Gói thầu: Sữa chữa hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Phát tán cây che bóng đèn, đèn tín hiệu giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn huyện Yên Lạc năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Sữa chữa hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Phát tán cây che bóng đèn, đèn tín hiệu giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn huyện Yên Lạc năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149085 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 14:54:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,181,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Quản lý dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng (xe thang nâng) ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Sữa chữa hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Phát tán cây che bóng đèn, đèn tín hiệu giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn huyện Yên Lạc năm 2021. Sữa chữa hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Phát tán cây che bóng đèn, đèn tín hiệu giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn huyện Yên Lạc năm 2021. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021 (áp dụng đối với từng viên trong trường hợp liên danh. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế thì phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý III/2021 (áp dụng đối với từng viên trong trường hợp liên danh. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội thì phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật được đính kèm theo trên hệ thống. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để sẵn sàng xác minh, đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, nhân sự, máy móc, thiết bị, vật tư, vật liệu, kỹ thuật,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA xây dựng và phát triển cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Lạc. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay bóng cao áp, bóng 250W | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20 bóng | 2,5 | |
| 2 | Thay chấn lưu, chấn lưu 250W | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 20 | |
| 3 | Thay mồi, mồi 250W | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 22 | |
| 4 | Thay đui, đui 250W | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 14 | |
| 5 | Thay chấn lưu và bóng đồng bộ (loại bóng 250W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 40 | |
| 6 | Thay bộ mồi và bóng đồng bộ (loại bóng 250W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 16 | |
| 7 | Thay chấn lưu và bộ mồi đồng bộ (loại bóng 250W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 8 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng (loại bóng 250W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 20 | |
| 9 | Thay bóng cao áp, bóng 400W | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20 bóng | 0,5 | |
| 10 | Thay chấn lưu, (loại bóng 400W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 12 | |
| 11 | Thay mồi, (loại bóng 400W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 9 | |
| 12 | Thay đui, (loại bóng 400W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 7 | |
| 13 | Thay chấn lưu và bóng đồng bộ (loại bóng 400W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 12 | |
| 14 | Thay mồi và bóng đồng bộ (loại bóng 400W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 15 | Thay chấn lưu và bộ mồi (loại bóng 400W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 14 | |
| 16 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ (Loại bóng 400W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 7 | |
| 17 | Thay bộ đèn led (125W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20 bóng | 0,6 | |
| 18 | Thay bộ đèn cao áp (trọn bộ loại 250W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20 bóng | 0,25 | |
| 19 | Thay bóng cao áp (Loại đèn 1000W vòng xuyến cổng chào) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20 bóng | 0,4 | |
| 20 | Thay chấn lưu (bóng 1000W) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cái | 6 | |
| 21 | Thay bóng cao áp, Loại bóng 400W (các vòng xuyến trên địa bàn huyện) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20 bóng | 0,45 | |
| 22 | Chỉnh lại cần đèn bị lệch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bộ | 32 | |
| 23 | Thay cáp treo 4x50 (Al/XLPE/PVC) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 40m | 64,3125 | |
| 24 | Kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cái | 20 | |
| 25 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cái | 12 | |
| 26 | Ghíp đơn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cái | 45 | |
| 27 | Đai inox 304 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cái | 26 | |
| 28 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 40m | 2,625 | |
| 29 | Thay thế đồng hồ Rơ le (đồng hồ hẹn giờ) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cái | 16 | |
| 30 | Thay lioa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cái | 2 | |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cái | 4 | |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cái | 1 | |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cái | 7 | |
| 34 | Thay khởi động từ 100A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cái | 2 | |
| 35 | Thay quả chì cao thế (trạm biến áp Nguyệt Đức) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | quả | 3 | |
| 36 | Keo nhựa tiền phong | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | tuýp | 14 | |
| 37 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cuộn | 56 | |
| 38 | Thay module đèn tín hiệu giao thông (Đèn chữ thập) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | modul | 1 | |
| 39 | Thay module đèn tín hiệu giao thông (Đèn người đi bộ) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | modul | 4 | |
| 40 | Thay module đèn tín hiệu giao thông (đèn đếm số lùi) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | modul | 6 | |
| 41 | Thay module đèn tín hiệu giao thông (đèn người đi bộ) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | modul | 4 | |
| 42 | Thay module đèn tín hiệu giao thông (đèn chữ thập) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | modul | 1 | |
| 43 | Thay module đèn tín hiệu giao thông (đèn vàng) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | modul | 1 | |
| 44 | Thay module đèn tín hiệu giao thông (đèn đếm số lùi) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | modul | 1 | |
| 45 | Thay module đèn tín hiệu giao thông (đèn người đi bộ) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | modul | 2 | |
| 46 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 cây | 6 | |
| 47 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 cây | 97 | |
| 48 | Vận chuyển bỏ cành cây | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cây | 103 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Quản lý dự án) | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 2 | Xe nâng (xe thang nâng) ≥ 9m | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi