Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo phòng tiếp dân và làm phòng truyền thống Cục Thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NGÃI |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo phòng tiếp dân và làm phòng truyền thống Cục Thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141621 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 14:58:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 225,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là225.687.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 677.061.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KS xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng có xác nhận của chủ đầu tư;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hơn- Đã từng thi nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bắn khoan, bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tơ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tơ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NGÃI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa, cải tạo phòng tiếp dân và làm phòng truyền thống Cục Thuế Sửa chữa, cải tạo phòng tiếp dân và làm phòng truyền thống Cục Thuế 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 507 Quang Trung, phường Nguyễn Nghiêm, Tp. Quảng Ngãi - Điện thọai: 0255.3822.614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 507 Quang Trung, phường Nguyễn Nghiêm, Tp. Quảng Ngãi - Điện thọai: 0255.3822.614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi - Điện thọai: 0255.3822.614 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn Phòng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi - Điện thọai: 0255.3822.614 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m | 6,7 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 3,51 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 30,589 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 25 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 5 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m3 | 10 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | công | 2 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 7 | SXLD vách ngăn thạch cao gyproc chống cháy 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 32,67 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 8 | SXLD trần thạch cao khung chìm tấm gyproc tiêu chuẩn 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 17,08 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 15,44 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (Bột bả SONBOSS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 31,86 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. (Sơn SONBOSS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 50,732 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 12 | SXLD cửa đi, kính cường lực dày 8mm, phôi kính CFG Profile sử dụng: thanh nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu dày 1,4mm. Phụ kiện KingLong loại 1 ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 9,9 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 13 | SXLD hoàn thiện lamri tấm ốp tường nhựa giả gỗ. Kích thước tấm 10x600x2800mm (hãng Anpro/Việt Nam) ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 27,432 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 14 | SXLD hoàn thiện lamri lam 5 sóng ốp tường nhựa giả gỗ. Kích thước tấm 10x150x3000mm. Hãng sx: Anpro/Việt Nam( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 11,2 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 15 | SXLD hoàn thiện Kệ trưng bày kết hợp với hộp vách và hộp vách bằng nhựa giả gỗ khung sắt Hoà Phát 20x20x1,2mm. Kích thước tấm 10x600x2800mm. Hãng sx: Anpro/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 16,816 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 16 | SXLD Kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 1,1025 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 17 | SXLD phào V bo góc. Kích thước 30x30x3000mm. Hãng sx: Anpro/Việt Nam( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m | 9,4 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 18 | Cắt CNC hoa văn trên gỗ MDF chống ẩm dày 18mm cán eco veneer PU hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 2 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 19 | Phào chỉ khung ảnh. Kích thước 18,5x30x3000mm. Hãng sx: Anpro/Việt Nam( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m | 21,4 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 20 | Nẹp kết thúc. Hãng sx: Anpro/Việt Nam( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m | 23 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 21 | SXLD hoàn thiện trần tấm nan phẳng nhựa giả gỗ. Kích thước tấm 8x600x2800mm. Hãng sx: Anpro/Việt Nam( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 13,68 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 22 | SXLD hoàn thiện sàn nhựa giả gỗ. Kích thước tấm 4x183x1220mm. Độ phủ bề mặt 0,3mm. Hãng sx: Anpro/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 22,06 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 23 | Chỉ len chân tường và phào cổ trần nhựa giả gỗ. Kích thước 26x100x3000mm. Hãng sx: Anpro/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m | 35,15 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 24 | SXLD hoàn thiện Kệ trưng bày kết hợp với hộp vách và hộp vách bằng nhựa giả gỗ khung sắt Hoà Phát 20x20x1,2mm. Kích thước tấm 10x600x2800mm. Hãng sx: Anpro/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 10,8 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 25 | Nẹp kết thúc. Hãng sx: Anpro/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m | 8 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 26 | GCLD hoàn thiện dòng chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng inox vàng, chiều cao chữ H=120mm; Font chữ Vni-Hevel. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | bộ | 1 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 27 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao mạ đồng cao 65-70cm. Hãng: Phong Vân/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | Tượng | 1 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 28 | Cờ đỏ: Kích thước (1.000x1.600)mm bằng Alu alcorest dày 4mm, độ phủ nhôm 0,06mm. Sao vàng, búa liềm: kích thước D480mm, chất liệu inox đồng. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | bộ | 1 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 29 | Bàn thờ gỗ tự nhiên nhóm 1 (loại gỗ gõ đỏ hoặc tương đương), tiện hoa văn, chân tiện sơn thổi PU hoàn thiện. kích thước: D2170mm x S690mm x H1170mm, chân bàn 120x120mm(theo bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | cái | 1 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 30 | Vận chuyển vật liệu các loại lên cao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | công | 6 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | 100m2 | 0,25 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 32 | Thu dọn vệ sinh công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | công | 5 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 33 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | cái | 1 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | cái | 2 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | cái | 1 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 36 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | cái | 1 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 37 | Lắp đặt mặt aptomat | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | cái | 1 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 38 | Lắp đặt hộp đế âm tường, công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | hộp | 3 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 39 | Lắp đặt hộp đế âm tường automat | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | hộp | 1 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | hộp | 1 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 41 | Lắp đặt đèn âm trần led panel tròn 90/5W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | bộ | 11 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 42 | Lắp đặt đèn led panel D PN03 - 170x170/12W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | bộ | 4 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m | 40 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m | 120 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m | 10 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m | 30 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn SONBOSS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 39,926 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 48 | SXLD hoàn thiện Kệ trưng bày kết hợp với hộp vách và hộp vách bằng nhựa giả gỗ khung sắt Hoà Phát 20x20x1,2mm. Kích thước tấm 10x600x2800mm. Hãng sx: Anpro/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 19,008 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 49 | Chỉ len chân tường và phào cổ trần nhựa giả gỗ. Kích thước 26x100x3000mm. Hãng sx: Anpro/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m | 9,92 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 50 | Dòng chữ: MINH BẠCH - CHUYÊN NGHIỆP-LIÊM CHÍNH-ĐỔI MỚI bằng inox vàng, chiều cao chữ H=120mm, Font chữ Vni-hevel và Logo huy hiệu ngành Thuế D400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | bộ | 1 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | 100m2 | 0,3299 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 52 | Thu dọn vệ sinh bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | công | 2 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
| 53 | Trít silicon mặt ngoài vách kính mặt tiền (diện tích 6,1mx16,5m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 101 | Đáp ứng khoản mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.25687E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là225.687.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 677.061.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - KS xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng có xác nhận của chủ đầu tư;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Cao đẳng xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hơn- Đã từng thi nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; | 1 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bắn khoan, bắn vít | Cầm tay | 2 |
| 2 | Máy hàn sắt thép | Mô tơ điện | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Mô tơ điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi