Gói thầu: Mua nguyên liệu, vật tư, hóa chất năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua nguyên liệu, vật tư, hóa chất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200557147 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 16:54:00 đến ngày 2020-06-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,560,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phụ phẩm chế biến dứa | 950 | Tấn | Lá, vỏ quả dứa sau khi gọt lấy nguyên liệu sản xuất, không bị dập nát, thối hỏng | ||
| 2 | Cây diếp xoắn | 80 | Tấn | Thân, rễ, lá của cây diếp xoắn, không bị dập nát, thối hỏng | ||
| 3 | Whey- protein | 120 | Kg | Loại isolate, đã loại bỏ tạp chất, không chứa lactose, bột màu trắng sữa | ||
| 4 | Caseinate | 10 | Kg | Tinh khiết PA bột màu trắng | ||
| 5 | Maltodextrin | 150 | Kg | Bột màu trắng, không vón cục, sử dụng làm phụ gia thực phẩm, ngọt mát | ||
| 6 | Đường Trehaolose | 150 | Kg | Bột màu trắng, không vón cục, sử dụng làm phụ gia thực phẩm, độ ngọt thanh | ||
| 7 | Đường Sacarose | 150 | Kg | Dạng tinh thể màu trắng, độ tinh sạch >98% | ||
| 8 | Natri benzoat | 20 | Kg | Tinh khiết phân tích PA | ||
| 9 | Kali sorbate | 20 | Kg | Tinh khiết phân tích PA | ||
| 10 | Dầu ăn | 50 | Lít | Loại dầu nành dễ hấp thu | ||
| 11 | Agar (PA) | 2 | Kg | Bột màu trắng đục tới vàng nhạt, hàm lượng tro 2-4,5%; hàm ẩm 38 °C ở pH 6-8 | ||
| 12 | Yeast extract | 2 | Kg | Độ pH (dung dịch 2%): 6.5-7.5, dạng bột, màu vàng đậm | ||
| 13 | Peptone from casein (PA) | 2 | Kg | Hàm lượng tro 2.0 - 4.5 %, hàm ẩm | ||
| 14 | Tryptone (PA) | 2 | Kg | Bột màu vàng nhạt, hàm lượng Nitơ 12.8 % | ||
| 15 | Glucose (PA) | 4 | Kg | Tinh khiết phân tích PA bột màu trắng, dễ tan trong nước | ||
| 16 | Lactose (PA) | 2 | Kg | Bột mịn màu trắng, khối lượng phân tử 360.31 | ||
| 17 | MgSO4 (PA) | 2 | Kg | Tinh khiết phân tích PA | ||
| 18 | NaCl | 2 | Hộp | Tinh khiết PA | ||
| 19 | Na2CO3 | 2 | Lọ 500 g | Tinh khiết PA dạng bột | ||
| 20 | KCl | 2 | Lọ 500 g | Tinh khiết PA | ||
| 21 | Na2SO4 | 2 | Kg | Tinh khiết PA | ||
| 22 | Ure | 2 | Lọ 1 kg | Tinh khiết PA | ||
| 23 | KH2PO4 | 2 | Lọ 1 kg | Tinh khiết PA | ||
| 24 | Môi trường kiểm tra vi sinh vật trong SP | 2 | Hộp 500 g | Dạng bột, hòa tan dễ dàng trong nước | ||
| 25 | Hóa chất định lượng protein tổng số | 2 | Lọ | Thuốc thử folin, nồng độ mol: 2mol/l (2N) | ||
| 26 | Kali benzoate | 2 | Lọ | Tinh khiết PA | ||
| 27 | Chất bảo quản sinh học (nisin) | 2 | Kg | Chất bột, màu trắng xám, hoạt độ 10.000 U/g | ||
| 28 | Cột HPLC Aminex HPX-87H | 2 | Cái | Vật liệu titan, bột nhồi silicagel, kích thước 18-30 micro | ||
| 29 | Cột bảo vệ Microward Cation H dùng cho cột phân tích HPX-87H | 1 | Cái | Kích thước cột: 30 x 4.6mm | ||
| 30 | Cột bảo vệ Microward Cation P dùng cho cột phân tích HPX-87H | 1 | Cái | Kích thước cột: 30 x 4.6mm | ||
| 31 | Cột HPLC Aganose phân tích protein | 2 | Cái | Thể tích cột: 120 ml Dải phân tích: ≈ 4 x 105 (400 kDa) | ||
| 32 | Bộ phận giữ các cột bảo vệ và loại tro (De-ashing cartride holder) | 1 | Cái | Lắp được cột bảo vệ kích thước 30 x 4.6mm | ||
| 33 | Cột HPLC superdex 85 HR | 2 | Cái | Thể tích cột: 24ml Dải phân tích: 1.3 x 106Da | ||
| 34 | Cột bảo vệ Microward Cation P dùng cho cột phân tích HPX-85 HR | 2 | Cái | Kích thước cột: 30 x 4.6mm | ||
| 35 | Bovine serum albumin | 2 | Chai 25 g | Dạng tinh thể, màu vàng nâu, nguồn gốc NewZealand, không có độc tố, tinh sạch PA | ||
| 36 | Coomasi Briliant Blue R | 4 | Chai 10 g | Độ pH 6.2 (25°C, 10 g/L in H2O), dung dịch màu blue sáng | ||
| 37 | Polyacrilamid | 4 | Chai 50 g | Dạng bột, màu trắng đến vàng nhạt, khối lượng phân tử trung bình 150.000 | ||
| 38 | Acetopolyethanol | 4 | Chai 50 g | Độ tinh khiết PA | ||
| 39 | Cytocrome | 1 | Chai 25 g | Khả năng hòa tan trong nước10mg/ml | ||
| 40 | Ethanol 96° | 2 | Chai 2,5 lít | Độ tinh khiết PA | ||
| 41 | Acetonitril dùng cho HPLC | 2 | Lít | Độ tinh khiết PA | ||
| 42 | Dung dịch KHALID cho định tính protein trong HPLC | 1 | Hộp | Độ tinh khiết PA | ||
| 43 | Enzyme inulase | 48 | Kg | Hoạt độ 10.000 U/g | ||
| 44 | Enzyme hemixenllulase | 98 | Kg | Hoạt độ 10.000 U/g | ||
| 45 | Enzyme protopectinase | 48 | Kg | Hoạt độ 10.000 U/g | ||
| 46 | Enzyme xenllulase | 99,5 | Kg | Hoạt độ 10.000 U/g | ||
| 47 | Enzyme pectinase | 49 | Kg | Hoạt độ 10.000 U/g | ||
| 48 | Màng NF 3 kDa (Mỹ) | 1 | Hộp | Màng nanofilter, kích thước lọc 3 Kda | ||
| 49 | Màng NF 5 kDa (Mỹ) | 1 | Hộp | Màng nanofilter, kích thước lọc 5 Kda | ||
| 50 | Màng NF 7 kDa (UK) | 1 | Hộp | Màng nanofilter, kích thước lọc 7 Kda | ||
| 51 | Màng NF 10 kDa (UK) | 1 | Hộp | Màng nanofilter, kích thước lọc 10 Kda | ||
| 52 | Bản gel chạy điện di | 1 | Hộp | Gel acryamide, Kích thước 15x20 cm, trong suốt, không bọt khí | ||
| 53 | Safe lock (dùng cho chạy màng) | 2 | Cái | Kích thước ≥ 20×20 cm | ||
| 54 | Màng lọc pha động titan đường kính 47mm | 2 | Cái | Màng lọc, vật liệu Titan, đường kính 47mm | ||
| 55 | Bao bì tuýp | 250 | 1000 chiếc | Màng nhôm phức hợp 4 lớp, chịu được nhiệt độ cao, cản ánh sáng, có nắp xoáy | ||
| 56 | Tem nhãn sản phẩm tuýp | 250 | 1000 chiếc | In màu trên giấy đề can, sắc nét | ||
| 57 | Thùng carton | 600 | Chiếc | Loại thùng có kích thước 30 x 40 x 50 cm | ||
| 58 | Thùng nhựa | 10 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP, loại 100 lít | ||
| 59 | Xô nhựa | 10 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP, loại 30 lít | ||
| 60 | Chậu nhựa | 10 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP, loại 30 lít | ||
| 61 | Băng dính | 50 | Cuộn | Băng keo đạt chất lượng bám dích tốt | ||
| 62 | Túi nilon | 50 | Kg | Chất liệu nilon PP | ||
| 63 | Túi bạc | 50 | Kg | Túi giấy tráng bạc | ||
| 64 | Lõi lọc RO | 100 | Chiếc | Loại lõi của Kangagoo, có khả năng loại tạp chất, kim loại nặng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi