Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149139-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211148964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách UBND tỉnh, ngân sách UBND xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:24:00 đến ngày 2021-11-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,082,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng nhà lớp học, nhà làm việc 2 tầng có nhà vệ sinh khép kính; Hệ thống điện, nước, chống sét, PCCC đầy đủ.+ Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu của mỗi Hợp đồng tương tự là: ≥2,5 tỷ đồng.+ Cấp công trình: Cấp III.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu sau: 1) Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.2) Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 3) Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]. - Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có thêm: + Văn bản Chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ+ Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. + Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.+ Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.(i) Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tham gia BHXH tại đơn vị (có xác nhận của cơ quan BHXH).- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tham gia BHXH tại đơn vị (có xác nhận của cơ quan BHXH).- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Kiểm định chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng. - Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứngminh đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào>=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ >=6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >=0,8L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông>=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện >=3kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Cấp điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc >=50kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng >=2tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Sửa chữa, nâng cấp dãy phòng học cấp 4 Trường mầm non xã Trường Thủy (khu vực 1)
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách UBND tỉnh, ngân sách UBND xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 , địa chỉ: TK 5, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Trường Thủy + Địa chỉ: xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: 0825974497
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 + Địa chỉ: TK5 phường Nam Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: 0816861775


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 , địa chỉ: TK 5, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Trường Thủy + Địa chỉ: xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: 0825974497


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Trường Thủy + Địa chỉ: xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: 0825974497
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Lê Thủy - Thị trấn Kiến giang, Huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ủy ban nhân dân xã Trường Thủy - xã Trường Thủy - huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình, Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo148,91m3
2Đắp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo49,637m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo49,273m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo13,484m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo33,112m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo73,895m2
7Đắp cát lót móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo1,922m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo50,321m3
9Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo7,04m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo66,324m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo168,66kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo324,24kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.730,11kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo147,96kg
15Đắp cát nền nhà tưới nước đầm chặt bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo77,504m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo30,691m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,139m3
18Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,307m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo11,227m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo198,224m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo563,75kg
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.661,34kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo372,88kg
24Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Như bản vẽ thi công kèm theo29,807m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo320,558m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo742,78kg
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo4.214,56kg
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo523,09kg
29Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Như bản vẽ thi công kèm theo62,489m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo624,887m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo5.194,79kg
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.416kg
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,411m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư bản vẽ thi công kèm theo31,031m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo31,68kg
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo298,36kg
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo169,04kg
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo10,769m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo141,485m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo200,2kg
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo850,84kg
42Xây tường ngoài nhà bằng gạch Tuynel 2 lổ hàng câu ngang bằng gạch đặc Tuynel-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,373m3
43Xây tường ngoài nhà bằng gạch Tuynel 2 lổ hàng câu ngang bằng gạch đặc Tuynel-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo40,702m3
44Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo54,65m3
45Xây tường ngoài nhà bằng gạch Tuynel 6 lỗ-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo5,817m3
46Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,641m3
47Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo12,484m3
48Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo12,953m3
49Gia công xà gồ thép mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.213,629kg
50Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.213,629kg
51Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45lyNhư bản vẽ thi công kèm theo306,621m2
52Lợp mái tôn phẳng tráng kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo30,27m2
53Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo118,88m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 50mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10,25m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,9m
56Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
57Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo83,387m2
58Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo83,387m2
59Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera KT 600x600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo473,223m2
60Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 300x300mmNhư bản vẽ thi công kèm theo39,748m2
61Lát nền, sàn gạch Hạ Long KT 400x400mmNhư bản vẽ thi công kèm theo42,836m2
62Ốp tường trụ, cột gạch men KT 300x600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo214,11m2
63Ốp tường trụ, cột gạch Granit Viglacera KT 120x600mm (cắt từ gạch nền KT 600x600mm)Như bản vẽ thi công kèm theo29,27m2
64Ốp tường, trụ, cột gạchhoa bê tông gió KT 200x200x65mm VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo4,48m2
65Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo23,914m2
66Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo25,653m2
67Lắp dựng trần Thạch cao nổi chịu ẩm khung xương Vĩnh Tường tấm Duraflex dày 3,5mm in hoa văn nổi (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo19,874m2
68Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo23,223m2
69Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo23,223m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo289,072m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo596,979m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo362,07m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo605,013m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo320,558m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo213,12m
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo59,717m2
77Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)Như bản vẽ thi công kèm theo26,46m2
78Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)Như bản vẽ thi công kèm theo22,08m2
79Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)Như bản vẽ thi công kèm theo33,6m2
80Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)Như bản vẽ thi công kèm theo16,8m2
81Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)Như bản vẽ thi công kèm theo1,08m2
82Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở hất nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)Như bản vẽ thi công kèm theo7,04m2
83Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)Như bản vẽ thi công kèm theo34,116m2
84Lắp dựng hoa sắt vuông thép hộp KT 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn)Như bản vẽ thi công kèm theo71,756m2
85Lắp dựng lan can Inox tay cầm ống fi 60mm thanh chống đứng fi 30mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo67,57m
86Lắp đặt rọ chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
87Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn KT 800x800mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
88Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo43,509kg
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo43,509kg
90Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 01 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo89,186m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo293,552m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo1.889,1m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo650,364m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 2x36W-1200mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20bộ
2Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1x20W-1200mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x12WNhư bản vẽ thi công kèm theo25bộ
4Lắp đặt quạt trần Điện Cơ + Hộp sốNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/16ANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
6Lắp đặt công tắc đôi 220V/16ANhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
7Lắp đặt công tắc đơn 220V/16ANhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16ANhư bản vẽ thi công kèm theo40cái
9Lắp đặt các Automat 2 pha 75ANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
10Lắp đặt các Automat 1 pha 50ANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
11Lắp đặt các Automat 1 pha 32ANhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
12Lắp đặt các Automat 1 pha 10ANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
13Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x25mm2Như bản vẽ thi công kèm theo120m
14Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo20m
15Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x8mm2Như bản vẽ thi công kèm theo60m
16Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x2,5m2Như bản vẽ thi công kèm theo250m
17Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo400m
18Lắp đặt tủ điện tầng KT 450x300x150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
19Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x200x120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
20Lắp đặt tủ điện phòng chứa 3-5ModulNhư bản vẽ thi công kèm theo4hộp
21Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đk 16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo250m
22Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đk 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo400m
23Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8hộp
24Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm, dài 0,8mNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
25Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cọc
26Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo58m
27Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo19m
28Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, thép bản KT 40x4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo24m
30Lắp đặt giá đở kim thu sétNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
31Lắp đặt đầu kiểm traNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
C CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Viglacera BTENhư bản vẽ thi công kèm theo14bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân lửng + xiphonNhư bản vẽ thi công kèm theo8bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòiNhư bản vẽ thi công kèm theo8bộ
6Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
7Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Như bản vẽ thi công kèm theo1bể
8Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phon + nút ấn InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
9Lắp đặt gương soiNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
10Lắp đặt kệ kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
11Lắp đặt giá treoNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
13Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo40m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo80m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo52m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo32m
18Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo38cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC chử Y đk 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21x27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27x34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34x49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
25Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 49x110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
26Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 21x27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
27Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 34x49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo30cái
29Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
31Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9cái
32Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
33Lắp đặt van khoá 1 chiều đk 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
34Lắp đặt van khoá bằng đồng đk 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
35Lắp đặt van khoá bằng đồng đk 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
36Lắp đặt van khoá bằng đồng đk 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
37Lắp đặt van phao đk 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
38Lắp đặt máy bơm 6m3/hNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
39Khoan giếng khoan (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo22,515m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo1,252m3
42Lát gạch đặc Tuynel, vữa lót M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo10,368m2
43Xây bể tự hoại bằng gạch đặc Tuynel- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,619m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,326m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,864m2
46Bê tông tấm đan đúc sẳn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,96m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẳnNhư bản vẽ thi công kèm theo5,379m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳnNhư bản vẽ thi công kèm theo134,47kg
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo211 cấu kiện
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Như bản vẽ thi công kèm theo19,964m2
51Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Như bản vẽ thi công kèm theo19,964m2
52Đổ lớp gạch vở 45x45 vào bể lọcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,246m3
53Đổ lớp gạch vở 30x30 vào bể lọcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,246m3
54Đổ lớp than xỉ vào bể tự hoạiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,246m3
55Đổ lớp than củi vào bể tự hoạiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,246m3
56Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,325m3
57Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,325m3
58Đổ lớp cát thô vào hố tự thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,325m3
59Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,325m3
D THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZ4Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
2Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
3Giá đựng bình chữa cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng nhà lớp học, nhà làm việc 2 tầng có nhà vệ sinh khép kính; Hệ thống điện, nước, chống sét, PCCC đầy đủ.+ Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu của mỗi Hợp đồng tương tự là: ≥2,5 tỷ đồng.+ Cấp công trình: Cấp III.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu sau: 1) Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.2) Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 3) Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]. - Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có thêm: + Văn bản Chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ+ Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. + Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.+ Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.(i) Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tham gia BHXH tại đơn vị (có xác nhận của cơ quan BHXH).- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tham gia BHXH tại đơn vị (có xác nhận của cơ quan BHXH).- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.32
3 Quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Kiểm định chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.32
4 Kỹ thuật PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng. - Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.22
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứngminh đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào>=0,5m3 Đào xúc đất2
2 Ô tô tự đổ >=6 tấn Vận chuyển vật liệu3
3 Máy trộn bê tông >= 250L Trộn bê tông2
4 Máy trộn vữa >=0,8L Trộn vữa2
5 Máy đầm bê tông>=1,5kw Đầm bê tông2
6 Máy cắt uốn thép >=5kw Cắt uốn thép2
7 Máy hàn điện >=3kw Hàn nối vật liệu1
8 Máy phát điện >=5kw Cấp điện1
9 Máy đầm cóc >=50kg Đầm nền1
10 Máy khoan cầm tay >=1kw Khoan tường2
11 Máy vận thăng >=2tấn Vận chuyển vật liệu lên cao1
12 Máy kinh vỹ Trắc đạc1
13 Máy thủy bình Trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->