Gói thầu: CPC-Hue4-PC: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng đường dây trên không và cáp ngầm 110kV.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-Hue4-PC: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng đường dây trên không và cáp ngầm 110kV. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:03:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,836,078,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,995,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49754E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9951E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (01 năm tính là 365 ngày).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp cáp ngầm, cột thép, thi công lắp đặt cáp ngầm và thi công xây dựng đường dây trên không móng cột, dựng cột thép, kéo rải dây dẫn…) công trình có cấp điện áp >=110kV.+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 49.918.000.000 VND;Đối với Hợp đồng tương tự thứ 2: Cho phép cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (hợp đồng EPC, PC, P, C) để được 01 HĐ tổng đáp ứng tất cả yêu cầu về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc của hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực(11) bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥99.836.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó có ít nhất 01 công trình đường dây cáp ngầm 110kV trở lên)Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (ĐZ trên không) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (ĐZ cáp ngầm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây cáp ngầm 110kV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đường bộ.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (ĐZ trên không) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điệnvà(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (Đz cáp ngầm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện) và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ cáp ngầm 110kV trở lên)Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp >=110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đấu nối cáp ngầm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thực hiện đấu nối phụ kiện cáp ngầm ³110kV từ nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm.(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Đã thực hiện thành công việc đấu nối phụ kiện cáp ngầm cho ít nhất 01 dự án cáp ngầm ³ 110kV và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm (24 tháng)Có tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) thể hiện thông tin dự án, mã hiệu sản phẩm đã được lắp đặt để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tầm vương >=50 mét) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép thủy lực ép dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đẩy cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thổi khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bành ra cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bành ra cáp chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng (Dao tiện cách điện XLPE Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng, Bộ sấy cáp chuyên dùng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng (Dao tiện cách điện XLPE Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng, Bộ sấy cáp chuyên dùng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-Hue4-PC: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng đường dây trên không và cáp ngầm 110kV. Trạm biến áp 110kV Huế 4 và đấu nối 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT(*) (Nếu có, mẫu số 05); - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06) (*); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.995.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung - 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071; Sở Kế hoạch và đầu tư TP Đà Nẵng- số 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, 236. 3822217/ Fax: 236. 3829184 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; Email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp hàng hóa cáp ngầm 110kV và phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp Cáp ngầm 110kV lõi đồng, cách điện XLPE, tiết diện 1000mm2, lắp đặt ngoài trời | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (*) |
| 2 | Cung cấp Đầu cáp 110kV đặt ngoài trời, loại 1 pha sử dụng cho cáp ngầm 110kV lõi đồng, cách điện XLPE, tiết diện 1000mm2 (bao gồm cả phụ kiện, kẹp cực, kẹp giữ cáp lên cột, giá đỡ cáp để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 3 | Cung cấp Hộp nối cáp ngầm cách ly vỏ kim loại sử dụng cho cáp ngầm 110kV lõi đồng, cách điện XLPE, tiết diện 1000mm2 (bao gồm cả phụ kiện, kẹp giữ cáp, giá đỡ cáp để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Cung cấp Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp 03 pha/1 bộ (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp qua bộ giới hạn điện áp SVL 03 pha/1 bộ bộ (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp Hộp nối đất vỏ cáp đảo pha qua bộ giới hạn điện áp SVL 03 pha/1 bộ (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp Cáp quang ADSS loại 24 sợi quang đơn mode | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (*) |
| 8 | Cung cấp Hộp nối cáp quang ADSS loại 24 sợi quang (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp Hộp nối cáp quang ADSS – OPGW (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp Chống sét van LA 96kV (bao gồm bộ đếm sét, phụ kiện, đầu cos, dây đồng bọc và các đai khóa, dây đai để buộc cố định dây tiếp địa trên cột…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| B | Lắp đặt cáp ngầm 110kV và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 110kV lõi đồng, cách điện XLPE, tiết diện 1000mm2, lắp đặt ngoài trời | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (*) |
| 2 | Lắp đặt Đầu cáp 110kV đặt ngoài trời, loại 1 pha sử dụng cho cáp ngầm 110kV lõi đồng, cách điện XLPE, tiết diện 1000mm2 (bao gồm cả phụ kiện, kẹp cực, kẹp giữ cáp lên cột, giá đỡ cáp để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm cách ly vỏ kim loại sử dụng cho cáp ngầm 110kV lõi đồng, cách điện XLPE, tiết diện 1000mm2 (bao gồm cả phụ kiện, kẹp giữ cáp, giá đỡ cáp để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp 03 pha/1 bộ (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp qua bộ giới hạn điện áp SVL 03 pha/1 bộ bộ (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối đất vỏ cáp đảo pha qua bộ giới hạn điện áp SVL 03 pha/1 bộ (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cáp quang ADSS loại 24 sợi quang đơn mode | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (*) |
| 8 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang ADSS loại 24 sợi quang (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang ADSS – OPGW (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Chống sét van LA 96kV (bao gồm bộ đếm sét, giá đỡ, phụ kiện, đầu cos, dây đồng bọc và các đai khóa, dây đai để buộc cố định dây tiếp địa trên cột…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| C | Phần xây dựng đường dây cáp ngầm, tiêp địa và các phụ trợ liên quan | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Hào cáp 2 mạch HC110-2A theo thiết kế (Bao gồm chắn thành hào cáp, cừ larsen, ống luồn cáp ngầm, ống luồn cáp quang, băng cảnh báo cáp ngầm, mốc cảnh báo bằng gang, tấm đan bản vệ cáp, hoàn trả kết cấu mặt đường,…). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.303 | Mét |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Hào cáp 2 mạch HC110-2B theo thiết kế (Bao gồm chắn thành hào cáp, cừ larsen, chi tiết HC-GC, ống luồn cáp ngầm, ống luồn cáp quang, băng cảnh báo cáp ngầm, mốc cảnh báo bằng gang, tấm đan bản vệ cáp, hoàn trả kết cấu mặt đường,…). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Mét |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Hào cáp 2 mạch HC110-2C theo thiết kế (Bao gồm chắn thành hào cáp, cừ larsen, chi tiết HC-GC, ống luồn cáp ngầm, ống luồn cáp quang, băng cảnh báo cáp ngầm, mốc cảnh báo bằng gang, tấm đan bản vệ cáp, hoàn trả kết cấu mặt đường,…). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Mét |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Hào cáp 2 mạch HC110-35 theo thiết kế (bao gồm chắn thành hào cáp, cừ larsen, ống luồn cáp ngầm, ống luồn cáp quang, băng cảnh báo cáp ngầm, mốc cảnh báo bằng gang, tấm đan bản vệ cáp, hoàn trả kết cấu mặt đường,…). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | Mét |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện hầm nối cáp theo thiết kế (bao gồm chắn thành, cừ larsen hầm nối cáp, ống luồn cáp ngầm, ống luồn cáp quang, và các vật tư liên quan bên trong hầm, cảnh báo cáp ngầm, hoàn trả kết cấu mặt đường, …) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hầm |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa của tuyến cáp ngầm (bao gồm tiếp địa tại cột đấu nối cáp ngầm, các hầm nối cáp, tiếp địa đấu nối từ hộp nối và đầu cáp đến hộp link –box và đến tiếp địa chung, các tiếp địa bên trong tại các hầm nối, giá đỡ,...tất cả về tiếp địa liên quan theo thiết kế, kể cả các phụ kiện cần thiết) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (*) |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cọc cảnh báo cáp ngầm bằng bê tông cốt thép | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| D | Cung cấp cột thép | |||
| 1 | Cung cấp Cột đơn thân 110kV đỡ thẳng 02 mạch DDT1.2-35 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 2 | Cung cấp Cột đơn thân 110kV đỡ góc 02 mạch DGDT1.2-34 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 3 | Cung cấp Cột đơn thân 110kV néo góc 02 mạch NGDT1.2-34(15) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 4 | Cung cấp Cột đơn thân 110kV néo góc 02 mạch NGDT1.2-48(15) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 5 | Cung cấp Cột đơn thân 110kV néo góc 02 mạch NGDT1.2-40(60) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 6 | Cung cấp Cột đơn thân 110kV 02 mạch néo cáp ngầm NCN1.2-32 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 7 | Cung cấp Cột thép hình 110kV đỡ thẳng 03 mạch DTH1.3-44 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 8 | Cung cấp Cột thép hình 110kV néo góc 04 mạch NTH1.3-37(30) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 9 | Cung cấp Cột thép hình 110kV 02 mạch néo cáp ngầm NTHCN1.4-48 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| E | Lắp đặt cột thép | |||
| 1 | Lắp đặt Cột đơn thân 110kV đỡ thẳng 02 mạch DDT1.2-35 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột đơn thân 110kV đỡ góc 02 mạch DGDT1.2-34 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột đơn thân 110kV néo góc 02 mạch NGDT1.2-34(15) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột đơn thân 110kV néo góc 02 mạch NGDT1.2-48(15) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 5 | Lắp đặt Cột đơn thân 110kV néo góc 02 mạch NGDT1.2-40(60) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột đơn thân 110kV 02 mạch néo cáp ngầm NCN1.2-32 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Cột thép hình 110kV đỡ thẳng 03 mạch DTH1.3-44 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 8 | Lắp đặt Cột thép hình 110kV néo góc 04 mạch NTH1.3-37(30) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 9 | Lắp đặt Cột thép hình 110kV 02 mạch néo cáp ngầm NTHCN1.4-48 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| F | Phần thi công xây dựng móng trụ, tiếp địa và biển báo | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng Móng MCN DDT1.2-35 (bao gồm cả bu long neo, san gạt, đào móng, …theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng Móng MT 34-80 (bao gồm cả bu long neo, san gạt, đào móng, ….theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 3 | Móng MCN NGDT1.2-34(15)(A) (bao gồm cả bu long neo, san gạt, đào móng, …theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 4 | Móng MCN NGDT1.2-34(15)(B) (bao gồm cả bu long neo, san gạt, đào móng, …theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng Móng MT 35-105 (bao gồm cả bu long neo, san gạt, đào móng,…theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng Móng MCN NGDT1.2-48(15)(B) (bao gồm cả bu long neo, san gạt, đào móng,…theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng Móng MT 35-125 (bao gồm cả bu long neo, san gạt, đào móng,…theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng Móng MCN NCN1.2-32 (bao gồm cả bu long neo, san gạt, đào móng,…theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng Móng 4T34-40 (bao gồm cả bu long neo, san gạt, đào móng,…theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng Móng 4T35-52 (bao gồm cả bu long neo, san gạt, đào móng, …theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng Móng MB 9.99-17x19 (bao gồm cả bu long neo, san gạt, đào móng,…theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tiếp địa TĐ-KG1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tiếp địa TĐ-KG2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo nguy hiểm, biển số cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Vị trí |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo vượt đường | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Vị trí |
| G | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, dây chống sét, cáp quang , cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn ACSR 240/39 (bao gồm ống nối, ống sửa chữa dây dẫn) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.400 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn ACSR 240/39 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn ACSR185/29 (bao gồm ống nối) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.800 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn ACSR185/29 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây chống sét Phlox 94.1 (bao gồm ống nối) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.500 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung dây chống sét Phlox 94.1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.1 (bao gồm phụ kiện cần thiết hoàn thiện 1 chuỗi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 94.1 (bao gồm phụ kiện cần thiết hoàn thiện 1 chuỗi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp quang OPGW 70 loại 24 sợi quang | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.400 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 70 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 (bao gồm phụ kiện cần thiết hoàn thiện 1 chuỗi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 (bao gồm phụ kiện cần thiết hoàn thiện 1 chuỗi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối dây cáp quang OPGW-OPGW tại cột (bao gồm hàn nối và phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bắt dây OPGW trên cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bắt vòng dây OPGW trên cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn (bao gồm khóa đỡ, Armour rod, đầu cos lèo, phụ kiện cần thiết hoàn thiện 1 chuỗi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Chuỗi |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn (bao gồm khóa đỡ, Armour rod, đầu cos lèo, phụ kiện cần thiết hoàn thiện 1 chuỗi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Chuỗi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn (bao gồm khóa néo, đầu cos lèo, phụ kiện cần thiết hoàn thiện 1 chuỗi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Chuỗi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn (bao gồm khóa néo, đầu cos lèo, phụ kiện cần thiết hoàn thiện 1 chuỗi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | Chuỗi |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn (bao gồm khóa néo, đầu cos lèo, phụ kiện cần thiết hoàn thiện 1 chuỗi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo nguy hiểm, biển số cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Vị trí |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo vượt đường | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Vị trí |
| H | Đấu nối tạm đoạn trùng tim | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt các vật tư để phục vụ thi công đấu nối tạm đoạn trùng tim (bao gồm dây dẫn, cách điện, …) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (*) |
| I | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây hiện trạng và thay dây ACSR 185/29 (bao gồm bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.800 | Mét |
| 2 | Tháo hạ và thu hồi tạ chống rung dây dẫn (bao gồm bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn và phụ kiện (bao gồm bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn và phụ kiện (bao gồm bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn và phụ kiện (bao gồm bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi cách điện néo kép dây dẫn và phụ kiện (bao gồm bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK50 (bao gồm bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | Mét |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi tạ chống rung dây chống sét (bao gồm bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi dây hiện trạng và thay dây cáp quang(bao gồm bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | Mét |
| 10 | Tháo hạ và thu hồi cột BTLT (bao gồm bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 11 | Tháo hạ và thu hồi cột sắt (bao gồm bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| J | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | - Các thí nghiệm cáp ngầm phụ kiện trong quá trình thi công lắp đặt. - Các thủ nghiệm sau khi hoàn thiện lắp đặt hệ thống cáp ngầm: Thử nghiệm quá điện áp vỏ cáp (DC cáp); + Thử nghiệm điện áp AC bằng nguồn độc lập; Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD;… Đảm bảo theo quy định để đảm bảo nghiệm thu đóng điện tuyến cáp ngầm theo yêu cầu. | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (**) |
| 2 | Thí nghiệm PDA và siêu âm cọc nhồi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (**) |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang các loại trước/sau khi lắp đặt và hàn nối cáp quang | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (**) |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa (kể cả thí nghiệm lại các vị trí bổ sung chưa đạt trị số theo thiết kế - nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (**) |
| 5 | Đo thông số đường dây 110kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (**) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49754E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9951E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (01 năm tính là 365 ngày).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp cáp ngầm, cột thép, thi công lắp đặt cáp ngầm và thi công xây dựng đường dây trên không móng cột, dựng cột thép, kéo rải dây dẫn…) công trình có cấp điện áp >=110kV.+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 49.918.000.000 VND;Đối với Hợp đồng tương tự thứ 2: Cho phép cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (hợp đồng EPC, PC, P, C) để được 01 HĐ tổng đáp ứng tất cả yêu cầu về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc của hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực(11) bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥99.836.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó có ít nhất 01 công trình đường dây cáp ngầm 110kV trở lên)Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (ĐZ trên không) | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (ĐZ cáp ngầm) | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây cáp ngầm 110kV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đường bộ.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (ĐZ trên không) | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điệnvà(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (Đz cáp ngầm) | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện) và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ cáp ngầm 110kV trở lên)Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp >=110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên | 3 | 1 |
| 8 | Nhân sự đấu nối cáp ngầm | 4 | (i) Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thực hiện đấu nối phụ kiện cáp ngầm ³110kV từ nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm.(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Đã thực hiện thành công việc đấu nối phụ kiện cáp ngầm cho ít nhất 01 dự án cáp ngầm ³ 110kV và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm (24 tháng)Có tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) thể hiện thông tin dự án, mã hiệu sản phẩm đã được lắp đặt để chứng minh. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | >=5 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | >=10 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu | (tầm vương >=50 mét) | 1 |
| 4 | Máy đào một gàu | >=0,7m3 | 2 |
| 5 | Xe lu | Xe lu | 2 |
| 6 | Máy đầm | Máy đầm | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250-500L | 4 |
| 8 | Máy phát điện diesel | Máy phát điện diesel | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 11 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan cọc nhồi | 1 |
| 12 | Máy tời căng dây | Máy tời căng dây | 2 |
| 13 | Máy ép thủy lực ép dây | 100T | 2 |
| 14 | Máy đẩy cáp | Máy đẩy cáp | 1 |
| 15 | Máy kéo cáp | Máy kéo cáp | 1 |
| 16 | Máy thổi khí | Máy thổi khí | 1 |
| 17 | Bành ra cáp chuyên dụng | Bành ra cáp chuyên dụng | 2 |
| 18 | Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng (Dao tiện cách điện XLPE Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng, Bộ sấy cáp chuyên dùng) | Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng (Dao tiện cách điện XLPE Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng, Bộ sấy cáp chuyên dùng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi