Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND tỉnh, ngân sách UBND xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:24:00 đến ngày 2021-11-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,082,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng nhà lớp học, nhà làm việc 2 tầng có nhà vệ sinh khép kính; Hệ thống điện, nước, chống sét, PCCC đầy đủ.+ Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu của mỗi Hợp đồng tương tự là: ≥2,5 tỷ đồng.+ Cấp công trình: Cấp III.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu sau: 1) Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.2) Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 3) Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]. - Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có thêm: + Văn bản Chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ+ Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. + Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.+ Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.(i) Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tham gia BHXH tại đơn vị (có xác nhận của cơ quan BHXH).- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tham gia BHXH tại đơn vị (có xác nhận của cơ quan BHXH).- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Kiểm định chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng. - Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứngminh đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào>=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ >=6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >=0,8L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông>=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện >=3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấp điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc >=50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng >=2tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Sửa chữa, nâng cấp dãy phòng học cấp 4 Trường mầm non xã Trường Thủy (khu vực 1) 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách UBND tỉnh, ngân sách UBND xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Trường Thủy
+ Địa chỉ: xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
+ Điện thoại: 0825974497 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Lê Thủy - Thị trấn Kiến giang, Huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ủy ban nhân dân xã Trường Thủy - xã Trường Thủy - huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình, Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 148,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,637 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,273 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,484 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,895 | m2 |
| 7 | Đắp cát lót móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,922 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,321 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,324 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 168,66 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 324,24 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.730,11 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 147,96 | kg |
| 15 | Đắp cát nền nhà tưới nước đầm chặt bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,504 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,691 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,139 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,307 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,227 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 198,224 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 563,75 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.661,34 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 372,88 | kg |
| 24 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,807 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 320,558 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 742,78 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.214,56 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 523,09 | kg |
| 29 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,489 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 624,887 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.194,79 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.416 | kg |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,411 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,031 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,68 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 298,36 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 169,04 | kg |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,769 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 141,485 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 200,2 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 850,84 | kg |
| 42 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch Tuynel 2 lổ hàng câu ngang bằng gạch đặc Tuynel-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,373 | m3 |
| 43 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch Tuynel 2 lổ hàng câu ngang bằng gạch đặc Tuynel-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,702 | m3 |
| 44 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,65 | m3 |
| 45 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch Tuynel 6 lỗ-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,817 | m3 |
| 46 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,641 | m3 |
| 47 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,484 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,953 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.213,629 | kg |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.213,629 | kg |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 306,621 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn phẳng tráng kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,27 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 118,88 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 50mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,25 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,9 | m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 57 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83,387 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83,387 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera KT 600x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 473,223 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 300x300mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,748 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long KT 400x400mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,836 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột gạch men KT 300x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 214,11 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit Viglacera KT 120x600mm (cắt từ gạch nền KT 600x600mm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,27 | m2 |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột gạchhoa bê tông gió KT 200x200x65mm VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,48 | m2 |
| 65 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,914 | m2 |
| 66 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,653 | m2 |
| 67 | Lắp dựng trần Thạch cao nổi chịu ẩm khung xương Vĩnh Tường tấm Duraflex dày 3,5mm in hoa văn nổi (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,874 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,223 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,223 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 289,072 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 596,979 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 362,07 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 605,013 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 320,558 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 213,12 | m |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,717 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,46 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,08 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,8 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,08 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở hất nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,04 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,116 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt vuông thép hộp KT 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,756 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can Inox tay cầm ống fi 60mm thanh chống đứng fi 30mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,57 | m |
| 86 | Lắp đặt rọ chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 87 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn KT 800x800mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 88 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,509 | kg |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,509 | kg |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 01 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 89,186 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 293,552 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.889,1 | m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 650,364 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 2x36W-1200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1x20W-1200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x12W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Điện Cơ + Hộp số | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Automat 2 pha 75A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Automat 1 pha 50A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Automat 1 pha 32A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Automat 1 pha 10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x25mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x8mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x2,5m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 450x300x150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x200x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 3-5Modul | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đk 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đk 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm, dài 0,8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, thép bản KT 40x4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | m |
| 30 | Lắp đặt giá đở kim thu sét | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu kiểm tra | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Viglacera BTE | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân lửng + xiphon | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phon + nút ấn Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC chử Y đk 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27x34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34x49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 49x110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 21x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 34x49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khoá 1 chiều đk 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khoá bằng đồng đk 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khoá bằng đồng đk 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khoá bằng đồng đk 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao đk 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm 6m3/h | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 39 | Khoan giếng khoan (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,515 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,252 | m3 |
| 42 | Lát gạch đặc Tuynel, vữa lót M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,368 | m2 |
| 43 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc Tuynel- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,619 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,326 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,864 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan đúc sẳn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,96 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẳn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,379 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 134,47 | kg |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | 1 cấu kiện |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,964 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,964 | m2 |
| 52 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào bể lọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,246 | m3 |
| 53 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào bể lọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,246 | m3 |
| 54 | Đổ lớp than xỉ vào bể tự hoại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,246 | m3 |
| 55 | Đổ lớp than củi vào bể tự hoại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,246 | m3 |
| 56 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,325 | m3 |
| 57 | Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,325 | m3 |
| 58 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,325 | m3 |
| 59 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,325 | m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZ4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 2 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Giá đựng bình chữa cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng nhà lớp học, nhà làm việc 2 tầng có nhà vệ sinh khép kính; Hệ thống điện, nước, chống sét, PCCC đầy đủ.+ Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu của mỗi Hợp đồng tương tự là: ≥2,5 tỷ đồng.+ Cấp công trình: Cấp III.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu sau: 1) Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.2) Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 3) Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]. - Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có thêm: + Văn bản Chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ+ Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. + Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.+ Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.(i) Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tham gia BHXH tại đơn vị (có xác nhận của cơ quan BHXH).- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tham gia BHXH tại đơn vị (có xác nhận của cơ quan BHXH).- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Kiểm định chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật PCCC | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng. - Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứngminh đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào>=0,5m3 | Đào xúc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=6 tấn | Vận chuyển vật liệu | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250L | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >=0,8L | Trộn vữa | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông>=1,5kw | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Máy hàn điện >=3kw | Hàn nối vật liệu | 1 |
| 8 | Máy phát điện >=5kw | Cấp điện | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc >=50kg | Đầm nền | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay >=1kw | Khoan tường | 2 |
| 11 | Máy vận thăng >=2tấn | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 12 | Máy kinh vỹ | Trắc đạc | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Trắc đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi