Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư văn phòng, giáo trình, sách tham khảo tiếng Nga phục vụ công tác Phòng Đào tạo năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư văn phòng, giáo trình, sách tham khảo tiếng Nga phục vụ công tác Phòng Đào tạo năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng và ngân sách quốc phòng khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:25:00 đến ngày 2021-11-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 642,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,600,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63555E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92711E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và 01 hợp đồng cung cấp sách tiếng Nga ≥ 449,659,000 đồng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số hợp đồng 03 trong đó có 01 hợp đồng ≥ 449,659,000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1,348,977,000 đồng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 449.659.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.348.977.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành (số lượng tối thiểu 01 người) là cử nhân chuyên ngành ngôn ngữ Nga |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành ngôn ngữ Nga |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu (Số lượng tối thiểu 01 người) là cử nhân chuyên ngành ngôn ngữ Nga |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành ngôn ngữ Nga |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư văn phòng, giáo trình, sách tham khảo tiếng Nga phục vụ công tác Phòng Đào tạo năm 2021 Quyết định phê duyệt danh mục, dự toán, kế hoạch lựa chonjn nhà thầu mua sắm vật tư, hàng hóa và tài khoản phần mềm phục vụ công tác của Phòng Đào tạo năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng và ngân sách quốc phòng khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa : 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0969652968; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 096.965.2968; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 096.965.2968; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đào tạo/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 096.965.2968 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính gáy xanh | 60 | Cuộn | Mặt băng dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt.Chất dính được làm từ cao su tự nhiên.Chống nước tốtKích thước: 5 cm Đóng gói: 6 cuộn/cây | ||
| 2 | Băng dính trong trắng nhỏ | 60 | Cuộn | Bề mặt giấy cho phép dễ dàng ghi lên những chú thích bằng những loại mực thông dụng.Độ dính cao, lâu bềnNhỏ gọn, sử dụng tiện lợi khi cần dán những bề mặt nhỏ hẹp | ||
| 3 | Băng dính trong trắng lớn | 60 | Cuộn | Màng keo dày dính chắc chắn Màu sắc: trắng trong | ||
| 4 | Băng dính 2 mặt | 60 | Cuộn | Băng keo 2 mặt với lớp keo mỏng nhưng dính chắc được bọc lót 1 mặt giấy dễ dàng sử dụng và tiện lợi trong nhiều mục đích khác nhauKéo êm nhẹ.Sản phẩm sau khi sử dụng băng keo không bị ố vàng theo thời gian và không thấm nước. | ||
| 5 | Băng dính điện | 25 | Cuộn | Băng keo điện được làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi và có khả năng cách điện cực tốt.Trên màng được phủ một lớp keo có độ dính vừa phải. Dễ dán dính và bám chắc trong 1 thời gian dài trong các môi trường nhiệt độ khác nhau.Băng đính điện thể chịu được nhiệt độ cao.Chúng sẽ rất khó bắt lửa và khi cháy thì rất chậm, dễ dàng dập tắt lửa hơn băng dính điện thông thường.Các loại băng keo này có thể sử dụng với phạm vi cho nguồn diện dưới 600V. | ||
| 6 | Bìa A4 màu xanh | 2 | Hộp | Giấy bìa màu đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng với quy trình sản xuất và công nghệ hiện đại tạo nên sản phẩm giấy tốt nhất cho người dùng.Với tính chất dày và cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, loại giấy này đem lại hiệu quả sử dụng tối đa. | ||
| 7 | Bìa bóng kính A4 | 2 | hộp | Bìa sáng bóng, trong suốtDùng đóng bìa sách, tài liệu hay hồ sơ Quy cách: khổ A4 (Kích thước: 210 x 297mm) Đóng gói: 100 tờ/tập | ||
| 8 | Bút bi đen | 900 | chiếc | Thích hợp sử dụng cho nhân viên văn phòng.Ngòi: 0.7mm, mực đen | ||
| 9 | Bút bi đỏ | 900 | chiếc | hích hợp sử dụng cho nhân viên văn phòng.Ngòi: 0.7mm, mực đỏ | ||
| 10 | Bông xóa bảng | 100 | chiếc | Bông xóa bảng nhựa, ruột mút, mặt nhung dùng xóa phấn, xóa mực bút viết bảng. | ||
| 11 | Bút bảng trắng | 100 | chiếc | Đầu bút 2.5mm dễ dàng lau sạch Viết tốt trên bảng trắng và những bề mặt nhẵn bóng Đậy nắp sau khi sử dụng Bút có chế độ đổ mực thay thế khi hết mực,giúp tiết kiệm cho người sử dụng. | ||
| 12 | Bút xoá | 180 | chiếc | Bút xoá ngòi kim loại,mực nước trắng nhanh khô,sử dụng trong công việc tẩy xoá chữ ghi sai hoặc sử dụng viết lên bề mặt vật dụng mà các loại bút khác không viết được như (kim loại,nhựa,gỗ...) | ||
| 13 | Giấy A4 | 120 | hộp | Kích thước: A4Định lượng: 70 gsmQuy cách: 500 tờ/reamBảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ. | ||
| 14 | Giấy A3 | 60 | hộp | Kích thước: A3Định lượng: 70 gsmQuy cách: 500 tờ/reamBảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ. | ||
| 15 | Giấy A5 Màu | 6 | hộp | Mặt giấy đẹp, láng mịn sở hữu bề mặt giấy đẹp, mịn, có thể in hai mặt mà không bị nhăn hay lem mực, cho các bản in, copy sáng, sạch, có độ sắc nét cao. Giấy phù hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in Laser, máy Fax laser, máy Photocopy,... Giấy có nhiều màu sắc khác nhau cho bản in độc đáo. Sản phẩm bao gồm 100 tờ tiện dụng.Chất liệu giấy an toàn, không chứa chất gây độc hại và mùi khó chịu, thân thiện với môi trường và giúp bảo vệ sức khỏe người dùng, đặc biệt là mắt. Giấy mịn, bắt mực êm. | ||
| 16 | Giấy nháp A4 | 20 | hộp | Nền giấy trắng ngà - Định lượng: 58gms - Độ trắng: 78 - Chức năng: sử dụng làm giấy nháp hoặc in giấy tờ không quan trọng. | ||
| 17 | Giấy phân trang 5 màu nhựa | 180 | Tập | Được làm bằng nilon gồm 5 màu neon nổi bật.Kích thước : 45x12mm.Đóng gói : 5 màu/tập,20 tờ/màu.Keo dán chắc chắn .Viết dễ dàng.Dễ di chuyển . | ||
| 18 | Giấy nhớ nhắc việc | 180 | tập | Giấy gồm nhiều tờ trong một tập, có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng, dễ dàng dán trên bất cứ vật dụng nào mà không lo bị bong, hay dán lâu cũng không bị keo dính lại bề mặt đã dán. Đặc biệt, kéo dán chắc chắn, không bị cong lên khi dán, có thể dính lên nhiều chất liệu như nhựa, gỗ, kính…. | ||
| 19 | Phấn trắng | 200 | hộp | Phấn được làm từ chất liệu vôi kết hợp với độ nén cao cùng với việc lọc hết những hạt bụi thừa vì thế sản phẩm rất an toàn cho trẻ nhỏ khi sử dụng vì không hít phải khí bụi từ phấn. | ||
| 20 | Phấn màu | 200 | hộp | Phấn được làm từ chất liệu vôi kết hợp với độ nén cao cùng với việc lọc hết những hạt bụi thừa vì thế sản phẩm rất an toàn cho trẻ nhỏ khi sử dụng vì không hít phải khí bụi từ phấn. | ||
| 21 | Kẹp bướm | 180 | hộp | Kẹp bướm 15mm (hộp 12 cái)Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, Sử dụng dễ dàng , giúp chúng ta phân loại tài liệu , hồ sơ | ||
| 22 | Kẹp bướm | 180 | hộp | Kẹp bướm 19mm (hộp 12 cái)Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, Sử dụng dễ dàng , giúp chúng ta phân loại tài liệu , hồ sơ | ||
| 23 | Kẹp bướm | 180 | hộp | Kẹp bướm 51mm (hộp 12 cái)Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, Sử dụng dễ dàng , giúp chúng ta phân loại tài liệu , hồ sơ | ||
| 24 | Kẹp bướm | 180 | hộp | Kẹp bướm 41mm (hộp 12 cái)Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, Sử dụng dễ dàng , giúp chúng ta phân loại tài liệu , hồ sơ | ||
| 25 | Dập ghim | 10 | chiếc | Dập ghim có thiết kế nhỏ, gọn, hiện đại, được sản xuất từ vật liệu chất lượng cao với phần vỏ ngoài bằng nhựa cứng chắc chắn và phần lõi bằng inox bền đẹp, mang đến sự tiện lợi tối đa và thời gian sử dụng lâu dài. | ||
| 26 | Bút kẹp phấn | 25 | chiếc | Bút được làm từ nhựa chắc chắn, có độ bền cao, cho thời gian sử dụng lâu dài.Chất liệu nhựa sáng bóng cũng dễ dàng vệ sinh, lau chùi giúp bạn giữ cho sản phẩm luôn như mới.Sản phẩm được thiết kế thông minh, mang tính tiện dụngCó nút bấm đẩy ở đuôi, chỉ cần ấn nhẹ là có thể điểu chỉnh độ dài viên phấn dễ dàng.Thân bút thiết kế nam châm hít tiện dụng, dùng để giữ sản phẩm ngay trên bảng viết.Chế độ giữ phấn ở đầu bút rất chắc chắn, hạn chế tối đa việc rơi phấn. | ||
| 27 | Ghim đinh nhọn mũ nhựa cho bảng ghim | 50 | hộp | Là sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong giới văn phòng, học sinh, sinh viên... với mục đích dùng để ghim ấn tài liệu, văn bản, giấy tờ, thông báo lên bảng hoặc trên tường. - Kiểu ghim mảnh, nhọn, có mũ nhựa giúp cố định giấy tờ, tài liệu chắc chắn, gọn gàng, tránh thất lạc, tiện lợi khi tìm kiếm. Mũ ghim có màu sắc nổi bật, dễ dàng quan sát. - Sản phẩm thường sử dụng để ghim giấy lên bảng nỉ, bảng gỗ bần | ||
| 28 | Viên nam châm bảng từ | 100 | viên | Nam châm dính bảng là sản phẩm chuyên sử dụng trên bề mặt sắt hoặc bảng từ, dùng để hỗ trợ khi muốn gắn giấy ghi chú, tranh ảnh lên bảng để thông báo, giới thiệu, thuyết trình mà không phải gắn trực tiếp vào bảng. | ||
| 29 | Bông lau bảng từ | 100 | chiếc | Dính trực tiếp lên mặt bảng từtrọng lượng nhẹ , mặt nỉ cao cấp xoá sạch , đẹp thẩm mỹ nhiều màu sắc | ||
| 30 | Bút dính bàn đôi | 5 | đôi | Bút chuyên để trên bàn làm việc nơi đông người như bàn tiếp tân, bưu điện, ngân hàng, siêu thị... - Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch khi viết. - Mực ra đều, bền màu, không lem, sử dụng được trên nhiều loại giấy | ||
| 31 | Bút chì | 180 | chiếc | Bút chì cao cấp với 4 độ cứng cho độ đậm nhạt chính xácDành cho viết, vẽ kỹ thuật, vẽ phác thảoRuột chì 2mm khó gẫy nhờ công nghệ sản xuất bột than chì thuần khiết nhất & kỹ thuật siêu kết dínhDễ tẩy, dễ gọt | ||
| 32 | Bút ký | 30 | hộp | Bút có nét 1.0mm, viết êm và trơn trên giấy. Thiết kế đuôi bút dạng nút bấm chắc chắn, giúp người dùng sử dụng bút dễ dàng hơn.Thông tin sản phẩmChất liệu mực cao cấpBút sử dụng chất liệu mực nước cao cấp, nhanh khô và không phai màu sau thời gian dài sử dụng. Chất liệu này không chứa hóa chất độc hại nên rất an toàn cho người sử dụng. Cán cầm bút bi được làm bằng cao su mềm mại, có vân xéo, mang lại sự thoải mái và cầm bút được chắc chắn hơn. | ||
| 33 | Bút nhớ dòng | 180 | chiếc | Bút có nhiều màu để khách hàng lựa chọn: xanh lá, xanh dương, màu cam, màu tím ... Bút 1 đầu dạng vát xéo, bề rộng nét 5mm.. | ||
| 34 | Cặp 3 dây nhựa | 90 | chiếc | Khổ F4 2 mặt nhựa PVC Màu Xanh Dương - Sản phẩm làm bằng bìa cứng dày bọc da đẹp, có 3 dây ở 3 cạnh khác nhau.Thích hợp để lưu tài liệu văn phòng gọn gàng, ngăn nắp. - Bìa có nẹp góc bằng đồng giúp bảo quản, giữ gìn tốt, giảm thiểu tối đa cong , rách bìa - Gáy rộng: 7cm đựng được tối đa 650 tờ giấy A4 | ||
| 35 | Cặp File hộp đựng sẵn | 90 | chiếc | Chất liệu nhựa tốt.Bề mặt dày bền, bảo vệ tài liệu không bị tổn hại.Mặt góc và mặt chính của sản phẩm đều có nhãn để ghi, dùng để đánh dấu các loại văn bản khác nhau và để sau này nhanh chóng tìm thấy những văn bản quan trọng.Kích cỡ: 29,7x21x15 cm | ||
| 36 | Cặp hộp | 90 | chiếc | Cặp hộp 10cmSản phẩm làm bằng bìa giấy cứng, được dán 1 lớp simily xanh dương bên ngoài với hình dáng như 1 chiếc hộp hình chữ nhật Độ dày gáy khoảng 10F, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ sơ với số lượng lớn. Cặp hộp vuông dạng gập được làm từ nguyên liệu nhựa PP cao cấp bồi bìa cứng Khóa hộp có độ dính chắc chắn - thuận tiện trong việc lưu trữ và bảo quản tài liệu lâu dài | ||
| 37 | Cặp hộp | 90 | chiếc | Cặp hộp 15cmSản phẩm làm bằng bìa giấy cứng, được dán 1 lớp simily xanh dương bên ngoài với hình dáng như 1 chiếc hộp hình chữ nhật Độ dày gáy khoảng 10F, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ sơ với số lượng lớn. Cặp hộp vuông dạng gập được làm từ nguyên liệu nhựa PP cao cấp bồi bìa cứng Khóa hộp có độ dính chắc chắn - thuận tiện trong việc lưu trữ và bảo quản tài liệu lâu dài | ||
| 38 | Cặp trình ký da | 10 | chiếc | File trình ký bọc da sang trọngKẹp tài liệu làm bằng inox không han gỉ, kẹp được lượng giấy tờ lớnĐẹp, tiện dụng cho giới văn phòng. | ||
| 39 | Chun vòng to loại to 500gr | 5 | túi | Là dòng sản phẩm phổ biến trên thị trường dùng để cột tiền, cột chứng từ, các vật phẩm có liên quan trong văn phòng. Chất liệu nhựa nylon có độ đàn hồi và dai bền tuyệt vời. Là nhu yếu phẩm rất quan trọng dùng trong các công ty, xí nghiệp, khu buôn bán,.... Chất lượng: có độ dai tốt, khó đứt Quy cách: đóng gói 1 bịch/ 0,5kg, Kích thước cọng thun : 5x100m | ||
| 40 | Dây chun buộc chứng từ | 3 | cuộn | Chất liệu: Chun Dạng cuộn tròn | ||
| 41 | Dao cắt phách | 2 | chiếc | Bàn cắt kẻ vạch ô vuông, cắt được nhiều khổ giấy (khổ giấy tối đa A3)Mặt bàn và Dao cắt bằng thép chống rỉ, lưỡi dao cắt sắc ngọtKiểu cắt: dao dập, có thước đè kẹp vật gia côngCó thanh kẹp giấy ở lưỡi daoMỗi lần cắt được 8 tờ giấy Double A4 ĐL 70gsmKích thước: 460 x 380 mm | ||
| 42 | Dập ghim to | 3 | chiếc | Dập ghim được làm bằng thép chất lượng cao, không gỉ sét giúp sản phẩm luôn bóng đẹp trong suốt quá trình sử dụng Dập ghim đại thiết kế lò xo đàn hồi tốt, cho lực bấm nhẹ, bấm nhanh và chuẩn xác, không làm bung kim hay rách giấy. | ||
| 43 | Dấu tên đơn vị | 2 | c\hiếc | Kich thước: Dấu tròn, theo yêu cầu | ||
| 44 | Dụng cụ cắt băng dính | 5 | chiếc | Nắp che ôm trọn cuộn băng keo 5cm giúp thao tác dễ dàngCắt băng dính cầm tay với thiết kế thân nhựa giúp cầm nhẹ hơnLưỡi cắt sắc bén giúp cắt keo nhẹ nhàng.Kích thước: 48 mm x 150y Thường được sử dụng để kéo, dán, cắt băng dính khi dán thùng, đóng gói hàng hóa. | ||
| 45 | Dụng cụ cắt băng dính | 5 | chiếc | Sử dụng lưỡi cắt: 22mmKích thước: 120 x 60 x 62 (mm)Khối lượng: 370g | ||
| 46 | Đĩa CD | 100 | chiếc | Đĩa chất lượng tốt và đạt được tốc độ ghi cao, tương thích tất cả các thiết bị ghi hiện có. Mỗi đĩa đều có 1 vỏ đựng đĩa bằng mika cứng riêng biệt để khách hàng dễ dàng trao đổi, di chuyển mà ko làm trầy xước đĩa. | ||
| 47 | Ghim cài | 180 | hộp | Có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản, tiện dụng. + Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ Kích thước 25mm, kẹp được tối đa 35 tờ giấy, giữ chặt, giấy không bị biến dạng Dùng để kẹp giấy tờ, tài liệu trong công việc văn phòng và học tập. | ||
| 48 | Ghim dập nhỏ | 180 | hộp | Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả.Phục vụ thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng ít, định lượng giấy mỏng nhanh chóng và dễ dàng. | ||
| 49 | Giá để tài liệu 3 tầng | 15 | chiếc | Khay để được tài liệu cỡ A4Dễ dàng di chuyển, tháo lắpThiết kế nổi bật, chất lượng bền đẹpChất lượng màu đẹp, tô đẹpSản phẩm an toàn khi sử dụng | ||
| 50 | Hồ khô | 20 | lọ | Dùng để dán giấy với độ dính cao, đường keo dính đềuChất liệu: Tự nhiên, đảm bảo an toàn, không độc hại cho người sử dụng. Mùi hương dễ chịu, không gắt. - Bảo quản ở điều kiện và nhiệt độ thường. | ||
| 51 | Hồ nước | 20 | lọ | Đầu bôi keo dạng lưỡi gà giúp dễ dàng sử dụng mà không bị khô đầu dán.Keo có độ đặc vừa nên dễ dàng lưu thông qua đầu lọ.Lọ nhựa trong suốt nên sẽ nhận biết được keo bên trong. Keo không bị có mùi khi để lâu. | ||
| 52 | Kéo văn phòng | 15 | chiếc | Lưỡi kéo làm từ hợp kim thép cao cấp Kéo chế tác phần lưỡi cắt từ chất liệu hợp kim thép cao cấp có độ sắc bén hoàn hảo giúp bạn cắt giấy, vải,.. thật dễ dàng. Lưỡi kéo không gỉ sét nên bạn có thể yên tâm sử dụng lâu dài. Cán kéo bọc nhựa êm tay Kéo được bọc thêm lớp nhựa ở cán, tạo cảm giác êm ái và thoải mái cho bạn khi cắt. Thiết kế này cũng giúp tránh cho đôi tay của bạn không đụng trúng lưỡi kéo khi sử dụng, đảm bảo an toàn tối ưu hơn. Lưỡi kéo dài, màu sắc tinh tế | ||
| 53 | Kéo văn phòng to | 15 | chiếc | Kéo được làm từ thép không gỉ chất lượng cao, cực bềnTay cầm bằng nhựa cứng có 2 màu đỏ và đenThích hợp dùng cho học sinh, gia đình và văn phòngChiều dài: 210mm (8 1/4'') | ||
| 54 | Kẹp tài liệu | 180 | hộp | Dùng để kẹp giấy, tài liệu. Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, .. Kích thước: 41mm | ||
| 55 | Kẹp tài liệu | 180 | hộp | Thanh chặn kẹp chặt hồ sơ và tài liệu với thao tác đơn giản.Lưu trữ hơn 500 tờ giấy A4.Thuận tiện cho việc tìm kiếm và lưu trữ.Tiết kiệm không gian và mang đến sự tiện nghi cho mọi văn phòng.Màu sắc: Blue | ||
| 56 | Máy đục lỗ | 2 | chiếc | Chất liệu: Vỏ kim loại thép nóng cán nguội + đế nhựa dẻo Qui cách: 1 cái/ kiện Đặc điểm kỹ thuật: Khả năng đục – 35 tờ Màu sắc: Xanh Đậm, Xám Tro (Tất cả đều đế màu đen) Khoảng cách lỗ: 80mm Đường kính lỗ: Φ6mm | ||
| 57 | Máy tính cá nhân | 10 | chiếc | Loại để bàn gọn nhẹ21(C) × 109(R) × 176(D) mm | ||
| 58 | Nhổ ghim | 15 | chiếc | Gỡ ghim có phần lưỡi làm từ thép cao cấp, không gỉ sét, sắt bén. Lưỡi được thiết kế nhọn và mảnh, giúp bạn thực hiện thao tác gỡ kim dễ dàng, nhanh chóng. Phần vỏ bên ngoài của gỡ ghim làm từ nhựa cao cấp, bền, và chịu va đập tốt | ||
| 59 | Ổ điện dài | 25 | chiếc | Công suất max: 2200W - 3300W Dòng tải max: 10A -16A Nguồn điện max: 250VKích thước: 30m | ||
| 60 | Phù hiệu coi thi | 100 | chiếc | Kích thước: 88mm x 52mm | ||
| 61 | Sổ viết dùng cho giáo viên và học viên | 360 | quyển | Kích thước: BA4, loại 400 trang | ||
| 62 | Vở kẻ ngang có chấm dùng cho học viên | 900 | quyển | Kích thước: A4, 200 trang, | ||
| 63 | Vở xé dùng cho học viên | 800 | quyển | Kích thước: A4, 60 tờ | ||
| 64 | Sổ công văn đi | 20 | quyển | Định lượng: 160 trang | ||
| 65 | Sổ công văn đến | 20 | quyển | Định lượng: 160 trang. | ||
| 66 | Túi đựng tài liệu | 50 | tập | Nhựa không độc hại, thân thiện với môi trường. - Đường hàn chắc chắn Nút có độ bền cao Bìa nút giúp bạn bảo quẩn tài liệu tốt hơn Gọn nhẹ và dễ sử dụng Kích thước: 25.2 x 35.5cm | ||
| 67 | Túi chấm thi cỡ to | 100 | chiếc | Giấy loại dai, bóng đẹp, dán mép cạnh, KT: 37cm x 31cm, miệng nắp 4,5cm | ||
| 68 | Túi chấm thi | 100 | chiếc | Giấy loại dai, bóng đẹp, dán mép cạnh, KT: 34cm x 25cm, miệng nắp 3,5cm | ||
| 69 | Túi dựng bài thi | 100 | chiếc | Giấy loại dai, bóng đẹp, dán mép cạnh, KT: 37cm x 31cm, miệng nắp 4,5cm | ||
| 70 | Túi dựng đề thi | 100 | chiếc | Giấy loại dai, bóng đẹp, dán mép cạnh, KT: 34cm x 25cm, miệng nắp 3,5cm | ||
| 71 | Túi dựng đề thi cỡ to | 100 | chiếc | Giấy loại dai, bóng đẹp, dán mép cạnh, KT: 37cm x 31cm, miệng nắp 4,5cm | ||
| 72 | Thước kẻ | 90 | chiếc | Kích thước: 30cm | ||
| 73 | Thước kẻ | 5 | chiếc | Kích thước: 50cm | ||
| 74 | Thanh cài | 20 | hộp | Làm bằng nhựa cao cấp có độ cứng và dẻo giúp ghim tài liệu được bền lâu Màu xắc Có 5 màu, đẹp mắt Kích thước: chiều dài 2 lỗ xiên 80mm | ||
| 75 | Tẩy chì mềm lớn | 180 | viên | Tẩy mềm, sạch, không bụi. Tẩy chì trên giấy và tất cả các chất liệu khác nhau mà không làm hỏng lớp bề mặt, vô cùng tiện dụng trong học tập. | ||
| 76 | USB lưu dữ liệu | 15 | chiếc | Dung lượng 16GB Thiết kế móc khóa sáng tạo Kích thước: (cao x rộng x dài) 5mm x 15.8mm x 46.6mm Trọng lượng tịnh: 11,5g Loại giao diện: USB 2.0 Hệ điều hành: Win98 / ME / 2000 / XP / Vista / win7 / Win8 ... Mac OS 9 X / Linux2.4 O trở lên Kết nối USB: Hỗ trợ cắm và sử dụng ngay Tuổi thọ sản phẩm: Hơn 10 năm | ||
| 77 | Pin Ni-Mh 1.2V 1900 Ah vỉ 2 viên | 50 | vi | Ni-Mh 1.2V 1900 Ah vỉ 2 viên | ||
