Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145045-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Sông Lô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211144954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 10:47:00 đến ngày 2021-11-26 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,330,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV: gồm các hạng mục chủ yếu: San nền, kè đá, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, lát vỉa hè, cây xanh cảnh quan,...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng . Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, toàn đạc...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Sông Lô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở dân cư tại băng 1 kênh tiêu Đông Nam, khu 3, xã Sông Lô, thành phố Việt Trì
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô , địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sông Lô. Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô. Địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103863051
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô , địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sông Lô. Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô. Địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103863051


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sông Lô. Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô. Địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103863051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7089100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,972m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,564m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,0805m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,468m3
6Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,005100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2566tấn
9Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6885100m
B RÃNH B500
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m,đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5924100m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2272m3
3Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2736100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,112m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1163m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,701100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,524tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1271cấu kiện
C HỐ GA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4499100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,458m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4113m3
5Trát tường hố ga VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,3196m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5955m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5823m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1782tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V91cấu kiện
12Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
D CỐNG TRÒN D=1000
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6mđất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,795100m3
2Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,04m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9961100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4214tấn
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161 đoạn ống
6Gioăng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6679100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V481cấu kiện
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2738100m3
12Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5212100m3
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Chặt cây, san gạt, dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1công việc
2Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6526100m3
3Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6526100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1525100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4378100m3
6Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2816100m3
7Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2816100m3
8Phá dỡ nền gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
10Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641100m3
11Bê tông nền, M150, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
12Lát gạch xi măng, XM PCB40 gạch TERRAZZO 400X400Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m2
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - ĐƯỜNG ỐNG
1Tháo dỡ gạch lát hè cũMô tả kỹ thuật theo Chương V53,4m2
2Lát hoàn trả gạch lát hè hiện trạng (gạch cũ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4m2
3Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,410m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
5Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 ( đổ lại BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95100 m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt Nối góc HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Nối thẳng ren trong HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt rắc co HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt Van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Đai khởi thủy + Điểm đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
15Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,231m3
16Lót cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,775m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1945100m3
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - HỐ VAN:
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,151m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2549m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5852m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1337m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174100m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,436m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
9Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1171m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185100m2
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,341m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1TMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58210 tấn/1km
9Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
10Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Phá dỡ cột điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
I HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC CẢNH QUAN:
1ĐƯỜNG DẠO: Lớp cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m3
2Bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V83,6m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,36m3
4Lát nền đá xanh Thanh Hoá, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,6m2
5BÓ BỒN: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22051m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6752m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3567m3
8Ốp tường bằng đá thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V74,511m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7402m3
10LAN CAN: Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8971tấn
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V71,06m2
12Sơn tĩnh điện lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V897,1kg
13CÂY XANH: Cây Sang đường kính gốc =>20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
14Cây Lộc Vừng đường kính gốc =>15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
15Cỏ Nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V170,9m2
16Cây Chuỗi NgọcMô tả kỹ thuật theo Chương V42,7m2
17Cây Tùng Xum, chiều cao trung bình 1,8-2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
18Cây Dứa VàngMô tả kỹ thuật theo Chương V50cây
19Cây Bạch ChỉMô tả kỹ thuật theo Chương V100cây
20Cây Mai Vạn PhúcMô tả kỹ thuật theo Chương V50cây
21Đắp đất màu tạo đồi giảMô tả kỹ thuật theo Chương V51,27m3
22Cụm đá cuộiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cụm
J CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Chi phí thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV: gồm các hạng mục chủ yếu: San nền, kè đá, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, lát vỉa hè, cây xanh cảnh quan,...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng . Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương ≥3,5T1
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5T1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
7 Máy trộn vữa ≥80 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥5T3
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, toàn đạc... kiểm tra hiện trường1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->