Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 14:37:00 đến ngày 2021-11-26 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,788,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, gồm các hạng mục chủ yếu như: Đào, đắp đất, đánh chuyển cây, trồng hoặc chăm sóc, duy trì bảo dưỡng: cây xanh, cây cảnh, thảm màu, thảm cỏ, cải tạo, lát vỉa hè, lát đá, đường dạo, rãnh thoát nước, bồn cây xanh, tiểu cảnh, hệ thống điện đô thị, điện trang trí, cấp thoát nước công viên,... Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề trong các lĩnh vực xây dựng/điện/hàn/kỹ thuật: 07 người; lĩnh vực lâm nghiệp/trồng cây/chăm sóc cây: 03 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/ xe thang hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị kiểm tra hiện trường (thước dây, thước thép,....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo vỉa hè, trồng cây thảm mầu trang trí hai bên đường Nguyễn Tất Thành tại khu vực trụ sở Tỉnh ủy Phú Thọ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê kèm thêm bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì.
Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 0210.3843.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì , địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại 02103.992.117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 1 đầu ren nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đai khởi thuỷ + đồng hồ hộp bảo vệ phí đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,848 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 11 | Khung móng M16x340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 cột |
| 13 | Lắp chùm đèn chiếu sáng D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu đèn D400, bóng đèn Led 7W cả đui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bảng |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 17 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn âm đất chiếu sáng đứng loại 160w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 19 | Bộ điều khiển DMX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn âm đất chiếu sáng ngang 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | bộ |
| 21 | Tháo đèn âm đất LED 24W-D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn pha LED siêu sáng 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn âm đất chiếu sáng 24W (chiếu sáng cây vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn âm đất LED 24W-D300 (đèn có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Hộp điện nhánh 300x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 31 | Rải dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,51 | 100m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.892 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8203 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5063 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2051 | 100m3 |
| 38 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7599 | m3 |
| 39 | Lưới nilon báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | m |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1706 | 1m3 |
| 43 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9237 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7933 | 100m2 |
| 45 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2469 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 47 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 49 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 52 | Phụ kiên tiếp địa cho tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cây |
| 4 | Di chuyển cây hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cây |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.558 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.682,9 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,358 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6286 | 10 tấn/1km |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5627 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 12 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1862 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cột đèn trang trí trên dải phân cách về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 15 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY VỈA HÈ PHÍA BÊN TỈNH UỶ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,079 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ viên vỉa KT: 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ viên vỉa KT: 18x22x47cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,229 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8534 | 10 tấn/1km |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cây |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,3 | m3 |
| 9 | Lát nền đá Xanh Thanh Hoá 300x600x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,8 | m2 |
| 10 | Tấm đan rãnh bằng đá KT: 300x500x60mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | m2 |
| 11 | Lắp tấm bó vỉa bằng đá 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 12 | Lắp tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x47cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m |
| 13 | Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 14 | Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x47cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 17 | Lắp viên bó bồn bằng đá kt: 15x15x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 18 | Viên đá bó bồn cây kích thước 15x15x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 19 | Trồng cây hoa trong công viên (800 cây/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100 m2 |
| 20 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100m2/năm |
| 21 | Trồng cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3013 | 100 m2 |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ Nhật bằng xe bồn 8m3 (Tưới đều nước trong 3 ngày đầu, các ngày tiếp theo mật độ tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3013 | 100m2/lần |
| 23 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cây |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1cây/năm |
| 25 | Gia công hệ khung dàn thép chống cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5619 | tấn |
| 26 | Lắp khung chống cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5619 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m3 |
| 28 | Lắp tấm bó vỉa bằng đá 15x24x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m |
| 29 | Viên đá bó bồn cây kích thước 15x24x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5876 | 1m3 |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6472 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9434 | 100m2 |
| 37 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9404 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 39 | Tháo đèn âm đất LED 24W-D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn âm đất LED 24W-D300 ( đèn có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 41 | Rải cáp ngầm 0,6kv-XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 100m |
| 42 | Rải cáp ngầm 0,6kv-XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | 100m |
| 43 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 100m |
| 44 | Hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa Hdpe - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6696 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6696 | 100m3 |
| 49 | Xếp gạch 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,861 | m3 |
| 50 | Lưới báo hiệu rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| E | HẠNG MỤC: VƯỜN HOA | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,1 | m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,66 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,32 | m3 |
| 5 | Lát nền đá Xanh Thanh Hoá 300x600x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.353,2 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7041 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2976 | m3 |
| 8 | Tấm đan rãnh bằng đá KT: 300x500x60mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | m2 |
| 9 | Lắp tấm bó vỉa bằng đá 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 10 | Lắp tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x47cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | m |
| 11 | Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 12 | Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x47cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | m |
| 13 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,6 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,16 | m3 |
| 15 | lát đá CUBIC 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,6 | m2 |
| 16 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cây |
| 17 | Duy trì cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1cây/năm |
| 18 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh ( cúc 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8676 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây hoa trong công viên ( cẩm tú cầu 8 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,108 | 100 m2 |
| 21 | Trồng cây hoa trong công viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100 m2 |
| 22 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | 100m2 |
| 23 | Trồng cây hoa đường viền (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,241 | 100 m2 |
| 24 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8866 | 100m2/năm |
| 25 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 26 | Duy trì cây cảnh tạo hình (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100cây/năm |
| 27 | Trồng cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,852 | 100 m2 |
| 28 | Tưới nước thảm cỏ Nhật bằng xe bồn 8m3 (Tưới đều nước trong 3 ngày đầu, các ngày tiếp theo mật độ tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,852 | 100m2/lần |
| 29 | Cụm đá Mồ côi trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,125 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện đá trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 31 | Tháo dỡ viên đá bó bồn 800x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2615 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,01 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,698 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,915 | m3 |
| 37 | Lắp viên bó bồn bằng đá kt: 15x15x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 38 | Viên đá bó bồn cây kích thước 15x15x75cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1684 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1527 | m3 |
| 41 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5044 | m3 |
| 42 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,461 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5957 | 100m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,695 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,858 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8883 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3435 | 100m3 |
| 51 | Tấm đan thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | tấm |
| 52 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9773 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2172 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0648 | m3 |
| 55 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3695 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3511 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0745 | m2 |
| 59 | Bu lông chân cột trụ ( bao gồm nhân công định vị bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 61 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3908 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,608 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2028 | m3 |
| 64 | Lắp viên bó vỉa bằng Đá Xanh Thanh Hoá 15x15x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394 | m |
| 65 | Viên vỉa đá Xanh Thanh Hoá 150x150x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394 | m |
| 66 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2205 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,77 | m3 |
| 69 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8401 | m3 |
| 70 | Lắp viên bó vỉa bằng Đá Xanh Thanh Hoá 15x15x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,2692 | m |
| 71 | Viên vỉa đá Xanh Thanh Hoá 150x150x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,2692 | m |
| 72 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1643 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3538 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7719 | m3 |
| 75 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3599 | m3 |
| 76 | Lắp viên bó vỉa bằng Đá Xanh Thanh Hoá 15x15x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,528 | m |
| 77 | Viên vỉa đá Xanh Thanh Hoá 150x150x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,528 | m |
| 78 | Đào nền đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1743 | 100m3 |
| 79 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0383 | 1m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3881 | m3 |
| 81 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,9817 | m3 |
| 82 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,9084 | m2 |
| 83 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4267 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4948 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,451 | m3 |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3263 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7824 | tấn |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0266 | m3 |
| 90 | Lát đá Xanh Thanh hoá 600x300x30 mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6148 | m2 |
| 91 | Trống đồng bằng đá Xanh Thanh Hoá đục CNC chìm sâu 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | m3 |
| 92 | Lát nền đá Xanh Thanh Hoá 300x600x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m2 |
| 93 | Đào nền đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1409 | 100m3 |
| 94 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 96 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0735 | m3 |
| 97 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6128 | m2 |
| 98 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2057 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9952 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1656 | m3 |
| 101 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8444 | m3 |
| 105 | Lát đá Xanh Thanh hoá 600x300x30 mmbậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5895 | m2 |
| 106 | Lát nền đá Xanh Thanh Hoá 300x600x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4628 | m2 |
| 107 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | m3 |
| 109 | Lắp tấm bó vỉa bằng đá 15x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 110 | Lắp tấm bó vỉa bằng đá KT 15x22x47cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,77 | m |
| 111 | Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 112 | Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x47cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,77 | m |
| 113 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 114 | Di chuyển tượng đến vị trí bệ mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | 1m3 |
| 116 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 117 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3419 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9351 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9351 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,941 | 100m3 |
| G | THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, gồm các hạng mục chủ yếu như: Đào, đắp đất, đánh chuyển cây, trồng hoặc chăm sóc, duy trì bảo dưỡng: cây xanh, cây cảnh, thảm màu, thảm cỏ, cải tạo, lát vỉa hè, lát đá, đường dạo, rãnh thoát nước, bồn cây xanh, tiểu cảnh, hệ thống điện đô thị, điện trang trí, cấp thoát nước công viên,... Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông/xây dựng/lâm nghiệp/điện lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề trong các lĩnh vực xây dựng/điện/hàn/kỹ thuật: 07 người; lĩnh vực lâm nghiệp/trồng cây/chăm sóc cây: 03 người. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/ xe thang hoặc thiết bị tương đương | ≥3,0T | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | ≥50kg | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 5 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥16T | 1 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra hiện trường (thước dây, thước thép,....) | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi