co nhựa D34mm | 14 | cái | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa D27mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt co nhựa D21mm | 7 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co nhựa giảm 90° D34x27mm | 7 | cái | |
| 69 | Lắp đặt co nhựa giảm 90° D34x21mm | 16 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Y giảm nhựa D114x90mm | 20 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm | 14 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | 25 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | 41 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm | 11 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm | 7 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm | 43 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 10 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm | 39 | cái | |
| 82 | Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 84 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 12 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | 21 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt tê đồng D21mm | 21 | cái | |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 21 | cái | |
| 88 | Lắp đặt móc áo inox đơn | 21 | cái | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | 6 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | 30 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.336E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích 80-150 lít | 1 |
| 5 | Máy hàn | . | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | . | 2 |
| 7 | Tời điện | Sức nâng ≥ 500kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi