Gói thầu: Gói thầu số 3: PCHT SCL2022-02 SCL đường dây trung thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147290-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 3: PCHT SCL2022-02 SCL đường dây trung thế
Số hiệu KHLCNT 20211146121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:33:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,376,516,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: PCHT SCL2022-02 SCL đường dây trung thế
SCL Trục chính từ cột 40 đến cột 45, VT48 đến 49, VT 60 đến 61; NR DLL 6 từ cột 45/01 đến 45/04; NR Thạch Tân từ VT 49/02 đến 49/03; NR Thạch Tân 6 từ cột 01 đến cột 06; NR Thạch Tân 7 từ cột 8 đến cột 9; NR Thạch Linh 11 từ cột 1 đến TBA Thạch Linh 11; NR Thạch Linh 7 từ cột số 1 đến TBA Thạch Linh 7 thuộc ĐZ 477E18.1
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành SXKD năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210.624 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư B cấp + Nhân công
1Móng cột MT5Theo chương V E-HSMT4móng
2Móng cột MT4Theo chương V E-HSMT2móng
3Móng cột MT230Theo chương V E-HSMT3móng
4Móng cột MT323Theo chương V E-HSMT7móng
5Tiếp địa chân cột RC4Theo chương V E-HSMT15bộ
6Tiếp địa chân cột RC8 + dây leoTheo chương V E-HSMT1bộ
7Dây leo tiếp địaTheo chương V E-HSMT1dây
8Cột bêtông LT12m-230-24Theo chương V E-HSMT3cột
9Cột bêtông LT14m-190-9,2 (liền)Theo chương V E-HSMT2cột
10Cột bêtông LT16m-190-11Theo chương V E-HSMT1cột
11Cột bêtông LT16m-323-35Theo chương V E-HSMT4cột
12Cột bêtông LT18m-190-11Theo chương V E-HSMT3cột
13Cột bêtông LT18m-323-35Theo chương V E-HSMT3cột
14Cổ dề néoTheo chương V E-HSMT8bộ
15Dây néo cột 12mTheo chương V E-HSMT8bộ
16Xà rẽ - XR230Theo chương V E-HSMT1bộ
17Xà néo - XNTheo chương V E-HSMT1bộ
18Xà néo - XN230Theo chương V E-HSMT3bộ
19Xà đỡ chống sét ĐZTheo chương V E-HSMT1bộ
20Xà đỡ Z - XĐZTheo chương V E-HSMT1bộ
21Xà đỡ vượt bằng - XĐVBTheo chương V E-HSMT4bộ
22Xà néo bằng - XN323Theo chương V E-HSMT9bộ
23Xà đỡ máy cắt cột 323Theo chương V E-HSMT1bộ
24Xà đỡ cầu dao cột 323Theo chương V E-HSMT2bộ
25Xà đỡ cầu chì cột 323Theo chương V E-HSMT1bộ
26Xà đỡ đầu cáp và chống sét cột 323Theo chương V E-HSMT2bộ
27Xà đỡ máy biến điện áp cột 323Theo chương V E-HSMT1bộ
28Xà tay dật cầu dao cột 323Theo chương V E-HSMT2bộ
29Ghế thao tác cột 323: GTT1-323Theo chương V E-HSMT1bộ
30Ghế thao tác cột 323: GTT2-323Theo chương V E-HSMT1bộ
31Thang trèo cột 323Theo chương V E-HSMT2bộ
32Xà đỡ cung cột 323: XĐC1-323Theo chương V E-HSMT1bộ
33Xà đỡ cung cột 323: XĐC2-323Theo chương V E-HSMT3bộ
34Xà đỡ cung cột 323: XĐC3-323Theo chương V E-HSMT1bộ
35Cô liê ôm cáp lên cột 323Theo chương V E-HSMT2bộ
36Tháo Lắp cầu dao 22-35kVTheo chương V E-HSMT1bộ
37Tháo lắp chống sét van 22kVTheo chương V E-HSMT2bộ
38Tháo lắp Máy cắt 24kVTheo chương V E-HSMT1bộ
39Tháo lắp Biến điện áp 24kVTheo chương V E-HSMT1bộ(1pha)
40Tháo lắp cầu chì 22-35kVTheo chương V E-HSMT2cái
41Kéo dây vượt đườngTheo chương V E-HSMT3vị trí
42Tháo, lắp cò lèo đường dây 3 phaTheo chương V E-HSMT1vịtrí(3cò)
B Nhân công lắp đặt Vật tư A Cấp
1Cầu dao cách ly DS-3P-630A-35kV Polymer, 2 phương (gồm sào thao tác)Theo chương V E-HSMT1bộ
2Thu lôi van ZnO 24kV + phụ kiệnTheo chương V E-HSMT4bộ(3pha)
3Dây dẫn AC150/24Theo chương V E-HSMT2.288,88m
4Dây dẫn AC70/11Theo chương V E-HSMT1.542,24m
5Dây dẫn AC50/8Theo chương V E-HSMT3.818,88m
6Cáp bọc AC/XLPE2,5/HDPE-70/11Theo chương V E-HSMT257,55m
7Cáp bọc AC/XLPE2,5/HDPE-120/19Theo chương V E-HSMT30m
8Cáp bọc AC/XLPE2,5/HDPE-150/24Theo chương V E-HSMT21m
9Sứ đứng 24kV + tyTheo chương V E-HSMT151quả
10Chuỗi Polime 24kV-100kNTheo chương V E-HSMT135chuỗi
11Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ)Theo chương V E-HSMT126bộ
12Phụ kiện đỡ 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ)Theo chương V E-HSMT3bộ
13Phụ kiện néo cáp bọc 70 (gồm cả giáp níu + yếm)Theo chương V E-HSMT6bộ
14Cặp cáp 3 bulông 25/150249bộ
15Ống nối dây ON-AC70Theo chương V E-HSMT3ống
16Ống nối dây ON-AC150Theo chương V E-HSMT6ống
17Đầu cốt đồng Cu-35Theo chương V E-HSMT30cái
18Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Theo chương V E-HSMT6cái
19Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Theo chương V E-HSMT6cái
20Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Theo chương V E-HSMT35cái
21Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Theo chương V E-HSMT18cái
22Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/120Theo chương V E-HSMT119ống(1,2m)
23Dây đồng đơn cứng VC1x4 buộc ốngTheo chương V E-HSMT250,2m
24Cáp đồng bọc CV35Theo chương V E-HSMT18m
25Dây đồng mềm VC2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT6m
26Bulông mạ kẽm M20x280Theo chương V E-HSMT16cái
27Bulông mạ kẽm M20x500Theo chương V E-HSMT4cái
28Phều cáp 3M co nguội 3 pha ngoài trời 24kV-3x185Theo chương V E-HSMT2bộ
29Phều cáp 3M co nguội 3 pha ngoài trời 24kV-3x150Theo chương V E-HSMT2bộ
30Phều cáp 3M co nguội 3 pha ngoài trời 24kV-3x120Theo chương V E-HSMT1bộ
C Thu hồi
1Cột bê tông 12mTheo chương V E-HSMT3cột
2Cột bê tông 14mTheo chương V E-HSMT2cột
3Cột bê tông 16mTheo chương V E-HSMT5cột
4Cột bê tông 18mTheo chương V E-HSMT6cột
5Cầu dao 22-35 kVTheo chương V E-HSMT1bộ
6Thu lôi van 22-35kVTheo chương V E-HSMT4bộ
7Sứ đứng 22kVTheo chương V E-HSMT148quả
8Sứ chuỗi 22-35kVTheo chương V E-HSMT135chuỗi
9Phụ kiện chuỗi, chống sétTheo chương V E-HSMT135bộ
10Dây dẫn AC150Theo chương V E-HSMT2.244m
11Dây dẫn AC70Theo chương V E-HSMT1.512m
12Dây dẫn AC50Theo chương V E-HSMT3.744m
13Dây dẫn AsXE70Theo chương V E-HSMT255m
14Dây dẫn AsXE120Theo chương V E-HSMT30m
15Dây dẫn AsXE150Theo chương V E-HSMT21m
16Xà đỡ ZTheo chương V E-HSMT1bộ
17Xà đỡ vượtTheo chương V E-HSMT4bộ
18Xà rẽTheo chương V E-HSMT2bộ
19Xà đỡ máy cắtTheo chương V E-HSMT1bộ
20Xà đỡ cầu daoTheo chương V E-HSMT2bộ
21Xà đỡ cầu chìTheo chương V E-HSMT1bộ
22Xà đỡ đầu cáp và chống sétTheo chương V E-HSMT2bộ
23Xà đỡ máy biến điện ápTheo chương V E-HSMT1bộ
24Xà néoTheo chương V E-HSMT12bộ
25Xà đỡ cung XĐC1Theo chương V E-HSMT1bộ
26Xà đỡ cung XĐC2Theo chương V E-HSMT3bộ
27Xà đỡ cung XĐC3Theo chương V E-HSMT1bộ
28Xà tay dậtTheo chương V E-HSMT2bộ
29Xà thu lôiTheo chương V E-HSMT1bộ
30Ghế thao tác CDTheo chương V E-HSMT2bộ
31Thang trèoTheo chương V E-HSMT2bộ
32Cổ dề ôm cáp lên cộtTheo chương V E-HSMT2bộ
33Dây néo cột 12mTheo chương V E-HSMT8bộ
34Dây leo tiếp địaTheo chương V E-HSMT2bộ
35Đầu cáp 24kVTheo chương V E-HSMT5bộ
36Ống cách điệnTheo chương V E-HSMT119ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Đầm bê tông Đầm bê tông4
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->