Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 14:56:00 đến ngày 2021-11-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,752,985,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): toàn bộ các hợp đồng là công trình xây mới, cao ≥2 tầng có Sxd ≥ 290m2, tổng Ssàn≥ 558m2,) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,33 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng (01 người):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp 3 III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,35 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp 3 III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,35 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp 3 III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,35 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bê tông các loại (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm cóc (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất đầu ra ≥ 6 KvA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe); Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 (máy); Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ván khuôn (m2); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ dày từ 3mm đến 20mm |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Dàn giáo thép (bộ); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | phi 42, dày 2mm |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc và 04 phòng học Trường Mầm non Hoa Mai, huyện Sông Hinh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện và Nguồn vốn tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh
03 Trần Hưng Đào, thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh , tỉnh Phú Yên
02573858120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thanh Lam 0982858427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Xuân Đàm 0967876078 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh, số 03 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 0257 3858120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 3,955 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 13,249 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 26,898 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,142 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 1,466 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,178 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V, bản vẽ | 0,74 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V, bản vẽ | 15,067 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 7,169 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,163 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,824 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V, bản vẽ | 0,715 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V, bản vẽ | 1,078 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 1,053 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 0,203 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 2,703 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 1,634 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 16,628 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 1,008 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 8,716 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,179 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 1,251 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,459 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 1,557 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 20,538 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,539 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 3,259 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,283 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 2,211 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 30,8 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, bản vẽ | 2,895 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 4,083 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 6,156 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,433 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,223 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, bản vẽ | 0,938 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 2,97 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,068 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,424 | tấn |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,275 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2,3 ly | Theo chương V, bản vẽ | 0,862 | tấn |
| 43 | Gia công cửa sổ trời bằng khung thép mạ kẽm, tôn dày 0,43 | Theo chương V, bản vẽ | 0,007 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cửa lên mái | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 0,64 | m2 |
| 46 | Gia công thang sắt đk18mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,016 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thang sắt lên mái | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 95,75 | m2 |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V, bản vẽ | 2,241 | 100m2 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 30x30 M75 | Theo chương V, bản vẽ | 16,38 | m2 |
| 51 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 37,446 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 14,916 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 9,7 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 2,646 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 2,907 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 1,281 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 15,458 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, | Theo chương V, bản vẽ | 0,832 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng hệ 700 kính dày 5ly | Theo chương V, bản vẽ | 27 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng hệ 700 kính trắng mờ dày 5ly | Theo chương V, bản vẽ | 16,76 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng hệ 700 kính dày 5ly | Theo chương V, bản vẽ | 31,68 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm màu trắng hệ 700, kính dày 5 ly | Theo chương V, bản vẽ | 5,76 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, bản vẽ | 41,089 | m2 |
| 64 | Sơn hoa sắt 2 nước (bằng 50% diện tích lắp dựng hoa sắt cửa) | Theo chương V, bản vẽ | 20,545 | m2 |
| 65 | Gia công lan can | Theo chương V, bản vẽ | 0,181 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, bản vẽ | 29,4 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 19,521 | m2 |
| 68 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường | Theo chương V, bản vẽ | 33,84 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 93,953 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 02 nước | Theo chương V, bản vẽ | 80,853 | m2 |
| 71 | Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75 | Theo chương V, bản vẽ | 8,908 | m2 |
| 72 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V, bản vẽ | 18,003 | m2 |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V, bản vẽ | 26,79 | m2 |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo chương V, bản vẽ | 1,705 | m2 |
| 75 | Ốp đá granít màu xám làm tường ngăn giữa tiểu nam và nữ | Theo chương V, bản vẽ | 4,875 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 254,395 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 34,22 | m2 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V, bản vẽ | 76,14 | m2 |
| 79 | Ốp tường, trụ, cột gạch 13x60cm | Theo chương V, bản vẽ | 17,049 | m2 |
| 80 | Ốp đá tự nhiên vào chân móng | Theo chương V, bản vẽ | 26,817 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 185,698 | M |
| 82 | Kẽ roon chìm 30x10 | Theo chương V, bản vẽ | 158,636 | M |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 32,04 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 27,5 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 196,331 | m2 |
| 86 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 426,512 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 88,186 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 366,993 | m2 |
| 89 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 409,972 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 690,738 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 847,743 | m2 |
| 92 | SXLD conson gỗ trang trí ngoài nhà | Theo chương V, bản vẽ | 16 | bộ |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V, bản vẽ | 4,516 | 100m2 |
| 94 | Đắp biểu tượng Logo Giáo dục (đã bao gồm vật tư) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo chương V, bản vẽ | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn bán cầu D300 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, bản vẽ | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo chương V, bản vẽ | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn (3chấu) | Theo chương V, bản vẽ | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt bảng điện kích thước 60x120 | Theo chương V, bản vẽ | 16 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bảng điện kích thước 120x120 | Theo chương V, bản vẽ | 22 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120 | Theo chương V, bản vẽ | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 580 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 321,5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 6,0mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 126,75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 10,0mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 298,9 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 150x200x300 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V, bản vẽ | 280 | m |
| 19 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 34,8 | m3 |
| 20 | Đóng cọc chống sét | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cọc |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,348 | 100m3 |
| 22 | Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/m (chỉ tính đoạn không chạy dưới sân bê tông) | Theo chương V, bản vẽ | 52,1 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 1,41 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,19 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,13 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk 34/21 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút giảm PVC đk 60/34mm | Theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút giảm PVC đk 27/21mm | Theo chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu D200x200 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi đồng đk 27mm | Theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đk 90mm, ống thoát nước mái | Theo chương V, bản vẽ | 0,689 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D120 | Theo chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,377 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V, bản vẽ | 17,117 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,226 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, bản vẽ | 2,792 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V, bản vẽ | 0,798 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,451 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,016 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V, bản vẽ | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 2,261 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V, bản vẽ | 36,172 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 0,011 | 100m3 |
| D | THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bình chữa cháy loại khí Co2 - 5kg MT5 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy loại bột BC - 8kg MFZ8 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Bệ treo bình (loại đôi) | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| E | 04 PHÒNG HỌC – PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 7,522 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 2,106 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 6,408 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 1,034 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 20,01 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 42,872 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,214 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 2,295 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,216 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V, bản vẽ | 1,218 | 100m2 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V, bản vẽ | 25,967 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V, bản vẽ | 1,568 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 2,285 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 9,193 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,161 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 1,344 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Theo chương V, bản vẽ | 0,92 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 1,502 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 1,18 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,605 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 25,162 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 12,013 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,291 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 1,833 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,462 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 2,185 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 27,105 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,676 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 4,087 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,282 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 3,104 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 9,766 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,857 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, bản vẽ | 1,713 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, bản vẽ | 1,543 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V, bản vẽ | 0,167 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, bản vẽ | 0,882 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V, bản vẽ | 362 | cái |
| 39 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 3,087 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,068 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,424 | tấn |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V, bản vẽ | 0,276 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 49,783 | m3 |
| 44 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, bản vẽ | 3,85 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,18 | tấn |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 6,28 | 100m2 |
| 47 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 87,328 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 4,687 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 10,586 | m3 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V, bản vẽ | 44,86 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 02 nước | Theo chương V, bản vẽ | 100,334 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 58,576 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 248,8 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Theo chương V, bản vẽ | 55,264 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung sắt thép hộp 30x30x1,2 | Theo chương V, bản vẽ | 3,168 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Theo chương V, bản vẽ | 66,96 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khung nhôm mặt tiền | Theo chương V, bản vẽ | 23,04 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, bản vẽ | 78,894 | m2 |
| 59 | Gia công lan can | Theo chương V, bản vẽ | 0,361 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, bản vẽ | 23,273 | m2 |
| 61 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 6x12cm | Theo chương V, bản vẽ | 23,06 | M |
| 62 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V, bản vẽ | 21,28 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,3ly | Theo chương V, bản vẽ | 2,337 | tấn |
| 64 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V, bản vẽ | 3,589 | 100m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 309,72 | m2 |
| 66 | Đánh vecni colat, gỗ dạng thanh | Theo chương V, bản vẽ | 6,918 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 415,02 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 40,44 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm | Theo chương V, bản vẽ | 9,92 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V, bản vẽ | 112,52 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x30cm | Theo chương V, bản vẽ | 5,952 | m2 |
| 72 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo chương V, bản vẽ | 4,44 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V, bản vẽ | 75,15 | m2 |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo chương V, bản vẽ | 13,96 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 175,41 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 188,956 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 244,055 | m2 |
| 78 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 628 | m2 |
| 79 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V, bản vẽ | 291,728 | m2 |
| 80 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V, bản vẽ | 523,576 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 179,2 | M |
| 82 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 37,44 | m2 |
| 83 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo chương V, bản vẽ | 31,2 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 1.199,1 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 738,079 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V, bản vẽ | 5,098 | 100m2 |
| 87 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo chương V, bản vẽ | 2,4 | m2 |
| 88 | Lắp dựng thang lên sàn mái thép đk 18mm | Theo chương V, bản vẽ | 62,338 | Kg |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,632 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,032 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 24 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ống thép hàn mặt bích D60 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | Cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox, D120 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | Cái |
| 94 | Lắp đặt biểu tưởng Lôgô sảnh chính | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| F | 04 PHÒNG HỌC – PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang chuyên dụng chiếu sáng lớp học 2x1,2m có chao phản quang, cần đèn | Theo chương V, bản vẽ | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo chương V, bản vẽ | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn bán cầu D300 | Theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường | Theo chương V, bản vẽ | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì nhựa âm tường | Theo chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu nhựa âm tường | Theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt bảng điện âm tường 120x120 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước | Theo chương V, bản vẽ | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120 | Theo chương V, bản vẽ | 16 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 690,2 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 315,2 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 91 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 173,8 | m |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V, bản vẽ | 214,4 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm | Theo chương V, bản vẽ | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ tol sơn tỉnh điện 150x200x300 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 20 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,92 | m3 |
| 21 | Đóng cọc chống sét | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cọc |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,019 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,78 | 100m |
| G | 04 PHÒNG HỌC – PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,592 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,532 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,372 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,348 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,69 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60-49mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60-49mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt mini + tiểu nữ | Theo chương V, bản vẽ | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V, bản vẽ | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 Hoa sen | Theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu D200x200 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| H | 04 PHÒNG HỌC – PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,593 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V, bản vẽ | 46,286 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,157 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 1,57 | m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V, bản vẽ | 0,853 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, bản vẽ | 3,256 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, bản vẽ | 0,338 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V, bản vẽ | 18,212 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V, bản vẽ | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,03 | 100m |
| I | 04 PHÒNG HỌC – PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,287 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Khoan giếng khoan sâu 12m ống vách fi 60, đất cấp II | Theo chương V, bản vẽ | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đường kính 60mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, bản vẽ | 0,256 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đường kính 42mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, bản vẽ | 0,016 | 100m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 50mm theo tường và mái nhà | Theo chương V, bản vẽ | 40,1 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 50mm dưới mương đất | Theo chương V, bản vẽ | 8,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt móc inox cố định ống | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp dựng Bulong M16x200 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt hệ giằng trụ kim thu sét (gồm: cáp thép; tăng đơ, ốc siết cáp) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| J | THIẾT BỊ - 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bình chữa cháy loại khí Co2 - 5kg MT5 | Theo chương V, bản vẽ | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy loại bột BC - 8kg MFZ8 | Theo chương V, bản vẽ | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Bệ treo bình (loại đôi) | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): toàn bộ các hợp đồng là công trình xây mới, cao ≥2 tầng có Sxd ≥ 290m2, tổng Ssàn≥ 558m2,) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,33 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng (01 người):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp 3 III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,35 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp 3 III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,35 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp 3 III cao≥2 tầng, có giá trị ≥ 3,35 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | công suất ≥ 250 lít | 4 |
| 2 | Máy đầm bê tông các loại (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | Công suất ≥ 1,5Kw | 4 |
| 3 | Đầm cóc (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | Công suất ≥ 4cv | 1 |
| 4 | Máy hàn (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | công suất đầu ra ≥ 6 KvA | 2 |
| 5 | Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe); Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe) | 2 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 (máy); Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | Công suất ≥ 3kw | 2 |
| 8 | Ván khuôn (m2); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | độ dày từ 3mm đến 20mm | 500 |
| 9 | Dàn giáo thép (bộ); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | phi 42, dày 2mm | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi