Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150506-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211149570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:18:00 đến ngày 2021-11-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,070,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng* Ghi chú:- Hợp đồng xây lắp hoặc cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 4.949.000.000 VNĐ.- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.949.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 05 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị; hướng dẫn chạy thử, vận hành
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị
Xây dựng các điểm wifi miễn phí, thành phố Bắc Giang
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cam kết của nhà thầu về hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo đúng theo yêu cầu của E-HSMT, cam kết trong E-HSDT. - Bản photo các tài liệu chứng minh cho tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt). * Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy Chứng nhận đại lý được nhà sản xuất ủy quyền phân phối hàng hóa chính hãng tại Việt Nam hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị/ phần mềm thuộc hạng mục core (Wireless Controller) và access (Access Point). - Nhà thầu cam kết hàng hóa được bảo đảm thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng và cung cấp các phụ tùng thay thế theo chính sách của hãng sản xuất (Giấy chứng nhận bảo hành theo quy định của nhà sản xuất). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy Chứng nhận đại lý được nhà sản xuất ủy quyền phân phối hàng hóa chính hãng tại Việt Nam hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang – Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang – Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG 3-2
1Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,848m3
3Đào đất công trình (lớp cỏ, đất màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
4Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,114100m3
5Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,106100m3
6Đắp đất màu (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
8Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
9Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
10Hoàn trả Cỏ lá tre, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,5m2
11Vận chuyển đất phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48410m3
12Mua băng báo cáp khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V364m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092100m2
14Mua gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V1.654,5455viên
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6541000v
16Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V397m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,55100m
18Mua cáp quang ngầm 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V758m
19Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
20Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,48100m
22Mua ống nhựa ggan xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V385m
23Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V563m
24Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150mm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
25Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
26Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
27Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
31Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC ĐÀI TƯỞNG NIỆM - NHÀ KHÁCH TỈNH
1Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,548m3
3Đào đất công trình, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,255m3
4Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m3
5Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5006100m3
6Đắp đất màu (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
8Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
9Lát nền hè bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m2
10Mua đá xanh rêu băm mặt 600x600x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
11Mua đá ghi sáng băm mặt 400x400x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7m2
12Hoàn trả cỏ lạc tiên, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1m2
13Hoàn trả cỏ Nhật, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
14Vận chuyển đất phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210m3
15Mua băng báo cáp khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V184,5m
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5535100m2
17Mua gạch BTKN 220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V838,6viên
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83861000v
19Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,475100m
21Mua cáp quang ngầm 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V147,5m
22Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
23Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m
25Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V176m
26Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V144m
27Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
28Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
29Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
30Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
34Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC CÔNG VIÊN HOÀNG HOA THÁM
1Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m3
3Đào đất công trình (lớp cỏ, đất màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,63m3
4Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,654100m3
5Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,636100m3
6Đắp đất màu (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361100m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
8Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
9Lát nền hè bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m2
10Mua đá ghi sáng băm mặt 400x400x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68m2
11Hoàn trả cỏ lá tre, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,9m2
12Vận chuyển đất phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6810m3
13Mua băng báo cáp khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V966m
14Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,898100m2
15Mua gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V4.390viên
16Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V4,391000 viên
17Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.288m
18Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,38100m
19Mua cáp quang ngầm 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V2.650m
20Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
21Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,47100m
23Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.272m
24Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1.475m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m
26Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 luồn cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V65,5m
27Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7tủ
28Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
29Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
30Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
32Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
33Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
34Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m
D HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC CÔNG VIÊN NGÔ GIA TỰ
1Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
3Đào đất công trình (lớp cỏ, đất màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,555m3
4Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m3
5Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,358100m3
6Đắp đất màu (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
8Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
9Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
10Mua gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
11Hoàn trả cỏ lá tre, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m2
12Hoàn trả cỏ Nhật, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
13Hoàn trả cỏ lạc tiên, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
14Vận chuyển đất phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2510m3
15Mua băng báo cáp khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
17Mua gạch BTKN 220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V545,5viên
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54551000v
19Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,89100m
21Mua cáp quang ngầm 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V157m
22Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
23Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81100m
25Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V128m
26Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V153m
27Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
28Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
29Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
30Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
34Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
E HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC HỒ THÙNG ĐẤU - TRƯỜNG CHÍNH TRỊ TỈNH
1Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,5m
2Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03551km/1 dây
3Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
4Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
5Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
8Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
12Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
F HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC ĐỀN XƯƠNG GIANG
1Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
3Đào đất công trình (lớp cỏ, đất màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m3
4Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,716100m3
5Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,705100m3
6Đắp đất màu (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
8Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
9Lát nền hè bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
10Mua đá ghi sáng băm mặt 400x400x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
11Hoàn trả cỏ lạc tiên, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m2
12Mua băng báo cáp khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V256m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768100m2
14Mua gạch BTKN 220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.163,6viên
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16361000v
16Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,5m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,625100m
18Mua cáp quang ngầm 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V361m
19Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
20Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3100m
22Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V393,5m
23Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V236,5m
24Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
25Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
26Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
27Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
31Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
G HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC PHỐ ĐI BỘ TRẦN NHÂN TÔNG
1Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
3Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,542100m3
4Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,519100m3
5Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
6Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m3
7Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
8Vận chuyển đất phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9210m3
9Mua băng báo cáp khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
11Mua gạch BTKN 220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V909,1viên
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,90911000v
13Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V97m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,83100m
15Mua cáp quang ngầm 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V186m
16Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
17Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,69100m
19Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V89m
20Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
21Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
22Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
23Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
24Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
28Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
H HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC KHUÔN VIÊN NGUYỄN DU
1Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V149m
2Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1491km/1 dây
3Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
4Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
5Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
6Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
7Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
8Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
12Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
I HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG - SÂN UBND THÀNH PHỐ
1Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
3Đào đất công trình (lớp cỏ, đất màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,645m3
4Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,861100m3
5Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832100m3
6Đắp đất màu (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
8Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7m3
9Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gạch tận dụng), chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V144m2
10Hoàn trả cỏ lá tre, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
11Vận chuyển đất phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1110m3
12Mua băng báo cáp khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V322m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,966100m2
14Mua gạch BTKN 220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.463,6viên
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46361000v
16Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,5m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,28100m
18Mua cáp quang ngầm 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V560,5m
19Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
20Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100m
22Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V238,5m
23Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V281,5m
24Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
25Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
26Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
27Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
31Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
J HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC BỆNH VIỆN SẢN NHI
1Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
2Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0411km/1 dây
3Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
4Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
5Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
6Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
7Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
8Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
12Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
K HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC BỆNH VIỆN SẢN NHI
1Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
2Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321km/1 dây
3Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
4Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
5Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
6Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
7Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
8Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
12Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
L HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC BẾN XE BẮC GIANG
1Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
2Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0571km/1 dây
3Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
4Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
5Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
6Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
7Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
8Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
12Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
M HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC KÍ TÚC XÁ SINH VIÊN
1Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,5m
2Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26951km/1 dây
3Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
4Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
5Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
6Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
7Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
8Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
12Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
N HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN
1Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
2Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381km/1 dây
3Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
4Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
5Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
8Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m
12Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
O HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC HỒ BÁCH VIỆT
1Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,428m3
3Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334100m3
4Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,319100m3
5Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
6Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m3
7Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,4m2
8Mua gạch Terrazzo 300x300x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m2
9Mua gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3m2
10Vận chuyển đất phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5910m3
11Mua băng báo cáp khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V123m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369100m2
13Mua gạch BTKN 220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V559,1viên
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55911000v
15Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
16Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47100m
17Mua cáp quang ngầm 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
18Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
19Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,39100m
21Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
22Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V81m
23Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
24Lắp đặt tủ điện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
25Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
26Mua khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
30Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
P HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC MỘT CỬA 17 PHƯỜNG, XÃ THUỘC UBND THÀNH PHỐ
1Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
2Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2551km/1 dây
3Mua cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V136m
4Kéo cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V136m
5Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V119m
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
Q HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bộ định tuyến mạng chuyên dụng ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V62Chiếc
2Access point chuyên dụng ngoài trời công suất lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V45Chiếc
3Phụ kiện lắp đặt Access point chuyên dụng ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V45Bộ
4Access point chuyên dụng trong nhà công suất lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V17Chiếc
5Bộ chuyển đổi nguồn POE InjectorMô tả kỹ thuật theo Chương V62Chiếc
6Gói license quản trị thiết bị thu phát sóng vô tuyến trên nền tảngCloud trong vòng 5 nămMô tả kỹ thuật theo Chương V62Gói
7Gói license Wifi Marketing trên nền tảng Cloud trong vòng 5 nămMô tả kỹ thuật theo Chương V62Gói
8Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V45Bộ
9Thiết bị chống sét đường nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V45Bộ
10Tủ kỹ thuật indoor nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V17Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng* Ghi chú:- Hợp đồng xây lắp hoặc cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 4.949.000.000 VNĐ.- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.949.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý gói thầu 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 05 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.31
2 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị; hướng dẫn chạy thử, vận hành 3 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.21
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
5 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->