Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148064-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211068214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương cấp bổ sung cho Ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí sử dụng đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:48:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,911,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 283,667,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi ba triệu sáu trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8249769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản sao có chứng thực hợp đồng đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên trong liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu. - Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.183.225.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:- 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu và phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí đizen
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến ĐT.291 (đoạn Km19+550-Km25) thuộc địa bàn huyện Sơn Động
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Trung ương cấp bổ sung cho Ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí sử dụng đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty Cổ phần thương mại, đầu tư và xây dựng Thái Sơn (địa chỉ: Số 30 Mai Anh Tuấn, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Phương (địa chỉ: số 202 đường Mỹ Độ, phường Mỹ Độ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Sở GTVT Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC-Dự toán, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm định E-HSMT: Phòng QLKCHTGT - Sở GTVT Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu đang xét. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 283.667.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.435,27m3
2Đào móng rãnh, đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.325,07m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.063,16m3
B Mặt đường
1Cắt bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V244,4m
2Đá dăm đệm móng lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V79,04m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
4Bê tông lề gia cố, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V244,66m3
5Bi tum chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
6Bù vênh mặt đường tuyến chính, BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V15,94m3
7Bù vênh mặt đường tuyến chính, CPDD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1.151,99m3
8Tưới dính bám mặt đường tuyến chính, TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V671,96m2
9Cấp phối đá dăm loại I, tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo chương V3.259,28m3
10Cấp phối đá dăm loại II, tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo chương V283,96m3
11Tưới thấm bám, mặt đường tuyến chính, TCN 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23.075,31m2
12Rải thảm mặt đường tuyến chính, BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V23.075,31m2
13Bê tông xi măng mặt đường, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.408,03m3
14Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V789,03m2
15Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.022,8m
16Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V93,69m
17Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V838,27m
18Thanh truyền lực D25, phần tiếp giáp mặt BTXM và BTNMô tả kỹ thuật theo chương V40,43kg
19Bê tông mặt đường, M300, phần tiếp giáp mặt BTXM và BTNMô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
20Ván khuôn thép mặt đường, phần tiếp giáp mặt BTXM và BTNMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
21Khoan bê tông, liên kết BTXM cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1.134lỗ khoan
22Cốt thép mặt đường, D<=18mm, liên kết BTXM cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo chương V201,85kg
23Sikadur 731 cây thép, liên kết BTXM cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,87kg
24Cắt mặt đường bê tông Asphalt, phần mặt đường bong bật, lún mạnh, vết nứt lớnMô tả kỹ thuật theo chương V672m
25Đào nền đường đất cấp IV, phần mặt đường bong bật, lún mạnh, vết nứt lớnMô tả kỹ thuật theo chương V220,5m3
26Đào nền đường đất cấp III, phần mặt đường bong bật, lún mạnh, vết nứt lớnMô tả kỹ thuật theo chương V724,5m3
27Cấp phối đá dăm loại II, phần mặt đường bong bật, lún mạnh, vết nứt lớnMô tả kỹ thuật theo chương V945m3
28Cắt mặt đường bê tông Asphalt, phần mặt đường bong bật, trồi trượt, hư hỏng cao su nặngMô tả kỹ thuật theo chương V845m
29Đào nền đường đất cấp IV, phần mặt đường bong bật, trồi trượt, hư hỏng cao su nặngMô tả kỹ thuật theo chương V306,6m3
30Đào nền đường đất cấp III, phần mặt đường bong bật, trồi trượt, hư hỏng cao su nặngMô tả kỹ thuật theo chương V2.321,4m3
31Cấp phối đá dăm loại II, phần mặt đường bong bật, trồi trượt, hư hỏng cao su nặngMô tả kỹ thuật theo chương V1.314m3
32Đắp đất nền đường, độ chặt K98, phần mặt đường bong bật, trồi trượt, hư hỏng cao su nặngMô tả kỹ thuật theo chương V1.502,42m3
33Đào nền đường đất cấp I, đường giao dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
34Đắp đất nền đường, độ chặt K95, đường giao dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V61,73m3
35Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm, đường giao dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V811,17m2
36Tưới dính bám mặt đường giao dân sinh, TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,86m2
37Cấp phối đá dăm loại I, đường giao dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V87,91m3
38Tưới thấm bám mặt đường giao dân sinh, TCN 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V696,31m2
C Sửa chữa cầu
1Cắt mặt đường bê tông AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V48m
2Đào bỏ mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V546,78m2
3Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V546,78m2
4Tưới dính bám mặt đường, TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V546,78m2
5Rải thảm mặt đường, BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V546,78m2
6Cắt bê tông, khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V158m
7Phá dỡ bê tông cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
8Quét dung dịch Sika 732Mô tả kỹ thuật theo chương V101,52m2
9Khoan bê tông, khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1.560lỗ khoan
10Cốt thép khe co giãn, D<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.880kg
11Sikadur 731 cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,82kg
12Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu, độ chuyển vị 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
13Lắp đặt khe co giãn théo bản răng lược mặt cầu, độ chuyển vị 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
14Đổ bê tông 45Mpa không co ngót chèn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V14,79m3
15Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
16Bê tông gờ lan can M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
17Bu lông neo U-M22x640Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41kg
18Sơn dải phân cách, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V533,04m2
19Sơn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V336,34m2
D Cống ngang
1Lắp đặt ống cống, D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn
2Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
3Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
4Vải đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,13m2
5Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
7Cốt thép móng cống, D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,09kg
8Bê tông móng cống, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
9Bê tông tường cống, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,05m3
10Bê tông sân cống, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
11Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V41,61m2
12Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,93m2
13Xây đá hộc, xây mái dốc, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
14Xây đá hộc, xây sân gia cố VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
15Đá dăm đệm thượng lưu, hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
16Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V20,54m3
17Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V110,94m3
18Đắp đất mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V95,03m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
E Sửa chữa rãnh xây đá hộc
1Đào móng rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V84,31m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V49,96m3
3Đá dăm đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,82m3
4Bê tông rãnh, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V106,17m3
F Rãnh thang xây mới
1Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V707,84kg
2Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V366,08m2
3Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,59m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V128ck
5Vữa Xm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
6Bê tông rãnh lắp ghép, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V214,5216m3
7Ván khuôn tấm đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1.672,8m2
8Lát đan rãnh, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.651m2
9Bê tông móng rãnh lắp ghép M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,19m3
10Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V100,76m3
11Cốt thép tấm đan rãnh KT 1,5x0,75x0,1cm, D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V752,64kg
12Cốt thép tấm đan rãnh KT 1,5x0,75x0,1cm, D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.052,16kg
13Bê tông tấm đan rãnh KT 1,5x0,75x0,1cm, M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,46m3
14Ván khuôn tấm đan rãnh KT 1,5x0,75x0,1cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V128ck
16Lắp đặt cống hộp 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V60đoạn
17Nối cống hộp 600x600mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V59mốinối
18Bê tông móng cống hộp, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,58m3
19Ván khuôn móng cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
20Đá dăm đệm móng cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V5,77m3
21Đào móng cống hộp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,96m3
22Bê tông cửa xả M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m3
23Ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V100,01m2
24Đá 4x6 gia cố hạ lưu cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
25Đá dăm đệm cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
26Đào móng cửa xả, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m3
27Đắp đất móng cửa xả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11m3
G An toàn giao thông
1Sơn tim đườngMô tả kỹ thuật theo chương V394,09m2
2Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
3Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
4Bê tông móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
5Đắp đất móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
6Lắp đặt biển báo tam giác L70Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
8Sản xuất, lắp dựng cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
9Sản xuất, lắp dựng cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
H Đảm bảo An toàn giao thông
1Biển báo hiệu công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Biển phía trước công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Rào chắn di độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V200m
6Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Cột rào chắn di độngMô tả kỹ thuật theo chương V101cái
9Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8249769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản sao có chứng thực hợp đồng đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên trong liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu. - Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.183.225.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 *Yêu cầu:- 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥5T4
2 Lu bánh thép ≥6T3
3 Lu bánh lốp ≥8T2
4 Lu rung ≥16T2
5 Máy đào ≥0.4m32
6 Máy san Không yêu cầu1
7 Máy ủi Không yêu cầu1
8 Máy rải Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông Không yêu cầu2
10 Thiết bị nấu và phun nhựa đường Không yêu cầu1
11 Đầm dùi Không yêu cầu1
12 Đầm cóc Không yêu cầu1
13 Máy cắt bê tông Không yêu cầu1
14 Máy nén khí đizen Không yêu cầu1
15 Máy cắt uốn Không yêu cầu1
16 Máy hàn Không yêu cầu1
17 Máy toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
18 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->