Gói thầu: Vật tư, nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Vật tư, nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:42:00 đến ngày 2021-11-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư, nguyên vật liệu Cung cấp nguyên vật liệu đề tài nghiên cứu ứng dụng được Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ cho Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TP>HCM 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yeast Nitrogen Base Without Amino Acids(Nitrogen Sources: Ammonium sulfate, 5.0 g/L; pH 5.2 - 5.6 (0.67% solution)) | 1 | 1kg | Nguồn Nitrogen : Ammonium sulfate, 5,0 g/L; pH 5,2 – 5,6 (dung dịch 0,67%), dùng cho nghiên cứu- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 2 | L-Histidine (≥99% (TLC), suitable for cell analysis) | 1 | 100g | Độ tinh sạch ≥ 99% (TLC)Carbon: 45,9-47,4%Nitrogen: 26,8-27,3% (phù hợp cho phân tích trong tế bào)- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 3 | Leucine (98.5-101.0%, meets EP, JP, USP testing specifications) | 1 | 100g | Độ tinh sạch: ≥ 98,5, thoả mãn tiêu chuẩn đánh giá theo EP, JP, USP Nội độc tố: ≤ 1 EU/mgAmmonium ≤ 0.025%- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 4 | Lysine (≥98% (TLC) | 1 | 25g | Độ tinh sạch ≥ 98,5% Nước ≤ 12 %Carbon: 47,5-50,3 %Nitrogen 18,0-19,5%- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 5 | Arginine (98.5-101.0%, meets EP, JP, USP testing specifications) | 1 | 100g | Độ tinh sạch ≥ 98,5% Nội độc tố: ≤ 1 EU/mgAmmonium ≤ 0,025%, thoả mãn tiêu chuẩn đánh giá theo EP, JP, USP- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 6 | Tryptophan (99-101.0%, meets EP, JP, USP testing specifications) | 1 | 25g | Độ tinh sạch ≥ 99% Ammonium ≤ 0,02 %pH 5,5-6,4, thoả mãn tiêu chuẩn đánh giá theo EP, JP, USP - Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 7 | Tyrosine (99-101.0%, meets EP, JP, USP testing specifications) | 1 | 100g | Độ tinh sạch ≥ 99% Ammonium ≤ 0,02 %ASH ≤ 0,1%, thoả mãn tiêu chuẩn đánh giá theo EP, JP, USP - Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 8 | Threonine (99-101.0%, meets EP, JP, USP testing specifications) | 1 | 25g | Độ tinh sạch ≥ 99% Ammonium ≤ 0,02 %pH 5,0-6,5, thoả mãn tiêu chuẩn đánh giá theo EP, JP, USP - Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 9 | Methionine (99-101.0%, meets EP, JP, USP testing specifications) | 1 | 100g | Độ tinh sạch: ≥ 98,5, thoả mãn tiêu chuẩn đánh giá theo EP, JP, USP Nội độc tố ≤ 1 EU/mgAmmonium ≤ 0,02%- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 10 | Phenylalanine (98.5-101.0%, meets EP, JP, USP testing specifications) | 1 | 100g | Độ tinh sạch: 98,5-101,0%, thoả mãn tiêu chuẩn đánh giá theo EP, JP, USP Sự sụt giảm khối lượng khi sấy khô ≤ 0,2%Độ tro (Ash) ≤ 0,1%- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 11 | Uracil (≥99% (HPLC), suitable for cell culture) | 1 | 100g | Purity: ≥99% (HPLC), phù hợp với nuôi cấy tế bàoEmM: 7,9 – 8,2- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 12 | Adenine (≥99%, suitable for cell culture) | 1 | 25g | Độ tinh sạch ≥ 99% (HPLC), phù hợp với nuôi cấy tế bàoEmM: 12,5 – 13,1- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 13 | Bacto Dehydrated Agar | 3 | chai | Sự sụt giảm khối lượng khi sấy khô: 16-20%Ash ≤ 6,5%Nhiệt độ nóng chảy: 83-89˚CNhiệt độ gelatin hoá: 32-39˚C- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 14 | Peptone | 2 | 500g | Được tạo ra từ sự phân cắt cá tươi bằng enzymepH: 6,10- 7,10 Lượng vi khuẩn: ≤ 2000 CFU/gramLượng nấm men: ≤ 100 CFU/gram- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 15 | Trypton | 2 | 500g | pH: 6,20- 7,20 Lượng vi khuẩn: ≤ 2000 CFU/gram Lượng nấm: ≤ 100 CFU/gram- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 16 | Yeast extract | 2 | 500g | pH: 6,50- 7,50 Lượng vi khuẩn: ≤ 2000 CFU/gramLượng nấm: ≤ 100 CFU/gram- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 17 | Agarose M (Gelling point: 36-39˚C, melting point: 87-89˚C) | 3 | 250g | Nhiệt độ tạo gel: 36-39˚CNhiệt độ nóng chảy: 87-89˚CMuối sulfate | ||
| 18 | Protein Marker, Low Range | 2 | 100µl | Dãy nồng độ 40, 25, 15, 10, 4.6, 1.7 kDaCó thể sử dụng liền- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 19 | Ethanol (≥99.9%, for analysis) | 1 | 1L | Độ tính sạch ≥ 99,9%, dùng cho nghiên cứuAldehydes | ||
| 20 | Methanol (≥99.9%, for analysis) | 1 | 1L | Độ tinh sạch ≥ 99,9%, Dùng cho nghiên cứuTính acid | ||
| 21 | Freund's adjuvant complete | 2 | 10ml | Mỗi ml chứa 1 mg Mycobacterium tuberculosis bất hoạt bằng nhiệt, 0,85 mL DẦU paraffin và 0.15 mL mannide monooleate.- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 22 | Freund's adjuvant incomplete | 2 | 10ml | 1 mL chứa 0.85 mL dầu Paraffin và 0,15 mL Mannide Monooleate. | ||
| 23 | 1-Step Ultra TMB-ELISA Substrate Solution | 1 | 250ml | Sẵn sàng để sử dụngKhông cần thêm các tác nhân khácKhông ây độcKhông chứa DMF và DMSO- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 24 | Acrylamide/Bis-acrylamide, 30% solution (0.2 μm filtered, suitable for electrophoresis) | 5 | 500 ml | Tỷ lệ acrylamide: bis-acrylamide: 28:1-30:1Kim loại nặng ≤ 5 ppmHàm lượng acid chuẩn độ được ≤ 10- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 25 | SuperSignal™ West Pico PLUS Chemiluminescent Substrate | 1 | 500ml | Độ nhạy: pictogram đến femtogram Độ ổn định: 8 giờ làm việc phù hợp với màng nitrocellulose và PVDF Tín hiệu ổn định từ 6 đến 24 giờ- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 26 | Cuvette điện biến nạp | 30 | Cái | Kích thước = 0,5" x 0,5" x 2,75"Dung tích = 4.5ml- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 27 | Eppendorf 1.5 ml | 200 | Bịch 1000 cái | Không chứa DNAse, chịu được nhiệt độ 121˚C (hấp khử trùng được)- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 28 | Eppendorf 0.5 ml | 100 | Bịch 1000 cái | Không chứa DNAse, chịu được nhiệt độ 121˚C (hấp khử trùng được)- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 29 | Falcon 50ml | 100 | Bịch 25 cái | Falcon 50 ml, đáy nhọn, chia vạch- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 30 | Lam kính (25.4x76.2 mm) | 30 | Hộp 50 cái | Lam kính 25,4x76,2 mm, thuỷ tinh trong, loại tốt- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 31 | Cover slides (25.4x76.2 mm) | 30 | Hộp 50 cái | Cover slides 25,4x76,2 mm, nhựa trong suốt, loại tốt- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. | ||
| 32 | Duran® plastic-coated laboratory bottles capacity 1000 mL | 20 | Chai | Chai thuỷ tinh trong có nắp nhựa chịu được nhiệt từ -30˚C đến 150˚C- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây) (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 5% trên tổng số loại hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi