Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148694-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Long
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211148619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:36:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,116,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự được xét là hợp đồng thi công có hạng mục mặt đường bê tông xi măngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.643.000.000 VNDLoại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.643.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường (bộ) còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc đào, gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Long
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông, rãnh thoát nước thôn Long Đông Thành, xã Quảng Long, huyện Quảng Xương (Tuyến 01: Từ ngã 3 ông Trường đến mương tiêu; Tuyến 02: Từ ông Hương đến mương tiêu; Tuyến 03: Từ ông Kiệm đến ông Chúng; Tuyến 04: Đường vào đền Sòng)
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Long , địa chỉ: Xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Long, địa chỉ: xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Tây Thành + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Long , địa chỉ: Xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Long, địa chỉ: xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự. Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Long, địa chỉ: xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quảng Long. Địa chỉ: xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Long. Địa chỉ: xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK5,0761100m3
2Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK10,6419100m3
3Vét hữu cơ đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK0,2568100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK14,9692100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK0,2568100m3
6Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống;Theo HSTK918,7709m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển trung bình L=29,5kmTheo HSTK91,877110m³/1km
8Đắp đất đầm cóc K95Theo HSTK6,7196100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK2,1444100m3
10Nilon lót tái sinhTheo HSTK2.082,71m2
11Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK4,1604100m2
12bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK374,886m3
13Cắt khe co giãnTheo HSTK7,7045100m
14Vận chuyển đất tận dụng từ đất đào bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSTK0,376100m3
15Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần ngập đấtTheo HSTK0,752100m
16Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần không ngập đấtTheo HSTK0,752100m
17Buộc đà dọc, tháo đà dọcTheo HSTK150,4m
18Thép buộc 1lyTheo HSTK9,68kg
19Phên nứaTheo HSTK75,2m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,376100m3
21Bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK2ca
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Theo HSTK6,5424m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75Theo HSTK81,8928m3
24Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK10,872m2
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSTK0,394100m3
26Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần ngập đấtTheo HSTK0,788100m
27Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần không ngập đấtTheo HSTK0,788100m
28Buộc đà dọc, tháo đà dọcTheo HSTK157,6m
29Thép buộc 1lyTheo HSTK10,14kg
30Phên nứaTheo HSTK78,8m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,394100m3
32Bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK2ca
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Theo HSTK7,4466m3
34Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75Theo HSTK98,512m3
35Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK10,48m2
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSTK0,334100m3
37Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần ngập đấtTheo HSTK0,668100m
38Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần không ngập đấtTheo HSTK0,668100m
39Buộc đà dọc, tháo đà dọcTheo HSTK133,6m
40Thép buộc 1lyTheo HSTK8,6kg
41Phên nứaTheo HSTK66,8m2
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,334100m3
43Bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK2ca
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Theo HSTK7,014m3
45Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75Theo HSTK111,222m3
46Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK3,33m2
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Theo HSTK29,61m3
48Nilon lót tái sinhTheo HSTK296,1m2
49Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,658100m2
50Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK29,61m3
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,454tấn
52Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK7,896100m2
53Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK54,285m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,0199100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK18,095m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,9411tấn
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK45,2375tấn
58Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK4,523810 tấn/1km
59Lắp đặt tấm đanTheo HSTK3291cấu kiện
60Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK296,1m2
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Theo HSTK59,7m3
62Nilon lót tái sinhTheo HSTK597m2
63Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,194100m2
64Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK59,7m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK78,804m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK358,2m2
67Ván khuôn mũ mốTheo HSTK4,776100m2
68Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK47,76m3
69Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,397tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,791100m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK32,835m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK3,3969tấn
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK74,625tấn
74Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK7,462510 tấn/1km
75Lắp đặt tấm đanTheo HSTK5971cấu kiện
76Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK268,65m2
77Phá dỡ bê tông mặt cũTheo HSTK3,08m3
78Đào đất thi côngTheo HSTK0,1936100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSTK0,2244100m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Theo HSTK0,4m3
81Nilon lót tái sinhTheo HSTK4m2
82Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,016100m2
83Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,8m3
84Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0055tấn
85Ván khuôn thành rãnhTheo HSTK0,0512100m2
86Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,512m3
87Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,032100m2
88Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,24m3
89Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0198tấn
90Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0223100m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,396m3
92Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK0,0727tấn
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK0,99tấn
94Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK0,09910 tấn/1km
95Lắp đặt tấm đanTheo HSTK41cấu kiện
96Đắp đất hoàn thiệnTheo HSTK0,112100m3
97Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK0,0272100m3
98bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK4m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN 2
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK2,6523100m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK1,6653100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK2,4933100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK1,6653100m3
5Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống;Theo HSTK434,3365m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển trung bình L=29,5kmTheo HSTK43,433710m³/1km
7Đắp đất đầm cóc K95Theo HSTK3,1766100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK1,2779100m3
9Nilon lót tái sinhTheo HSTK1.274,21m2
10Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK1,9102100m2
11bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK229,357m3
12Cắt khe co giãnTheo HSTK3,5373100m
13Khoan cấy thép vào thành cũTheo HSTK2.6531 lỗ khoan
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,7354tấn
15Ván khuôn nâng thành kênh mươngTheo HSTK2,8616100m2
16Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK22,8928m3
17Vận chuyển đất tận dụng từ đất đào bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSTK0,159100m3
18Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần ngập đấtTheo HSTK0,318100m
19Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần không ngập đấtTheo HSTK0,318100m
20Buộc đà dọc, tháo đà dọcTheo HSTK63,6m
21Thép buộc 1lyTheo HSTK4,09kg
22Phên nứaTheo HSTK31,8m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,159100m3
24Bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK1ca
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Theo HSTK2,7666m3
26Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75Theo HSTK34,6302m3
27Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK5,436m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN 3
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK1,8662100m3
2Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK3,5691100m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK1,8901100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK7,3254100m3
5Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống;Theo HSTK631,6926m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển trung bình L=29,5kmTheo HSTK63,169310m³/1km
7Đắp đất đầm cóc K95Theo HSTK4,62100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK0,8516100m3
9Nilon lót tái sinhTheo HSTK816,94m2
10Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK1,5792100m2
11bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK147,049m3
12Cắt khe co giãnTheo HSTK2,9245100m
13Phá dỡ rãnh cũTheo HSTK138,1811m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSTK1,3818100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Theo HSTK46,0537m3
16Nilon lót tái sinhTheo HSTK460,537m2
17Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,256100m2
18Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK56,5205m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5778tấn
20Ván khuôn thành rãnhTheo HSTK13,3974100m2
21Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK100,4808m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK167,468m2
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Theo HSTK2,4m3
24Nilon lót tái sinhTheo HSTK24m2
25Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,08100m2
26Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK4,8m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0276tấn
28Ván khuôn thành rãnhTheo HSTK0,416100m2
29Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK4,16m3
30Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,224100m2
31Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK1,52m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1088tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1296100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK2,88m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK0,5098tấn
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK7,2tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK0,7210 tấn/1km
38Lắp đặt tấm đanTheo HSTK201cấu kiện
D HẠNG MỤC: TUYẾN 4
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK2,47100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK2,47100m3
3Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống;Theo HSTK56,073m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển trung bình L=29,5kmTheo HSTK5,607310m³/1km
5Đắp đất đầm cóc K95Theo HSTK0,4101100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK0,8541100m3
7Nilon lót tái sinhTheo HSTK880,28m2
8Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK1,4562100m2
9bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK158,45m3
10Cắt khe co giãnTheo HSTK3,3708100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự được xét là hợp đồng thi công có hạng mục mặt đường bê tông xi măngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.643.000.000 VNDLoại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.643.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường (bộ) còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;51
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;31
3 Cán bộ phụ trách giám sát thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Đang sử dụng bình thường1
2 Máy đầm bàn Đang sử dụng bình thường3
3 Máy đầm dùi Đang sử dụng bình thường3
4 Máy đầm cóc Đang sử dụng bình thường2
5 Máy xúc đào, gầu ≥ 0,8 m3 Đang sử dụng bình thường1
6 Máy ủi Đang sử dụng bình thường1
7 Máy lu rung Đang sử dụng bình thường1
8 Máy lu tĩnh Đang sử dụng bình thường1
9 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T Đang sử dụng bình thường2
10 Máy bơm nước Đang sử dụng bình thường1
11 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Đang sử dụng bình thường2
12 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Đang sử dụng bình thường2
13 Máy hàn Đang sử dụng bình thường2
14 Máy phát điện Đang sử dụng bình thường1
15 Máy cắt uốn thép Đang sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->