Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150078-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211148550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:35:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,193,635,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0484089265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.471.089.988 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.735.544.994 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.471.089.988 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Xây dựng khối 10 phòng học Trường tiểu học Trần Quốc Toản thị trấn Mađaguôi
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu năm 2021 (từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Nguyên Phát; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Huoai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy ủy quyền (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng)Mục2, Chương V3,329100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng)Mục2, Chương V36,99m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V10,727m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V24,692m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V58,994m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V0,873100 m2
7Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V4,781m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,727100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,096tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V3,377tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V24,959m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V4,792100 m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục2, Chương V1,326100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục2, Chương V1,326100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMục2, Chương V1,326100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Bê tông đà kiềng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V12,975m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V1,335100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,275tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V1,955tấn
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V42,245m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V0,849m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V0,686m3
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMục2, Chương V2,662m3
24Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,65m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V6,12m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V12,48m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V3,504100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,231tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V1,534tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,458tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V2,619tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V21,591m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V37,116m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V6,169100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,432tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V2,573tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V1,205tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,807tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V5,067tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V2,297tấn
17Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V109,174m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V11,775100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V14,353tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,082tấn
21Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V13,361m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMục2, Chương V1,388100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,324tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,742tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,331tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,742tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V12,017m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục2, Chương V2,104100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,473tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,019tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V1,302tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V5,657m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V47,045m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V15,288m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V109,325m3
36Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V1,881m3
37Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V1,881m3
38Xây ốp cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V5,582m3
39Xây ốp cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V8,416m3
40Xây điểm gạch thông gió 200x200 (công + vật tư)Mục2, Chương V81Viên
41Gia công lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện cửa Kinglong, thanh nhôm dày 2 mmMục2, Chương V70,2m2
42Gia công lắp dựng cửa sổ, vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện cửa Kinglong, thanh nhôm dày 1.4 mmMục2, Chương V110,4m2
43Lắp cục hít cửa điMục2, Chương V40Cái
44Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắtMục2, Chương V0,504tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V86,4m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V64,239m2
C PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V33,511m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, lito thép mạ kẽmMục2, Chương V5,335tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, lito thép mạ kẽmMục2, Chương V5,335tấn
4Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V4,968100 m2
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục2, Chương V1,63100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục2, Chương V0,078100 m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục2, Chương V0,042100 m
8Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMục2, Chương V25cái
9Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mục2, Chương V13cái
10Gia công lắp dựng trần thạch cao khung chìmMục2, Chương V163,2m2
11Ngói nócMục2, Chương V190Viên
12Ngói chạc baMục2, Chương V2Viên
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V519,305m2
2Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2Mục2, Chương V19,38m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục2, Chương V3,96m2
4Ốp gạch gốm trang trí tường, trụ, cột, vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V53,412m2
5Trát chân móng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V36,802m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxMục2, Chương V15,801m2
7Ốp đá rối tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục2, Chương V36,802m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V547,16m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V949,222m2
10Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V278,932m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V208,282m2
12Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V445,232m2
13Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V73,89m2
14Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V865,174m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V259,532m2
16Trát lanh tô, giằng trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V66,672m2
17Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V705,955m
18Đắp phào đơn vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V146,746m
19Đắp phào kép vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V120,88m
20Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V1.061,775m2
21Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V105,28m2
22Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V45,371m2
23Lát gạch granite chống trượt nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V28m2
24Lát nền bằng đá khò nhámMục2, Chương V12,685m2
25Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (Bệ lan can, thành bồn hoa chặn cửa, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V25,861m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V163,5m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục2, Chương V228,74m2
28Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMục2, Chương V547,16m2
29Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMục2, Chương V925,882m2
30Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMục2, Chương V596,553m2
31Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMục2, Chương V1.748,56m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V2.674,442m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V1.143,713m2
34Gia công, lắp dựng tay vịn inox 304, D60Mục2, Chương V154,56m
35Gia công, lắp dựng tay vịn inox 304, D34Mục2, Chương V27,834m
36Đắp con bọ tường congMục2, Chương V33Cái
37Gia công, lắp dựng tấm compact phòng vệ sinh, tấm HPL chống nước dày 18 mm (đã bao gồm phụ kiện và công)Mục2, Chương V26,52m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMục2, Chương V12,291100 m2
39Bảng chống lóa Hàn Quốc mặt từ xanh kẻ ô ly (1200x3600 mm)Mục2, Chương V10cái
40Gia công lắp dựng rèm cửaMục2, Chương V201,4m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMục2, Chương V1cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMục2, Chương V14cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMục2, Chương V8cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục2, Chương V40hộp
5Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điệnMục2, Chương V1hộp
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 55W, D600Mục2, Chương V22cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 1x18W/220VMục2, Chương V24bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 2x18W/220VMục2, Chương V96bộ
9Lắp đặt các loại đèn sát trần bóng LED 9W, D220Mục2, Chương V24bộ
10Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMục2, Chương V41cái
11Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảoMục2, Chương V6cái
12Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baMục2, Chương V30cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMục2, Chương V850m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMục2, Chương V300m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mục2, Chương V1.600m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mục2, Chương V500m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mục2, Chương V300m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mục2, Chương V300m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mục2, Chương V100m
20Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bịMục2, Chương V56hộp
21Lắp đặt box rẽ nhánh (3 nhánh, 4 nhánh)Mục2, Chương V120hộp
22Lắp đặt dimer điều khiển quạt trầnMục2, Chương V22cái
23Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMục2, Chương V6bảng
24Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMục2, Chương V6hộp
25Bình chữa cháy MFZ4Mục2, Chương V12bình
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMục2, Chương V0,414100 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMục2, Chương V0,241100 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMục2, Chương V0,12100 m
4Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMục2, Chương V3cái
5Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMục2, Chương V4cái
6Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục2, Chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục2, Chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMục2, Chương V10cái
9Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMục2, Chương V4cái
10Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmMục2, Chương V10cái
11Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMục2, Chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMục2, Chương V0,44100 m
13Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMục2, Chương V8cái
14Lắp đặt tê chụp thông hơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMục2, Chương V6cái
15Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Mục2, Chương V4cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMục2, Chương V0,386100 m
17Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMục2, Chương V7cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMục2, Chương V14cái
19Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 27/21mmMục2, Chương V17cái
20Lắp đặt van xoay đồng D34/27Mục2, Chương V1cái
21Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMục2, Chương V5bộ
22Lắp đặt chậu lavabo đặt bànMục2, Chương V5bộ
23Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả lavabo ty nhựaMục2, Chương V5bộ
24Lắp đặt vòi rửa lavaboMục2, Chương V5bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namMục2, Chương V5bộ
26Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu namMục2, Chương V15sợi
27Lắp đặt vòi xả lạnhMục2, Chương V2bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục2, Chương V5cái
29Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả tiểu namMục2, Chương V5bộ
30Lắp đặt gương soiMục2, Chương V5cái
31Lắp đặt giá treo khăn lau tayMục2, Chương V5cái
32Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMục2, Chương V5cái
G HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục2, Chương V12,23m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V1,388m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V0,188m3
4Xây tường hầm tự hoại bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75Mục2, Chương V2,68m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V16,32m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMục2, Chương V19,72m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,569m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục2, Chương V0,031100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,032tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgMục2, Chương V12cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMục2, Chương V0,04100 m
12Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục2, Chương V4cái
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục2, Chương V0,001100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mục2, Chương V0,002100 m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mục2, Chương V0,002100 m3
16Than làm tầng lọcMục2, Chương V5Kg
H PHẦN MẠNG LAN
1Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6Mục2, Chương V400m
2Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính 8 lineMục2, Chương V10cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmMục2, Chương V400m
4Lắp đặt bộ chia mạng 16 portMục2, Chương V1cái
5Lắp đặt model ADSLMục2, Chương V1cái
6Lắp đặt dây đồng bọc 25 mm2Mục2, Chương V5m
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cmMục2, Chương V4cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cmMục2, Chương V4gốc cây
3Phá dỡ dãy 02 phòng học hiện trạngMục2, Chương V1CK
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMục2, Chương V84,09m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V1,682100 m3
6Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V84,09m3
7Lát nền, sàn gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V840,9m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V6,389m3 đất nguyên thổ
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V0,685m3
10Bê tông thành bồn cây vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V6,389m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bồn cây, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMục2, Chương V0,639100 m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V0,013100 m3
13Ốp gạch trang trí thành bồn cây vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V15,406m2
14Trát thành bồn cây vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V7,051m2
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V46,941m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V5,142m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V6,081m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V23,855m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,344m3
6Bê tông thành mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,587m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành mươngMục2, Chương V0,319100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V4,568m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,391tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMục2, Chương V0,249100 m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMục2, Chương V112cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V0,104100 m3
K NÂNG CẤP ĐOẠN CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ đoạn cổng, hàng rào hiện trạngMục2, Chương V1CK
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng)Mục2, Chương V0,093100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% khối lượng)Mục2, Chương V1,037m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V2,645m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V1,329m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,758m3
7Bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,764m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,049tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V0,048100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng + cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,153100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,022tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,112tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V4,34m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V0,078100 m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,743m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,041tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,08tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,094100 m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V1,86m3
20Xây ốp trụ bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V1,836m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V46,5m2
22Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V23,142m2
23Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V11,466m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMục2, Chương V46,5m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMục2, Chương V34,608m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V81,108m2
27Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt hàng ràoMục2, Chương V2,355m2
28Lắp dựng chông sắt hàng rào, vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V2,355m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V2,355m2
L CHỐNG SÉT TOÀN KHU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V10,864m3 đất nguyên thổ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại cáp đồng trần fi 50mmMục2, Chương V18m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần fi 70mmMục2, Chương V20m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmMục2, Chương V4m
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V0,109100 m3
6Lắp bảng tiêu lệnh PCCCMục2, Chương V6Cái
7Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng d20, L=2,4 mMục2, Chương V6cọc
8Lắp đặt kim thu sét, tia tiên đạo Stormaster ESE 50Mục2, Chương V1cái
9Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMục2, Chương V0,05100 m
10Kẹp nốiMục2, Chương V1cái
11Lắp đặt giá đỡMục2, Chương V20sứ
12Lắp đặt hộp kiểm traMục2, Chương V1hộp
13Lắp đặt bộ đếm sét Stormaster LSR-1Mục2, Chương V1Bộ
M THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh. Xuất xứ: Việt Nam.
01 Bàn:
- Kích thước (DxRxC): 1,2 x 0,45 x 0,65 m
- Chất liệu: Làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU chịu nước, chịu nhiệt. Khung bàn làm bằng sắt hộp 25x50(mm), 30x30(mm).
02 ghế:
- Kích thước (DxRxC): 0,35 x 0,35 x 0,42 m
- Chất liệu: Làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU chịu nước, chịu nhiệt. Ghế sắt hộp 25x25mm ghế đơn có tựa sơn kẽm màu xám.
Mục2, Chương V200Bộ
2Tủ hồ sơ. Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước (DxRxC): 1x0,5x1,9m.- Chất liệu: làm bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU hai mặt trong và ngoài chịu nước, chịu nhiệt. Trên làm 02 cánh cửa khung gỗ gắn kính, dưới làm 02 cánh cửa khung gỗ mặt ván gỗ cao su ghép, 04 cánh đều có khóa và tay nắm. Bên trong chia làm 05 tầng. Chân có 06 bánh xe di chuyển. Toàn bộ sử dụng phụ kiện cao cấp.Mục2, Chương V10Bộ
3Bàn, ghế giáo viên. Xuất xứ: Việt Nam.Bàn:- Kích thước: (DxRxC): 1,2x0,6x0,78 m- Chất liệu: Làm bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu hai mặt chịu nước, chịu nhiệt. Mặt trước phẳng, phía sau dưới một bên làm tủ, bên trong chia 2 tầng, cửa có khóa và tay nắm. Một bên làm hộc kéo, có khóa và tay nắm. Toàn bộ sử dụng phụ kiện cao cấp.Ghế:- Kích thước (DxRxC): 0,45x0,42x0,45. tựa cao 1,1m.- Chất liệu: làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 2 nhập khẩu. Sơn bóng PU chịu nước chịu nhiệt. Toàn bộ sử dụng phụ kiện cao cấp.Mục2, Chương V10Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0484089265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.471.089.988 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.735.544.994 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.471.089.988 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 (trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Máy cắt gạch, đá 1,7 kW5
2 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn 5 kW1
3 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW2
6 Máy đào Máy đào1
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
9 Máy mài 2,7 kW Máy mài 2,7 kW1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
11 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->