Gói thầu: Dự toán chi phí lắp đặt hệ thống SCADA cho nhà máy điện Phú Mỹ 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200563123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Dự toán chi phí lắp đặt hệ thống SCADA cho nhà máy điện Phú Mỹ 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563080 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 202 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 16:48:00 đến ngày 2020-06-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,041,193,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Media Converter Quang/FE Mã hiệu: MC110CS NSX: Tp-link 10/100M RJ45 to 100M single-mode SC fiber Converter, Full-duplex, up to 20Km, switching power adapter, chassis mountable | MC110CS | 6 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada |
| 2 | Router Cisco ISR 4331 Mã hiệu: ISR4331/K9 NSX: Cisco Form factor 1U rackmount Tổng số giao diện WAN hoặc LAN Gigabit onboard 3 (1 GE/SFP, 1 GE, 1 SFP) Số giao diện RJ-45 2 Số giao diện SFP 2 Thông lượng tổng 100 Mbps, upgradable to 300 Mbps Giao diện quản lý 1 GE Khe cắm module mở rộng 2 USB Ports (type A) 1 Default/max Flash 4 GB / 16 GB Default/max DRAM 4 GB / 16 GB Giao thức định tuyến IPv4 RIP v1/v2, EIGRP, OSPF, BGP Giao thức định tuyến Multicast PIM-SM, mroute (static route), và MLD Giao thức định tuyến IPv6 EIGRP, RIP, OSPFv3, IS-IS, BGP và PBR Loại nguồn cung cấp 100 ÷ 240 VAC, tự động điều chỉnh, 47÷63Hz | ISR4331/K9 | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada |
| 3 | Switch Cisco 2960X Mã hiệu: WS-C2960X-24TS-L NSX: Cisco Form factor Rack - mountable - 1U Giao diện 24 x 10/100/1000 + 4 x 1G SFP Giao diện quản lý 10/100 Mbps Ethernet (RJ-45) Forwarding bandwidth (Gbps) 108Gbps Forwarding Performance 71.4Mpps Switching bandwidth 216Gbps Maximum active VLANs 1023 MAC Address Table Size 16K (default) RAM 512 MB Flash Memory 128 MB Console ports USB (Type-B), Ethernet (RJ-45) Nguồn 110V-240VAC | WS-C2960X-24TS-L | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada |
| 4 | Điện thoại IP Phone Mã hiệu: KX-HDV130 NSX: Panasonic Màn hình hiển thị số 2,3", 2 cổng LAN PoE, 2 tài khoản SIP, Danh bạ 500 log, Các phím chức năng, 30 log lịch sử cuộc gọi. | KX-HDV130 | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada |
| 5 | Máy tính Gateway (máy tính công nghiệp) Mã hiệu: ECU-4784-D55SBE NSX: Advantech Intel® Core™ dual-core i7 4650U (1.7 GHz) processor with DDR3L 1.35V non-ECC 8G RAM 8 x LAN, 10 x COM, 2 x expansion slots 2x 2.5" 256Gb SATA HDD( RAID 0,1); 1 x CFast socket 2U Rackmount CE, FCC, CCC, Electricity IV level for China,IEC-61850-3, IEEE-1613, UL, CB, LVD Windows bản quyền | ECU-4784-D55SBE | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada |
| 6 | Bộ KVM LCD lắp tủ rack Mã hiệu: CL5708FM NSX: ATEN 17" LCD 8-port with LED illumination Light KVM switch - CL5708FM (Daisy-chain up to 31, max 256 Computer) | CL5708FM | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada |
| 7 | License phần mềm Gateway Protocol: IEC60870-5-101 Master, Slave; IEC60870-5-104 Master, Slave; Modbus Slave; OPC Data Access Server, Client; 30000 Datapoints Mã hiệu: SCADA Data Gateway NSX: Triangle | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 8 | Thiết bị Firewall Cisco ASA5508 Mã hiệu: ASA5508-K9 NSX: Cisco Stateful inspection throughput (max): up to 1 Gbps 3DES/AES VPN throughput: up to 175 Mbps Users/nodes: Unlimited VLANs: 50 Intergrated I/O: 8 Gigabit Ethernet ports RAM/Flash memory: 4 GB / 8 GB AC power supply | ASA5508-K9 | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada |
| 9 | Hệ thống đồng bộ thời gian thực GPS Mã hiệu: 8030NTS/GPS NSX: Hopf (Bao gồm cả Atenna, 20m dây để kết nối Atenna và bộ chống sét) | 8030NTS/GPS | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada |
| 10 | RTU Subrack Mã hiệu: 560SFR02 R0001 NSX: ABB | 560SFR02 R0001 | 3 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Thiết bị RTU + Hỗ trợ các giao thức truyền thông: IEC 101 Master, Modbus Master, IEC 104 Slave + Số lượng Datapoint tối thiểu: 5000 |
| 11 | Module truyền thông và license Mã hiệu: 560CMR02 R0001 + Hỗ trợ các giao thức truyền thông: IEC 101 Master, Modbus Master, IEC 104 Slave + Số lượng Datapoint tối thiểu: 5000 NSX: ABB | 560CMR02 R0001 | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Thiết bị RTU + Hỗ trợ các giao thức truyền thông: IEC 101 Master, Modbus Master, IEC 104 Slave + Số lượng Datapoint tối thiểu: 5000 |
| 12 | Module nguồn cho các module RTU Mã hiệu: 560PSU01 R0002 NSX: ABB | 560PSU01 R0002 | 6 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Thiết bị RTU + Hỗ trợ các giao thức truyền thông: IEC 101 Master, Modbus Master, IEC 104 Slave + Số lượng Datapoint tối thiểu: 5000 |
| 13 | Module tín hiệu DI Mã hiệu: 560BIR01 R0002 NSX: ABB | 560BIR01 R0002 | 18 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Thiết bị RTU + Hỗ trợ các giao thức truyền thông: IEC 101 Master, Modbus Master, IEC 104 Slave + Số lượng Datapoint tối thiểu: 5000 |
| 14 | Module tín hiệu DO Mã hiệu: 560BOR01 R0002 NSX: ABB | 560BOR01 R0002 | 4 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Thiết bị RTU + Hỗ trợ các giao thức truyền thông: IEC 101 Master, Modbus Master, IEC 104 Slave + Số lượng Datapoint tối thiểu: 5000 |
| 15 | Module tín hiệu AI Mã hiệu: 560AIR01 R0001 NSX: ABB | 560AIR01 R0001 | 14 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Thiết bị RTU + Hỗ trợ các giao thức truyền thông: IEC 101 Master, Modbus Master, IEC 104 Slave + Số lượng Datapoint tối thiểu: 5000 |
| 16 | Module tín hiệu AO Mã hiệu: 23AA21 R0001 NSX: ABB | 23AA21 R0001 | 8 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Thiết bị RTU + Hỗ trợ các giao thức truyền thông: IEC 101 Master, Modbus Master, IEC 104 Slave + Số lượng Datapoint tối thiểu: 5000 |
| 17 | Attomat 220VAC-2P NSX: ABB | 2 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 18 | Sấy / Sưởi NSX: Asian | 1 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 19 | Đèn chiếu sáng tủ điện NSX: Asian | 1 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 20 | Hàng kẹp tín hiệu NSX: Phoenix | 300 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 21 | Hàng kẹp mạch dòng NSX: Phoenix | 100 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 22 | Hàng kẹp mạch áp NSX: Phoenix | 100 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 23 | Chặn hàng kẹp NSX: Phoenix | 50 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 24 | Cáp 1x1,5 mm2 | 1.000 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 25 | Cáp 2x2,5mm2 | 100 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 26 | Cáp tín hiệu 19x1,5 mm2 | 300 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 27 | Tủ rack 800x800x2200 mm NSX: EDH | 1 | tủ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 28 | Tủ rack 600x600x2200 mm NSX: EDH | 1 | tủ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 29 | Module nguồn 220VAC/48VDC/20A Mã hiệu: QUINT-PS/100-240AC/48DC/20/+ NSX: Phoenix Contact | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 30 | Phụ kiện đấu nối nội bộ tủ RTU (dây điện, băng dính điện, đầu cốt, đánh số đầu cáp, bảng tên cáp….) | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 31 | Firewall Moxa Mã hiệu: EDR-810 NSX: Moxa. Dùng cho kênh truyền Modbus vào máy chủ Genco3 | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư, thiết bị cho hệ thống Scada | |
| 32 | Cáp quang single-mode NMOC - 24 sợi | 3.000 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư cho tuyến cable quang/tín hiệu | |
| 33 | ODF quang 24 sợi (đầu SC) | 4 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư cho tuyến cable quang/tín hiệu | |
| 34 | Cáp mạng CAT6 | 1 | thùng | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư cho tuyến cable quang/tín hiệu | |
| 35 | Dây nhảy quang single-mode SC-SC | 8 | sợi | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư cho tuyến cable quang/tín hiệu | |
| 36 | CB 2 cực, 20A, type C NSX: ABB | 2 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư cho tuyến cable quang/tín hiệu | |
| 37 | Ống ruột gà Ø 40 | 100 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư cho tuyến cable quang/tín hiệu | |
| 38 | Vật tư phụ (cáp điện cấp nguồn, đầu nối, dây thít, silicon, đầu cos, ổ cắm, hạt RJ45,…) | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | Vật tư cho tuyến cable quang/tín hiệu | |
| 39 | Optical Link Module Loại: OLM/G12 Order number: 6GK1 503-3CB00 NSX: Siemens | Order number: 6GK1 503-3CB00 | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR |
| 40 | Module nguồn 24V Loại: PS307-24VDC/5A Order number: 6ES7307-1EA01-0AA0 NSX: Siemens | Order number: 6ES7307-1EA01-0AA0 | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR |
| 41 | CPU, bao gồm thẻ nhớ MMC Loại: CPU 315-2 DP Order number: 6ES7315-2AH14-0AB0 Micro Memory Card 3.3V Nflash, 2Mb Order number: 6ES7953-8LL31-0AA0 NSX: Siemens | CPU 315-2 DP | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR |
| 42 | Relay output module (kèm theo bus connector) Loại: SM 322; DO 16 x Rel. AC 120/230 V Order number: 6ES7322-1HH01-0AA0 NSX: Siemens | Order number: 6ES7322-1HH01-0AA0 | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR |
| 43 | Analog output module (kèm theo bus connector) Loại: SM 332; AO 8 x 12 bit Order number: 6ES7332-5HF00-0AB0 NSX: Siemens | Order number: 6ES7332-5HF00-0AB0 | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR |
| 44 | Profilschiene Loại: 482,6 mm Order number: 6ES7390-1AE80-0AA0 NSX: Siemens | Order number: 6ES7390-1AE80-0AA0 | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR |
| 45 | Cáp profibus Loại:6XV1830-0EH10 NSX: Siemens | 6XV1830-0EH10 | 30 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR |
| 46 | Đầu kết nối profibus Loại: 6ES7972-0BB60-0XA0 NSX: Siemens | 6ES7972-0BB60-0XA0 | 8 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR |
| 47 | Cáp quang luồn cống Glass Optical Fiber Số sợi quang: 8 Đặc tính: Phần tử chịu lực phi kim loại, sợi chống thấm, băng chống thấm Loại: Outdoor Multimode 62.5/125um | 3.000 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR | |
| 48 | ODF 16FO lắp Rack 19 Inch Phụ kiện kèm theo: Thanh Blank: 16 cổng để lắp Adapter SC 16 Adapter SC 16 dây hàn quang Multimode 62.5/125um Khay hàn quang Ống co nhiệt | 4 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR | |
| 49 | Dây nhảy quang SC-ST MM 62,5/125um duplex 5m | 6 | sợi | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR | |
| 50 | CB 2 cực, 20A, type C NSX: ABB | 2 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR | |
| 51 | Ống ruột gà Ø 40 | 50 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR | |
| 52 | Hàng kẹp tín hiệu NSX: Phoenix | 100 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR | |
| 53 | Hàng kẹp mạch áp NSX: Phoenix | 30 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR | |
| 54 | Chặn hàng kẹp NSX: Phoenix | 20 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR | |
| 55 | Cáp 1x1,5 mm2 | 400 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR | |
| 56 | Cáp 1x4 mm2 | 30 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR | |
| 57 | Phụ kiện đấu nối nội bộ tủ (dây điện, băng dính điện, đầu cốt, đánh số đầu cáp, bảng tên cáp, bảng tên hàng kẹp….) | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết theo khoản 2.1 mục 2 chương V của E-HSMT - “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TRUYỀN TÍN HIỆU CẢNH BÁO MẤT KHÍ CHO PM4 và PM2.1 & PM2.1MR |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi