Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt thiết bị máy chính, hộp số, tổ máy phát điện, máy lái thủy lực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt thiết bị máy chính, hộp số, tổ máy phát điện, máy lái thủy lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:24:00 đến ngày 2021-11-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,630,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9463185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp động cơ máy tàu thủy (kèm hộp số) hoặc tổ máy phát điện thủy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 12 tháng hoặc 3000 giờ chạy máy kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao tùy theo điều kiện nào đến trước; sẵn sàng khắc phục sự cố, sửa chữa, thay thế, bảo hành trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết nếu trong thời gian bảo hành, sản phẩm bị khiếm khuyết, hư hỏng do không đảm bảo chất lượng thì Nhà thầu bằng chi phí của mình tiến hành công việc khắc phục khiếm khuyết, hư hỏng đó. Trong vòng 24 giờ kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu thực hiện điều khoản bảo hành của Bên mời thầu hoặc của đơn vị sử dụng sản phẩm, Nhà thầu sẽ cử người kiểm tra, xác định nguyên nhân hư hỏng, đề xuất phương án khắc phục. - Cam kết hướng dẫn vận hành, sử dụng thuần thục thiết bị và đào tạo chuyển giao công nghệ miễn phí. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý triển khai chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Tự động hóa, cơ khí, chế tạo máy, máy tàuhoặc chuyên ngành có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành:cơ khí chế tạo máy, máy tàu thủy, động lực; được đào tạo, hướng dẫn vận hành, lắp đặt bởi chính hãng cung cấp máy chính, máy phát điện đề xuất trong E -HSMT này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo hành sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc công nhân bậc 4/7 thuộc 1 trong các chuyên ngành tự động hóa, cơ khí, cơ khí, chế tạo máy hoặc chuyên ngành có liên quan; đã từng đảm nhiệm vị trí này tại ít nhất 01 Gói thầu hoặc Dự án có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt thiết bị máy chính, hộp số, tổ máy phát điện, máy lái thủy lực Hoán cải 02 phương tiện thủy VMS 02 và VMS 03 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Tổng công ty BĐATHH miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể: + Hợp đồng; hóa đơn VAT; + Biên bản bàn giao thiết bị; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). (3) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng (nếu có yêu cầu); (4) Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu đã có báo cáo kiểm toán thì không cần nộp Báo cáo tài chính). (5) Hồ sơ kỹ thuật giới thiệu chỉ tiêu kỹ thuật của Nhà sản xuất cho sản phẩm được chào giá (để đối chiếu theo tuyên bố đáp ứng, không sử dụng hồ sơ kỹ thuật tương đương); Catalogues hàng hóa bằng tiếng Việt; Nếu là tiếng nước ngoài thì Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của Nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc bản dịch từ bản gốc của Nhà sản xuất được công chứng. |
| E-CDNT 10.2(c) | (1) Phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ), Packing list, Bảng test máy chính, Giấy Chứng nhận sản phẩm do Đăng kiểm cấp đối với các hàng hóa thuộc diện bắt buộc theo QCVN 64/2015/BGTVT tại thời điểm bàn giao hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. (2) Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như: ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, xuất xứ rõ ràng, cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật (Cataloge, tính năng, thông số kỹ thuật), cam kết chứng minh tất cả hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu phải còn mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, được phép lưu hành tại Việt Nam, gồm đầy đủ vật tư, phụ tùng kèm theo (theo yêu cầu và tiêu chuẩn của nhà sản xuất), đảm bảo tính đồng bộ và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển bàn giao theo yêu cầu của Chủ đầu tư). |
| E-CDNT 14.3 | . |
| E-CDNT 15.2 | Đối với tổ máy chính và tổ máy phát điện: (1) Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất cho nhà phân phối, đại lý (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) tại Việt Nam (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); (2) Nhà thầu phải cung cấp Giấy ủy quyền chính hãng của Hãng sản xuất đồng ý ủy quyền và hỗ trợ đầy đủ các vấn đề bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế (Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy ủy quyền chính hãng về dịch vụ Bảo hành, bảo trì hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy ủy quyền chính hãng về dịch vụ Bảo hành, bảo trì hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong – Đằng Hải – Hải An – Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3550517. Fax: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong – Đằng Hải – Hải An – Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3550517. Fax: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong – Đằng Hải – Hải An – Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3550517. Fax: 0225.3550797 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong – Đằng Hải – Hải An – Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3550517. Fax: 0225.3550797 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ máy chính, bao gồm: Động cơ Diesel (thiết bị, phụ kiện đi kèm, đồng bộ, chính hãng, đảm bảo đúng thiết kế, quy định của nhà sản xuất); Hộp số; Bộ hiển thị, điều khiển và bảo vệ tại máy và kéo dài, cùng với dây kéo dài; Bộ điều khiển tay ga và số bằng điện 24V | . | 2 | Tổ | Được quy định cụ thể tại Chương V-E-HSMT | . |
| 2 | Tổ máy phát điện | . | 2 | Tổ | Được quy định cụ thể tại Chương V-E-HSMT | . |
| 3 | Máy lái thủy lực (bao gồm toàn bộ thiết bị, vật tư, phụ kiện đi kèm đảm bảo lắp đặt đúng thiết kế) | . | 2 | Tổ | Được quy định cụ thể tại Chương V-E-HSMT | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9463185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp động cơ máy tàu thủy (kèm hộp số) hoặc tổ máy phát điện thủy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 12 tháng hoặc 3000 giờ chạy máy kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao tùy theo điều kiện nào đến trước; sẵn sàng khắc phục sự cố, sửa chữa, thay thế, bảo hành trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết nếu trong thời gian bảo hành, sản phẩm bị khiếm khuyết, hư hỏng do không đảm bảo chất lượng thì Nhà thầu bằng chi phí của mình tiến hành công việc khắc phục khiếm khuyết, hư hỏng đó. Trong vòng 24 giờ kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu thực hiện điều khoản bảo hành của Bên mời thầu hoặc của đơn vị sử dụng sản phẩm, Nhà thầu sẽ cử người kiểm tra, xác định nguyên nhân hư hỏng, đề xuất phương án khắc phục. - Cam kết hướng dẫn vận hành, sử dụng thuần thục thiết bị và đào tạo chuyển giao công nghệ miễn phí. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý triển khai chung gói thầu | 1 | Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Tự động hóa, cơ khí, chế tạo máy, máy tàuhoặc chuyên ngành có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, chuyển giao công nghệ | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành:cơ khí chế tạo máy, máy tàu thủy, động lực; được đào tạo, hướng dẫn vận hành, lắp đặt bởi chính hãng cung cấp máy chính, máy phát điện đề xuất trong E -HSMT này. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách bảo hành sản phẩm | 1 | Cao đẳng hoặc công nhân bậc 4/7 thuộc 1 trong các chuyên ngành tự động hóa, cơ khí, cơ khí, chế tạo máy hoặc chuyên ngành có liên quan; đã từng đảm nhiệm vị trí này tại ít nhất 01 Gói thầu hoặc Dự án có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi