Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134476-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211134320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 14:56:00 đến ngày 2021-11-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,752,985,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
toàn bộ các hợp đồng là công trình xây mới, cao ≥2 tầng có Sxd ≥ 290m2, tổng Ssàn≥ 558m2,)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,33 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng (01 người):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp 3 III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,35 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp 3 III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,35 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp 3 III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,35 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bê tông các loại (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm cóc (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị công suất đầu ra ≥ 6 KvA
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe); Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Đặc điểm thiết bị khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 (máy); Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ván khuôn (m2); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị độ dày từ 3mm đến 20mm
- Số lượng tối thiểu 500
9-Dàn giáo thép (bộ); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị phi 42, dày 2mm
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc và 04 phòng học Trường Mầm non Hoa Mai, huyện Sông Hinh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện và Nguồn vốn tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh , địa chỉ: 03 Trần Hưng Đạo , Thị Trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Sông Hinh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh 03 Trần Hưng Đào, thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh , tỉnh Phú Yên 02573858120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế: Liên danh CN Công ty TNHH Kiến trúc Nhiệt Đới tại Sông Hinh và Công ty Tư vấn KSXD - Tư vấn thẩm tra hồ sơ Thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng N.A.C - Tư vấn thẩm định hồ sơ Thiết kế: Phòng Kinh tế Hạ tầng Huyện Sông Hinh - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.K.T


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh , địa chỉ: 03 Trần Hưng Đạo , Thị Trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Sông Hinh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh 03 Trần Hưng Đào, thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh , tỉnh Phú Yên 02573858120


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh 03 Trần Hưng Đào, thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh , tỉnh Phú Yên 02573858120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thanh Lam 0982858427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Xuân Đàm 0967876078
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh, số 03 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 0257 3858120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Theo chương V, bản vẽ3,955100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V, bản vẽ1,024m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ13,249m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V, bản vẽ26,898m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,142tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ1,466tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo chương V, bản vẽ0,178tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cộtTheo chương V, bản vẽ0,74100m2
9Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo chương V, bản vẽ15,067m3
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ7,169m3
11SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,163tấn
12SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,824tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngTheo chương V, bản vẽ0,715100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V, bản vẽ1,078m3
15Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ1,053m3
16Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ0,203m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ2,703100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ1,634100m3
19Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V, bản vẽ16,628m3
20Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ1,008m3
21Bê tông cột tiết diện Theo chương V, bản vẽ8,716m3
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,179tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ1,251tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,459tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ1,557100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ20,538m3
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,539tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ3,259tấn
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,283tấn
30SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ2,211100m2
31Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ30,8m3
32SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V, bản vẽ2,895tấn
33SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ4,083100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ6,156m3
35SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V, bản vẽ0,433tấn
36SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,223tấn
37SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, bản vẽ0,938100m2
38Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ2,97m3
39SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V, bản vẽ0,068tấn
40SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,424tấn
41SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ0,275100m2
42Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2,3 lyTheo chương V, bản vẽ0,862tấn
43Gia công cửa sổ trời bằng khung thép mạ kẽm, tôn dày 0,43Theo chương V, bản vẽ0,007tấn
44Lắp đặt cửa lên máiTheo chương V, bản vẽ1cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V, bản vẽ0,64m2
46Gia công thang sắt đk18mmTheo chương V, bản vẽ0,016tấn
47Lắp đặt thang sắt lên máiTheo chương V, bản vẽ1bộ
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V, bản vẽ95,75m2
49Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V, bản vẽ2,241100m2
50Xây tường gạch thông gió 30x30 M75Theo chương V, bản vẽ16,38m2
51Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V, bản vẽ37,446m3
52Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V, bản vẽ14,916m3
53Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V, bản vẽ9,7m3
54Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ2,646m3
55Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ2,907m3
56Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ1,281m3
57Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ15,458m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, Theo chương V, bản vẽ0,832m3
59Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng hệ 700 kính dày 5lyTheo chương V, bản vẽ27m2
60Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng hệ 700 kính trắng mờ dày 5lyTheo chương V, bản vẽ16,76m2
61Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng hệ 700 kính dày 5lyTheo chương V, bản vẽ31,68m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm màu trắng hệ 700, kính dày 5 lyTheo chương V, bản vẽ5,76m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, bản vẽ41,089m2
64Sơn hoa sắt 2 nước (bằng 50% diện tích lắp dựng hoa sắt cửa)Theo chương V, bản vẽ20,545m2
65Gia công lan canTheo chương V, bản vẽ0,181tấn
66Lắp dựng lan can sắtTheo chương V, bản vẽ29,4m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V, bản vẽ19,521m2
68Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương Vĩnh TườngTheo chương V, bản vẽ33,84m2
69Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ93,953m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 02 nướcTheo chương V, bản vẽ80,853m2
71Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75Theo chương V, bản vẽ8,908m2
72Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V, bản vẽ18,003m2
73Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V, bản vẽ26,79m2
74Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo chương V, bản vẽ1,705m2
75Ốp đá granít màu xám làm tường ngăn giữa tiểu nam và nữTheo chương V, bản vẽ4,875m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V, bản vẽ254,395m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V, bản vẽ34,22m2
78Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmTheo chương V, bản vẽ76,14m2
79Ốp tường, trụ, cột gạch 13x60cmTheo chương V, bản vẽ17,049m2
80Ốp đá tự nhiên vào chân móngTheo chương V, bản vẽ26,817m2
81Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V, bản vẽ185,698M
82Kẽ roon chìm 30x10Theo chương V, bản vẽ158,636M
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ32,04m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ27,5m2
85Trát xà dầm vữa M75Theo chương V, bản vẽ196,331m2
86Trát trần vữa M75Theo chương V, bản vẽ426,512m2
87Trát xà dầm vữa M75Theo chương V, bản vẽ88,186m2
88Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V, bản vẽ366,993m2
89Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V, bản vẽ409,972m2
90Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ690,738m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ847,743m2
92SXLD conson gỗ trang trí ngoài nhàTheo chương V, bản vẽ16bộ
93Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V, bản vẽ4,516100m2
94Đắp biểu tượng Logo Giáo dục (đã bao gồm vật tư)Theo chương V, bản vẽ1bộ
B NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo chương V, bản vẽ12bộ
2Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo chương V, bản vẽ8bộ
3Lắp đặt đèn bán cầu D300Theo chương V, bản vẽ8bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, bản vẽ6cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, bản vẽ28cái
6Lắp đặt cầu chì 10ATheo chương V, bản vẽ22cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn (3chấu)Theo chương V, bản vẽ36cái
8Lắp đặt bảng điện kích thước 60x120Theo chương V, bản vẽ16hộp
9Lắp đặt bảng điện kích thước 120x120Theo chương V, bản vẽ22hộp
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120Theo chương V, bản vẽ10hộp
11Lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 1,5mm2Theo chương V, bản vẽ580m
12Lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 2,5mm2Theo chương V, bản vẽ321,5m
13Lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 6,0mm2Theo chương V, bản vẽ126,75m
14Lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 10,0mm2Theo chương V, bản vẽ298,9m
15Lắp đặt aptomat 1P-50ATheo chương V, bản vẽ2cái
16Lắp đặt aptomat 1P-100ATheo chương V, bản vẽ1cái
17Lắp đặt tủ điện 150x200x300Theo chương V, bản vẽ2cái
18Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V, bản vẽ280m
19Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ34,8m3
20Đóng cọc chống sétTheo chương V, bản vẽ4cọc
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,348100m3
22Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/m (chỉ tính đoạn không chạy dưới sân bê tông)Theo chương V, bản vẽ52,1m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ1,41100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,19100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,2100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,14100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,13100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,4100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,12100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ4cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ3cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ1cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ10cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ5cái
35Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk 34/21Theo chương V, bản vẽ2cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mmTheo chương V, bản vẽ1cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mmTheo chương V, bản vẽ1cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC đk 60mmTheo chương V, bản vẽ8cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mmTheo chương V, bản vẽ1cái
40Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mmTheo chương V, bản vẽ2cái
41Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 114mmTheo chương V, bản vẽ4cái
42Lắp đặt cút giảm PVC đk 60/34mmTheo chương V, bản vẽ12cái
43Lắp đặt cút giảm PVC đk 27/21mmTheo chương V, bản vẽ15cái
44Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V, bản vẽ3cái
45Lắp đặt phễu thu D200x200Theo chương V, bản vẽ8cái
46Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V, bản vẽ6bộ
47Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo chương V, bản vẽ6bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V, bản vẽ4bộ
49Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo chương V, bản vẽ4bộ
50Lắp đặt lavaboTheo chương V, bản vẽ4bộ
51Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V, bản vẽ4bộ
52Lắp đặt gương soiTheo chương V, bản vẽ4cái
53Lắp đặt vòi đồng đk 27mmTheo chương V, bản vẽ4bộ
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Theo chương V, bản vẽ1bể
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,05100m
56Lắp đặt ống đk 90mm, ống thoát nước máiTheo chương V, bản vẽ0,689100m
57Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm thoát nước máiTheo chương V, bản vẽ9cái
58Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 90mm thoát nước máiTheo chương V, bản vẽ18cái
59Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D120Theo chương V, bản vẽ9cái
C NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng chiều rộng Theo chương V, bản vẽ0,377100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V, bản vẽ17,117m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ0,226m3
4Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V, bản vẽ2,792m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V, bản vẽ0,798100m2
6Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V, bản vẽ0,451m3
7SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mmTheo chương V, bản vẽ0,016tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V, bản vẽ0,013100m2
9Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V, bản vẽ4cái
10Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ2,261m2
11Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V, bản vẽ36,172m2
12Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V, bản vẽ0,011100m3
D THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC
1Bình chữa cháy loại khí Co2 - 5kg MT5Theo chương V, bản vẽ2bình
2Bình chữa cháy loại bột BC - 8kg MFZ8Theo chương V, bản vẽ2bình
3Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V, bản vẽ2bộ
4Bệ treo bình (loại đôi)Theo chương V, bản vẽ2cái
E 04 PHÒNG HỌC – PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Theo chương V, bản vẽ7,522100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V, bản vẽ2,106m3
3Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ6,408m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ1,034100m3
5Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ20,01m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V, bản vẽ42,872m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,214tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ2,295tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo chương V, bản vẽ0,216tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cộtTheo chương V, bản vẽ1,218100m2
11Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo chương V, bản vẽ25,967m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V, bản vẽ1,568m3
13Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ2,285m3
14Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ9,193m3
15SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,161tấn
16SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ1,344tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dàiTheo chương V, bản vẽ0,92100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ1,502100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ1,18100m3
20Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ0,605m3
21Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ25,162m3
22Bê tông cột tiết diện Theo chương V, bản vẽ12,013m3
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,291tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ1,833tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,462tấn
26SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ2,185100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ27,105m3
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,676tấn
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ4,087tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,282tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ3,104100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ9,766m3
33SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V, bản vẽ0,857tấn
34SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, bản vẽ1,713100m2
35Bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 250Theo chương V, bản vẽ1,543m3
36SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo chương V, bản vẽ0,167tấn
37SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, bản vẽ0,882100m2
38Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V, bản vẽ362cái
39Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ3,087m3
40SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V, bản vẽ0,068tấn
41SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,424tấn
42SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V, bản vẽ0,276100m2
43Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ49,783m3
44SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V, bản vẽ3,85tấn
45SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,18tấn
46SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ6,28100m2
47Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V, bản vẽ87,328m3
48Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V, bản vẽ4,687m3
49Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ10,586m3
50Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V, bản vẽ44,86m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 02 nướcTheo chương V, bản vẽ100,334m2
52Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ58,576m2
53Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ248,8m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700Theo chương V, bản vẽ55,264m2
55Lắp dựng cửa đi khung sắt thép hộp 30x30x1,2Theo chương V, bản vẽ3,168m2
56Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Theo chương V, bản vẽ66,96m2
57Lắp dựng khung nhôm mặt tiềnTheo chương V, bản vẽ23,04m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, bản vẽ78,894m2
59Gia công lan canTheo chương V, bản vẽ0,361tấn
60Lắp dựng lan can sắtTheo chương V, bản vẽ23,273m2
61Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 6x12cmTheo chương V, bản vẽ23,06M
62Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V, bản vẽ21,28m2
63Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,3lyTheo chương V, bản vẽ2,337tấn
64Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V, bản vẽ3,589100m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V, bản vẽ309,72m2
66Đánh vecni colat, gỗ dạng thanhTheo chương V, bản vẽ6,918m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V, bản vẽ415,02m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V, bản vẽ40,44m2
69Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cmTheo chương V, bản vẽ9,92m2
70Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmTheo chương V, bản vẽ112,52m2
71Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x30cmTheo chương V, bản vẽ5,952m2
72Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75Theo chương V, bản vẽ4,44m2
73Láng granitô cầu thangTheo chương V, bản vẽ75,15m2
74Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo chương V, bản vẽ13,96m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ175,41m2
76Trát xà dầm vữa M75Theo chương V, bản vẽ188,956m2
77Trát xà dầm vữa M75Theo chương V, bản vẽ244,055m2
78Trát trần vữa M75Theo chương V, bản vẽ628m2
79Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V, bản vẽ291,728m2
80Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V, bản vẽ523,576m2
81Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V, bản vẽ179,2M
82Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50Theo chương V, bản vẽ37,44m2
83Miết mạch tường đá loại lõmTheo chương V, bản vẽ31,2m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ1.199,1m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ738,079m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V, bản vẽ5,098100m2
87SXLD cửa lên mái bằng tônTheo chương V, bản vẽ2,4m2
88Lắp dựng thang lên sàn mái thép đk 18mmTheo chương V, bản vẽ62,338Kg
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,632100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,032100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ24Cái
92Lắp đặt ống thép hàn mặt bích D60Theo chương V, bản vẽ8Cái
93Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox, D120Theo chương V, bản vẽ8Cái
94Lắp đặt biểu tưởng Lôgô sảnh chínhTheo chương V, bản vẽ1Cái
F 04 PHÒNG HỌC – PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Huỳnh Quang chuyên dụng chiếu sáng lớp học 2x1,2m có chao phản quang, cần đènTheo chương V, bản vẽ24bộ
2Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo chương V, bản vẽ14bộ
3Lắp đặt đèn bán cầu D300Theo chương V, bản vẽ6bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, bản vẽ16cái
5Lắp đặt công tắc 1 phím âm tườngTheo chương V, bản vẽ28cái
6Lắp đặt cầu chì nhựa âm tườngTheo chương V, bản vẽ18cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu nhựa âm tườngTheo chương V, bản vẽ16cái
8Lắp đặt bảng điện âm tường 120x120Theo chương V, bản vẽ8hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước Theo chương V, bản vẽ10hộp
10Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120Theo chương V, bản vẽ16hộp
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V, bản vẽ690,2m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V, bản vẽ315,2m
13Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V, bản vẽ91m
14Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V, bản vẽ173,8m
15Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V, bản vẽ214,4m
16Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mmTheo chương V, bản vẽ110m
17Lắp đặt aptomat 1P-100ATheo chương V, bản vẽ1cái
18Lắp đặt aptomat 1P-50ATheo chương V, bản vẽ2cái
19Lắp đặt tủ tol sơn tỉnh điện 150x200x300Theo chương V, bản vẽ2cái
20Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ1,92m3
21Đóng cọc chống sétTheo chương V, bản vẽ4cọc
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,019100m3
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,78100m
G 04 PHÒNG HỌC – PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,592100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,532100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,372100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,348100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,69100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,16100m
8Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ15cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ7cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ17cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ32cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ2cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ6cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ50cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60-49mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ4cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ2cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ8cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ7cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ15cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ11cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ4cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ12cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60-49mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ12cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ2cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ24cái
26Lắp đặt van nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ2cái
27Lắp đặt chậu xí bệt mini + tiểu nữTheo chương V, bản vẽ16bộ
28Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V, bản vẽ8bộ
29Lắp đặt lavaboTheo chương V, bản vẽ16bộ
30Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 Hoa senTheo chương V, bản vẽ4bộ
31Lắp đặt phễu thu D200x200Theo chương V, bản vẽ8cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V, bản vẽ1bể
H 04 PHÒNG HỌC – PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng chiều rộng Theo chương V, bản vẽ0,593100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V, bản vẽ46,286m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ0,157m3
4Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ1,57m2
5SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V, bản vẽ0,853100m2
6SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mmTheo chương V, bản vẽ0,033tấn
7Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V, bản vẽ3,256m3
8Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V, bản vẽ0,338m3
9Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V, bản vẽ4cái
10Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V, bản vẽ18,212m2
11Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V, bản vẽ0,005100m3
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ2cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,003100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,03100m
I 04 PHÒNG HỌC – PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ1,287m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,013100m3
3Khoan giếng khoan sâu 12m ống vách fi 60, đất cấp IITheo chương V, bản vẽ25m
4Lắp đặt ống thép đường kính 60mm bằng phương pháp hànTheo chương V, bản vẽ0,256100m
5Lắp đặt ống thép đường kính 42mm bằng phương pháp hànTheo chương V, bản vẽ0,016100m
6Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 50mm theo tường và mái nhàTheo chương V, bản vẽ40,1m
7Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 50mm dưới mương đấtTheo chương V, bản vẽ8,5m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ0,32100m
9Lắp đặt móc inox cố định ốngTheo chương V, bản vẽ8cái
10Cung cấp lắp dựng Bulong M16x200Theo chương V, bản vẽ8cái
11Cung cấp lắp đặt hệ giằng trụ kim thu sét (gồm: cáp thép; tăng đơ, ốc siết cáp)Theo chương V, bản vẽ1bộ
J THIẾT BỊ - 04 PHÒNG HỌC
1Bình chữa cháy loại khí Co2 - 5kg MT5Theo chương V, bản vẽ4bình
2Bình chữa cháy loại bột BC - 8kg MFZ8Theo chương V, bản vẽ4bình
3Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V, bản vẽ2bộ
4Bệ treo bình (loại đôi)Theo chương V, bản vẽ4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
toàn bộ các hợp đồng là công trình xây mới, cao ≥2 tầng có Sxd ≥ 290m2, tổng Ssàn≥ 558m2,)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,33 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng (01 người):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp 3 III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,35 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp 3 III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,35 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp 3 III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,35 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
5 Cán bộ Phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác công suất ≥ 250 lít4
2 Máy đầm bê tông các loại (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác Công suất ≥ 1,5Kw4
3 Đầm cóc (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác Công suất ≥ 4cv1
4 Máy hàn (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác công suất đầu ra ≥ 6 KvA2
5 Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe); Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe)2
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 (máy); Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). dung tích gầu ≥ 0,7m31
7 Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác Công suất ≥ 3kw2
8 Ván khuôn (m2); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác độ dày từ 3mm đến 20mm500
9 Dàn giáo thép (bộ); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác phi 42, dày 2mm400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->