Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146581-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211146412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 14:37:00 đến ngày 2021-11-26 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,788,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, gồm các hạng mục chủ yếu như: Đào, đắp đất, đánh chuyển cây, trồng hoặc chăm sóc, duy trì bảo dưỡng: cây xanh, cây cảnh, thảm màu, thảm cỏ, cải tạo, lát vỉa hè, lát đá, đường dạo, rãnh thoát nước, bồn cây xanh, tiểu cảnh, hệ thống điện đô thị, điện trang trí, cấp thoát nước công viên,... Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề trong các lĩnh vực xây dựng/điện/hàn/kỹ thuật: 07 người; lĩnh vực lâm nghiệp/trồng cây/chăm sóc cây: 03 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/ xe thang hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥3,0T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường (thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo vỉa hè, trồng cây thảm mầu trang trí hai bên đường Nguyễn Tất Thành tại khu vực trụ sở Tỉnh ủy Phú Thọ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Bách Khoa. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hà Huy. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê kèm thêm bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì , địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại 02103.992.117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,41m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100 m
4Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Lắp đặt cút 1 đầu ren nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt van một chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Đai khởi thuỷ + đồng hồ hộp bảo vệ phí đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8481m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864100m2
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0389100m3
5Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1681100m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,751m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575100m3
8Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V45cọc
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,5m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100 m
11Khung móng M16x340x340x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo Chương V451 cột
13Lắp chùm đèn chiếu sáng D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
14Lắp đặt cầu đèn D400, bóng đèn Led 7W cả đuiMô tả kỹ thuật theo Chương V180bộ
15Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V45bảng
16Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
17Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
18Lắp đặt đèn âm đất chiếu sáng đứng loại 160wMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
19Bộ điều khiển DMXMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt đèn âm đất chiếu sáng ngang 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V106bộ
21Tháo đèn âm đất LED 24W-D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
22Lắp đặt đèn pha LED siêu sáng 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
23Lắp đặt đèn âm đất chiếu sáng 24W (chiếu sáng cây vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
24Lắp đặt đèn âm đất LED 24W-D300 (đèn có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
26Hộp điện nhánh 300x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Lắp đặt các automat 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
28Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
29Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
30Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
31Rải dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,51100m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.892m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V980m
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8203100m3
35Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5063m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,9m3
37Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2051100m3
38Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7599m3
39Lưới nilon báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V193m
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,044100m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,4m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,17061m3
43Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9237m3
44Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7933100m2
45Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2469m3
46Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292100m3
47Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,21m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
49Gia công, đóng cọc chống sét L63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
52Phụ kiên tiếp địa cho tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cây
4Di chuyển cây hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V13cây
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.558m2
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V155,8m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.682,9cấu kiện
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V267,358m3
9Vận chuyển bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,628610 tấn/1km
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5627tấn
11Tháo dỡ cột đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
12Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
13Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1862m3
14Vận chuyển cột đèn trang trí trên dải phân cách về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
15Tháo dỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY VỈA HÈ PHÍA BÊN TỈNH UỶ
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.063m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V111,079m3
3Tháo dỡ viên vỉa KT: 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V192cấu kiện
4Tháo dỡ viên vỉa KT: 18x22x47cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cấu kiện
5Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V164,229m3
6Vận chuyển bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,853410 tấn/1km
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cây
8Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,3m3
9Lát nền đá Xanh Thanh Hoá 300x600x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.067,8m2
10Tấm đan rãnh bằng đá KT: 300x500x60mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5m2
11Lắp tấm bó vỉa bằng đá 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192m
12Lắp tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x47cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5m
13Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V192m
14Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x47cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5m
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5641m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
17Lắp viên bó bồn bằng đá kt: 15x15x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132m
18Viên đá bó bồn cây kích thước 15x15x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132m
19Trồng cây hoa trong công viên (800 cây/100m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,793100 m2
20Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,793100m2/năm
21Trồng cỏ nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013100 m2
22Tưới nước thảm cỏ Nhật bằng xe bồn 8m3 (Tưới đều nước trong 3 ngày đầu, các ngày tiếp theo mật độ tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013100m2/lần
23Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V22cây
24Duy trì cây bóng mát loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V221cây/năm
25Gia công hệ khung dàn thép chống câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5619tấn
26Lắp khung chống câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5619tấn
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,355m3
28Lắp tấm bó vỉa bằng đá 15x24x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V157m
29Viên đá bó bồn cây kích thước 15x24x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V157m
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1TMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,58761m3
35Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6472m3
36Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9434100m2
37Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9404m3
38Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465100m3
39Tháo đèn âm đất LED 24W-D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V92bộ
40Lắp đặt đèn âm đất LED 24W-D300 ( đèn có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88bộ
41Rải cáp ngầm 0,6kv-XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7100m
42Rải cáp ngầm 0,6kv-XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96100m
43Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7100m
44Hộp nối cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V37hộp
45Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
46Lắp đặt ống nhựa Hdpe - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6696100m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6696100m3
49Xếp gạch 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,861m3
50Lưới báo hiệu rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
E HẠNG MỤC: VƯỜN HOA
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,61m3
2Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,1m2
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V67,66m3
4Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,32m3
5Lát nền đá Xanh Thanh Hoá 300x600x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.353,2m2
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,70411m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2976m3
8Tấm đan rãnh bằng đá KT: 300x500x60mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,96m2
9Lắp tấm bó vỉa bằng đá 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
10Lắp tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x47cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,99m
11Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
12Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x47cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,99m
13Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V391,6m2
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,16m3
15lát đá CUBIC 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V391,6m2
16Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V44cây
17Duy trì cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo Chương V441cây/năm
18Trồng cây lá màu, bồn cảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m2
19Trồng cây lá màu, bồn cảnh ( cúc 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8676100m2
20Trồng cây hoa trong công viên ( cẩm tú cầu 8 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,108100 m2
21Trồng cây hoa trong công viênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100 m2
22Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,002100m2
23Trồng cây hoa đường viền (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,241100 m2
24Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8866100m2/năm
25Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
26Duy trì cây cảnh tạo hình (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100cây/năm
27Trồng cỏ nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V55,852100 m2
28Tưới nước thảm cỏ Nhật bằng xe bồn 8m3 (Tưới đều nước trong 3 ngày đầu, các ngày tiếp theo mật độ tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,852100m2/lần
29Cụm đá Mồ côi trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V37,125tấn
30Lắp đặt cấu kiện đá trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
31Tháo dỡ viên đá bó bồn 800x150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V232cấu kiện
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2615m3
33Phá dỡ nền gạch Block tự chènMô tả kỹ thuật theo Chương V49,01m2
34Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m3
35Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6981m3
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,915m3
37Lắp viên bó bồn bằng đá kt: 15x15x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V174m
38Viên đá bó bồn cây kích thước 15x15x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V174m
39Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1684100m3
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1527m3
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5044m3
42Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,461m3
43Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5957100m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,695m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,858m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8883m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3435100m3
51Tấm đan thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V100tấm
52Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,97731m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2172m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0648m3
55Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3695100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0918tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3511tấn
58Lắp dựng lan can sắt (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,0745m2
59Bu lông chân cột trụ ( bao gồm nhân công định vị bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3908100m3
62Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,608m3
63Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2028m3
64Lắp viên bó vỉa bằng Đá Xanh Thanh Hoá 15x15x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V394m
65Viên vỉa đá Xanh Thanh Hoá 150x150x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V394m
66Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2205100m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
68Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,77m3
69Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8401m3
70Lắp viên bó vỉa bằng Đá Xanh Thanh Hoá 15x15x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V169,2692m
71Viên vỉa đá Xanh Thanh Hoá 150x150x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V169,2692m
72Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1643100m3
73Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3538m3
74Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7719m3
75Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3599m3
76Lắp viên bó vỉa bằng Đá Xanh Thanh Hoá 15x15x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,528m
77Viên vỉa đá Xanh Thanh Hoá 150x150x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,528m
78Đào nền đường - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1743100m3
79Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,03831m3
80Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3881m3
81Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,9817m3
82Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V578,9084m2
83Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4267100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4948tấn
85Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,451m3
86Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3263100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7824tấn
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0266m3
90Lát đá Xanh Thanh hoá 600x300x30 mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,6148m2
91Trống đồng bằng đá Xanh Thanh Hoá đục CNC chìm sâu 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1m3
92Lát nền đá Xanh Thanh Hoá 300x600x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V244m2
93Đào nền đường - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1409100m3
94Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,631m3
95Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
96Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0735m3
97Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V100,6128m2
98Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2057100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9952tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1656m3
101Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8444m3
105Lát đá Xanh Thanh hoá 600x300x30 mmbậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5895m2
106Lát nền đá Xanh Thanh Hoá 300x600x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,4628m2
107Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,581m3
108Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,79m3
109Lắp tấm bó vỉa bằng đá 15x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109m
110Lắp tấm bó vỉa bằng đá KT 15x22x47cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,77m
111Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V109m
112Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x47cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,77m
113Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
114Di chuyển tượng đến vị trí bệ mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,721m3
116Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
117Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
118Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1104tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3419tấn
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V120,9351100m3
2Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V120,9351100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,941100m3
G THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên + Phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, gồm các hạng mục chủ yếu như: Đào, đắp đất, đánh chuyển cây, trồng hoặc chăm sóc, duy trì bảo dưỡng: cây xanh, cây cảnh, thảm màu, thảm cỏ, cải tạo, lát vỉa hè, lát đá, đường dạo, rãnh thoát nước, bồn cây xanh, tiểu cảnh, hệ thống điện đô thị, điện trang trí, cấp thoát nước công viên,... Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề trong các lĩnh vực xây dựng/điện/hàn/kỹ thuật: 07 người; lĩnh vực lâm nghiệp/trồng cây/chăm sóc cây: 03 người.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/ xe thang hoặc thiết bị tương đương ≥3,0T1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg2
3 Máy đào ≥0,4m31
4 Máy ủi ≥110CV1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
6 Ô tô tưới nước ≥5m31
7 Ô tô tự đổ ≥5T5
8 Máy lu bánh thép tự hành ≥16T1
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường (thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->