Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:18:00 đến ngày 2021-11-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,070,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng* Ghi chú:- Hợp đồng xây lắp hoặc cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 4.949.000.000 VNĐ.- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.949.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 05 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị; hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị Xây dựng các điểm wifi miễn phí, thành phố Bắc Giang 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết của nhà thầu về hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo đúng theo yêu cầu của E-HSMT, cam kết trong E-HSDT. - Bản photo các tài liệu chứng minh cho tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt). * Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy Chứng nhận đại lý được nhà sản xuất ủy quyền phân phối hàng hóa chính hãng tại Việt Nam hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị/ phần mềm thuộc hạng mục core (Wireless Controller) và access (Access Point). - Nhà thầu cam kết hàng hóa được bảo đảm thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng và cung cấp các phụ tùng thay thế theo chính sách của hãng sản xuất (Giấy chứng nhận bảo hành theo quy định của nhà sản xuất). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy Chứng nhận đại lý được nhà sản xuất ủy quyền phân phối hàng hóa chính hãng tại Việt Nam hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang – Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang – Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG 3-2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,848 | m3 |
| 3 | Đào đất công trình (lớp cỏ, đất màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 10 | Hoàn trả Cỏ lá tre, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 10m3 |
| 12 | Mua băng báo cáp khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | 100m2 |
| 14 | Mua gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.654,5455 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,654 | 1000v |
| 16 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | 100m |
| 18 | Mua cáp quang ngầm 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758 | m |
| 19 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 20 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | 100m |
| 22 | Mua ống nhựa ggan xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 23 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563 | m |
| 24 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150mm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 26 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 27 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 31 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC ĐÀI TƯỞNG NIỆM - NHÀ KHÁCH TỈNH | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | m3 |
| 3 | Đào đất công trình, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,255 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5006 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 9 | Lát nền hè bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 10 | Mua đá xanh rêu băm mặt 600x600x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 11 | Mua đá ghi sáng băm mặt 400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m2 |
| 12 | Hoàn trả cỏ lạc tiên, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m2 |
| 13 | Hoàn trả cỏ Nhật, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m3 |
| 15 | Mua băng báo cáp khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,5 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5535 | 100m2 |
| 17 | Mua gạch BTKN 220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 838,6 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8386 | 1000v |
| 19 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,475 | 100m |
| 21 | Mua cáp quang ngầm 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,5 | m |
| 22 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 23 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 25 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 26 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 27 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 29 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 30 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 34 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC CÔNG VIÊN HOÀNG HOA THÁM | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m3 |
| 3 | Đào đất công trình (lớp cỏ, đất màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,63 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,654 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,636 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 9 | Lát nền hè bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m2 |
| 10 | Mua đá ghi sáng băm mặt 400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m2 |
| 11 | Hoàn trả cỏ lá tre, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,9 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 10m3 |
| 13 | Mua băng báo cáp khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 966 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,898 | 100m2 |
| 15 | Mua gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.390 | viên |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | 1000 viên |
| 17 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,38 | 100m |
| 19 | Mua cáp quang ngầm 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.650 | m |
| 20 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 21 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,47 | 100m |
| 23 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.272 | m |
| 24 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m |
| 26 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 luồn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5 | m |
| 27 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 29 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 30 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 34 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC CÔNG VIÊN NGÔ GIA TỰ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 3 | Đào đất công trình (lớp cỏ, đất màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,555 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 9 | Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 10 | Mua gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 11 | Hoàn trả cỏ lá tre, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m2 |
| 12 | Hoàn trả cỏ Nhật, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 13 | Hoàn trả cỏ lạc tiên, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 10m3 |
| 15 | Mua băng báo cáp khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Mua gạch BTKN 220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,5 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5455 | 1000v |
| 19 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 100m |
| 21 | Mua cáp quang ngầm 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m |
| 22 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 23 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | 100m |
| 25 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 26 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m |
| 27 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 30 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 34 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| E | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC HỒ THÙNG ĐẤU - TRƯỜNG CHÍNH TRỊ TỈNH | |||
| 1 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | 1km/1 dây |
| 3 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 4 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 5 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 8 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 12 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| F | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC ĐỀN XƯƠNG GIANG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào đất công trình (lớp cỏ, đất màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Lát nền hè bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 10 | Mua đá ghi sáng băm mặt 400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 11 | Hoàn trả cỏ lạc tiên, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 12 | Mua băng báo cáp khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 14 | Mua gạch BTKN 220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.163,6 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1636 | 1000v |
| 16 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,5 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,625 | 100m |
| 18 | Mua cáp quang ngầm 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361 | m |
| 19 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 20 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 100m |
| 22 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,5 | m |
| 23 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,5 | m |
| 24 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 26 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 27 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 31 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| G | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC PHỐ ĐI BỘ TRẦN NHÂN TÔNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 10m3 |
| 9 | Mua băng báo cáp khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 11 | Mua gạch BTKN 220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 909,1 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9091 | 1000v |
| 13 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | 100m |
| 15 | Mua cáp quang ngầm 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 16 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 17 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | 100m |
| 19 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 20 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 21 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 23 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 24 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| H | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC KHUÔN VIÊN NGUYỄN DU | |||
| 1 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 1km/1 dây |
| 3 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 8 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 12 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| I | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG - SÂN UBND THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Đào đất công trình (lớp cỏ, đất màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,645 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 8 | Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gạch tận dụng), chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 10 | Hoàn trả cỏ lá tre, mật độ cây >=25 cây/m2 (bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 10m3 |
| 12 | Mua băng báo cáp khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | 100m2 |
| 14 | Mua gạch BTKN 220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.463,6 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4636 | 1000v |
| 16 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,5 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | 100m |
| 18 | Mua cáp quang ngầm 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,5 | m |
| 19 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 20 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m |
| 22 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,5 | m |
| 23 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,5 | m |
| 24 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 26 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 27 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 31 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| J | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC BỆNH VIỆN SẢN NHI | |||
| 1 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 1km/1 dây |
| 3 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 8 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| K | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC BỆNH VIỆN SẢN NHI | |||
| 1 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 1km/1 dây |
| 3 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 4 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 5 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 8 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 12 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| L | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC BẾN XE BẮC GIANG | |||
| 1 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 1km/1 dây |
| 3 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 8 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| M | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC KÍ TÚC XÁ SINH VIÊN | |||
| 1 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,5 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2695 | 1km/1 dây |
| 3 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 4 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 5 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 8 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 12 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| N | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||
| 1 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 1km/1 dây |
| 3 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 4 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 5 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 8 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 12 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| O | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC HỒ BÁCH VIỆT | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, nền hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Bê tông hoàn trả nền đường + nền hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m3 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4 | m2 |
| 8 | Mua gạch Terrazzo 300x300x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m2 |
| 9 | Mua gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 10m3 |
| 11 | Mua băng báo cáp khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 13 | Mua gạch BTKN 220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,1 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5591 | 1000v |
| 15 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 100m |
| 17 | Mua cáp quang ngầm 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 18 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 19 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | 100m |
| 21 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 22 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 23 | Mua tủ điện ngoài nhà 450x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 25 | Mua dây đai thép không gỉ 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 26 | Mua khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 30 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa thoát sét Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| P | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHU VỰC MỘT CỬA 17 PHƯỜNG, XÃ THUỘC UBND THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 1km/1 dây |
| 3 | Mua cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 4 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 5 | Mua + Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| Q | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ định tuyến mạng chuyên dụng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Chiếc |
| 2 | Access point chuyên dụng ngoài trời công suất lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Chiếc |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt Access point chuyên dụng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Bộ |
| 4 | Access point chuyên dụng trong nhà công suất lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Chiếc |
| 5 | Bộ chuyển đổi nguồn POE Injector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Chiếc |
| 6 | Gói license quản trị thiết bị thu phát sóng vô tuyến trên nền tảngCloud trong vòng 5 năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Gói |
| 7 | Gói license Wifi Marketing trên nền tảng Cloud trong vòng 5 năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Gói |
| 8 | Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Bộ |
| 9 | Thiết bị chống sét đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Bộ |
| 10 | Tủ kỹ thuật indoor nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng* Ghi chú:- Hợp đồng xây lắp hoặc cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 4.949.000.000 VNĐ.- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.949.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 05 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị; hướng dẫn chạy thử, vận hành | 3 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi