Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132208-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi khác ngân sách thành phố giao tại Quyết định 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 17:30:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,149,976,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 đồng. Trong đó 11.400.000.000 đồng = 2 x 5.700.000.000 đồng.E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.*GHI CHÚ: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt BT ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt BT ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài ≤ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≤ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị Sửa chữa Khu nhà điều hành 03 tầng và Nhà ở 02 tầng tại Khu huấn luyện đua thuyền thành phố Hải Phòng 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi khác ngân sách thành phố giao tại Quyết định 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (i) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động XD trong đó có phạm vi hoạt động XD về thi công XD công trình dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu chính phải đáp ứng yêu cầu này; trường hợp là nhà thầu liên danh thì xét trên phần công việc của từng thành viên đảm nhận trong liên danh; không xem xét năng lực của nhà thầu phụ đối với chứng chỉ này); - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền. (Nhà thầu chính phải đáp ứng yêu cầu này; trường hợp là nhà thầu liên danh thì xét trên phần công việc của từng thành viên đảm nhận trong liên danh; không xem xét năng lực của nhà thầu phụ đối với chứng chỉ này). (ii) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình. (iii) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (iiii) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHU NHÀ ĐIỀU HÀNH 03 TẦNG VÀ NHÀ Ở 02 TẦNG TẠI KHU HUẤN LUYỆN ĐUA THUYỀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | |||
| 1 | Vận chuyển đồ trong các phòng để vào nơi qui định (Lắp đặt hoàn trả sau khi thi công xong) | Chương V | 12 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 126,016 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa lõi thép | Chương V | 15,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V | 125,029 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 7,891 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V | 398,716 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông lót nền | Chương V | 14,526 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông xốp nền vệ sinh | Chương V | 6,724 | m3 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng trên mái | Chương V | 51,324 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 113,772 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường WC (cả gạch ốp) | Chương V | 127,764 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 136,778 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 206,426 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 11,558 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát má cửa trong nhà (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 12,476 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trần ngoài (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 31,966 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trần trong (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 53,927 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 11,482 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 5,904 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 80% còn lại) | Chương V | 1.468,952 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 413,116 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 85,392 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 84,944 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V | 84,944 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Chương V | 84,944 | m3 |
| 31 | Đầm lại nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (độ sâu đầm chặt = 0.4m) | Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát bù lún, bù trũng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 14,526 | m3 |
| 34 | Láng tạo phẳng cốt nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 248,203 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 371,46 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 600x150 | Chương V | 39,316 | m2 |
| 37 | Chống thấm mái, sê nô bằng giấy dầu khò dán nóng | Chương V | 171,414 | m2 |
| 38 | Láng mái tạo dốc về ga thu nước, có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,772 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,324 | m2 |
| 40 | Bê tông xốp tôn nền | Chương V | 6,724 | m3 |
| 41 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 4,338 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,622 | m2 |
| 43 | Trát lót tạo phẳng tường WC trước khi ốp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 127,764 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,764 | m2 |
| 45 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V | 436,838 | m2 |
| 46 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Chương V | 103,279 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V | 42,805 | m2 |
| 48 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 82,224 | m2 |
| 49 | Phào góc trần | Chương V | 82,91 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 375,26 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,31 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Chương V | 1.785,62 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Chương V | 762,28 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 644,962 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 961,927 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm vật liệu phụ) | Chương V | 31,41 | m2 |
| 57 | Sơn hoa sắt bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu | Chương V | 86,4 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 55, dưới pa nô nhôm, trên kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 55,884 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa chống cháy tiêu chuẩn 60 phút | Chương V | 2,64 | m2 |
| 60 | Tay co thủy lực tự động cho cửa chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 43,2 | m2 |
| 62 | Sản xuất vách nhôm kính, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 15,6 | m2 |
| 63 | Khóa cửa đi | Chương V | 19 | bộ |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,663 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,957 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt Đèn led đơn âm trần D90, 9w | Chương V | 30 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần KT:600x600, 40w | Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Đèn led dây hắt sáng ánh sáng vàng nhạt | Chương V | 65 | m |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 16 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Đèn led vuông ốp trần KT:225x225, 18W | Chương V | 20 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Đèn trang trí cầu thang | Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Chương V | 8 | hộp |
| 75 | Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 500x350x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hệ thống đèn báo, thanh cái, ghen co, tiếp địa tủ .... tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 63A | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63A | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 25A; 16A | Chương V | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-25A; 16A; 06A | Chương V | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V | 41 | cái |
| 86 | Lắp đặt Ổ cắm đơn ba chấu 16A âm tường | Chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x16mm2 | Chương V | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Chương V | 400 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Chương V | 780 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 93 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2 | Chương V | 8 | m |
| 94 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 95 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 97 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Chương V | 20 | hộp |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 12 | máy |
| 102 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 9000 BTU | Chương V | 12 | bộ |
| 103 | Vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, bảo ông, ống thoát nước, dây điện...) | Chương V | 12 | bộ |
| 104 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt modem wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt tp links 8ports | Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Chương V | 180 | m |
| 108 | Giắc mạng internet | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V | 180 | m |
| 110 | Bộ chống sét lan truyền | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 112 | Ống PPR-PN10-D32 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 113 | Ống PPR-PN10-D63 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 114 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V | 18 | cái |
| 115 | Cút 90 PPR-D32 | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Cút 90 PPR-D63 | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V | 9 | cái |
| 118 | Tê 90 PPR-DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 119 | Tê 90 PPR-DN32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Chương V | 12 | cái |
| 121 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V | 24 | cái |
| 122 | Cút ren ngoài PPR-D25 | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V | 3 | cái |
| 124 | Van 2 chiều PPR-D63 | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Zắc co PPR-D32 | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Zắc co PPR-D63 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Măng sông PPR-D25 | Chương V | 8 | cái |
| 128 | Măng sông PPR-D32 | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Măng sông PPR-D63 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V | 36 | cái |
| 131 | Nối thẳng ren trong PPR-D63 | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Ống PVC-C2-D42 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 133 | Ống PVC-C2-D75 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 134 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 135 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V | 0,71 | 100m |
| 136 | Ống PVC-C2-D125 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 137 | Măng sông PVC-D42 | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Măng sông PVC-D75 | Chương V | 6 | cái |
| 139 | Măng sông PVC-D90 | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Măng sông PVC-D110 | Chương V | 16 | cái |
| 141 | Măng sông PVC-D125 | Chương V | 6 | cái |
| 142 | Tê 45 độ PVC-D90 | Chương V | 6 | cái |
| 143 | Tê 45 độ PVC-D110 | Chương V | 6 | cái |
| 144 | Tê 45 độ PVC-D125 | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Tê 90 độ PVC-D75 | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Tê 90 độ PVC-D110 | Chương V | 6 | cái |
| 147 | Tê 90 độ PVC-D125 | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Cút 90 PVC-D42 | Chương V | 12 | cái |
| 149 | Cút 90 PVC-D75 | Chương V | 8 | cái |
| 150 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V | 6 | cái |
| 151 | Cút 90 độ PVC-D110 | Chương V | 19 | cái |
| 152 | Cút 45 độ PVC-D42 | Chương V | 42 | cái |
| 153 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chương V | 15 | cái |
| 154 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương V | 25 | cái |
| 155 | Cút 45 độ PVC-D125 | Chương V | 14 | cái |
| 156 | Côn 90 PVC-D75/42 | Chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90 | Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Chương V | 12 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 161 | Vòi xịt xí | Chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 163 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Chương V | 6 | bộ |
| 164 | Chậu rửa treo tường | Chương V | 12 | bộ |
| 165 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Chương V | 18 | cái |
| 166 | Vòi chậu lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 167 | Gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN90 | Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN100 | Chương V | 4 | cái |
| 173 | Dây cấp nước | Chương V | 24 | cái |
| 174 | Vận chuyển đồ trong các phòng để vào nơi qui định (Lắp đặt hoàn trả sau khi thi công xong) | Chương V | 28 | công |
| 175 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 239,814 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa lõi thép | Chương V | 12,48 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V | 14 | cái |
| 178 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 16 | bộ |
| 179 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 16 | bộ |
| 180 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 5 | bộ |
| 181 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 16 | bộ |
| 182 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V | 63,055 | m2 |
| 183 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 14,233 | m3 |
| 184 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V | 1.643,419 | m2 |
| 185 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông lót nền | Chương V | 86,371 | m3 |
| 186 | Phá dỡ nền bê tông xốp nền vệ sinh | Chương V | 8,31 | m3 |
| 187 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 224,115 | m2 |
| 188 | Phá lớp vữa trát tường WC (cả gạch ốp) | Chương V | 217,881 | m2 |
| 189 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 334,123 | m2 |
| 190 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 475,75 | m2 |
| 191 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 24,226 | m2 |
| 192 | Phá lớp vữa trát má cửa trong nhà (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 36,285 | m2 |
| 193 | Phá lớp vữa trần ngoài (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 76,804 | m2 |
| 194 | Phá lớp vữa trần trong (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 193,832 | m2 |
| 195 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 47,286 | m2 |
| 196 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (phá phần ộp mục 20%) | Chương V | 44,424 | m2 |
| 197 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 20% còn lại) | Chương V | 3.481,536 | m2 |
| 198 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.449,384 | m2 |
| 199 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 180,409 | m2 |
| 200 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 245,973 | m3 |
| 201 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V | 245,973 | m3 |
| 202 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Chương V | 245,973 | m3 |
| 203 | Đầm lại nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (độ sâu đầm chặt = 0.4m) | Chương V | 3,454 | 100m3 |
| 204 | Đắp cát bù lún, bù trũng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,866 | 100m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 86,371 | m3 |
| 206 | Láng tạo phẳng cốt nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 746,786 | m2 |
| 207 | Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.739,597 | m2 |
| 208 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 600x150 | Chương V | 101,331 | m2 |
| 209 | Chống thấm mái, sê nô bằng giấy dầu khò dán nóng | Chương V | 339,49 | m2 |
| 210 | Láng mái tạo dốc về ga thu nước, có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 224,115 | m2 |
| 211 | Bê tông xốp tôn nền | Chương V | 8,31 | m3 |
| 212 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 12,719 | m3 |
| 213 | Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,055 | m2 |
| 214 | Trát lót tạo phẳng tường WC trước khi ốp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 217,881 | m2 |
| 215 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 217,881 | m2 |
| 216 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V | 870,384 | m2 |
| 217 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Chương V | 542,346 | m2 |
| 218 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V | 63,055 | m2 |
| 219 | Phào góc trần | Chương V | 116,353 | m |
| 220 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.618,956 | m |
| 221 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 290,26 | m |
| 222 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Chương V | 4.229,365 | m2 |
| 223 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Chương V | 1.120,191 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.255,703 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.814,51 | m2 |
| 226 | Gia công lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm vật liệu phụ) | Chương V | 15,528 | m2 |
| 227 | Sơn hoa sắt bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu | Chương V | 360,819 | m2 |
| 228 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 55, dưới pa nô nhôm, trên kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 184,734 | m2 |
| 229 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 55,08 | m2 |
| 230 | Sản xuất vách nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 12,48 | m2 |
| 231 | Khóa cửa đi | Chương V | 58 | bộ |
| 232 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 14,068 | 100m2 |
| 233 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 14,216 | 100m2 |
| 234 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 60 | bộ |
| 235 | Lắp đặt Đèn led vuông ốp trần KT:225x225, 18W | Chương V | 74 | bộ |
| 236 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường | Chương V | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 13 | cái |
| 238 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 23 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6-8 module | Chương V | 15 | hộp |
| 240 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module | Chương V | 2 | hộp |
| 241 | Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 500x350x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 242 | Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 700x500x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 243 | Lắp đặt hệ thống đèn báo, thanh cái, ghen co, tiếp địa tủ .... tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 244 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 250A | Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 125A | Chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 63A | Chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 40A; 20A | Chương V | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A;32A; 25A; 16A | Chương V | 47 | cái |
| 249 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A; 25A; 20A; 16A; 06A | Chương V | 33 | cái |
| 250 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Chương V | 27 | cái |
| 251 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Chương V | 30 | cái |
| 252 | Lắp đặt Công tắc ba âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V | 101 | cái |
| 255 | Lắp đặt Ổ cắm đơn ba chấu 16A âm tường | Chương V | 46 | cái |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 259 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | Chương V | 800 | m |
| 260 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 261 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Chương V | 1.950 | m |
| 262 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 263 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 264 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | Chương V | 400 | m |
| 265 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 266 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Chương V | 790 | m |
| 267 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V | 800 | m |
| 268 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V | 450 | m |
| 269 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Chương V | 400 | m |
| 270 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Chương V | 30 | hộp |
| 271 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 17 | máy |
| 272 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 9000 BTU | Chương V | 17 | bộ |
| 273 | Vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, bảo ông, ống thoát nước, dây điện...) | Chương V | 17 | bộ |
| 274 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Chương V | 13 | cái |
| 275 | Lắp đặt modem wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 276 | Lắp đặt tp links 16 ports | Chương V | 1 | bộ |
| 277 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Chương V | 520 | m |
| 278 | Giắc mạng internet | Chương V | 13 | cái |
| 279 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V | 520 | m |
| 280 | Bộ chống sét lan truyền | Chương V | 1 | bộ |
| 281 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 282 | Ống PPR-PN10-D32 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 283 | Ống PPR-PN10-D50 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 284 | Ống PPR-PN10-D63 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 285 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V | 176 | cái |
| 286 | Cút 90 PPR-D32 | Chương V | 14 | cái |
| 287 | Cút 90 PPR-D50 | Chương V | 13 | cái |
| 288 | Cút 90 PPR-D63 | Chương V | 4 | cái |
| 289 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V | 111 | cái |
| 290 | Tê 90 PPR-DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 291 | Tê 90 PPR-DN50/32 | Chương V | 7 | cái |
| 292 | Tê 90 PPR-DN32/25 | Chương V | 26 | cái |
| 293 | Tê 90 PPR-DN63/50 | Chương V | 4 | cái |
| 294 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Chương V | 28 | cái |
| 295 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V | 168 | cái |
| 296 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V | 24 | cái |
| 297 | Van 2 chiều PPR-D32 | Chương V | 2 | cái |
| 298 | Van 2 chiều PPR-D50 | Chương V | 8 | cái |
| 299 | Van 1 chiều PPR-D50 | Chương V | 3 | cái |
| 300 | Zắc co PPR-D25 | Chương V | 24 | cái |
| 301 | Zắc co PPR-D32 | Chương V | 2 | cái |
| 302 | Zắc co PPR-D50 | Chương V | 11 | cái |
| 303 | Măng sông PPR-D25 | Chương V | 60 | cái |
| 304 | Măng sông PPR-D32 | Chương V | 10 | cái |
| 305 | Măng sông PPR-D50 | Chương V | 5 | cái |
| 306 | Măng sông PPR-D63 | Chương V | 13 | cái |
| 307 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V | 168 | cái |
| 308 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D32 | Chương V | 4 | cái |
| 309 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D50 | Chương V | 11 | cái |
| 310 | Ống PPR-PN20-D25 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 311 | Ống PVC-C2-D42 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 312 | Ống PVC-C2-D75 | Chương V | 1,14 | 100m |
| 313 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V | 1,9 | 100m |
| 314 | Măng sông PVC-D42 | Chương V | 2 | cái |
| 315 | Măng sông PVC-D75 | Chương V | 19 | cái |
| 316 | Măng sông PVC-D110 | Chương V | 32 | cái |
| 317 | Tê 45 độ PVC-D75 | Chương V | 46 | cái |
| 318 | Tê 45 độ PVC-D110 | Chương V | 30 | cái |
| 319 | Tê 90 độ PVC-D75 | Chương V | 19 | cái |
| 320 | Tê 90 độ PVC-D110 | Chương V | 4 | cái |
| 321 | Cút 90 PVC-D42 | Chương V | 24 | cái |
| 322 | Cút 90 PVC-D75 | Chương V | 64 | cái |
| 323 | Cút 90 độ PVC-D110 | Chương V | 24 | cái |
| 324 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương V | 132 | cái |
| 325 | Côn PVC-D75/42 | Chương V | 12 | cái |
| 326 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D75 | Chương V | 7 | cái |
| 327 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V | 7 | cái |
| 328 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Chương V | 16 | bộ |
| 329 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 330 | Vòi xịt xí | Chương V | 16 | cái |
| 331 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 7 | bộ |
| 332 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Chương V | 7 | bộ |
| 333 | Chậu rửa treo tường | Chương V | 16 | bộ |
| 334 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Chương V | 23 | cái |
| 335 | Vòi chậu lavabo | Chương V | 16 | bộ |
| 336 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 12 | bộ |
| 337 | Gương soi | Chương V | 16 | cái |
| 338 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 16 | cái |
| 339 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V | 16 | cái |
| 340 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 16 | cái |
| 341 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN75 | Chương V | 18 | cái |
| 342 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN100 | Chương V | 10 | cái |
| 343 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 12 | bộ |
| 344 | Bơm tăng áp biến tần 750w | Chương V | 2 | bộ |
| 345 | Dây cấp nước | Chương V | 48 | cái |
| 346 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 278 | cấu kiện |
| 347 | Vét bùn trong rãnh hiện trạng | Chương V | 8,306 | m3 |
| 348 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 15,623 | m3 |
| 349 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V | 15,623 | m3 |
| 350 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Chương V | 15,623 | m3 |
| 351 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,317 | m3 |
| 352 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 1,026 | tấn |
| 353 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 1,539 | 100m2 |
| 354 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 278 | cấu kiện |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 410 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 19,68 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V | 0,943 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,165 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫn | Chương V | 410 | m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 28,044 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V | 3.690 | viên |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 51,168 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 410 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 2.439,6 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,68 | m3 |
| 13 | Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | bình |
| 14 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | ht |
| 15 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Chương V | 1 | Trung tâm |
| 16 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương V | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 14 | cái |
| 21 | Đế đầu báo cháy khói địa chỉ | Chương V | 70 | cái |
| 22 | Đầu báo cháy khói địa chỉ | Chương V | 70 | đầu |
| 23 | Đế đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Chương V | 2 | đầu |
| 25 | Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháy | Chương V | 72 | hộp |
| 26 | Nắp nhựa D50 | Chương V | 72 | cái |
| 27 | Khớp nối ren PVC D20 | Chương V | 72 | cái |
| 28 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V | 400 | cái |
| 29 | Ống PVC luồn dây | Chương V | 15,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 1.400 | m |
| 31 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Chương V | 400 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC | Chương V | 300 | cái |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 690 | m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,484 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 2,967 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát chôn ống | Chương V | 248,4 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Chương V | 6,9 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt BU đường kính 75mm | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 35 | cái |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Chương V | 8 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300 | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20m | Chương V | 16 | cái |
| 49 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 32 | cái |
| 50 | Lăng phun D65/13 | Chương V | 16 | cái |
| 51 | Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Chương V | 1,2 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụ | Chương V | 0,256 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 33,614 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,079 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,083 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,676 | m3 |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,288 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,227 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,751 | m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V | 16 | cái |
| 65 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,021 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,166 | m3 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V | 6,9 | 100m |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 34,5 | m3 |
| 71 | Lát sân hoàn trả gạch giếng Đáy 500x500 | Chương V | 345 | m2 |
| 72 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180 | Chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,076 | m2 |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,54 | 100m |
| 77 | Tê thu D65/50 hàn | Chương V | 5 | cái |
| 78 | Côn D65/50 hàn | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Cút D50 hàn | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Van góc chữa cháy D50 | Chương V | 9 | cái |
| 81 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 18 | cái |
| 82 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 m | Chương V | 9 | cái |
| 83 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương V | 9 | cái |
| 85 | Phụ kiện (giá đỡ ống + bu lông + sâu vít...) | Chương V | 1 | TB |
| 86 | Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình) | Chương V | 25 | cái |
| 87 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Chương V | 50 | bình |
| 88 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V | 25 | bình |
| 89 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 25 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tường | Chương V | 59 | cái |
| 91 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướng | Chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướng | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Chương V | 74 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương V | 50 | hộp |
| 96 | Hộp kỹ thuật 150x150 | Chương V | 5 | hộp |
| 97 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 98 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 500 | m |
| 99 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Chương V | 150 | cái |
| 100 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V | 150 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 21,06 | m3 |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70 | Chương V | 45 | m |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 21,06 | m3 |
| 106 | Đất đắp đường dây đồng trần M70 | Chương V | 21,06 | m3 |
| 107 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 25,483 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 109 | Gia công cột kim thu sét bằng thép hình | Chương V | 0,102 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cột thu sét | Chương V | 0,102 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,974 | m2 |
| 112 | Cáp thép néo định vị cột thu sét | Chương V | 24 | m |
| 113 | Tăng đơ | Chương V | 8 | cái |
| 114 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Bản đồng 40x40x3mm | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 22 | m |
| 117 | Quai nhê bắt ống D20 | Chương V | 22 | cái |
| 118 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Chương V | 1 | HT |
| 119 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=200m | Chương V | 1 | Kim |
| 120 | Búa phá dỡ thông thường | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Rìu phá dỡ thông thường | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 123 | Giá đặt bể chứa nước | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Đồng hồ áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 126 | Van cổng D100 | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Van cổng D50 | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Van 1 chiều D100 | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Van bi D25 | Chương V | 5 | cái |
| 131 | Van phao | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Giảm giật chống rung D100 | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Giảm giật chống rung D50 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Rọ hút D50 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Cút D100 hàn | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Cút hàn D65 | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Cút D50 ren | Chương V | 7 | cái |
| 141 | Cút D25 ren | Chương V | 15 | cái |
| 142 | Tê D100 hàn | Chương V | 5 | cái |
| 143 | Tê thu D100/50 | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Côn D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Côn D50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Bích thép D100 đặc | Chương V | 1 | cặp bích |
| 147 | Bích thép D100 | Chương V | 22 | cặp bích |
| 148 | Bích thép D50 | Chương V | 7,5 | cặp bích |
| 149 | Ống thép D100 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 150 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 151 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 152 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Chương V | 20 | m |
| 153 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30 | Chương V | 10 | m |
| 154 | Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 155 | Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2 | Chương V | 15 | m |
| 156 | Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2 | Chương V | 40 | m |
| 157 | Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2 | Chương V | 15 | m |
| 158 | Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2 | Chương V | 10 | m |
| 159 | Ắc quy cho bơm Diezel | Chương V | 1 | bình |
| 160 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Van an toàn D65 | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Giác co D50 | Chương V | 5 | cái |
| 163 | Giác co D25 | Chương V | 5 | cái |
| 164 | Ván khuôn gỗ bệ đặt máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 166 | Gia công giá đỡ ống hút + ống gom | Chương V | 1 | tb |
| 167 | Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Bể nước mồi Inox 500 lít | Chương V | 1 | bể |
| C | THIẾT BỊ CHO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm điện Q=9m3/h, H=45m | Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm Diezel Q=9m3/h, H=45m | Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50m | Chương V | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự động | Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Bình tích áp 200 lít | Chương V | 1 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 đồng. Trong đó 11.400.000.000 đồng = 2 x 5.700.000.000 đồng.E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.*GHI CHÚ: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW | Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW | 2 |
| 2 | Máy cắt BT ≥ 1,5kW | Máy cắt BT ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23kW | Máy hàn ≥ 23kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn BT ≥ 250l | Máy trộn BT ≥ 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 9 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 10 | Máy mài ≤ 2,7kW | Máy mài ≤ 2,7kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 13 | Máy đo vạn năng | Máy đo vạn năng | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi