Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150505-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211079806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương huyện bố trí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:03:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,310,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoạt động tối thiểu 16 tấn; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình
Đường nội bộ chợ thực phẩm Tà Lùng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương huyện bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Khảo sát thiết kế và xây dựng 307; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán xây dựng: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.368


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.381.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 0606.3820.259.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 0606.3820.259. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT, KÈ ĐÁ
93Tháo dỡ bó vỉaChương V - Yêu cầu về xây lắp48cấu kiện
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3515100m3
95Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
96Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,456m3
97Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2304100m2
98Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp48m
99Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,48m3
100Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
101Lắp đặt bó vỉaChương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
102Rải Nilon chống hút ẩmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,392100m2
103Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,6758m3
104Cắt khe bê tông vỉa hèChương V - Yêu cầu về xây lắp25,3410m
105Đào móng bồn cây thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,80441m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6703m3
107Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8076m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,5336m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp10,534m2
110Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V - Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
111Đào móng hố ga viễn thông bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,83391m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3571m3
113Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0107100m2
114Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,887m3
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,24m2
116Lắp dựng lại tấm đan hố ga viễn thôngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp14,074100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp14,074100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp69,6267100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp76,5894100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp76,589100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp76,589100m3/1km
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về xây lắp9,6831100m3
9Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2175m3
10Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,697m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,054m2
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,138m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp69,192m2
14Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6331100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0372100m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp94,962m3
17Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về xây lắp60,515m2
18Láng mặt kè, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,24m2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2843100m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,054100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1048100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,054100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,054100m3/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5379100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6918100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,692100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,692100m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới làm mới dày 14cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9587100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp136,96m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về xây lắp6,848100m2
13Ván khuôn thành đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4104100m2
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp14,0745100m3
14Cắt khe co giãn mặt đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp27,9610m
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp227,8m
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2278100m2
18Lắp đặt bó vỉaChương V - Yêu cầu về xây lắp228cái
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8424100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9262100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,926100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,926100m3/1km
23Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,7258m3
24Cắt khe co giãn vỉa hèChương V - Yêu cầu về xây lắp82,87510m
25Đào móng bồn cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,68131m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2344m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6919m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,112m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp35,112m2
30Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp113,011m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3851100m2
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3078100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,7765m3
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp61,56m2
35Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,6138m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp142,9m2
37Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,9522m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4514100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,278m3
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,792m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9081tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5636tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4406100m2
43Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp102cái
44Đào cống ngang đường bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp24,27921m3
45Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0618100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,1294m3
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1576m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,84m2
49Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2548m3
50Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1236100m2
51Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,128m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2448tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2176tấn
54Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1786100m2
55Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
56Đào móng hố ga - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,8661m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,026m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0222100m2
59Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9694m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,688m2
61Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8658m3
62Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,069100m2
63Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,615m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0402tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0264tấn
66Ván khuôn tấm đan hố gaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0298100m2
67Lắp đặt tấm đan hố gaChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9m3
69Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8295m3
70Ván khuôn rãnh thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2367100m2
71Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,594m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0518tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0414100m2
74Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
75Gia công, lắp đặt song chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0499tấn
76Tháo dỡ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp9cấu kiện
77Tháo dỡ bó vỉaChương V - Yêu cầu về xây lắp20cấu kiện
78Lắp dựng tấm đan bằng máyChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0716m3
80Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6048m3
81Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0403100m2
82Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0913100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,132100m3
84Rải Nilon chống hút ẩmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7023100m2
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,046m3
86Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,38m
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1938m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0194100m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu về xây lắp19cái
90Tháo dỡ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp48cấu kiện
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về xây lắp15,648m3
92Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1949100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
93Tháo dỡ bó vỉaChương V - Yêu cầu về xây lắp48cấu kiện
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3515100m3
95Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
96Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,456m3
97Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2304100m2
98Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp48m
99Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,48m3
100Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
101Lắp đặt bó vỉaChương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
102Rải Nilon chống hút ẩmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,392100m2
103Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,6758m3
104Cắt khe bê tông vỉa hèChương V - Yêu cầu về xây lắp25,3410m
105Đào móng bồn cây thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,80441m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6703m3
107Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8076m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,5336m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp10,534m2
110Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V - Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
111Đào móng hố ga viễn thông bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,83391m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3571m3
113Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0107100m2
114Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,887m3
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,24m2
116Lắp dựng lại tấm đan hố ga viễn thôngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp14,074100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp14,074100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp69,6267100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp76,5894100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp76,589100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp76,589100m3/1km
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về xây lắp9,6831100m3
9Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2175m3
10Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,697m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,054m2
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,138m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp69,192m2
14Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6331100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0372100m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp94,962m3
17Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về xây lắp60,515m2
18Láng mặt kè, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,24m2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2843100m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,054100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1048100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,054100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,054100m3/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5379100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6918100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,692100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,692100m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới làm mới dày 14cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9587100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp136,96m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về xây lắp6,848100m2
13Ván khuôn thành đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4104100m2
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp14,0745100m3
14Cắt khe co giãn mặt đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp27,9610m
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp227,8m
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2278100m2
18Lắp đặt bó vỉaChương V - Yêu cầu về xây lắp228cái
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8424100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9262100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,926100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,926100m3/1km
23Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,7258m3
24Cắt khe co giãn vỉa hèChương V - Yêu cầu về xây lắp82,87510m
25Đào móng bồn cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,68131m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2344m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6919m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,112m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp35,112m2
30Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp113,011m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3851100m2
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3078100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,7765m3
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp61,56m2
35Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,6138m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp142,9m2
37Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,9522m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4514100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,278m3
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,792m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9081tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5636tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4406100m2
43Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp102cái
44Đào cống ngang đường bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp24,27921m3
45Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0618100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,1294m3
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1576m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,84m2
49Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2548m3
50Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1236100m2
51Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,128m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2448tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2176tấn
54Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1786100m2
55Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
56Đào móng hố ga - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,8661m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,026m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0222100m2
59Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9694m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,688m2
61Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8658m3
62Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,069100m2
63Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,615m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0402tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0264tấn
66Ván khuôn tấm đan hố gaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0298100m2
67Lắp đặt tấm đan hố gaChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9m3
69Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8295m3
70Ván khuôn rãnh thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2367100m2
71Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,594m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0518tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0414100m2
74Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
75Gia công, lắp đặt song chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0499tấn
76Tháo dỡ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp9cấu kiện
77Tháo dỡ bó vỉaChương V - Yêu cầu về xây lắp20cấu kiện
78Lắp dựng tấm đan bằng máyChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0716m3
80Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6048m3
81Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0403100m2
82Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0913100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,132100m3
84Rải Nilon chống hút ẩmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7023100m2
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,046m3
86Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,38m
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1938m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0194100m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu về xây lắp19cái
90Tháo dỡ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp48cấu kiện
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về xây lắp15,648m3
92Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1949100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu Tải trọng hoạt động tối thiểu 16 tấn; Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt3
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->