Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà tỉnh 12.000 triệu đồng, ngân sách huyện 2.900 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:18:00 đến ngày 2021-11-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,190,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp điện: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV; - Các hợp đồng tương tự trong đó phải có hạng mục thi công hệ thống đèn chiếu sáng sử dụng đèn LED và tủ điều khiển chiếu sáng bằng công nghệ GPRS kết nối tập trung. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng). Đã từng tham gia CHT ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn Led và tủ điều khiển chiếu sáng tập trung GPGS.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai lý lịch nhân sự;- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;- Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát; CMND hoặc CCCD;- Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn Led và tủ điều khiển chiếu sáng tập trung GPGS tương tự cấp IV hoặc lớn hơn, kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn;- Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD;- Có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia và đảm nhận vị trí tương tự it nhất 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai lý lịch nhân sự;- Bản scan bằng tốt nghiệp;- Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, CMND hoặc CCCD;+Bản xác nhậncủa chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động.Ghi chú:- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ cán bộ an toàn lao động phụ trách đảm bảo ATLĐ phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, thẻ an toàn điện, hợp đồng lao động...)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Danh sách đội ngũ công nhân, độ tuổi, nghề nghiệp, địa chỉ...+ Bản scan hợp đồng lao động, chứng chỉ, thẻ an toàn điện (bản sao phải có công chứng);*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)* Trong trường hợp liên danh, tổng số lượng công nhân kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp, dung tích gầu ≤ 0,7 m3, kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 10m, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bê tông, vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5.5 HP. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.0 KW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng công trình Hệ thống điện chiếu sáng đường Tỉnh lộ 10A huyện Phú Vang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà tỉnh 12.000 triệu đồng, ngân sách huyện 2.900 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh có xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Vang.
(Địa chỉ: Thôn Hòa Đa Tây - Thị trấn Phú Đa - Huyện Phú Vang - Thừa Thiên - Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang; Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - Huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 02343821264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | -1- Tuyến 1: Tỉnh lộ 10 đến UBND xã Phú An | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 19,676 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,433 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,54 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 17,928 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 32,6 | 1 m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT, Lắp bằng máy, chiều cao 8.5m ( có mua cột) | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Cột |
| 8 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 11,718 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện bãi RC4(bao gồm vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 10 | Tiếp địa ngọn cho cột đèn | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cọc tiếp địa nối đất cho đèn Led R-BS | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng đấu tiếp địa cho đèn Led, Cáp CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 11,718 | 1 m3 |
| 14 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây LV ABC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.352,5 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt giá móc đơn F116 cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 16 | Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp rẽ cáp 25/10mm2 | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đầu chụp cáp M25 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Lắp giá đỡ điện tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,Tủ điện điều khiển chiếu sáng thông minh GPGS | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền, Bộ chống sét lan truyền 3P+N 400VAC 65kA: | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột tủ điện (bao gồm vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn tiết diện dây LV ABC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt cần đèn chữ S D60x3mm, L= 3m, Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 Cần |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led công suất 150W, Đèn ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 Bộ |
| C | -2- Tuyến 2: Ngã tư Duyên Anh đến Phú Thạnh(NTLS) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 729,187 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 312,509 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 36,152 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 186,7 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 818,843 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 728,6 | 1 m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT ly tâm, Lắp bằng máy, chiều cao cột >10m ( có mua cột) | Chương V của E-HSMT | 197 | 1 Cột |
| 8 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 79,056 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4(bao gồm vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 Bộ |
| 10 | Tiếp địa ngọn cho cột đèn | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cọc tiếp địa nối đất cho đèn Led R-BS | Chương V của E-HSMT | 207 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng đấu tiếp địa cho đèn Led, Cáp CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 268 | cột |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 79,164 | 1 m3 |
| 14 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây LV ABC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 12.049,8 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt giá móc đơn F116 cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | Cái |
| 16 | Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 560 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp rẽ cáp 25/10mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đầu chụp cáp M25 | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 21 | Lắp giá đỡ điện tủ điện | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện + thiết bị đóng ngắt hẹn giờ 2 chế độ | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền, Bộ chống sét lan truyền 3P+N 400VAC 65kA: | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột tủ điện (bao gồm vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn tiết diện dây LV ABC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.608 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt cần đèn chữ S D60x3mm, L=3m, Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 268 | 1 Cần |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led công suất 150W, Đèn ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 268 | 1 Bộ |
| D | -3- Tuyến 3: Đường ĐT3 khu vực cây xăng Lộc Sơn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 123,984 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 53,136 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 6,28 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 33,3 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 137,54 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 125,2 | 1 m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT ly tâm, Lắp bằng máy, chiều cao cột >10m ( có mua cột) | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 Cột |
| 8 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 23,652 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4(bao gồm vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 10 | Tiếp địa ngọn cho cột đèn | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cọc tiếp địa nối đất cho đèn Led R-BS | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng đấu tiếp địa cho đèn Led, Cáp CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 59 | cột |
| 13 | Đắp đất công trình tiếp địa= đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 66,42 | 1 m3 |
| 14 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiếtiết diện dây LV ABC 4x25mm2t diện dây LV ABC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.686,4 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt giá móc đơn F116 cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | Cái |
| 16 | Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 31 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 149 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp rẽ cáp 25/10mm2 | Chương V của E-HSMT | 116 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đầu chụp cáp M25 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Lắp giá đỡ điện tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột tủ điện (bao gồm vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện + thiết bị đóng ngắt hẹn giờ 2 chế độ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền, Bộ chống sét lan truyền 3P+N 400VAC 65kA: | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, tiết diện dây LV ABC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 354 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt cần đèn chữ S D60x3mm, L=3m, Mạ kẽm nhúng nóng: | Chương V của E-HSMT | 59 | 1 Cần |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led công suất 150W, Đèn ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 59 | 1 Bộ |
| E | -4- Tuyến 4: Đường Nguyễn Đức Xuyên giao Tỉnh lộ 10A đến ngã tư giao Tỉnh lộ 10B | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 101,405 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 43,459 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,904 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,52 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 115,439 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 104 | 1 m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT ly tâm, Lắp bằng máy, chiều cao cột >10m ( có mua cột) | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 Cột |
| 8 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 5,076 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4(bao gồm vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 10 | Tiếp địa ngọn cho cột đèn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cọc tiếp địa nối đất cho đèn Led R-BS | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng đấu tiếp địa cho đèn Led, Cáp CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | cột |
| 13 | Đắp đất tiếp địa công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,076 | 1 m3 |
| 14 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây LV ABC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.109,7 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt giá móc đơn F116 cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 16 | Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp rẽ cáp 25/10mm2 | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đầu chụp cáp M25 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Lắp giá đỡ điện tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện + thiết bị đóng ngắt hẹn giờ 2 chế độ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền, Bộ chống sét lan truyền 3P+N 400VAC 65kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột tủ điện (bao gồm vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, tiết diện dây LV ABC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 168 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt cần đèn chữ S D60x3mm, L=3m, Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 Cần |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led công suất 120W, Đèn ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 Bộ |
| F | -5- Tuyến 5: Đường Tỉnh lộ 10B từ KCN đến ngã ba Viễn Trình | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 255,326 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 109,426 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 12,572 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 64,36 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 287,819 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 257 | 1 m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT ly tâm, Lắp bằng máy, chiều cao cột >10m ( có mua cột) | Chương V của E-HSMT | 68 | 1 Cột |
| 8 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 23,652 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4(bao gồm vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 10 | Tiếp địa ngọn cho cột đèn | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cọc tiếp địa nối đất cho đèn Led R-BS | Chương V của E-HSMT | 69 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng đấu tiếp địa cho đèn Led, Cáp CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 81 | cột |
| 13 | Đắp đất tiếp địa công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 29,052 | 1 m3 |
| 14 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện dây LV ABC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.059,8 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt giá móc đơn F116 cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 89 | Cái |
| 16 | Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 69 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 178 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp rẽ cáp 25/10mm2 | Chương V của E-HSMT | 162 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đầu chụp cáp M25 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 21 | Lắp giá đỡ điện tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, TTủ điện + thiết bị đóng ngắt hẹn giờ 2 chế độủ điện + thiết bị đóng ngắt hẹn giờ 2 chế độ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền, Bộ chống sét lan truyền 3P+N 400VAC 65kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột tủ điện (bao gồm vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, tiết diện dây LV ABC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 522 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt cần đèn chữ S D60x3mm, L=3m, Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 87 | 1 Cần |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led công suất 150W, Đèn ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 87 | 1 Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp điện: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV; - Các hợp đồng tương tự trong đó phải có hạng mục thi công hệ thống đèn chiếu sáng sử dụng đèn LED và tủ điều khiển chiếu sáng bằng công nghệ GPRS kết nối tập trung. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng). Đã từng tham gia CHT ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn Led và tủ điều khiển chiếu sáng tập trung GPGS.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai lý lịch nhân sự;- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;- Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát; CMND hoặc CCCD;- Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn Led và tủ điều khiển chiếu sáng tập trung GPGS tương tự cấp IV hoặc lớn hơn, kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn;- Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD;- Có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia và đảm nhận vị trí tương tự it nhất 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai lý lịch nhân sự;- Bản scan bằng tốt nghiệp;- Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, CMND hoặc CCCD;+Bản xác nhậncủa chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động.Ghi chú:- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ cán bộ an toàn lao động phụ trách đảm bảo ATLĐ phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công gói thầu | 5 | (Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, thẻ an toàn điện, hợp đồng lao động...)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Danh sách đội ngũ công nhân, độ tuổi, nghề nghiệp, địa chỉ...+ Bản scan hợp đồng lao động, chứng chỉ, thẻ an toàn điện (bản sao phải có công chứng);*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)* Trong trường hợp liên danh, tổng số lượng công nhân kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bánh lốp, dung tích gầu ≤ 0,7 m3, kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 10m, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe tải thùng | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy trộn | Bê tông, vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất ≥ 5.5 HP. Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1.0 KW. Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW. Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Xe cẩu | Tải trọng làm việc ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW. Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trắc đạt | Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi