Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149889-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211149729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 14:37:00 đến ngày 2021-11-26 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,134,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.336E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80-150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ, thị xã La Gi
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa khối 18 phòng học A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 59,8m2
2Phá lớp vữa láng sê nô255,42m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng (gạch hoa 200x200)585,0905m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ4,7304m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)2.030,0454m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)1.606,2776m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần1.349,44m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ404,0359m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại206,9537m2
10Tháo dỡ trần102,12m2
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 17,2442100m2
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống8,0965m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại39,3029m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô39,3029m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô39,3029m3
16Tháo dỡ thiết bị điện, nước hiện trạng452,1m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí21bộ
18Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem.0,598100m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75510,84m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng323,5m2
21Bê tông lót đá 4x6 mác 754,7304m3
22Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75585,0905m2
23Lát nền gạch Ceramic 400x400mm473,04m2
24Lát nền gạch Ceramic 300x300mm112,05m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75225,5606m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75178,4753m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ2.644,286m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ2.745,5129m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ206,9537m2
30Trần Tole lạnh mạ màu sóng bé 0,27mm + khung nhôm102,12m2
31Tháo dỡ, thay mới kính cửa đi, của sổ18,6155m2
32Móc tai khoa cửa đi4cái
33Tháo dỡ, thay mới bản lề cửa đi20cái
34Tháo dỡ, thay mới bản lề cửa sổ45cái
35Tháo dỡ, thay mới bản lề chữ A cửa sổ2cái
36Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V30bộ
37Lắp đặt đèn led ốp trần 14W 220V16bộ
38Lắp đặt quạt đảo trần.36cái
39Bộ quạt hiện hữu (Vệ sinh, tra dầu, lắp lại)90bộ
40Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V5cái
41Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V3cái
42Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V18cái
43Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt18cái
44Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm38hộp
45Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)551m
46Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây210m
47Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm luồn dây128m
48Măng xông nối ống D16.70cái
49Băng keo cách điện6cuộn
50Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3.18bình
51Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4.18bình
52Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20018cái
53Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC.6bộ
54Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm0,68100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm0,93100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,46100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,69100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,36100m
59Lắp đặt côn giảm nhựa D114x90mm3cái
60Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm5cái
61Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm5cái
62Lắp đặt co nhựa 45° D114mm25cái
63Lắp đặt co nhựa 45° D90mm60cái
64Lắp đặt co nhựa 45° D60mm18cái
65Lắp đặt co nhựa D34mm14cái
66Lắp đặt co nhựa D27mm2cái
67Lắp đặt co nhựa D21mm7cái
68Lắp đặt co nhựa giảm 90° D34x27mm7cái
69Lắp đặt co nhựa giảm 90° D34x21mm16cái
70Lắp đặt Y giảm nhựa D114x90mm20cái
71Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm14cái
72Lắp đặt Y nhựa D114mm25cái
73Lắp đặt Y nhựa D90mm41cái
74Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm11cái
75Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm7cái
76Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm43cái
77Lắp đặt tê nhựa D34mm10cái
78Lắp đặt tê nhựa D27mm5cái
79Lắp đặt khóa đồng D34mm3cái
80Lắp đặt khóa đồng D27mm3cái
81Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm39cái
82Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện12bộ
83Lắp đặt gương soi12cái
84Lắp đặt kệ đựng xà phòng12cái
85Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs21bộ
86Lắp đặt tê đồng D21mm21cái
87Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh21cái
88Lắp đặt móc áo inox đơn21cái
89Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm6bộ
90Lắp đặt phễu thu ngăn mùi30cái
B Hạng mục: Sửa chữa khối 18 phòng học B
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 59,8m2
2Phá lớp vữa láng sê nô255,42m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng (gạch hoa 200x200)581,9405m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ4,7304m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)2.065,3254m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)1.606,2776m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần1.349,44m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ407,9559m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại206,9537m2
10Tháo dỡ trần102,12m2
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 17,2442100m2
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống8,0125m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại39,2357m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô39,2357m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô39,2357m3
16Tháo dỡ thiết bị điện, nước hiện trạng452,1m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí21bộ
18Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem.0,598100m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75510,84m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng319,09m2
21Bê tông lót đá 4x6 mác 754,7304m3
22Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75581,9405m2
23Lát nền gạch Ceramic 400x400mm473,04m2
24Lát nền gạch Ceramic 300x300mm108,9m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75229,4806m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75178,4753m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ2.683,486m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ2.745,5129m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ206,9537m2
30Trần Tole lạnh mạ màu sóng bé 0,27mm + khung nhôm102,12m2
31Tháo dỡ, thay mới kính cửa đi, của sổ18,6155m2
32Móc tai khoa cửa đi4cái
33Tháo dỡ, thay mới bản lề cửa đi20cái
34Tháo dỡ, thay mới bản lề cửa sổ45cái
35Tháo dỡ, thay mới bản lề chữ A cửa sổ2cái
36Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V30bộ
37Lắp đặt đèn led ốp trần 14W 220V16bộ
38Lắp đặt quạt đảo trần.36cái
39Bộ quạt hiện hữu (Vệ sinh, tra dầu, lắp lại)90bộ
40Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V5cái
41Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V3cái
42Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V18cái
43Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt18cái
44Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm38hộp
45Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)551m
46Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây210m
47Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm luồn dây128m
48Măng xông nối ống D16.70cái
49Băng keo cách điện6cuộn
50Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3.18bình
51Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4.18bình
52Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20018cái
53Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC.6bộ
54Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm0,68100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm0,93100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,46100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,69100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,36100m
59Lắp đặt côn giảm nhựa D114x90mm3cái
60Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm5cái
61Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm5cái
62Lắp đặt co nhựa 45° D114mm25cái
63Lắp đặt co nhựa 45° D90mm60cái
64Lắp đặt co nhựa 45° D60mm18cái
65Lắp đặt co nhựa D34mm14cái
66Lắp đặt co nhựa D27mm2cái
67Lắp đặt co nhựa D21mm7cái
68Lắp đặt co nhựa giảm 90° D34x27mm7cái
69Lắp đặt co nhựa giảm 90° D34x21mm16cái
70Lắp đặt Y giảm nhựa D114x90mm20cái
71Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm14cái
72Lắp đặt Y nhựa D114mm25cái
73Lắp đặt Y nhựa D90mm41cái
74Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm11cái
75Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm7cái
76Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm43cái
77Lắp đặt tê nhựa D34mm10cái
78Lắp đặt tê nhựa D27mm5cái
79Lắp đặt khóa đồng D34mm3cái
80Lắp đặt khóa đồng D27mm3cái
81Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm39cái
82Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện12bộ
83Lắp đặt gương soi12cái
84Lắp đặt kệ đựng xà phòng12cái
85Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs21bộ
86Lắp đặt tê đồng D21mm21cái
87Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh21cái
88Lắp đặt móc áo inox đơn21cái
89Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm6bộ
90Lắp đặt phễu thu ngăn mùi30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.336E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.21
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.21
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 3 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .1
4 Máy trộn vữa dung tích 80-150 lít1
5 Máy hàn .1
6 Máy khoan bê tông .2
7 Tời điện Sức nâng ≥ 500kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->