Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng mái che kho than nguyên khai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136850-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng mái che kho than nguyên khai
Số hiệu KHLCNT 20210545577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:29:00 đến ngày 2021-11-26 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,680,659,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng mái che kho than nguyên khai
Đầu tư xây dựng mái che kho than nguyên khai – Công ty CP Than-Điện Nông Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV , địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TNHH tư vấn Hoàng Lan - Địa chỉ: 52 Nguyễn Hữu Tiến, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát, Xã Quế Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quàng Nam + Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT, Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Công ty cổ phần Than - Điện Nông Sơn – TKV, Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Công ty cổ phần Than - Điện Nông Sơn - TKV - Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV , địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan các hợp đồng thi công và các tài liệu trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công việc. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than - Điện Nông Sơn - TKV - Địa chỉ: Thôn Nông Sơn, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Than - Điện Nông Sơn - TKV - Địa chỉ: Thôn Nông Sơn, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V5,629100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V19,536100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V13,175100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V5,629100m3
B Nhà che than
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,461100m3
2Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V165,957m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V42,264m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,287tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,705tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,643tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,069100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V51,417m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V131,065m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,064tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6,449tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4,889100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V61,109m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V5,05100m3
15Mua đất về đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,93100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V5,164100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V206,611m3
18Rải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V20,661100m2
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V20,661100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V28,622tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V512,222m3
22Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V35,80610m
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V50,903m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,618100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V7,585m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,09tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,389tấn
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V279,693m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V279,693m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V559,385m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V559,385m2
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V16,612tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V16,612tấn
34Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V10,705tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V10,705tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V19,348tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V19,348tấn
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V10,81tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V10,81tấn
40Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,808tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,808tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2.401,671m2
43Bu lông liên kết đầu cột với dầm M22x80Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V530cái
44Bu lông neo M30x1200Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V40cái
45Bu lông neo M24x970Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V52cái
46Bu lông liên kết M20x60Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V402cái
47Bu lông liên kết M12x30Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1.598cái
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V23,097100m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V25,383100m2
C Tường kè
1Đào bạt mái taluyMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V16,794100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,34100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V15,6m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,78m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,503100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V126,852m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,969100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V238,143m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,261100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V7,821m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,829100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V8,288m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,958tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,737tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,367tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,025tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4,382tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V20,382tấn
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước cho kè, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V102m
20Hỗn hợp lọc đá 10x20 và đá 40x60Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4,08m3
D Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình trong giai đoạn thi côngKhông1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét75
2 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 2 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét53
3 Cán bộ An toàn lao động 1 - Cao đẳng xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 10T1
2 Máy đào 1,25 m31
3 Máy lu rung 25T1
4 Máy ủi 110CV1
5 Ô tô tự đổ 12T2
6 Máy hàn 23 KW1
7 Đầm bàn 1KW1
8 Máy đầm dùi 1,5 KW1
9 Máy cắt bê tông 7,5kW1
10 Máy cắt uốn 5kW1
11 Máy khoan 4,5KW1
12 Máy trộn vữa 250l1
13 Máy nén khí 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->