| 78 | Поехали 1.1 (учебник)Русский язык для взлослых(Nào, ta đi thôi 1.1 (Sách giáo trình)tiếng Nga dành cho người lớn) | 28 | quyển | Автор: Станислав Чернышов, Алла Чернышова Tác giả: Xtanhixlav Trernưshov, Alla Trernưshova, Năm xuất bản 2019Số trang: 176 trangHình thức: Bìa mềm | ||
| 79 | Поехали 1.2 (учебник)Русский язык для взлослыхNào, ta đi thôi 1.2 (Sách giáo trình)tiếng Nga dành cho người lớn) | 28 | quyển | 28 Quyển Автор: Станислав Чернышов, Алла Чернышова Tác giả: Xtanhixlav Trernưshov, Alla Trernưshova, Năm xuất bản 2019Số trang: 176 trangHình thức: Bìa mềm | ||
| 80 | Поехали 1.1 (Рабочая тетрадь)(Nào, ta đi thôi 1.1 (Sách bài tập)tiếng Nga dành cho người lớn) | 28 | quyển | Автор: Станислав Чернышов, Алла Чернышова Tác giả: Xtanhixlav Trernưshov, Alla Trernưshova, Năm xuất bản 2019Số trang: 160 trangHình thức: Bìa mềm | ||
| 81 | Поехали 1.2 (Рабочая тетрадь)(Nào, ta đi thôi 1.2 (Sách bài tập)tiếng Nga dành cho người lớn) | 28 | quyển | Автор: Станислав Чернышов, Алла Чернышова Tác giả: Xtanhixlav Trernưshov, Alla TrernưshovaNăm xuất bản 2019Số trang: 164 trangHình thức: Bìa mềm | ||
| 82 | Поехали 2.I (Учебник)(Nào, ta đi thôi 2.I (Sách giáo trình)tiếng Nga dành cho người lớn) | 28 | quyển | Автор: Станислав Чернышов, Алла Чернышова Tác giả: Xtanhixlav Trernưshov, Alla Trernưshova,Năm xuất bản 2019Số trang: 200 trangHình thức: Bìa mềm | ||
| 83 | Поехали 2.II (Учебник)(Nào, ta đi thôi 2.II (Sách giáo trình)tiếng Nga dành cho người lớn) | 28 | quyển | Автор: Станислав Чернышов, Алла Чернышова Tác giả: Xtanhixlav Trernưshov, Alla TrernưshovaNăm xuất bản 2019Số trang: 168 trangHình thức: Bìa mềm | ||
| 84 | Слушать и Услышать (Nghe và Nghe thấy) | 28 | quyển | Автор: В.С ЕрмаченковаTác giả: V.S YermachenkovaNăm xuất bản 2007Số trang: 112 trangHình thức: Bìa mềm | ||
| 85 | Слушаем и Пишем (Nghe - Viết) | 28 | quyển | 28 Quyển Автор: Г.В Беляева, И.А Гудкова Tác giả: G.V Belyayeva, I.A GudkovaNăm xuất bản 2013Số trang: 138 trangHình thức: Bìa mềm | ||
| 86 | Что вы сказали?(Các bạn nói gì?) | 28 | quyển | Автор: И.В. ОдинцоваTác giả: I. V. OdintxovaNăm xuất bản 2007Số trang: 262 trangHình thức: Bìa mềm | ||
| 87 | Русский язык в играх (методические описание)Tiếng Nga qua các trò chơi (mô tả phương pháp) | 15 | quyển | АкишинаTác giả: AkisưnaNăm xuất bản 2018Số trang: 64Hình thức: Bìa mềm | ||
| 88 | Русский язык в играх. Учебное пособие (раздаточный материал)Tiếng Nga qua các trò chơi (tài liệu phân chia trò chơi) | 15 | quyển | Акишина Tác giả: AkisưnaNăm xuất bản 2018Số trang: 87Hình thức: Bìa mềm | ||
| 89 | Коммуникативные игры на уроках РКИ. (Методическое описание + Раздаточный материал) Giao tiếp tiếng Nga qua các trò chơi | 15 | quyển | КазнышкинаTác giả: KaznưskinaNăm xuất bản 2015Số trang: 47Hình thức: Bìa mềm | ||
| 90 | 100 очков вперёд. Тесты по РКИ А1-А2;100 ống kính ở phía trước. Các bài trắc nghiệm tiếng Nga trình độ A1-A2; | 15 | quyển | Корчагина, Козловцева, СоловецTác giả: Kartraghina, Kazloptxeva, XolovetxNăm xuất bản 2018Số trang: 158Hình thức: Bìa mềm | ||
| 91 | 100 очков вперёд. Тесты по РКИ Б1-Б2;100 ống kính ở phía trước. Các bài trắc nghiệm tiếng Nga trình độ Б1-Б2; | 15 | quyển | Корчагина, Козловцева, СоловецTác giả: Kartraghina, Kazloptxeva, XolovetxNăm xuất bản 2018Số trang: 256Hình thức: Bìa mềm | ||
| 92 | Я пишу по-русски. (Элементарный уровень) Tôi viết tiếng Nga (trình độ cơ bản) | 15 | quyển | Беляева,НахабинаTác giả: Beliaeva, NakhabinaNăm xuất bản 2017Số trang: 288Hình thức: Bìa mềm | ||
| 93 | Сборник упражнений по грамматике РКИ Tuyển tập những bài tập ngữ pháp tiếng Nga | 15 | quyển | Голубева, Задорина, Кожевникова и др.Tác giả: Golybeva, Zadorina, KogievnhikovaNăm xuất bản 2013Số trang: 176Hình thức: Bìa mềm | ||
| 94 | Русский язык в упражнениях Tiếng Nga qua các bài tập | 15 | quyển | Хавронина, ШироченскаяTác giả: Khavronhina, SưrotrenxkaiaNăm xuất bản 2019Số trang: 269Hình thức: Bìa mềm | ||
| 95 | Тесты по РКИ. Б1 Аудирование, письмо, говорение Các bài trắc nghiệm tiếng Nga trình độ B1 - Nghe, Viết, Nói | 15 | quyển | Пращук, Трубникова/Tác giả: Prashuk, TrubnhikovaNăm xuất bản 2019Số trang: 136Hình thức: Bìa mềm | ||
| 96 | РЯ и культура речи в иностранной аудитории Tiếng Nga và văn hóa lời nói Nga ở giảng đường nước ngoài | 15 | quyển | СтрельчукTác giả: XtreltrukNăm xuất bản 2011Số trang: 128Hình thức: Bìa mềm | ||
| 97 | Типовые тесты по РКИ. Профессиональный модуль. Б1 Các cặp bài trắc nghiệm tiếng NgaMôđun nghề nghiệp trình độ B1 | 15 | quyển | Баранова, Гладких, СтародубTác giả: Baranova, Glađkikh,XtarođubNăm xuất bản 2019Số trang: 72Hình thức: Bìa mềm | ||
| 98 | Лексика РЯ: сборник упражнений Tuyển tập các bài tập từ vựng tiếng Nga | 15 | quyển | Амиантова, Битехтина, Горбачик. ЛобановаTác giả: Amiantova, Bitekhtina, Gorbatric, LobanovaNăm xuất bản 2019Số trang: 371Hình thức: Bìa mềm | ||
| 99 | Пишем по-русски: развитие письменной речи для иностранных учащихся. Базовый уровеньChúng tôi viết tiếng Nga: phát triển kỹ năng viết dành cho người học nước ngoài. Trình độ cơ bản | 15 | quyển | Кутяева, ЛопортTác giả: Kuchiaeva, LoportNăm xuất bản 2019Số trang: 96Hình thức: Bìa mềm | ||
| 100 | Контрольные работы и тексты по РЯ. Элементарный и базовый уровни владения языком Các bài kiểm tra và các bài đọc tiếng Nga. Trình độ cơ sở và cơ bản để nắm vững tiếng | 15 | quyển | РогачеваTác giả: RogatrevaNăm xuất bản 2019Số trang: 170Hình thức: Bìa mềm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63555E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92711E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và 01 hợp đồng cung cấp sách tiếng Nga ≥ 449,659,000 đồng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số hợp đồng 03 trong đó có 01 hợp đồng ≥ 449,659,000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1,348,977,000 đồng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 449.659.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.348.977.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành (số lượng tối thiểu 01 người) là cử nhân chuyên ngành ngôn ngữ Nga | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành ngôn ngữ Nga | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu (Số lượng tối thiểu 01 người) là cử nhân chuyên ngành ngôn ngữ Nga | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành ngôn ngữ Nga | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi