Gói thầu: Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các bãi rác, các điểm đổ rác không đúng nơi quy định trên địa bàn xã Phùng Hưng và xã Dạ Trạch về bãi rác tập trung của huyện tại Thị trấn Khoái Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hạt Giao thông và Môi trường huyện Khoái Châu |
| Tên gói thầu | Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các bãi rác, các điểm đổ rác không đúng nơi quy định trên địa bàn xã Phùng Hưng và xã Dạ Trạch về bãi rác tập trung của huyện tại Thị trấn Khoái Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133888 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí giao nhiệm vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải sinh hoạt năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:20:00 đến ngày 2021-11-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 336,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải bằng ô tô chuyên dụng và xúc rác bằng máy xúc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 706.860.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, ngành kỹ thuật môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe vận chuyển rác |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe ô tô được phép lái xe có trọng tải từ 5 tấn trở lên theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Vận hành máy xúc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo vận hành máy xúc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô chở rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa trên 5 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được cấp bởi Cục đăng kiểm Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu từ 0.7m3 - 0.8m3. Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng được cấp bởi Cục đăng kiểm Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Hạt Giao thông và Môi trường huyện Khoái Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các bãi rác, các điểm đổ rác không đúng nơi quy định trên địa bàn xã Phùng Hưng và xã Dạ Trạch về bãi rác tập trung của huyện tại Thị trấn Khoái Châu Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các bãi rác, các điểm đổ rác không đúng nơi quy định trên địa bàn xã Phùng Hưng và xã Dạ Trạch về bãi rác tập trung của huyện tại Thị trấn Khoái Châu 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí giao nhiệm vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải sinh hoạt năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đối với ô tô chở rác: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được cấp bởi Cục đăng kiểm Việt Nam - Đối với máy đào bánh xích: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng được cấp bởi Cục đăng kiểm Việt Nam - Các giấy tờ liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp các thiết bị máy móc phục vụ cho gói thầu không thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu cần nộp thêm các tài liệu chứng minh có khả năng huy động được, các tài liệu này cần có xác nhận của bên cho thuê |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hạt Giao thông và Môi trường huyện Khoái Châu. Địa chỉ: 103 đường Sài Thị- thị trấn Khoái Châu - huyện Khoái Châu - tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.910.335 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hạt Giao thông và Môi trường huyện Khoái Châu. Địa chỉ: 103 đường Sài Thị- thị trấn Khoái Châu - huyện Khoái Châu - tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.910.335 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hạt Giao thông và Môi trường huyện Khoái Châu. Địa chỉ: 103 đường Sài Thị- thị trấn Khoái Châu - huyện Khoái Châu - tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.910.335 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hạt Giao thông và Môi trường huyện Khoái Châu. Địa chỉ: 103 đường Sài Thị- thị trấn Khoái Châu - huyện Khoái Châu - tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.910.335 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các bãi rác, các điểm đổ rác không đúng nơi quy định lên xe ô tô chở rác, vận chuyển đến bãi rác tập trung của huyện tại Thị trấn Khoái Châu với cự ly bình quân dưới 10 km, xe trên 5 tấn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 330 | |
| 2 | Công tác xúc rác, san gạt rác tại bãi rác tập trung của huyện tại Thị trấn Khoái Châu bằng máy xúc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 33 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải bằng ô tô chuyên dụng và xúc rác bằng máy xúc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 706.860.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu | 1 | Đại học trở lên, ngành kỹ thuật môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường | 1 | 1 |
| 2 | Lái xe vận chuyển rác | 5 | Có bằng lái xe ô tô được phép lái xe có trọng tải từ 5 tấn trở lên theo quy định của pháp luật | 2 | 2 |
| 3 | Vận hành máy xúc | 2 | Có chứng chỉ đào tạo vận hành máy xúc | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô chở rác | Tải trọng hàng hóa trên 5 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được cấp bởi Cục đăng kiểm Việt Nam | 5 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Thể tích gầu từ 0.7m3 - 0.8m3. Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng được cấp bởi Cục đăng kiểm Việt Nam | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi