Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Long |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:36:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,116,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự được xét là hợp đồng thi công có hạng mục mặt đường bê tông xi măngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.643.000.000 VNDLoại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.643.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường (bộ) còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc đào, gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông, rãnh thoát nước thôn Long Đông Thành, xã Quảng Long, huyện Quảng Xương (Tuyến 01: Từ ngã 3 ông Trường đến mương tiêu; Tuyến 02: Từ ông Hương đến mương tiêu; Tuyến 03: Từ ông Kiệm đến ông Chúng; Tuyến 04: Đường vào đền Sòng) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự. Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Long, địa chỉ: xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quảng Long. Địa chỉ: xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Quảng Long. Địa chỉ: xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 5,0761 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 10,6419 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,2568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 14,9692 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,2568 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống; | Theo HSTK | 918,7709 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển trung bình L=29,5km | Theo HSTK | 91,8771 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp đất đầm cóc K95 | Theo HSTK | 6,7196 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK | 2,1444 | 100m3 |
| 10 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 2.082,71 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK | 4,1604 | 100m2 |
| 12 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 374,886 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK | 7,7045 | 100m |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng từ đất đào bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,376 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần ngập đất | Theo HSTK | 0,752 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần không ngập đất | Theo HSTK | 0,752 | 100m |
| 17 | Buộc đà dọc, tháo đà dọc | Theo HSTK | 150,4 | m |
| 18 | Thép buộc 1ly | Theo HSTK | 9,68 | kg |
| 19 | Phên nứa | Theo HSTK | 75,2 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,376 | 100m3 |
| 21 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK | 2 | ca |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo HSTK | 6,5424 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 81,8928 | m3 |
| 24 | Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 10,872 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,394 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần ngập đất | Theo HSTK | 0,788 | 100m |
| 27 | Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần không ngập đất | Theo HSTK | 0,788 | 100m |
| 28 | Buộc đà dọc, tháo đà dọc | Theo HSTK | 157,6 | m |
| 29 | Thép buộc 1ly | Theo HSTK | 10,14 | kg |
| 30 | Phên nứa | Theo HSTK | 78,8 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,394 | 100m3 |
| 32 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK | 2 | ca |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo HSTK | 7,4466 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 98,512 | m3 |
| 35 | Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 10,48 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,334 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần ngập đất | Theo HSTK | 0,668 | 100m |
| 38 | Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần không ngập đất | Theo HSTK | 0,668 | 100m |
| 39 | Buộc đà dọc, tháo đà dọc | Theo HSTK | 133,6 | m |
| 40 | Thép buộc 1ly | Theo HSTK | 8,6 | kg |
| 41 | Phên nứa | Theo HSTK | 66,8 | m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,334 | 100m3 |
| 43 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK | 2 | ca |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo HSTK | 7,014 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 111,222 | m3 |
| 46 | Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 3,33 | m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo HSTK | 29,61 | m3 |
| 48 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 296,1 | m2 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,658 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 29,61 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,454 | tấn |
| 52 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK | 7,896 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 54,285 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 1,0199 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 18,095 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,9411 | tấn |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 45,2375 | tấn |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 4,5238 | 10 tấn/1km |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 329 | 1cấu kiện |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 296,1 | m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo HSTK | 59,7 | m3 |
| 62 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 597 | m2 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,194 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 59,7 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 78,804 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 358,2 | m2 |
| 67 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 4,776 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 47,76 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,397 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 1,791 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 32,835 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 3,3969 | tấn |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 74,625 | tấn |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 7,4625 | 10 tấn/1km |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 597 | 1cấu kiện |
| 76 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 268,65 | m2 |
| 77 | Phá dỡ bê tông mặt cũ | Theo HSTK | 3,08 | m3 |
| 78 | Đào đất thi công | Theo HSTK | 0,1936 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2244 | 100m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 81 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0055 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thành rãnh | Theo HSTK | 0,0512 | 100m2 |
| 86 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,512 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0198 | tấn |
| 90 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0223 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,396 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0727 | tấn |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 0,99 | tấn |
| 94 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 0,099 | 10 tấn/1km |
| 95 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 96 | Đắp đất hoàn thiện | Theo HSTK | 0,112 | 100m3 |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,0272 | 100m3 |
| 98 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 4 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,6523 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,6653 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,4933 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,6653 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống; | Theo HSTK | 434,3365 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển trung bình L=29,5km | Theo HSTK | 43,4337 | 10m³/1km |
| 7 | Đắp đất đầm cóc K95 | Theo HSTK | 3,1766 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK | 1,2779 | 100m3 |
| 9 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 1.274,21 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK | 1,9102 | 100m2 |
| 11 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 229,357 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK | 3,5373 | 100m |
| 13 | Khoan cấy thép vào thành cũ | Theo HSTK | 2.653 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,7354 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nâng thành kênh mương | Theo HSTK | 2,8616 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 22,8928 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng từ đất đào bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,159 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần ngập đất | Theo HSTK | 0,318 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần không ngập đất | Theo HSTK | 0,318 | 100m |
| 20 | Buộc đà dọc, tháo đà dọc | Theo HSTK | 63,6 | m |
| 21 | Thép buộc 1ly | Theo HSTK | 4,09 | kg |
| 22 | Phên nứa | Theo HSTK | 31,8 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,159 | 100m3 |
| 24 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK | 1 | ca |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo HSTK | 2,7666 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 34,6302 | m3 |
| 27 | Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 5,436 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,8662 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,5691 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,8901 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 7,3254 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống; | Theo HSTK | 631,6926 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển trung bình L=29,5km | Theo HSTK | 63,1693 | 10m³/1km |
| 7 | Đắp đất đầm cóc K95 | Theo HSTK | 4,62 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK | 0,8516 | 100m3 |
| 9 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 816,94 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK | 1,5792 | 100m2 |
| 11 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 147,049 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK | 2,9245 | 100m |
| 13 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo HSTK | 138,1811 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,3818 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo HSTK | 46,0537 | m3 |
| 16 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 460,537 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,256 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 56,5205 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5778 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thành rãnh | Theo HSTK | 13,3974 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 100,4808 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 167,468 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo HSTK | 2,4 | m3 |
| 24 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 24 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,8 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0276 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thành rãnh | Theo HSTK | 0,416 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,16 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,224 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 1,52 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1088 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1296 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 2,88 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,5098 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 7,2 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 0,72 | 10 tấn/1km |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 20 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,47 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,47 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống; | Theo HSTK | 56,073 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển trung bình L=29,5km | Theo HSTK | 5,6073 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp đất đầm cóc K95 | Theo HSTK | 0,4101 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK | 0,8541 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 880,28 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK | 1,4562 | 100m2 |
| 9 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 158,45 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK | 3,3708 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự được xét là hợp đồng thi công có hạng mục mặt đường bê tông xi măngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.643.000.000 VNDLoại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.643.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường (bộ) còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 5 | Máy xúc đào, gầu ≥ 0,8 m3 | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 6 | Máy ủi | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 13 | Máy hàn | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Đang sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi