Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:35:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,193,635,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0484089265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.471.089.988 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.735.544.994 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.471.089.988 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Xây dựng khối 10 phòng học Trường tiểu học Trần Quốc Toản thị trấn Mađaguôi 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu năm 2021 (từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) | Mục2, Chương V | 3,329 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) | Mục2, Chương V | 36,99 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 10,727 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 24,692 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 58,994 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 0,873 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 4,781 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,727 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 3,377 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 24,959 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 4,792 | 100 m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,326 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,326 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,326 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Bê tông đà kiềng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 12,975 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 1,335 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,275 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 1,955 | tấn |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 42,245 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 0,849 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 0,686 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mục2, Chương V | 2,662 | m3 |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,65 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 6,12 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 12,48 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 3,504 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,231 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 1,534 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,458 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 2,619 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 21,591 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 37,116 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 6,169 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,432 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 2,573 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 1,205 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,807 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 5,067 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 2,297 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 109,174 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 11,775 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 14,353 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,082 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 13,361 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mục2, Chương V | 1,388 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,324 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,742 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,331 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,742 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 12,017 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục2, Chương V | 2,104 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,473 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,019 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 1,302 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 5,657 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 47,045 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 15,288 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 109,325 | m3 |
| 36 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 1,881 | m3 |
| 37 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 1,881 | m3 |
| 38 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 5,582 | m3 |
| 39 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 8,416 | m3 |
| 40 | Xây điểm gạch thông gió 200x200 (công + vật tư) | Mục2, Chương V | 81 | Viên |
| 41 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện cửa Kinglong, thanh nhôm dày 2 mm | Mục2, Chương V | 70,2 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng cửa sổ, vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện cửa Kinglong, thanh nhôm dày 1.4 mm | Mục2, Chương V | 110,4 | m2 |
| 43 | Lắp cục hít cửa đi | Mục2, Chương V | 40 | Cái |
| 44 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt | Mục2, Chương V | 0,504 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 86,4 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 64,239 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 33,511 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, lito thép mạ kẽm | Mục2, Chương V | 5,335 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, lito thép mạ kẽm | Mục2, Chương V | 5,335 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 4,968 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 1,63 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục2, Chương V | 0,078 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục2, Chương V | 0,042 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mục2, Chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mục2, Chương V | 13 | cái |
| 10 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Mục2, Chương V | 163,2 | m2 |
| 11 | Ngói nóc | Mục2, Chương V | 190 | Viên |
| 12 | Ngói chạc ba | Mục2, Chương V | 2 | Viên |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 519,305 | m2 |
| 2 | Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2 | Mục2, Chương V | 19,38 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục2, Chương V | 3,96 | m2 |
| 4 | Ốp gạch gốm trang trí tường, trụ, cột, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 53,412 | m2 |
| 5 | Trát chân móng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 36,802 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mục2, Chương V | 15,801 | m2 |
| 7 | Ốp đá rối tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục2, Chương V | 36,802 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 547,16 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 949,222 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 278,932 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 208,282 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 445,232 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 73,89 | m2 |
| 14 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 865,174 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 259,532 | m2 |
| 16 | Trát lanh tô, giằng trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 66,672 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 705,955 | m |
| 18 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 146,746 | m |
| 19 | Đắp phào kép vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 120,88 | m |
| 20 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 1.061,775 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 105,28 | m2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 45,371 | m2 |
| 23 | Lát gạch granite chống trượt nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 28 | m2 |
| 24 | Lát nền bằng đá khò nhám | Mục2, Chương V | 12,685 | m2 |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (Bệ lan can, thành bồn hoa chặn cửa, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 25,861 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 163,5 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục2, Chương V | 228,74 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mục2, Chương V | 547,16 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Mục2, Chương V | 925,882 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục2, Chương V | 596,553 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục2, Chương V | 1.748,56 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 2.674,442 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 1.143,713 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng tay vịn inox 304, D60 | Mục2, Chương V | 154,56 | m |
| 35 | Gia công, lắp dựng tay vịn inox 304, D34 | Mục2, Chương V | 27,834 | m |
| 36 | Đắp con bọ tường cong | Mục2, Chương V | 33 | Cái |
| 37 | Gia công, lắp dựng tấm compact phòng vệ sinh, tấm HPL chống nước dày 18 mm (đã bao gồm phụ kiện và công) | Mục2, Chương V | 26,52 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mục2, Chương V | 12,291 | 100 m2 |
| 39 | Bảng chống lóa Hàn Quốc mặt từ xanh kẻ ô ly (1200x3600 mm) | Mục2, Chương V | 10 | cái |
| 40 | Gia công lắp dựng rèm cửa | Mục2, Chương V | 201,4 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mục2, Chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mục2, Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục2, Chương V | 40 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Mục2, Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 55W, D600 | Mục2, Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 1x18W/220V | Mục2, Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 2x18W/220V | Mục2, Chương V | 96 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn sát trần bóng LED 9W, D220 | Mục2, Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mục2, Chương V | 41 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mục2, Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mục2, Chương V | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mục2, Chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mục2, Chương V | 1.600 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mục2, Chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mục2, Chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mục2, Chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mục2, Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | Mục2, Chương V | 56 | hộp |
| 21 | Lắp đặt box rẽ nhánh (3 nhánh, 4 nhánh) | Mục2, Chương V | 120 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dimer điều khiển quạt trần | Mục2, Chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mục2, Chương V | 6 | bảng |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mục2, Chương V | 6 | hộp |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục2, Chương V | 12 | bình |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mục2, Chương V | 0,414 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 0,241 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mục2, Chương V | 0,12 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục2, Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mục2, Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Mục2, Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mục2, Chương V | 0,44 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục2, Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê chụp thông hơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mục2, Chương V | 0,386 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mục2, Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mục2, Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 27/21mm | Mục2, Chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xoay đồng D34/27 | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mục2, Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu lavabo đặt bàn | Mục2, Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả lavabo ty nhựa | Mục2, Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục2, Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục2, Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam | Mục2, Chương V | 15 | sợi |
| 27 | Lắp đặt vòi xả lạnh | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả tiểu nam | Mục2, Chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo khăn lau tay | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 12,23 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 1,388 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 0,188 | m3 |
| 4 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 2,68 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 16,32 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục2, Chương V | 19,72 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,569 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục2, Chương V | 0,031 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | Mục2, Chương V | 12 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 0,04 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục2, Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mục2, Chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mục2, Chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 16 | Than làm tầng lọc | Mục2, Chương V | 5 | Kg |
| H | PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 | Mục2, Chương V | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính 8 line | Mục2, Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm | Mục2, Chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ chia mạng 16 port | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt model ADSL | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đồng bọc 25 mm2 | Mục2, Chương V | 5 | m |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Mục2, Chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Mục2, Chương V | 4 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ dãy 02 phòng học hiện trạng | Mục2, Chương V | 1 | CK |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mục2, Chương V | 84,09 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 1,682 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 84,09 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 840,9 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 6,389 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 0,685 | m3 |
| 10 | Bê tông thành bồn cây vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 6,389 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bồn cây, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mục2, Chương V | 0,639 | 100 m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 0,013 | 100 m3 |
| 13 | Ốp gạch trang trí thành bồn cây vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 15,406 | m2 |
| 14 | Trát thành bồn cây vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 7,051 | m2 |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 46,941 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 5,142 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 6,081 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 23,855 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,344 | m3 |
| 6 | Bê tông thành mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,587 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành mương | Mục2, Chương V | 0,319 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 4,568 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,391 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mục2, Chương V | 0,249 | 100 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục2, Chương V | 112 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 0,104 | 100 m3 |
| K | NÂNG CẤP ĐOẠN CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ đoạn cổng, hàng rào hiện trạng | Mục2, Chương V | 1 | CK |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng) | Mục2, Chương V | 0,093 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mục2, Chương V | 1,037 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 2,645 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 1,329 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,758 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,764 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng + cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,153 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,112 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 4,34 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 0,078 | 100 m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,743 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,08 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,094 | 100 m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 1,86 | m3 |
| 20 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 1,836 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 46,5 | m2 |
| 22 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 23,142 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 11,466 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mục2, Chương V | 46,5 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục2, Chương V | 34,608 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 81,108 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt hàng rào | Mục2, Chương V | 2,355 | m2 |
| 28 | Lắp dựng chông sắt hàng rào, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 2,355 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 2,355 | m2 |
| L | CHỐNG SÉT TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 10,864 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại cáp đồng trần fi 50mm | Mục2, Chương V | 18 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần fi 70mm | Mục2, Chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mục2, Chương V | 4 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 0,109 | 100 m3 |
| 6 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Mục2, Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng d20, L=2,4 m | Mục2, Chương V | 6 | cọc |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét, tia tiên đạo Stormaster ESE 50 | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mục2, Chương V | 0,05 | 100 m |
| 10 | Kẹp nối | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Mục2, Chương V | 20 | sứ |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mục2, Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt bộ đếm sét Stormaster LSR-1 | Mục2, Chương V | 1 | Bộ |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh. Xuất xứ: Việt Nam. 01 Bàn: - Kích thước (DxRxC): 1,2 x 0,45 x 0,65 m - Chất liệu: Làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU chịu nước, chịu nhiệt. Khung bàn làm bằng sắt hộp 25x50(mm), 30x30(mm). 02 ghế: - Kích thước (DxRxC): 0,35 x 0,35 x 0,42 m - Chất liệu: Làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU chịu nước, chịu nhiệt. Ghế sắt hộp 25x25mm ghế đơn có tựa sơn kẽm màu xám. | Mục2, Chương V | 200 | Bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ. Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước (DxRxC): 1x0,5x1,9m.- Chất liệu: làm bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU hai mặt trong và ngoài chịu nước, chịu nhiệt. Trên làm 02 cánh cửa khung gỗ gắn kính, dưới làm 02 cánh cửa khung gỗ mặt ván gỗ cao su ghép, 04 cánh đều có khóa và tay nắm. Bên trong chia làm 05 tầng. Chân có 06 bánh xe di chuyển. Toàn bộ sử dụng phụ kiện cao cấp. | Mục2, Chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Bàn, ghế giáo viên. Xuất xứ: Việt Nam.Bàn:- Kích thước: (DxRxC): 1,2x0,6x0,78 m- Chất liệu: Làm bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu hai mặt chịu nước, chịu nhiệt. Mặt trước phẳng, phía sau dưới một bên làm tủ, bên trong chia 2 tầng, cửa có khóa và tay nắm. Một bên làm hộc kéo, có khóa và tay nắm. Toàn bộ sử dụng phụ kiện cao cấp.Ghế:- Kích thước (DxRxC): 0,45x0,42x0,45. tựa cao 1,1m.- Chất liệu: làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 2 nhập khẩu. Sơn bóng PU chịu nước chịu nhiệt. Toàn bộ sử dụng phụ kiện cao cấp. | Mục2, Chương V | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0484089265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.471.089.988 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.735.544.994 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.471.089.988 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | (trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | 5 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy mài 2,7 kW | Máy mài 2,7 kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi